Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291400-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211253479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:38:00 đến ngày 2022-01-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,614,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.584E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 6.029.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 6.029.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Công trình dân dụng – công trình văn hóa, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.029.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao độngHoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị đính kèm Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đính kèm Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc BTCT, lực ép >150 tấn
- Đặc điểm thiết bị đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh hơi, máy có sức nâng >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị (ô tô chuyên dụng dùng để nâng người làm việc trên cao), chiều cao >8m (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ, tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô vận tải thùng, tải trọng > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông > 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộ bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi )
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị San đầm nêff
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối thép
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 02 khung giàn giáo x 02 giằng chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Cổng chào khu du lịch Quốc gia núi Sam
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh An Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc , địa chỉ: tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: số 06 đường số 20 - Phường Mỹ Hòa - Thành phố Long Xuyên - An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô 16G2, đường Cường Để, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc , địa chỉ: tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9651100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3101100m3
3Bê tông cọc, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,32m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0339tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1483tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2667tấn
7Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1542tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,072100m2
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V841 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,376m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,886m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,51m3
14Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,8915m3
15Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8554m3
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5734m3
17Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4593m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7711tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5227tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4014tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,662tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5069tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1946tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6347tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8236tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8261tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5551tấn
28Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1696100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,524100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,307100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7146100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8237100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2889m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,425m2
35Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông vị trí mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,24m2
36Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,133m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V204,133m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V241,665m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,888m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,945m2
41Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox (sơn hấp nhiệt màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
42Gia công, lắp dựng khung thép hộp, ốp thép tấm cắt CNC hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V22,368m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt co 135° STK Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
2Lắp đặt tê 135° STK Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt cầu chắn rác Þ120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Bát thép 20x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
5Lắp đặt ống STK Þ90, D2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
C HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013m3
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
8Lắp đặt khung móng tủ 4M16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9LĐ đèn pha led không thấm nước IP65 600w áng sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10LĐ đèn pha led không thấm nước IP65 300w áng sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
11LĐ đèn pha led không thấm nước IP65 200w áng sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12LĐ đèn pha led không thấm nước IP65 100w áng sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
13Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép, vỏ bọc PVC-CXV 2x25mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Lắp đặt cáp đồng 2 ruột, cách điện PVC, vỏ bọc PVC-CVV 2x4mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V585m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
16Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE Þ50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Lắp cần đèn STK Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 cần đèn
18Lắp đặt tủ điện ngoài trời 700x500x300 vỏ kim loại sơn tĩnh điện (MCCB-2P-75A+MCB-1P-20A+contacor+rơlè thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150 + DOMINO đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V60Bộ
20Cung cấp, lắp đặt khung Inox bảo vệ đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,281m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,488m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
4Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
8Lắp đặt ống STK Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
9Lắp đặt ống STK Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
10Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 36mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Kẹp xiếc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
12Khớp nối kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E BỐC XẾP - VẬN CHUYỂN BỘ:
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,183m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9873m3
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4006tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4006tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6966tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6966tấn
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V142,9331tấn
8Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V142,9331tấn
9VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,518310m³/1km
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,961910m³/1km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,293310 tấn/1km
12Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,440110 tấn/1km
F KHOAN CỌC DẪN
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay-Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,478m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848100m3
G HOÀN TRẢ HẠ TẦNG
H Giao thông:
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,605100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8025100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4381100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,605100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6489100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,605100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,605100m2
8Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,605100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6925m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7313100m2
13Lát gạch Terrazo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V337m2
I Thoát nước:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7161100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2387100m3
4Đóng cọc BTDUL 120x120 mác 400 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,78100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8231m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6599m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,802m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0408m3
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8542tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1577tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2202tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,502tấn
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2358100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,566100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2516100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2967100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V481cấu kiện
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V345,2151m3
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V239,0665m3
23Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2686tấn
24Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2686tấn
25Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3143tấn
26Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3143tấn
27VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,521510m³/1km
28Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V717,199510m³/1km
29Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,226910 tấn/1km
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,531410 tấn/1km
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,516410 tấn/1km
J SÀN CÔNG TÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2902100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1935100m3
3Ép trước cọc BT DUL Þ300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 mối nối
5Lắp bản thép đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9595m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2619m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0926tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7315tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2912100m2
12Cung cấp, lắp đặt bulong neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8109tấn
14Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5015tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3124tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3124tấn
K BỐC XẾP - VẬN CHUYỂN BỘ:
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5498m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898tấn
5Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2546tấn
6Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2546tấn
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05510m³/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089110m³/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425510 tấn/1km
10Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01910 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.584E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 6.029.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 6.029.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Công trình dân dụng – công trình văn hóa, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.029.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 3 + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng – công trình văn hóa tương tự Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao độngHoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD33
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- CMND hoặc CCCD33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ đính kèm Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình đính kèm Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3 đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
4 Máy ép cọc BTCT, lực ép >150 tấn đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
5 Cần trục bánh hơi, máy có sức nâng >10 tấn đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
6 Xe nâng người (ô tô chuyên dụng dùng để nâng người làm việc trên cao), chiều cao >8m (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ, tải trọng > 5 tấn đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực2
8 Ô tô vận tải thùng, tải trọng > 2,5 tấn đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
9 Xe tưới nước 5m3 đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông > 350 lít Trộ bê tông2
11 Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) Đầm bê tông2
12 Máy đầm cóc San đầm nêff2
13 Máy cắt thép Cắt thép1
14 Máy phát điện Phát điện khi cần thiết1
15 Máy bơm nước Bơm nước1
16 Máy hàn Hàn nối thép2
17 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 khung giàn giáo x 02 giằng chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->