Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hoàn thiện hệ thống thang máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Trung tâm Công nghệ Thông tin |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện hệ thống thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 12:13:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,523,395,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy tối thiểu 8 điểm dừng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không quy định |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có cung cấp, lắp đặt thang máy tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cung cấp, lắp đặt thang máy tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cung cấp, lắp đặt thang máy tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cócung cấp, lắp đặt thang máy tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình có cung cấp, lắp đặt thang máy tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Trung tâm Công nghệ Thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hoàn thiện hệ thống thang máy Thay thế, lắp đặt thang máy tại tòa nhà C3 Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu nhưng không giới hạn sau: - Đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất trong nước, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì; - Các tài liệu đối với hàng hóa/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Vận đơn (Bill of Lading); Danh mục thiết bị (Packing list); Giám định về tình trạng hàng hóa do Vinacontrol hoặc đơn vị có chức năng tương tự Vinacontrol cấp; - Các tài liệu đối với vật tư/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài Nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu (mua vật tư, thiết bị qua đơn vị khác nhập khẩu) gồm: Văn bản cam kết của Nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Giám định về tình trạng hàng hóa do Vinacontrol hoặc đơn vị có chức năng tương tự Vinacontrol cấp (các tài liệu là Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình,) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết (hoặc có đại diện được ủy quyền) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438313717, Fax: 02438313719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Tổng Giám đốc Agribank); Địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438313717, Fax: 02438313719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Thông tin Agribank; Địa chỉ: Tòa nhà C3 Phương Liệt, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8687378, Fax: 0243.0607441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438313717, Fax: 02438313719 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 95,651 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 2 | Tháo dỡ lớp nhựa ốp trang trí sảnh thang | 13,5615 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 3 | Tháo dỡ lớp gỗ ốp trang trí sảnh thang | 13,5615 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 4 | Tháo dỡ biển chỉ dẫn theo tầng | 12 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 5 | Bốc xếp phế thải tại các tầng | 2,8695 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 6 | Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển bằng vác bộ | 72 | bao | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,8695 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải | 2,8695 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,966 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,966 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,966 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 15mm, chiều sâu khoan 15cm | 960 | 1 lỗ khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 13 | Phun phụ gia RAMSET (hoặc tương đương) vào lỗ khoan chờ thép cột | 960 | lỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 14 | Gia công hệ thống kết cấu thép trong hố thang, thép hình U200x76x5.2 | 4,455 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 15 | Lắp dựng hệ thống kết cấu thép trong hố thang, thép hình U200x76x5.2 | 4,455 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 16 | Bulong M14x170 | 960 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,1196 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, hố phít | 34,3 | 1m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 19 | Chống thấm hố pit | 34,3 | 1m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 34,3 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 21 | Ốp đá Marble mặt tiền thang máy | 149,7125 | 1m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 22 | Vệ sinh hàng ngày trong suốt quá trình thi công | 30 | công | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 23 | Vận chuyển đá ốp lát lên cao (Từ tầng hầm lên tẩng 11) | 1 | Gói | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo. | ||
| 24 | Vận chuyển sắt thép (từ tầng hầm lên tầng 11) | 1 | Gói | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 25 | Biện pháp che chắn an toàn và chống bụi, bạt chống bụi khung xương thép | 97,625 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 26 | Lan can chắn cửa thang máy đảm bảo an toàn cho người đi lại khu sảnh, Khung xương thép và tấm ván ép | 51,84 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép trong thang máy để phục vụ thi công lắp dựng thép gia cường vách thang máy | 8,4728 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 95,651 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 29 | Tháo dỡ lớp nhựa ốp trang trí sảnh thang | 13,5615 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 30 | Tháo dỡ lớp gỗ ốp trang trí sảnh thang | 13,5615 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 31 | Tháo dỡ biển chỉ dẫn theo tầng | 12 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo. | ||
| 32 | Bốc xếp phế thải tại các tầng | 2,8695 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 33 | Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển | 72 | bao | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (từ tầng 11 và các tầng dưới xuống tầng hầm) | 2,8695 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 35 | Vận chuyển phế thải | 2,8695 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,966 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,966 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,966 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 15mm, chiều sâu khoan 15cm | 960 | 1 lỗ khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 40 | Phun phụ gia RAMSET (hoặc tương đương) vào lỗ khoan chờ thép cột | 960 | lỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 41 | Gia công hệ thống kết cấu thép trong hố thang, thép hình U200x76x5.2 | 4,4607 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 42 | Lắp dựng hệ thống kết cấu thép trong hố thang, thép hình U200x76x5.2 | 4,4607 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 43 | Bulong M14x170 | 960 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,4017 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 45 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, hố phít | 34,612 | 1m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 46 | Chống thấm hố pit | 34,612 | 1m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 34,612 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 48 | Đá marble kem mây vàng | 149,7125 | 1m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 49 | Vệ sinh hàng ngày trong suốt quá trình thi công | 30 | công | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 50 | Vận chuyển đá ốp lát lên cao (Từ tầng hầm lên tẩng 11) | 1 | Gói | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 51 | Vận chuyển sắt thép bằng thủ công (từ tầng hầm lên tầng 11) | 1 | Gói | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 52 | Biện pháp che chắn an toàn và chống bụi trong quá trình thi công, bạt chống bụi khung xương thép | 97,625 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 53 | Lan can chắn cửa thang máy đảm bảo an toàn cho người đi lại khu sảnh, Khung xương thép và tấm ván ép | 51,84 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép trong thang máy để phục vụ thi công lắp dựng thép gia cường vách thang máy | 8,4347 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 55 | Thang máy tải khách | 4 | Thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy tối thiểu 8 điểm dừng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không quy định | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có cung cấp, lắp đặt thang máy tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cung cấp, lắp đặt thang máy tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cung cấp, lắp đặt thang máy tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cócung cấp, lắp đặt thang máy tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình có cung cấp, lắp đặt thang máy tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi