Gói thầu: Cung cấp ấn phẩm cho các khoa phòng năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276479-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Cung cấp ấn phẩm cho các khoa phòng năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20211264771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn thu dịch vụ y tế (Viện phí + BHYT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:45:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,684,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng về cung cấp ấn phẩm; + Biên bản nghiệm thu thanh toán hàng tháng+ Hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu đề xuất có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp hàng hóa trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: In; Tin học hoặc tương đương.- Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên webform và đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương gói thầu đang xét.Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách in ấn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: In; Tin học hoặc tương đương- Kèm theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng (Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên webform và đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương gói thầu đang xét.Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Cung cấp ấn phẩm cho các khoa phòng năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Danh mục, số lượng, giá dự toán, tiêu chuẩn kỹ thuật của ấn phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn thu dịch vụ y tế (Viện phí + BHYT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ TPP; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ , địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167


E-CDNT 10.1(g)
- Tập tin (định dạng file word hoặc excel hoặc pdf) bảng đáp ứng, đặc tính, thông số kỹ thuật, xuất xứ, model, hãng sản xuất hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo qui định E-HSDT. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
a/ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp Mẫu số 01A – Chương IV. b/ Tài liệu về mặt kỹ thuật gồm: - Tất cả hàng hóa chào thầu phải mới 100%, hàng hóa khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (nếu có). - Nhà thầu đề xuất có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp hàng hóa trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 > 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có đầy đủ năng lực kinh nghiệm, nhân sự và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có: Có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp hàng hóa trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167. - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167. - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng chấm công1.200TờGiấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
2Bảng ghi thuốc180.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
3Bảng kê chi phí điều trị180.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
4Bảng kê chi phí điều trị loại lớn72.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
5Bảng kế hoạch và thực hiện CSNB180.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
6Bảng kiểm an toàn PT24.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
7Bảng kiểm trước khi tiêm chủng trẻ SS24.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
8Bao CiTi 64 lát cắt72.000CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế dánKích thước: 46*82 cm
9Bao CT ngoại trú15.000CáiBìa VN xanh 1 mặt bế dán có quai xáchKích thước: 46*82 cm
10Bao MRI (nội trú)5.000CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế dánKích thước: 46*82 cm
11Bao MRI ngọai trú12.000CáiBìa VN xanh 1 mặt bế dán có quai xáchKích thước: 46*82 cm
12Bao thư lớn3.000TờGiấy For 70 in offset 1 mặt 4 màuKích thước: 18*24 cm
13Bao thư nhỏ4.000CáiGiấy For 70 in offset 1 mặt 4 màuKích thước: 12*22 cm
14Bao XQ lớn300.000CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế dánKích thước: 45*65 cm
15Bệnh án bỏng6.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
16Bệnh án HH-TM1.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
17Bệnh án mắt500TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
18Bệnh án mắt (chấn thương)500CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm
19Bệnh án Mắt (Glocom)500CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm
20Bệnh án nội khoa84.000TờGiấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
21Bệnh án ngoại khoa48.000TờGiấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
22Bệnh án ngoại trú5.000TờGiấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
23Bệnh án nhiễm5.000TờGiấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
24Bệnh án phụ khoa5.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
25Bệnh án RHM2.000TờGiấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
26Bệnh án sản khoa12.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
27Bệnh án sơ sinh6.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
28Bệnh án TMH2.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
29Bệnh án YHCT (nội trú)8.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
30Bìa bệnh án mắt bán phần trước1.800CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm
31Bìa bệnh án y học cổ truyền2.000CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm
32Bìa HSBA (trắng)24.000CáiBìa trắng For 100 in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm
33Bìa HSBA (vàng)140.000CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm
34Bìa HSBA (xanh)4.000CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm
35Bìa HSBA vàng ngoại trú5.000CáiBìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm
36Bìa quyết định về công tác tổ chức cán bộ30.000CáiBìa trắng Bristol 230 in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy A3 -3 tờKích thước: 32*43 cm
37Đơn thuốc720TờBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
38Giấy chứng nhận nằm viện (A5)20CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
39Giấy đi đường5.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
40Giấy KB vào viện10.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
41Lệnh điều xe60CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 21*29,7 cm
42Lời dặn bệnh nhân và gia đình9.600TờGiấy For 70 in 1 mặt
43Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người bệnh)120.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7cm
44Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người nuôi bệnh)120.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7cm
45Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB Covid19180.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
46Phiếu cam đoan chấp nhận PT120.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
47Phiếu chăm sóc96.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
48Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong6.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
49Phiếu chỉ định lọc HDF-ONLINE6.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
50Phiếu chỉ định MONITOR sản khoa14.400TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
51Phiếu chỉ định xét nghiệm huyết học10.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
52Phiếu chỉ định xét nghiệm nước tiểu10.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
53Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa10.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
54Phiếu chiếu/chụp Xquang8.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
55Phiếu chụp cắt lớp vi tính6.000TờGiấy For 70 in 1 mặt
56Phiếu chụp cộng hưởng3.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
57Phiếu chứng nhận PT48.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
58Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nội trú480CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 21*29,7cm
59Phiếu đã thanh toán ra viện40.000TờGiấy For 70 in 1 mặt
60Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện120.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
61Phiếu đăng ký khám bệnh120.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
62Phiếu điện não18.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42cm
63Phiếu điện tim240.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
64Phiếu điện tim gắng sức3.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
65Phiếu điều trị YHCT4.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
66Phiếu gây mê hồi sức72.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
67Phiếu gửi dụng cụ hấp6.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
68Phiếu KCB theo yêu cầu84.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
69Phiếu kế hoạch chăm sóc480.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
70Phiếu kết quả siêu âm màu420.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
71Phiếu kiểm soát NB trước mổ120.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
72Phiếu kiểm soát YDC tại phòng mổ36.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
73Phiếu khám CK RHM1.200TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
74Phiếu khám CK TMH1.200TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
75Phiếu khám chuyên khoa12.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
76Phiếu khảo sát ý kiến của nhân viên y tế3.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7cm
77Phiếu làm thêm giờ kế hoạch24.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
78Phiếu phẫu thuật bề mặt nhãn cầu500TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
79Phiếu phẫu thuật glocom500TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
80Phiếu phẫu thuật mổ quặm300TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
81Phiếu phẫu thuật mộng500TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
82Phiếu phẫu thuật túi lệ300TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
83Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh1.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
84Phiếu phẫu thuật thủ thuật140.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
85Phiếu phẫu thuật thủ thuật thủy tinh phối cát bè500TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
86Phiếu siêu âm8.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
87Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị10.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
88Phiếu tai nạn giao thông48.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
89Phiếu tai nạn thương tích (CC)36.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
90Phiếu tạm ứng tiền360.000TờGiấy For 70 in 1 mặt
91Phiếu TD truyền dịch216.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
92Phiếu TDCN sống của NB216.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
93Phiếu tiêm ngừa2.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
94Phiếu thanh toán ra viện5.000TờGiấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm
95Phiếu theo dõi lọc máu định kỳ36.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
96Phiếu thông tin xe chuyển bệnh3.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
97Phiếu trích biên bản hội chẩn8.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
98Phiếu trích biên bản kiểm điểm tử vong10.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
99Phiếu xét nghiệm10.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
100Phiếu XN GPB sinh thiết10.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
101Phiếu XN huyết đồ - tủy đồ6.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
102Phiếu XN nước tiểu, phân, dịch6.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
103Phiếu XN sinh hóa máu8.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
104Phiếu XN vi sinh6.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
105Phiếu yêu cầu xét nghiệm nồng độ cồn8.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm
106Sản đồ (biểu đồ chuyển dạ)3.000TờGiấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm
107Sổ bàn giao dụng cụ TT240CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
108Sổ bàn giao HS bệnh án120CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
109Sổ bàn giao NB vào khoa100CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
110Sổ bàn giao thuốc thường trực360CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
111Sổ báo ăn người bệnh50CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
112Sổ báo cáo công tác tháng60CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
113Sổ báo cáo XQ20CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
114Sổ BB hội chẩn360CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
115Sổ BB kiểm điểm TV60CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
116Sổ cấp giấy chứng sinh (MỚI)150CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
117Sổ chẩn đoán hình ảnh720CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
118Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật240CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
119Sổ đăng ký ĐT NCKH, SKCT24CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
120Sổ ĐT bồi dưỡng chuyên môn60CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
121Sổ góp ý của người bệnh120CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
122Sổ giao ban (trực lãnh đạo)12CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
123Sổ giao ban phòng KHTH12CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
124Sổ giao và nhận bệnh phẩm480CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
125Sổ họp giao ban240CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
126Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất50CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
127Sổ kiểm tra100CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
128Sổ khám bệnh48.000CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
129Sổ khám sức khỏe định kỳ6.000CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
130Sổ lĩnh hóa chất50CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
131Sổ lĩnh thuốc60CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
132Sổ lĩnh VDYT tiêu hao150CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
133Sổ lý lịch máy600TờBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
134Sổ mời hội chẩn240CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
135Sổ nội soi120CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
136Sổ nghỉ việc hưởng chế độ BHXH240CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
137Sổ phẫu thuật120CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
138Sổ ra viện (khoa mắt)1.200CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
139Sổ sai sót chuyên môn24CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
140Sổ SH hội đồng NB180CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
141Sổ TD xuất, nhập thuốc gây nghiện20CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*29,7 cm
142Sổ TD xuất, nhập thuốc hướng thần20CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*29,7 cm
143Sổ tiêm chủng cá nhân12.000CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 11 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
144Sổ theo dõi cấp giấy báo tử30CuốnBìa Bristol 230- ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
145Sổ thủ thuật720CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
146Sổ thường trực360CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
147Sổ trả kết quả CLS60CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
148Sổ vào viện, RV, CV240CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 60*42 cm
149Sổ xét nghiệm240CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
150Sổ xin ấn phẩm24CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
151Tem nước chín65.000TờGiấy For 70 in 1 mặt
152Tờ điều trị600.000TờGiấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm
153Thẻ kho100CuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
154Thẻ nuôi bệnh180.000TờGiấy For 70 in 1 mặt
155Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện120cuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
156Sổ đẻ50cuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
157Sổ giao giấy tờ chỉnh sửa20cuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm
158Cuốn phiếu thu100cuốnBìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng về cung cấp ấn phẩm; + Biên bản nghiệm thu thanh toán hàng tháng+ Hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu đề xuất có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp hàng hóa trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: In; Tin học hoặc tương đương.- Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên webform và đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương gói thầu đang xét.Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).32
2 Cán bộ phụ trách in ấn 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: In; Tin học hoặc tương đương- Kèm theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng (Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên webform và đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương gói thầu đang xét.Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->