Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, thiết bị an toàn phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, thiết bị an toàn phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng Dịch vụ Sửa chữa NMNĐ Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 101 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:31:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,701,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,538,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ổ khóa lock out thiết bị - Model: Master Lock 1457E410KA - 3 x 410RED Khóa móc tương tự Zenex - Bộ ngắt mạch nhỏ gọn 1 x 7C5RED - 1 x 420 khóa thép - 1 x 427 có dán snap-on (màu đỏ) - 2 x 491B Grip Khóa ngắt mạch chặt - cho các nút ngắt rộng hoặc cao - 3 x 493B Grip Khóa ngắt mạch chặt - để bật tắt bộ ngắt kích thước tiêu chuẩn - 1 x 496B Công tắc bật tắt tường đa năng (và công tắc mái chèo) - 1 x túi 497A (Túi chứa 12 thẻ Nguy hiểm không vận hành thẻ khóa) NSX: Master Lock | 10 | Bộ | Ổ khóa lock out thiết bị - Model: Master Lock 1457E410KA - 3 x 410RED Khóa móc tương tự Zenex - Bộ ngắt mạch nhỏ gọn 1 x 7C5RED - 1 x 420 khóa thép - 1 x 427 có dán snap-on (màu đỏ) - 2 x 491B Grip Khóa ngắt mạch chặt - cho các nút ngắt rộng hoặc cao - 3 x 493B Grip Khóa ngắt mạch chặt - để bật tắt bộ ngắt kích thước tiêu chuẩn - 1 x 496B Công tắc bật tắt tường đa năng (và công tắc mái chèo) - 1 x túi 497A (Túi chứa 12 thẻ Nguy hiểm không vận hành thẻ khóa) NSX: Master Lock | ||
| 2 | Loa công trường (cầm tay) Model: TOA ER-3215 Công suất: 15W Công suất tối đa: 23W NSX: TOA | 5 | Bộ | Loa công trường (cầm tay) Model: TOA ER-3215 Công suất: 15W Công suất tối đa: 23W NSX: TOA | ||
| 3 | Máy đo khí O2 testo 330-2 LX Model: Testo 330-2 LX Phạm vi đo: 0 đến 21 Vol% Nhiệt độ hoạt động: -5 đến + 45oC Kích thước hiển thị: 240x320 pixel Chức năng hiển thị: màn hình màu Nguồn: Pin sạc 3,7V /2,6 Ah; Mạch điện 6V/1,2 A NSX: Testo | 2 | Cái | Máy đo khí O2 testo 330-2 LX Model: Testo 330-2 LX Phạm vi đo: 0 đến 21 Vol% Nhiệt độ hoạt động: -5 đến + 45oC Kích thước hiển thị: 240x320 pixel Chức năng hiển thị: màn hình màu Nguồn: Pin sạc 3,7V /2,6 Ah; Mạch điện 6V/1,2 A NSX: Testo | ||
| 4 | Máy đo khí độc đa chỉ tiêu GFG G450 - Khoảng đo: + H2S (0 … 100 ppm) + CO (0 … 300 ppm) + Hơi khí gas, khí cháy (đến 100% LEL) - Màn hình hiển thị: Màn hình LCD, có thay đổi màu săc màn hình cho mỗi ngưỡng cảnh báo - Điều kiện hoạt động: + Nhiệt độ: Từ -20 … +50oC + Độ ẩm: từ 5 … 95% RH NSX: GFG | 2 | Cái | Máy đo khí độc đa chỉ tiêu GFG G450 - Khoảng đo: + H2S (0 … 100 ppm) + CO (0 … 300 ppm) + Hơi khí gas, khí cháy (đến 100% LEL) - Màn hình hiển thị: Màn hình LCD, có thay đổi màu săc màn hình cho mỗi ngưỡng cảnh báo - Điều kiện hoạt động: + Nhiệt độ: Từ -20 … +50oC + Độ ẩm: từ 5 … 95% RH NSX: GFG | ||
| 5 | Camera Hồng Ngoại Fluke Ti400 Model: Fluke Ti400 Phạm vi đo: -20 đến 1200 0C Độ chính xác: ±2 oC hoặc 2% Kích thước hiển thị: LED 640x480 pixel Chức năng hiển thị: màn hình màu NSX: Fluke | 2 | Cái | Camera Hồng Ngoại Fluke Ti400 Model: Fluke Ti400 Phạm vi đo: -20 đến 1200 0C Độ chính xác: ±2 oC hoặc 2% Kích thước hiển thị: LED 640x480 pixel Chức năng hiển thị: màn hình màu NSX: Fluke | ||
| 6 | Máy đo khoảng cách Leica D810 Model: Leica D810 Phạm vi đo: 0.05 - 200 m Độ chính xác: ± 1.0 mm Kích thước hiển thị: 3.2 inch Chức năng hiển thị: màn hình màu NSX: Leica | 2 | Cái | Máy đo khoảng cách Leica D810 Model: Leica D810 Phạm vi đo: 0.05 - 200 m Độ chính xác: ± 1.0 mm Kích thước hiển thị: 3.2 inch Chức năng hiển thị: màn hình màu NSX: Leica | ||
| 7 | Máy đo bụi Fluke 985 Model: Fluke 985 Phạm vi đo: 0.3 µm tới 10 µm Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 L/min) Kích thước hiển thị: 2.5 inch Chức năng hiển thị: màn hình màu NSX: Fluke | 2 | Cái | Máy đo bụi Fluke 985 Model: Fluke 985 Phạm vi đo: 0.3 µm tới 10 µm Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 L/min) Kích thước hiển thị: 2.5 inch Chức năng hiển thị: màn hình màu NSX: Fluke | ||
| 8 | Dây an toàn toàn thân 2 móc, có dây chống sốc, có móc phụ - Dây treo giảm chấn 2 móc to (Model: kukje 1305) - Dây toàn thân (Model:K051-41) - Chất liệu dây: Sợi bạt chất liệu vải PE, bản rộng 5 cm - Chất liệu móc: nhôm chất lượng cao NSX: KUKJE | 20 | Dây | Dây an toàn toàn thân 2 móc, có dây chống sốc, có móc phụ - Dây treo giảm chấn 2 móc to (Model: kukje 1305) - Dây toàn thân (Model:K051-41) - Chất liệu dây: Sợi bạt chất liệu vải PE, bản rộng 5 cm - Chất liệu móc: nhôm chất lượng cao NSX: KUKJE | ||
| 9 | Dây an toàn đơn, có dây chống sốc, móc to SSEDA - Dây: vải PE, bản rộng 5 cm, dài 1,2m - Chịu được lực: 6KN - Chất liệu móc: Nhôm không gỉ NSX: SSEDA | 10 | Dây | Dây an toàn đơn, có dây chống sốc, móc to SSEDA - Dây: vải PE, bản rộng 5 cm, dài 1,2m - Chịu được lực: 6KN - Chất liệu móc: Nhôm không gỉ NSX: SSEDA | ||
| 10 | Mặt nạ phòng độc (sử dụng than hoạt tính 3M 6800 kèm phin lọc) Model: 3M 6800 Phin kèm theo: 6001, 6003, 6004, 6005, 6006, 6009, 2910 NSX: 3M | 10 | Cái | Mặt nạ phòng độc (sử dụng than hoạt tính 3M 6800 kèm phin lọc) Model: 3M 6800 Phin kèm theo: 6001, 6003, 6004, 6005, 6006, 6009, 2910 NSX: 3M | ||
| 11 | Trang phục chữa cháy Quần áo găng tay: + Chất liệu: Polyeste/cotton (65/35± 3%). + Màu sắc: Vàng (pantone 15-1132 TPX). Nón: + kích thước 296x237x183 mm, bề dày 04 mm + kính bảo vệ bằng nhựa PC không màu, bề dày 02 mm + xốp bảo vệ dày 20 mm Ủng: + Cao cổ, thân ủng đứng và đúc liền đế, chống thấm nước; mũi ủng tròn, có miếng lót kim loại bên trong bảo vệ mũi bàn chân; + đế ủng đúc, dày 05 cm, có vân nổi hình răng cưa tăng độ ma sát. + Chất liệu: PVC hoặc cao su nhân tạo | 8 | Bộ | Trang phục chữa cháy Quần áo găng tay: + Chất liệu: Polyeste/cotton (65/35± 3%). + Màu sắc: Vàng (pantone 15-1132 TPX). Nón: + kích thước 296x237x183 mm, bề dày 04 mm + kính bảo vệ bằng nhựa PC không màu, bề dày 02 mm + xốp bảo vệ dày 20 mm Ủng: + Cao cổ, thân ủng đứng và đúc liền đế, chống thấm nước; mũi ủng tròn, có miếng lót kim loại bên trong bảo vệ mũi bàn chân; + đế ủng đúc, dày 05 cm, có vân nổi hình răng cưa tăng độ ma sát. + Chất liệu: PVC hoặc cao su nhân tạo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi