Gói thầu: Đầu tư, nâng cấp trang thiết bị, hạ tầng của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Ninh Bình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283365-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Đầu tư, nâng cấp trang thiết bị, hạ tầng của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Ninh Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 17:19:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,633,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có liên quan đến hạng mục CNTT mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), có biên bản nghiệm thu/ thanh lý/ Hoá đơn GTGT) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý, văn phòng đại diện, đối tác thực hiện việc bảo hành, bảo trì tại Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện, điện tử.Có Chứng chỉ quản trị dự án PMP hoặc chứng chỉ Giám sát thi công dự án, chứng chỉ lập và quản lý dự án CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện, điện tử.kỹ sư có chứng chỉ của hệ thống lưu điện còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện, điện tử, điện tư thông tin, cơ điện tử.Ít nhất có 1 nhân sự có chứng chỉ về hệ thống lưu điện(chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư, nâng cấp trang thiết bị, hạ tầng của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Ninh Bình năm 2021 Đầu tư, nâng cấp trang thiết bị, hạ tầng của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Ninh Bình năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính của đơn vị 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được chứng thực hoặc một trong các tài liệu sau đây (bản chụp được chứng thực): + Báo cáo tài chính có kiểm toán; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4.Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). 5. Tài liệu về kỹ thuật - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, tiến độ triển khai theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu; - Bản tuyên bố đáp ứng dự thảo Hợp đồng theo mẫu trong Hồ sơ này; - Danh sách kỹ sư triển khai theo bảng nhân sự chủ chốt (có bằng cấp, kỹ sư có chứng chỉ liên quan còn hiệu lực theo bảng Năng lực chủ chốt) - Bản Khảo sát chi tiết hiện trạng hệ thống trong hồ sơ nộp thầu - Bản Thiết kế hệ thống, đưa ra các phương án kết nối tối ưu với hệ thống đang có của Sở TTTT Ninh Bình trong hồ sơ nộp thầu - Bản Kế hoạch Xây dựng/Thực hiện Đầu tư, nâng cấp trang thiết bị, hạ tầng của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Ninh Bình năm 2021. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp Giấy chứng nhận hợp quy, Công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông (nếu có). - Cam kết cung giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ (C/O) và chất lượng của hàng hoá (C/Q) (C/O của đơn vị nhập khẩu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. C/Q của nhà sản xuất bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa của nhà sản xuất. - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu mời thầu - Phầm mềm hoạt động có bản quyền hợp pháp (nếu có) - Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2021 - Đối với Hệ thống UPS, Hệ thống làm mát chuyên dụng chính xác cần có thêm: Giấy chứng nhận đại lý bán hàng của nhà sản xuất liên quan cấp đích danh Nhà thầu còn hiệu lực hoặc Giấy phép bán hàng (Letter of Authorization) được nhà sản xuất phát hành đích danh Nhà thầu trên cơ sở hồ sơ mời thầu này (Tất cả là Bản gốc và bản dịch ra tiếng Việt được chứng thực). |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng giấy phép kinh doanh; - Nộp bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính đã được kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ). - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Các Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý. + Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp của từng nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; + Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu về dịch vụ triển khai, yêu cầu về bảo hành theo mẫu tại Hồ sơ mời thầu. + Các giấy chứng nhận đại lý, cam kết hỗ trợ của hãng sản xuất Đối với Hệ thống UPS, Hệ thống làm mát chuyên dụng chính xác +Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa của nhà sản xuất. + Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ: Phố 4, đường Phạm Văn Nghị, phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
Điện thoại: 0229.3889237
Fax: 0229.3889239
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Thanh Hải, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Phố 4, đường Phạm Văn Nghị, phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình Điện thoại: 0229.3889237 Fax: 0229.3889239 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Phố 4, đường Phạm Văn Nghị, phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình Điện thoại: 0229.3889237 Fax: 0229.3889239 Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ THỐNG UPS | 2 | Bộ | Tuân thủ theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | ||
| 2 | HỆ THỐNG LÀM MÁT CHUYÊN DỤNG THỔI SÀN TTDL | 2 | Bộ | Tuân thủ theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | ||
| 3 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | Gói | Tuân thủ theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | ||
| 4 | HỆ THỐNG TRẦN, VÁCH THẠCH CAO, CỬA CHỐNG CHÁY | 1 | Gói | Tuân thủ theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | ||
| 5 | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN VÀ CÁP ĐIỆN | 1 | Gói | Tuân thủ theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | ||
| 6 | HỆ THỐNG MÁY PHÁT ĐIỆN | 1 | Gói | Tuân thủ theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | ||
| 7 | HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO RA | 1 | Gói | Tuân thủ theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT | ||
| 8 | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | 1 | Bộ | Tuân thủ theo mô tả Quy định tại Chương V. E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có liên quan đến hạng mục CNTT mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), có biên bản nghiệm thu/ thanh lý/ Hoá đơn GTGT) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý, văn phòng đại diện, đối tác thực hiện việc bảo hành, bảo trì tại Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện, điện tử.Có Chứng chỉ quản trị dự án PMP hoặc chứng chỉ Giám sát thi công dự án, chứng chỉ lập và quản lý dự án CNTT | 10 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 2 | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện, điện tử.kỹ sư có chứng chỉ của hệ thống lưu điện còn hiệu lực | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 5 | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện, điện tử, điện tư thông tin, cơ điện tử.Ít nhất có 1 nhân sự có chứng chỉ về hệ thống lưu điện(chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi