Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 14:38:00 đến ngày 2022-01-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,614,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.584E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 6.029.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 6.029.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Công trình dân dụng – công trình văn hóa, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.029.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao độngHoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc BTCT, lực ép >150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh hơi, máy có sức nâng >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | (ô tô chuyên dụng dùng để nâng người làm việc trên cao), chiều cao >8m (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô vận tải thùng, tải trọng > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông > 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đầm nêff |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 khung giàn giáo x 02 giằng chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Cổng chào khu du lịch Quốc gia núi Sam 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh An Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3101 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0339 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1483 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2667 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1542 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,886 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,51 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,8915 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8554 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5734 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4593 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7711 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4014 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,662 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1946 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6347 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8236 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8261 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5551 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1696 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,524 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,307 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7146 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8237 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2889 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,425 | m2 |
| 35 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông vị trí mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,24 | m2 |
| 36 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,133 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,133 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,665 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,888 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,945 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox (sơn hấp nhiệt màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Gia công, lắp dựng khung thép hộp, ốp thép tấm cắt CNC hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,368 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt co 135° STK Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê 135° STK Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Bát thép 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống STK Þ90, D2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khung móng tủ 4M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | LĐ đèn pha led không thấm nước IP65 600w áng sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | LĐ đèn pha led không thấm nước IP65 300w áng sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | LĐ đèn pha led không thấm nước IP65 200w áng sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | LĐ đèn pha led không thấm nước IP65 100w áng sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép, vỏ bọc PVC-CXV 2x25mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột, cách điện PVC, vỏ bọc PVC-CVV 2x4mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp cần đèn STK Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 700x500x300 vỏ kim loại sơn tĩnh điện (MCCB-2P-75A+MCB-1P-20A+contacor+rơlè thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150 + DOMINO đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt khung Inox bảo vệ đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống STK Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Kẹp xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Khớp nối kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | BỐC XẾP - VẬN CHUYỂN BỘ: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,183 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9873 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4006 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4006 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6966 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6966 | tấn |
| 7 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,9331 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,9331 | tấn |
| 9 | VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5183 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9619 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2933 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4401 | 10 tấn/1km |
| F | KHOAN CỌC DẪN | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay-Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,478 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | 100m3 |
| G | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG | |||
| H | Giao thông: | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8025 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4381 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6489 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7313 | 100m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337 | m2 |
| I | Thoát nước: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7161 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2387 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTDUL 120x120 mác 400 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8231 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6599 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0408 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8542 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1577 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2202 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,502 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2967 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,2151 | m3 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,0665 | m3 |
| 23 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2686 | tấn |
| 24 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2686 | tấn |
| 25 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3143 | tấn |
| 26 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3143 | tấn |
| 27 | VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5215 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,1995 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2269 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5314 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5164 | 10 tấn/1km |
| J | SÀN CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BT DUL Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp bản thép đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9595 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2619 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7315 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | bộ |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8109 | tấn |
| 14 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5015 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3124 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3124 | tấn |
| K | BỐC XẾP - VẬN CHUYỂN BỘ: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5498 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2546 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2546 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4255 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.584E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 6.029.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 6.029.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Công trình dân dụng – công trình văn hóa, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.029.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao độngHoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | đính kèm Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | đính kèm Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3 | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ép cọc BTCT, lực ép >150 tấn | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần trục bánh hơi, máy có sức nâng >10 tấn | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe nâng người | (ô tô chuyên dụng dùng để nâng người làm việc trên cao), chiều cao >8m (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 5 tấn | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Ô tô vận tải thùng, tải trọng > 2,5 tấn | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe tưới nước 5m3 | đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông > 350 lít | Trộ bê tông | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | San đầm nêff | 2 |
| 13 | Máy cắt thép | Cắt thép | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện khi cần thiết | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 16 | Máy hàn | Hàn nối thép | 2 |
| 17 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm: 02 khung giàn giáo x 02 giằng chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi