Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 17:30:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,056,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83816E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.239.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.478.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Bằng đại học; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, đã từng đảm nhận quản lý ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ định giá xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; đã từng đảm nhận vị trí cán bộ định giá xây dựng công trình ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc, gồm: Bằng cấp, Hợp đồng lao động. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp bản gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa – dung tích 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép – công suất 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo phòng họp UBND huyện, các phòng thường trực và nhà ăn UBND huyện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Các tài liệu chứng minh theo Chương III Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển Thời Đại. Địa chỉ: Lô 02 MBQH 1636 khu xen cư – Phường Phú Sơn – TP. Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Hạng mục 1: Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo phòng họp UBND huyện Đông Sơn | |||
| 1 | Công sửa chữa sơn lại bàn ghế cũ bằng gỗ (chân ghế bị hở mộng phát ra tiếng kêu khi ngồi, nứt nẻ bề mặt gỗ, bị mối mọt ăn mòn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | nt | 16,828 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 2,99 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | nt | 20,5108 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | nt | 84,6392 | m2 |
| 6 | Đèn dowlight siêu mỏng 12w ánh sáng trắng Rạng Đông | nt | 26 | bộ |
| 7 | Đèn Panel ánh sáng trắng 36w | nt | 6 | bộ |
| 8 | Đèn led hắt trần 12w | nt | 35 | md |
| 9 | Dây nguồn led liền chân kim (tải tối đa 30m) | nt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | nt | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | nt | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 15 | cái |
| 14 | Tháo hoa sắt cửa | nt | 12,3787 | m2 |
| 15 | Hoa văn sắt trang trí cửa, sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện | nt | 12,3787 | m2 |
| 16 | Lắp hoa sắt cửa sổ | nt | 12,3787 | m2 |
| 17 | Đục tường thành rãnh để đi ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | nt | 140 | m |
| 18 | Trám vá vị trí tường đục rãnh đi dây dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 0,28 | m2 |
| C | Hạng mục 2: Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo phòng khách UBND huyện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | nt | 36,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | nt | 34,0624 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 71,0224 | m2 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | nt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 8 | Công sửa chữa, đi lại đường dây điện cũ (NC bậc 3,5/7 nhóm 1) | nt | 5 | công |
| 9 | Tháo khung rèm cửa sổ cũ (NC bậc 3,5/7 nhóm 1) | nt | 3 | công |
| 10 | Tháo hoa sắt cửa | nt | 7,7693 | m2 |
| 11 | Hoa văn sắt trang trí cửa, sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện | nt | 7,7693 | m2 |
| 12 | Lắp hoa sắt cửa | nt | 7,7693 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTU | nt | 2 | máy |
| 14 | Ống đồng | nt | 10 | md |
| 15 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 2 bóng | nt | 4 | bộ |
| 16 | Đục tường thành rãnh để đi ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | nt | 80 | m |
| 17 | Trám vá vị trí tường đục rãnh đi dây dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 0,16 | m2 |
| D | Hạng mục 3: Cải tạo 2 phòng 2 phó chủ tịch UBND huyện | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ kính bằng thủ công | nt | 29,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | nt | 224,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | nt | 82,2016 | m2 |
| 4 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 307,0816 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí cũ | nt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | nt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | nt | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | nt | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng gỗ lim 1 cánh mở quay (cả lắp dựng) | nt | 3,84 | m2 |
| 10 | Khóa cửa tay gạt bằng đồng Việt Tiệp 04277 | nt | 2 | bộ |
| 11 | Clemon CK 09980 Việt tiệp | nt | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (cả lắp dựng) | nt | 3,36 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (cả lắp dựng) | nt | 11,88 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay (cả lắp dựng) | nt | 6,48 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 4 | công |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 (cả sơn tĩnh điện) | nt | 14,28 | m2 |
| 17 | Lắp hoa sắt cửa sổ | nt | 14,28 | m2 |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 BTU | nt | 1 | máy |
| 19 | Ống đồng | nt | 5 | md |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | nt | 2 | cái |
| 21 | Thay lại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa + ống thải | nt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi sen tắm | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l | nt | 2 | bộ |
| 28 | Vòi rửa bằng đồng D21 | nt | 2 | cái |
| E | Hạng mục 4: Cải tạo phòng phó chủ tịch HĐND huyện | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền phòng làm việc thay bằng lát gỗ (chi phí thiết bị) | nt | 16,4944 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 2,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng gỗ Lim 2 cánh mở quay | nt | 2,88 | m2 |
| 4 | Khóa cửa tay gạt bằng đồng Việt Tiệp 04277 | nt | 1 | bộ |
| 5 | Clemon CK 09980 Việt tiệp | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tường phòng làm việc bằng thủ công | nt | 15,128 | m2 |
| 7 | Xây tường ngăn phòng làm việc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, vữa XM M75 | nt | 3,3282 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 30,256 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 30,256 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 30,256 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng làm việc | nt | 16,4944 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | nt | 69,71 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần phòng làm việc | nt | 21,472 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 91,182 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ ốp chân tường phòng nghỉ bằng thủ công | nt | 0,0841 | m3 |
| 16 | Trát tường trong phòng nghỉ dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 4,206 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 4,206 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,206 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ máng nhựa bảo hộ dây dẫn điện các loại | nt | 9,05 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà D15 | nt | 30,8 | m |
| 21 | Hộp nối dây | nt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 30,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm ba | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | nt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 2 | bộ |
| 30 | Sửa chữa đường nước bị tắc (NC bậc 3,5/7 nhóm 1) | nt | 3 | công |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa và sen tắm | nt | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít | nt | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 40 | Vòi rửa bằng đồng D21 | nt | 1 | cái |
| 41 | Thay chốt cửa đi, cửa sổ | nt | 6 | 1 bộ |
| 42 | Tháo khung rèm cửa sổ cũ (NC bậc 3,5/7 nhóm 1) | nt | 3 | công |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 1,44 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | nt | 1,44 | m2 |
| F | Hạng mục 5: Phòng Chánh văn phòng UBND huyện | |||
| 1 | Tháo hoa sắt cửa | nt | 3 | công |
| 2 | Hoa văn sắt trang trí cửa, sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện | nt | 4,544 | m2 |
| 3 | Lắp hoa sắt cửa sổ | nt | 4,544 | m2 |
| G | Hạng mục 6: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn UBND huyện | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 61,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 110,8 | m |
| 3 | Xây bù vị trí khuôn học sau khi tháo cửa bằng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | nt | 0,6094 | m3 |
| 4 | Trát vá cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,376 | m2 |
| 5 | Sơn cạnh cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 24,376 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sắt | nt | 3 | công |
| 7 | Hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26 (kể cả sơn tĩnh điện) | nt | 18,24 | m2 |
| 8 | Lắp hoa sắt cửa sổ | nt | 18,24 | m2 |
| 9 | Phá gạch lát nền bằng thủ công | nt | 9,4887 | m2 |
| 10 | Lát nền hành lang bằng gạch khung tranh 3D 600x600mm | nt | 2,88 | m2 |
| 11 | Lát nền phòng vệ sinh nam gạch ceramic chống trượt 400x400mm | nt | 4,3687 | m2 |
| 12 | Lát nền hành lang gạch tạo viền trang trí 60x600mm | nt | 12,8 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, dưới pano thanh 1 cánh mở quay, kính trắng dầy 5mm (cả lắp dựng) | nt | 10,78 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dầy 5mm (cả lắp dựng) | nt | 30,24 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dầy 5mm (cả lắp dựng) | nt | 18,24 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ chớp lật (cả lắp dựng) | nt | 2,4 | m2 |
| 17 | Cạo sơn cũ tường trong nhà | nt | 136,682 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhà | nt | 79,6304 | m2 |
| 19 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 216,3124 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tấm đan bệ bếp | nt | 0,6154 | m3 |
| 21 | Phá dỡ chân bệ bếp xây gạch | nt | 0,3955 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tủ bếp bằng khung inox sub 201 | nt | 159,33 | kg |
| 23 | Tấm Alumium ốp chân bàn bếp | nt | 6,25 | m2 |
| 24 | Mặt bàn bếp bằng đá granite tự nhiên | nt | 6,396 | m2 |
| 25 | Bếp ga công nghiệp | nt | 2 | cái |
| 26 | Phá dỡ gạch lát nền bằng thủ công | nt | 2,835 | m2 |
| 27 | Phá bê tông nền bằng thủ công | nt | 0,5575 | m3 |
| 28 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,0349 | m3 |
| 29 | Đào hố ga, đường ống dẫn nước thải bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C3 | nt | 1,6948 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng hố ga đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 0,1066 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 0,005 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng hố ga, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,0769 | m3 |
| 33 | Xây thành hố ga gạch bê tông đặc (22x10,5x11)cm, Vữa XM M75 | nt | 0,1346 | m3 |
| 34 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 0,96 | m2 |
| 35 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM M75 | nt | 0,32 | m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0384 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | nt | 0,0025 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0071 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lấp và san đất hố móng công trình bằng thủ công | nt | 1,6948 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước | nt | 0,175 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D27 chờ dẫn nước | nt | 0,175 | 100m |
| 43 | Cút chếch D110 | nt | 1 | cái |
| 44 | Cút chếch D27 | nt | 1 | cái |
| 45 | Đổ bù bê tông nền sân vị trí đào hố ga, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,274 | m3 |
| 46 | Láng, trám vá nền nhà bếp ăn dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 2,835 | m2 |
| 47 | Xây trám vá bậc tam cấp gạch bê tông đặc (22x10,5x11)cm, Vữa XM M75 | nt | 0,0349 | m3 |
| 48 | Láng granitô bậc tam cấp | nt | 0,6975 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn led 1,2m | nt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | nt | 37,8 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, dọn dẹp bùn đất đọng trên sàn mái phòng kế toán, hành lang | nt | 72,31 | m2 |
| 53 | Chống thấm sàn mái bằng vữa trộn sikatop seal 107 (2kg/m2) | nt | 72,31 | m2 |
| 54 | Lợp thay thế mái tôn mạ màu dày 0,4mm | nt | 40,92 | m2 |
| 55 | Ke chống bão | nt | 1,6368 | 100cái |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt + ống nối | nt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tiểu nam + nút bấm + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,09 | 100m |
| 61 | Tê nhựa D42 | nt | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa D42 | nt | 3 | cái |
| H | Hạng mục 7: Cổng Barie tự động | |||
| 1 | Lắp gắn thanh chắn đường barie cần thẳng tự động L=6m | nt | 1 | tb |
| I | Hạng mục 8: Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Phào ốp trần, hoàn thiện sơn PU | nt | 35,84 | md |
| 2 | Ốp 4 cột giả xung quanh, hoàn thiện sơn PU (trục 2,4/A,B) | nt | 7,308 | m2 |
| 3 | Vách nan Backdrop Quốc Huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 1) | nt | 2,97 | m2 |
| 4 | Kính màu backdrop | nt | 2,97 | m2 |
| 5 | Lam trang trí Backdrop phía Quốc huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 2) | nt | 5,76 | m2 |
| 6 | Ốp 2 cột backdrop phía Quốc huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 3) | nt | 3,36 | m2 |
| 7 | Phần gỗ ốp trên backdrop phía Quốc huy, hoàn thiện sơn PU | nt | 2,1756 | m2 |
| 8 | Ốp vách trang trí tường phía máy chiếu, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 4) | nt | 4,524 | m2 |
| 9 | Phần gỗ ốp tường bao quanh vách trang trí (chi tiết 4) phía máy chiếu, hoàn thiện sơn PU | nt | 1,844 | m2 |
| 10 | Ốp 2 cột phía máy chiếu, hoàn thiện sơn PU (Chi tiết 5) | nt | 4,292 | m2 |
| 11 | Phần gỗ ốp tường trên vách trang trí phía máy chiếu, hoàn thiện sơn PU | nt | 1,6716 | m2 |
| 12 | Lam ri ốp tường, hoàn thiện sơn PU | nt | 20,34 | md |
| 13 | Phào ốp chân tường, hoàn thiện sơn PU | nt | 25,52 | md |
| 14 | Ốp alumina và sơn hoàn thiện che vòm cửa | nt | 4,81 | m2 |
| 15 | Sàn gỗ | nt | 64,1284 | m2 |
| 16 | Rèm cầu vồng cửa sổ | nt | 13,44 | m2 |
| 17 | Giấy dán kính chống nắng cửa đi | nt | 4,6424 | m2 |
| 18 | Biển chữ: "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm", 2 đầu biển gắn biểu tượng Hoa sen | nt | 1 | bộ |
| 19 | Gắn chữ: Tỉnh Thanh Hóa phải trở thành một tỉnh kiểu mẫu | nt | 1 | bộ |
| 20 | Gắn chữ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn | nt | 1 | bộ |
| 21 | Quốc huy | nt | 1 | cái |
| 22 | Hoa sen ốp cột | nt | 4 | cái |
| 23 | Đóng mới 2 đầu bàn phòng họp | nt | 6,52 | md |
| 24 | Phào ốp trần, hoàn thiện sơn PU (trục 2,4) | nt | 9,76 | md |
| 25 | Vách nan Backdrop Quốc Huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 1) | nt | 3,7224 | m2 |
| 26 | Kính màu backdrop | nt | 3,7224 | m2 |
| 27 | Lam trang trí Backdrop phía Quốc huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 2) | nt | 6,6552 | m2 |
| 28 | Ốp 2 cột backdrop phía Quốc Huy, hoàn thiện sơn PU | nt | 4,3956 | m2 |
| 29 | Phần gỗ ốp trên backdrop Quốc Huy, hoàn thiện sơn PU | nt | 2,196 | m2 |
| 30 | Biển chữ: "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm", 2 đầu biển gắn biểu tượng Hoa sen | nt | 1 | bộ |
| 31 | Cờ Đảng + Tổ quốc gắn trên vách lam trang trí | nt | 1 | bộ |
| 32 | Lam ri ốp tường, hoàn thiện sơn PU (trục 2) | nt | 14,64 | md |
| 33 | Phào ốp chân tường, hoàn thiện sơn PU (trục 2,4) | nt | 18,32 | md |
| 34 | Ốp alumina và sơn hoàn thiện che vòm cửa | nt | 4,62 | m2 |
| 35 | Rèm cầu vồng cửa sổ | nt | 12,48 | m2 |
| 36 | Giấy dán kính chống nắng cửa đi | nt | 3,6509 | m2 |
| 37 | Sàn gỗ | nt | 72,9638 | m2 |
| 38 | Rèm cửa sổ | nt | 18,36 | m2 |
| 39 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | nt | 16,4944 | m2 |
| 40 | Rèm cửa | nt | 14,4 | m2 |
| 41 | Ốp alumina và sơn hoàn thiện che vòm cửa | nt | 4,7 | m2 |
| 42 | Rèm cửa | nt | 5,28 | m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | Thiết bị nội thất phòng họp UBND huyện | |||
| 1 | Ghế ngồi chủ tọa | nt | 3 | cái |
| L | Thiết bị âm thanh phòng họp UBND huyện | |||
| 1 | CCS 900 DELEGATE UNIT LONG MICROPHONE (Hộp đại biểu kèm Micro cần dài) | nt | 12 | Chiếc |
| 2 | CCS 900 CHAIRMAN UNIT LONG MICROPHONE (Hộp chủ tịch kèm micro cần dài) | nt | 1 | Chiếc |
| 3 | EXTENSION CABLE ASSY 10M (Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số) | nt | 1 | Chiếc |
| 4 | EXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m) | nt | 1 | Chiếc |
| 5 | Priority mixer amplifier, 120W (Âm ly kèm trộn 120W) | nt | 1 | Chiếc |
| 6 | Cabinet loudspeaker, 30W, white (Loa hộp 30W, màu trắng) | nt | 4 | Chiếc |
| 7 | Tủ thiết bị âm thanh (Tủ rack 10U) | nt | 1 | Tủ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt: Dây cáp, ống ghen, dây điện | nt | 1 | HT |
| 9 | Nhân công lắp đặt | nt | 1 | HT |
| M | Thiết bị văn phòng 2 phòng 2 PCT UBND huyện | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 2 | cái |
| 3 | Bàn máy vi tính | nt | 2 | cái |
| 4 | Ghế máy vi tính | nt | 2 | cái |
| 5 | Cây nước nóng lạnh Toshiba | nt | 2 | cái |
| 6 | Phích nước điện Tiger | nt | 2 | cái |
| 7 | Máy hủy tài liệu Magitech DM-220C | nt | 2 | cái |
| 8 | Bộ máy vi tính Dell | nt | 2 | cái |
| 9 | Máy in Canon | nt | 2 | cái |
| 10 | Điều hòa 1200BTU Panasonic | nt | 1 | cái |
| 11 | Quạt trần Panasonic 5 cánh | nt | 2 | cái |
| N | Thiết bị nội thất 2 phòng 2 PCT UBND huyện | |||
| 1 | Bàn ghế gỗ tự nhiên tiếp khách | nt | 2 | bộ |
| O | Thiết bị nội thất phòng khách UBND huyện | |||
| 1 | Bàn gỗ công nghiệp | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế tựa chân quỳ bọc da đen | nt | 15 | cái |
| 3 | Điều hòa 9000BTU Panasonic | nt | 2 | cái |
| P | Thiết bị nội thất phòng phó chủ tịch HĐND huyện | |||
| 1 | Bàn ghế gỗ tự nhiên tiếp khách | nt | 1 | bộ |
| Q | Thiết bị văn phòng, phòng phó chủ tịch HĐND huyện | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn máy vi tính | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế máy vi tính | nt | 1 | cái |
| 5 | Cây nước nóng lạnh Toshiba | nt | 1 | cái |
| 6 | Phích nước điện Tiger | nt | 1 | cái |
| 7 | Máy hủy tài liệu Magitech DM-220C | nt | 1 | cái |
| 8 | Bộ máy vi tính Dell | nt | 1 | cái |
| 9 | Máy in Canon | nt | 1 | cái |
| R | Thiết bị nội thất phòng chánh văn phòng UBND | |||
| 1 | Bàn ghế gỗ tự nhiên tiếp khách | nt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83816E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.239.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.478.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Bằng đại học; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, đã từng đảm nhận quản lý ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ định giá xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; đã từng đảm nhận vị trí cán bộ định giá xây dựng công trình ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ bảo hộ lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc, gồm: Bằng cấp, Hợp đồng lao động. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp bản gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa – dung tích 80L | Trộn vữa.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kw | Khoan bê tông.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép – công suất 5kw | Cắt uốn thép.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi