Gói thầu: Gói 6.2: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ VT76 đến ĐC) công trình Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110kV Đa Nhim – Trạm 220kV Tháp Chàm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247383-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 6.2: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ VT76 đến ĐC) công trình Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110kV Đa Nhim – Trạm 220kV Tháp Chàm
Số hiệu KHLCNT 20210957085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 13:56:00 đến ngày 2022-01-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,248,233,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,587,446,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm tám mươi bảy triệu bốn trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29372349E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5874469E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 60.373.763.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 60.373.763.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 60.373.763.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.373.763.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài lieu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài lieu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài lieu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài lieu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trọn 01 bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 6.2: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ VT76 đến ĐC) công trình Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110kV Đa Nhim – Trạm 220kV Tháp Chàm
Cái tạo nâng tiết diện đường dây 110kV Đa Nhim - Trạm 220kV Tháp Chàm
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định HSMT; đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.587.446.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba.Xem Tập 1 E-HSMT1Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 28m Đ112-28I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6721,92kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-094Cột
2Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 32m Đ112-32I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8018,98kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-099Cột
3Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 29m Đ111-29 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6284,42kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-0110Cột
4Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 33m Đ111-33 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 7345,12kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-0117Cột
5Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 37m Đ111-37 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8745,20kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-015Cột
6Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 29m Đ111-29I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6555,20kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-082Cột
7Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 33m Đ111-33I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 7615,90kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-086Cột
8Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 24m N112-24AI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 13530,51kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-111Cột
9Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 24m N112-24BI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14316,83kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-121Cột
10Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 30m N112-30BI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18376,76kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-122Cột
11Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 28m N111-28A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 10710,07kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-032Cột
12Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 28m N111-28B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 15635,37kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-042Cột
13Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 34m N111-34A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14336,03kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-033Cột
14Cột néo giao chéo 1 mạch cao 25m N111-25GC (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 13376,62kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-072Cột
15Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 34m N111-34AI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18834,67kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-101Cột
16Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 28m Đ122-28 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8546,94kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-131Cột
17Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 32m Đ122-32 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 9879,39kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-1310Cột
18Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 36m Đ122-36 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 11860,78kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-135Cột
19Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 40m Đ122-40 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 13895,58kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-136Cột
20Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 28m N122-28A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 15867,30kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-141Cột
21Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 28m N122-28B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18232,93kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-152Cột
22Cột néo góc đến 60 độ hoặc néo dừng, 2 mạch cao 28m N122-28B+XP (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18945,41kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-162Cột
23Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 34m N122-34A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 20279,36kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-141Cột
24Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 40m N122-40B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 27950,61kg/cột)Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-181Cột
C PHẦN MÓNG (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Móng cột đỡ Đ112-28I, Đ111-29 và Đ111-29I, loại 4T33 34-30Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-01 & 319013G-ĐD-BL4216Móng
2Móng cột đỡ Đ112-32I, Đ111-33I loại 4T37 34-34Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-08 & 319013G-ĐD-BL4815Móng
3Móng cột đỡ Đ111-33 loại 4T37 34-30Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-02 & 319013G-ĐD-BL4217Móng
4Móng cột đỡ Đ111-37 loại 4T41 34-32Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-03 & 319013G-ĐD-BL425Móng
5Móng cột néo N112-24AI loại 4T63 40-42Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-17 & 319013G-ĐD-BL641Móng
6Móng cột néo N112-24BI loại 4T63 40-52Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-18 & 319013G-ĐD-BL721Móng
7Móng cột néo N112-30BI loại 4T81 40-52Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-19 & 319013G-ĐD-BL642Móng
8Móng cột néo N111-28A loại 4T63 40-39Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-04 & 319013G-ĐD-BL802Móng
9Móng cột néo N111-28B loại 4T63 40-45Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-06 & 319013G-ĐD-BL642Móng
10Móng cột néo N111-34A loại 4T81 40-40Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-05 & 319013G-ĐD-BL643Móng
11Móng cột néo N111-25GC loại 4T63 34-42Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-07 & 319013G-ĐD-BL482Móng
12Móng cột néo N111-34AI loại 4T81 40-44Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-09 & 319013G-ĐD-BL641Móng
13Móng cột đỡ Đ122-28 loại 4T29 34-29Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-20 & 319013G-ĐD-BL421Móng
14Móng cột đỡ Đ122-32 loại 4T33 34-33Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-21 & 319013G-ĐD-BL4210Móng
15Móng cột đỡ Đ122-36 loại 4T37 34-34Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-08 & 319013G-ĐD-BL485Móng
16Móng cột đỡ Đ122-40 loại 4T41 34-37Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-22 & 319013G-ĐD-BL486Móng
17Móng cột néo N122-28A loại 4T63 44-46Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-23 & 319013G-ĐD-BL641Móng
18Móng cột néo N122-28B, N122-28B+XP loại 4T63 44-50Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-26 & 319013G-ĐD-BL724Móng
19Móng cột néo N122-34A loại 4T81 44-48Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-25 & 319013G-ĐD-BL421Móng
20Móng cột néo N122-40B loại 4T99 44-58Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-30 & 319013G-ĐD-BL801Móng
D KÈ MÓNG (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Kè móng 4T33 34-31 (VT90)Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM1Vị trí
2Kè móng 4T63 44-50 (VT98)Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM1Vị trí
3Kè móng 4T81 44-48 (VT101)Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM1Vị trí
4Kè móng 4T33 34-28 (VT111)Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM1Vị trí
5Kè móng 4T63 40-39 (VT113)Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM1Vị trí
6Kè móng 4T33 34-28 (VT115)Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM1Vị trí
E TIẾP ĐỊA (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa loại RGXem bản vẽ 319013G-ĐD-NĐ96Bộ
F CÁC LOẠI VẬT TƯ KHÁC
1Bảng số trụ và tên đường dâyXem bản vẽ 319013G-ĐD-BB96Bảng
2Biển báo nguy hiểmXem bản vẽ 319013G-ĐD-BB96Cái
3Bảng phân mạchXem bản vẽ 319013G-ĐD-BB96Cái
4Biển báo vượt đườngXem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVĐ1Bộ
5Vượt đường sắt1Vị trí
6Biển báo vượt sôngXem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVS1Bộ
G DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Dây dẫn ACSR-240/32130,27km
2Ống nối dây dẫn ACSR-240/3265Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/3222Cái
4Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32852Bộ
5Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/321.299Bộ
6Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32108Bộ
7Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-1.70Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-01141Chuỗi
8Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-2.70Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-0124Chuỗi
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-1.210Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-0272Chuỗi
10Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-2.210Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-0236Chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 (có vị trí gắn tạ bù) loại ĐLD1.2-1.70Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-03102Chuỗi
H DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN(VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Dây chống sét Phlox75,54,941km
2Ống nối dây chống sét Phlox75,52Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét Phlox75,51Cái
4Tạ chống rung dây chống sét Phlox75,534Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75,5 loại ĐCS-70Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCS13Chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sét Phlox75,5 loại NCS-120Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCS7Chuỗi
I DÂY CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Dây cáp quang OPGW-70, 24 sợi quang, đơn mode, tiêu chuẩn ITU-T.G65220,96km
2Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-70135Bộ
3Hộp nối dây cáp quang OPGW-70/OPGW-70 + giá đỡ7Hộp
4Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt146Cái
5Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắt32Cái
6Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 với armour rod, ĐCQ-70Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCQ53Chuỗi
7Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, NCQ-120 Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCQ30Chuỗi
J VẬT TƯ - THIẾT BỊ ĐẤU NỐI NGĂN LỘ (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Dây dẫn ACSR-240/32120m
2Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR-240/323Chuỗi
3Khung định vị dây dẫn 2xACSR-240/3212Bộ
4Kẹp T từ dây 2xACSR-240/32 qua dây AAC 600mm23Bộ
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm nối đất cột96Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang1Trọn bộ
3Đo thông số đường dây1Trọn bộ
L VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN (PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI (tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho công ty Điện lực Ninh Thuận))
1Dây dẫn ACSR-15088,2km
2Dây chống sét TK50-7029,39km
3Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn390Chuỗi
4Chuỗi cách điện néo dây dẫn66Chuỗi
5Chuỗi phụ kiện đỡ dây chống sét130Chuỗi
6Chuỗi phụ kiện néo dây chống sét22Chuỗi
7Tạ chống rung dây dẫn420Bộ
8Tạ chống rung dây chống sét140Bộ
M VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI (tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho công ty Điện lực Ninh Thuận))
1Bộ neo chằng trụ67Bộ
2Trụ BTLT (119 vị trí trụ đơn và 03 vị trí trụ Pi)125Trụ
3Xà + cổ dê 500kg3Bộ
4Xà + cổ dê 300kg119Bộ
5Trụ tháp sắt (19 trụ)104,5Tấn
N THÁO DỠ TẠI CHỖ
1Khối lượng bê tông móng tháo dỡ (tổng cộng khoảng 1211m3)141Vị trí
O Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) 
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29372349E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5874469E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 60.373.763.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 60.373.763.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 60.373.763.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.373.763.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài lieu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài lieu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài lieu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài lieu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
2 Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái). Trọn 01 bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->