Gói thầu: Cung cấp ấn phẩm cho các khoa phòng năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp ấn phẩm cho các khoa phòng năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264771 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn thu dịch vụ y tế (Viện phí + BHYT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 14:45:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,684,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng về cung cấp ấn phẩm; + Biên bản nghiệm thu thanh toán hàng tháng+ Hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu đề xuất có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp hàng hóa trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: In; Tin học hoặc tương đương.- Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên webform và đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương gói thầu đang xét.Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: In; Tin học hoặc tương đương- Kèm theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng (Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên webform và đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương gói thầu đang xét.Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp ấn phẩm cho các khoa phòng năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Danh mục, số lượng, giá dự toán, tiêu chuẩn kỹ thuật của ấn phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn thu dịch vụ y tế (Viện phí + BHYT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tập tin (định dạng file word hoặc excel hoặc pdf) bảng đáp ứng, đặc tính, thông số kỹ thuật, xuất xứ, model, hãng sản xuất hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo qui định E-HSDT. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a/ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp Mẫu số 01A – Chương IV. b/ Tài liệu về mặt kỹ thuật gồm: - Tất cả hàng hóa chào thầu phải mới 100%, hàng hóa khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (nếu có). - Nhà thầu đề xuất có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp hàng hóa trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | > 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đầy đủ năng lực kinh nghiệm, nhân sự và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có: Có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp hàng hóa trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167. - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167. - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chấm công | 1.200 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 2 | Bảng ghi thuốc | 180.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 3 | Bảng kê chi phí điều trị | 180.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 4 | Bảng kê chi phí điều trị loại lớn | 72.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 5 | Bảng kế hoạch và thực hiện CSNB | 180.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 6 | Bảng kiểm an toàn PT | 24.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 7 | Bảng kiểm trước khi tiêm chủng trẻ SS | 24.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 8 | Bao CiTi 64 lát cắt | 72.000 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế dánKích thước: 46*82 cm | ||
| 9 | Bao CT ngoại trú | 15.000 | Cái | Bìa VN xanh 1 mặt bế dán có quai xáchKích thước: 46*82 cm | ||
| 10 | Bao MRI (nội trú) | 5.000 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế dánKích thước: 46*82 cm | ||
| 11 | Bao MRI ngọai trú | 12.000 | Cái | Bìa VN xanh 1 mặt bế dán có quai xáchKích thước: 46*82 cm | ||
| 12 | Bao thư lớn | 3.000 | Tờ | Giấy For 70 in offset 1 mặt 4 màuKích thước: 18*24 cm | ||
| 13 | Bao thư nhỏ | 4.000 | Cái | Giấy For 70 in offset 1 mặt 4 màuKích thước: 12*22 cm | ||
| 14 | Bao XQ lớn | 300.000 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế dánKích thước: 45*65 cm | ||
| 15 | Bệnh án bỏng | 6.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 16 | Bệnh án HH-TM | 1.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 17 | Bệnh án mắt | 500 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 18 | Bệnh án mắt (chấn thương) | 500 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm | ||
| 19 | Bệnh án Mắt (Glocom) | 500 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm | ||
| 20 | Bệnh án nội khoa | 84.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 21 | Bệnh án ngoại khoa | 48.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 22 | Bệnh án ngoại trú | 5.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 23 | Bệnh án nhiễm | 5.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 24 | Bệnh án phụ khoa | 5.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 25 | Bệnh án RHM | 2.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 26 | Bệnh án sản khoa | 12.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 27 | Bệnh án sơ sinh | 6.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 28 | Bệnh án TMH | 2.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 29 | Bệnh án YHCT (nội trú) | 8.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 30 | Bìa bệnh án mắt bán phần trước | 1.800 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm | ||
| 31 | Bìa bệnh án y học cổ truyền | 2.000 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm | ||
| 32 | Bìa HSBA (trắng) | 24.000 | Cái | Bìa trắng For 100 in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm | ||
| 33 | Bìa HSBA (vàng) | 140.000 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm | ||
| 34 | Bìa HSBA (xanh) | 4.000 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm | ||
| 35 | Bìa HSBA vàng ngoại trú | 5.000 | Cái | Bìa VN xanh in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy - 5 tờKích thước: 32*43 cm | ||
| 36 | Bìa quyết định về công tác tổ chức cán bộ | 30.000 | Cái | Bìa trắng Bristol 230 in 1 mặt bế cấn giữa kẹp giấy A3 -3 tờKích thước: 32*43 cm | ||
| 37 | Đơn thuốc | 720 | Tờ | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 38 | Giấy chứng nhận nằm viện (A5) | 20 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 39 | Giấy đi đường | 5.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 40 | Giấy KB vào viện | 10.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 41 | Lệnh điều xe | 60 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 42 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình | 9.600 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt | ||
| 43 | Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người bệnh) | 120.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7cm | ||
| 44 | Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người nuôi bệnh) | 120.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7cm | ||
| 45 | Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB Covid19 | 180.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 46 | Phiếu cam đoan chấp nhận PT | 120.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 47 | Phiếu chăm sóc | 96.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 48 | Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong | 6.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 49 | Phiếu chỉ định lọc HDF-ONLINE | 6.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 50 | Phiếu chỉ định MONITOR sản khoa | 14.400 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 51 | Phiếu chỉ định xét nghiệm huyết học | 10.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 52 | Phiếu chỉ định xét nghiệm nước tiểu | 10.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 53 | Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa | 10.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 54 | Phiếu chiếu/chụp Xquang | 8.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 55 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính | 6.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt | ||
| 56 | Phiếu chụp cộng hưởng | 3.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 57 | Phiếu chứng nhận PT | 48.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 58 | Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nội trú | 480 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 21*29,7cm | ||
| 59 | Phiếu đã thanh toán ra viện | 40.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt | ||
| 60 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện | 120.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 61 | Phiếu đăng ký khám bệnh | 120.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 62 | Phiếu điện não | 18.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42cm | ||
| 63 | Phiếu điện tim | 240.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 64 | Phiếu điện tim gắng sức | 3.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 65 | Phiếu điều trị YHCT | 4.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 66 | Phiếu gây mê hồi sức | 72.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 67 | Phiếu gửi dụng cụ hấp | 6.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 68 | Phiếu KCB theo yêu cầu | 84.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 69 | Phiếu kế hoạch chăm sóc | 480.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 70 | Phiếu kết quả siêu âm màu | 420.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 71 | Phiếu kiểm soát NB trước mổ | 120.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 72 | Phiếu kiểm soát YDC tại phòng mổ | 36.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 73 | Phiếu khám CK RHM | 1.200 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 74 | Phiếu khám CK TMH | 1.200 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 75 | Phiếu khám chuyên khoa | 12.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 76 | Phiếu khảo sát ý kiến của nhân viên y tế | 3.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7cm | ||
| 77 | Phiếu làm thêm giờ kế hoạch | 24.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 78 | Phiếu phẫu thuật bề mặt nhãn cầu | 500 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 79 | Phiếu phẫu thuật glocom | 500 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 80 | Phiếu phẫu thuật mổ quặm | 300 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 81 | Phiếu phẫu thuật mộng | 500 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 82 | Phiếu phẫu thuật túi lệ | 300 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 83 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | 1.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 84 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 140.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 85 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật thủy tinh phối cát bè | 500 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 86 | Phiếu siêu âm | 8.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 87 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 10.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 88 | Phiếu tai nạn giao thông | 48.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 89 | Phiếu tai nạn thương tích (CC) | 36.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 90 | Phiếu tạm ứng tiền | 360.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt | ||
| 91 | Phiếu TD truyền dịch | 216.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 92 | Phiếu TDCN sống của NB | 216.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 93 | Phiếu tiêm ngừa | 2.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 94 | Phiếu thanh toán ra viện | 5.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặt xếp đôiKích thước: 30*42 cm | ||
| 95 | Phiếu theo dõi lọc máu định kỳ | 36.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 96 | Phiếu thông tin xe chuyển bệnh | 3.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 97 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 8.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 98 | Phiếu trích biên bản kiểm điểm tử vong | 10.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 99 | Phiếu xét nghiệm | 10.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 100 | Phiếu XN GPB sinh thiết | 10.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 101 | Phiếu XN huyết đồ - tủy đồ | 6.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 102 | Phiếu XN nước tiểu, phân, dịch | 6.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 103 | Phiếu XN sinh hóa máu | 8.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 104 | Phiếu XN vi sinh | 6.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 105 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm nồng độ cồn | 8.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*15 cm | ||
| 106 | Sản đồ (biểu đồ chuyển dạ) | 3.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 107 | Sổ bàn giao dụng cụ TT | 240 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 108 | Sổ bàn giao HS bệnh án | 120 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 109 | Sổ bàn giao NB vào khoa | 100 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 110 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 360 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 111 | Sổ báo ăn người bệnh | 50 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 112 | Sổ báo cáo công tác tháng | 60 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 113 | Sổ báo cáo XQ | 20 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 114 | Sổ BB hội chẩn | 360 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 115 | Sổ BB kiểm điểm TV | 60 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 116 | Sổ cấp giấy chứng sinh (MỚI) | 150 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 117 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 720 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 118 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 240 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 119 | Sổ đăng ký ĐT NCKH, SKCT | 24 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 120 | Sổ ĐT bồi dưỡng chuyên môn | 60 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 121 | Sổ góp ý của người bệnh | 120 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn- nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 122 | Sổ giao ban (trực lãnh đạo) | 12 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 123 | Sổ giao ban phòng KHTH | 12 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 124 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 480 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 125 | Sổ họp giao ban | 240 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 126 | Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất | 50 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 127 | Sổ kiểm tra | 100 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 128 | Sổ khám bệnh | 48.000 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 129 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 6.000 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 130 | Sổ lĩnh hóa chất | 50 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 131 | Sổ lĩnh thuốc | 60 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 132 | Sổ lĩnh VDYT tiêu hao | 150 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 133 | Sổ lý lịch máy | 600 | Tờ | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 134 | Sổ mời hội chẩn | 240 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 135 | Sổ nội soi | 120 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 136 | Sổ nghỉ việc hưởng chế độ BHXH | 240 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 137 | Sổ phẫu thuật | 120 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 138 | Sổ ra viện (khoa mắt) | 1.200 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 6 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 139 | Sổ sai sót chuyên môn | 24 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 140 | Sổ SH hội đồng NB | 180 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 141 | Sổ TD xuất, nhập thuốc gây nghiện | 20 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 142 | Sổ TD xuất, nhập thuốc hướng thần | 20 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 143 | Sổ tiêm chủng cá nhân | 12.000 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 11 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 144 | Sổ theo dõi cấp giấy báo tử | 30 | Cuốn | Bìa Bristol 230- ruột giấy For 63 - 100 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 145 | Sổ thủ thuật | 720 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 146 | Sổ thường trực | 360 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 147 | Sổ trả kết quả CLS | 60 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 148 | Sổ vào viện, RV, CV | 240 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 60*42 cm | ||
| 149 | Sổ xét nghiệm | 240 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 150 | Sổ xin ấn phẩm | 24 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 151 | Tem nước chín | 65.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt | ||
| 152 | Tờ điều trị | 600.000 | Tờ | Giấy For 70 in 2 mặtKích thước: 21*29,7 cm | ||
| 153 | Thẻ kho | 100 | Cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 154 | Thẻ nuôi bệnh | 180.000 | Tờ | Giấy For 70 in 1 mặt | ||
| 155 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 120 | cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm | ||
| 156 | Sổ đẻ | 50 | cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 157 | Sổ giao giấy tờ chỉnh sửa | 20 | cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 50 tờ/cuốn xếp đôi - nội dung in giống nhauKích thước: 30*42 cm | ||
| 158 | Cuốn phiếu thu | 100 | cuốn | Bìa VN xanh - ruột giấy For 63 - 100 tờ/ cuốn - nội dung in giống nhauKích thước: 21*15 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng về cung cấp ấn phẩm; + Biên bản nghiệm thu thanh toán hàng tháng+ Hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu đề xuất có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp hàng hóa trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, bảo trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: In; Tin học hoặc tương đương.- Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên webform và đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương gói thầu đang xét.Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách in ấn | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: In; Tin học hoặc tương đương- Kèm theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng (Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên webform và đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương gói thầu đang xét.Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi