Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:07:00 đến ngày 2022-01-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,266,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4002615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.800523E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.586.788.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành tương tự).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 Cán bộ chuyên nghành Hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành tương tự)- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách KCS:- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành tương tự).+ Có Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Chuyên ngành tương tự, theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang khuôn viên Khu di tích lịch sử, thắng cảnh Rừng Thông, trụ sở làm việc Huyện Ủy, UBND, Trung tâm hội nghị huyện Đông Sơn và một số tuyến đường trục chính huyện 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: Tài chính, nhân sự, máy thi công… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU DI TÍCH LỊCH SỬ, THẮNG CẢNH RỪNG THÔNG | |||
| B | Nhà hoa | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | THEO BVTK | 0,1279 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 12,4527 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | THEO BVTK | 0,1279 | tấn |
| 4 | Hoa dạ yến thảo, hoa xác pháo, hoa lồng đèn, hoa ngũ sắc, hoa dừa cạn | THEO BVTK | 20 | chậu |
| 5 | Nhân công vận chuyển, xếp đặt chậu hoa | THEO BVTK | 1 | công |
| C | Giàn hoa loại 1 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | THEO BVTK | 0,2274 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 15,7871 | 1m2 |
| 3 | Lắp cột thép các loại | THEO BVTK | 0,2274 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | THEO BVTK | 0,2274 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | THEO BVTK | 0,2274 | tấn |
| 6 | Cây hoa giấy | THEO BVTK | 10 | cây |
| D | Giàn hoa loại 2 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | THEO BVTK | 0,4373 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 35,7601 | 1m2 |
| 3 | Lắp cột thép các loại | THEO BVTK | 0,4373 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | THEO BVTK | 0,4373 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | THEO BVTK | 0,4373 | tấn |
| 6 | Cây hoa giấy | THEO BVTK | 25 | cây |
| E | Chậu hoa | |||
| 1 | Chậu hoa cúc | THEO BVTK | 123 | chậu |
| 2 | Chậu hoa trạng nguyên | THEO BVTK | 113 | chậu |
| 3 | Nhân công vận chuyển, xếp đặt chậu hoa | THEO BVTK | 6 | công |
| F | Trồng cỏ hố trồng cây | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh tại các hố trồng cây | THEO BVTK | 4 | công |
| 2 | Đắp đất màu trồng cỏ | THEO BVTK | 15,905 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ Nhật | THEO BVTK | 159,05 | m2 |
| G | Trang trí dây Led | |||
| 1 | Bộ nguồn | THEO BVTK | 3 | bộ |
| 2 | Dây chuyền tín hiệu | THEO BVTK | 100 | m |
| 3 | Dây điện | THEO BVTK | 500 | m |
| 4 | Dây led | THEO BVTK | 500 | m |
| H | TUYẾN GIAO THÔNG TỪ CỔNG CHÀO KHU DI TÍCH ĐẾN NGÃ BA ĐƯỜNG NGUYỄN MỘNG TUÂN | |||
| I | Giá hoa loại 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | THEO BVTK | 9,6353 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 9,6353 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển, lắp đặt giá hoa | THEO BVTK | 5 | công |
| 4 | Chậu hoa dạ yến thảo | THEO BVTK | 20 | chậu |
| 5 | Chậu hoa phong lữ | THEO BVTK | 60 | chậu |
| 6 | Xếp đặt chậu hoa | THEO BVTK | 3 | công |
| J | Giá hoa loại 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | THEO BVTK | 11,8981 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 11,8981 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển, lắp đặt giá hoa | THEO BVTK | 5 | công |
| 4 | Chậu hoa dạ yến thảo | THEO BVTK | 20 | chậu |
| 5 | Chậu nhựa hoa ngũ sắc | THEO BVTK | 40 | chậu |
| 6 | Xếp đặt chậu hoa | THEO BVTK | 3 | công |
| K | TUYẾN GIAO THÔNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG NGUYỄN MỘNG TUÂN ĐẾN CẦU CÁO | |||
| 1 | Bầu hoa dạ yến thảo + hoa cúc đặt xung quanh biểu tượng chống đồng | THEO BVTK | 300 | bầu |
| 2 | Chậu hoa đỗ quyên + hoa cúc + hoa trạng nguyên tại 02 vị trí đảo giao thông | THEO BVTK | 396 | chậu |
| 3 | Xếp đặt chậu hoa | THEO BVTK | 5 | công |
| L | Giá hoa loại 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | THEO BVTK | 16,8617 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 16,8617 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển, lắp đặt giá hoa | THEO BVTK | 5 | công |
| 4 | Chậu hoa dạ yến thảo | THEO BVTK | 35 | chậu |
| 5 | Chậu hoa phong lữ | THEO BVTK | 105 | chậu |
| 6 | Xếp đặt chậu hoa | THEO BVTK | 3 | công |
| M | Giá hoa loại 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | THEO BVTK | 20,8216 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 20,8216 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển, lắp đặt giá hoa | THEO BVTK | 5 | công |
| 4 | Chậu hoa dạ yến thảo | THEO BVTK | 35 | chậu |
| 5 | Chậu nhựa hoa ngũ sắc | THEO BVTK | 70 | chậu |
| 6 | Xếp đặt chậu hoa | THEO BVTK | 3 | công |
| N | KHUÔN VIÊN ỦY BAN NHÂN DÂN | |||
| O | Panô chào mừng | |||
| 1 | Gia công pa nô chào mừng trên mặt đứng nhà làm việc 3 tầng (In trên chất liệu bạt, khung thép hộp) kích thước 3,0x8,5m | THEO BVTK | 51 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tấm pa nô bằng cần cẩu 6 tấn | THEO BVTK | 1 | ca |
| P | Chậu hoa | |||
| 1 | Chậu hoa cúc | THEO BVTK | 6 | chậu |
| 2 | Chậu hoa trạng nguyên | THEO BVTK | 6 | chậu |
| 3 | Vệ sinh, sơn lại 05 chậu trồng hoa | THEO BVTK | 5 | công |
| 4 | Xếp hoa cúc vào chậu (1 chậu 50 bầu hoa) | THEO BVTK | 1 | công |
| 5 | Hoa cúc | THEO BVTK | 250 | bầu |
| Q | Hòn non bộ | |||
| 1 | Vệ sinh 02 hòn non bộ | THEO BVTK | 2 | công |
| 2 | Đôi hổ | THEO BVTK | 2 | con |
| 3 | Đại bàng | THEO BVTK | 2 | con |
| 4 | Bộ ngư-tiều-canh-mục | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 5 | Trâu sáo trúc | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 6 | Ông lão đánh cá | THEO BVTK | 2 | cái |
| 7 | Phúc - lộc - thọ | THEO BVTK | 2 | cái |
| 8 | Dê núi | THEO BVTK | 2 | con |
| R | Trồng cỏ hố trồng cây | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh tại các hố trồng cây | THEO BVTK | 2 | công |
| 2 | Đắp đất màu trồng cỏ | THEO BVTK | 10,425 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ Nhật | THEO BVTK | 104,25 | m2 |
| 4 | Trồng thay thế các cây xanh bằng cây trúc bách hợp | THEO BVTK | 50 | cây |
| S | Trang trí dây Led | |||
| 1 | Bộ nguồn | THEO BVTK | 3 | bộ |
| 2 | Dây chuyền tín hiệu | THEO BVTK | 105 | m |
| 3 | Dây điện | THEO BVTK | 510 | m |
| 4 | Dây led | THEO BVTK | 510 | m |
| T | KHUÔN VIÊN HUYỆN ỦY | |||
| U | Panô chào mừng | |||
| 1 | Gia công pa nô chào mừng trên mặt đứng nhà làm việc 3 tầng (In trên chất liệu bạt, khung thép hộp) kích thước 3,0x8,5m | THEO BVTK | 55 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tấm pa nô bằng cần cẩu 6 tấn | THEO BVTK | 1 | ca |
| V | Trồng cỏ hố trồng cây | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh tại các hố trồng cây | THEO BVTK | 2 | công |
| 2 | Đắp đất màu trồng cỏ | THEO BVTK | 3,582 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ Nhật | THEO BVTK | 35,82 | m2 |
| W | Trồng hoa 2 bên tam cấp nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Hoa phong lữ | THEO BVTK | 96 | bầu |
| 2 | Hoa giấy ngũ sắc | THEO BVTK | 20 | chậu |
| 3 | Vệ sinh vườn phía sau nhà làm việc 3 tầng | THEO BVTK | 3 | công |
| 4 | Trồng hoa hồng quế | THEO BVTK | 100 | cây |
| X | Trồng cây, cỏ ngoài vườn | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh vườn | THEO BVTK | 2 | công |
| 2 | Đắp đất màu trồng cỏ | THEO BVTK | 36 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ Lạc | THEO BVTK | 360 | m2 |
| 4 | Trồng cây hoa giấy | THEO BVTK | 10 | cây |
| 5 | Trồng cây hoa mẫu đơn | THEO BVTK | 20 | cây |
| Y | TRUNG TÂM HỘI NGHỊ HUYỆN | |||
| Z | Nhà hoa | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | THEO BVTK | 0,2558 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 24,9054 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | THEO BVTK | 0,2558 | tấn |
| 4 | Hoa dạ yến thảo, hoa xác pháo, hoa lồng đèn, hoa ngũ sắc, hoa dừa cạn | THEO BVTK | 40 | chậu |
| 5 | Nhân công vận chuyển, xếp đặt chậu hoa | THEO BVTK | 3 | công |
| AA | Vườn hoa | |||
| 1 | Bầu hoa dạ yến thảo, dừa cạn, ngũ sắc,... | THEO BVTK | 900 | bầu |
| 2 | Xếp đặt bầu hoa | THEO BVTK | 5 | công |
| 3 | Hàng rào nhựa | THEO BVTK | 90 | md |
| AB | CHĂM SÓC CÂY (01 NĂM) | |||
| 1 | Xe bồn tưới nước | THEO BVTK | 340 | ca |
| 2 | Nhân công tưới cây | THEO BVTK | 340 | công |
| 3 | Nhân công cắt tỉa cây (3 công/lần, 3 lần/tháng) | THEO BVTK | 108 | công |
| 4 | Phân bón | THEO BVTK | 100 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4002615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.800523E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.586.788.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành tương tự).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 Cán bộ chuyên nghành Hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành tương tự)- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | KCS | 1 | Cán bộ phụ trách KCS:- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành tương tự).+ Có Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Chuyên ngành tương tự, theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | ATLĐ&VSMT | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi