Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293143-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211293016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 17:30:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,056,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83816E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.239.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.478.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Bằng đại học; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, đã từng đảm nhận quản lý ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ định giá xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; đã từng đảm nhận vị trí cán bộ định giá xây dựng công trình ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc, gồm: Bằng cấp, Hợp đồng lao động. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp bản gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa – dung tích 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép – công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo phòng họp UBND huyện, các phòng thường trực và nhà ăn UBND huyện
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Ngọc Bảo. Địa chỉ: Số 03/69 Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 - thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển Thời Đại. Địa chỉ: Lô 02 MBQH 1636 khu xen cư – Phường Phú Sơn – TP. Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Các tài liệu chứng minh theo Chương III Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển Thời Đại. Địa chỉ: Lô 02 MBQH 1636 khu xen cư – Phường Phú Sơn – TP. Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Hạng mục 1: Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo phòng họp UBND huyện Đông Sơn
1Công sửa chữa sơn lại bàn ghế cũ bằng gỗ (chân ghế bị hở mộng phát ra tiếng kêu khi ngồi, nứt nẻ bề mặt gỗ, bị mối mọt ăn mòn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT20công
2Tháo dỡ gỗ ốp tườngnt16,828m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt2,99m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhànt20,5108m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhànt84,6392m2
6Đèn dowlight siêu mỏng 12w ánh sáng trắng Rạng Đôngnt26bộ
7Đèn Panel ánh sáng trắng 36wnt6bộ
8Đèn led hắt trần 12wnt35md
9Dây nguồn led liền chân kim (tải tối đa 30m)nt1bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2nt80m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2nt60m
12Lắp đặt ống ghen luồn dây D20nt140m
13Lắp đặt ô cắm đôint15cái
14Tháo hoa sắt cửant12,3787m2
15Hoa văn sắt trang trí cửa, sắt nghệ thuật sơn tĩnh điệnnt12,3787m2
16Lắp hoa sắt cửa sổnt12,3787m2
17Đục tường thành rãnh để đi ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmnt140m
18Trám vá vị trí tường đục rãnh đi dây dày 1,5cm, vữa XM M75nt0,28m2
C Hạng mục 2: Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo phòng khách UBND huyện
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhànt36,96m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnnt34,0624m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt71,0224m2
4Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2nt30m
5Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2nt50m
6Lắp đặt ống ghen luồn dây D20nt80m
7Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
8Công sửa chữa, đi lại đường dây điện cũ (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt5công
9Tháo khung rèm cửa sổ cũ (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt3công
10Tháo hoa sắt cửant7,7693m2
11Hoa văn sắt trang trí cửa, sắt nghệ thuật sơn tĩnh điệnnt7,7693m2
12Lắp hoa sắt cửant7,7693m2
13Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTUnt2máy
14Ống đồngnt10md
15Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 2 bóngnt4bộ
16Đục tường thành rãnh để đi ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmnt80m
17Trám vá vị trí tường đục rãnh đi dây dày 1,5cm, vữa XM M75nt0,16m2
D Hạng mục 3: Cải tạo 2 phòng 2 phó chủ tịch UBND huyện
1Tháo dỡ cửa gỗ kính bằng thủ côngnt29,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhànt224,88m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnnt82,2016m2
4Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt307,0816m2
5Tháo dỡ bệ xí cũnt2bộ
6Tháo dỡ chậu rửa cũnt2bộ
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngnt2cái
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)nt2bộ
9Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng gỗ lim 1 cánh mở quay (cả lắp dựng)nt3,84m2
10Khóa cửa tay gạt bằng đồng Việt Tiệp 04277nt2bộ
11Clemon CK 09980 Việt tiệpnt2bộ
12Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (cả lắp dựng)nt3,36m2
13Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (cả lắp dựng)nt11,88m2
14Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay (cả lắp dựng)nt6,48m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổnt4công
16Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 (cả sơn tĩnh điện)nt14,28m2
17Lắp hoa sắt cửa sổnt14,28m2
18Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 BTUnt1máy
19Ống đồngnt5md
20Lắp đặt quạt trầnnt2cái
21Thay lại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt6bộ
22Lắp đặt chậu rửant2bộ
23Lắp đặt vòi rửa + ống thảint2bộ
24Lắp đặt gương soint2cái
25Lắp đặt xí bệtnt2bộ
26Lắp đặt vòi sen tắm2bộ
27Lắp đặt bình nóng lạnh 15lnt2bộ
28Vòi rửa bằng đồng D21nt2cái
E Hạng mục 4: Cải tạo phòng phó chủ tịch HĐND huyện
1Phá dỡ gạch lát nền phòng làm việc thay bằng lát gỗ (chi phí thiết bị)nt16,4944m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt2,88m2
3Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng gỗ Lim 2 cánh mở quaynt2,88m2
4Khóa cửa tay gạt bằng đồng Việt Tiệp 04277nt1bộ
5Clemon CK 09980 Việt tiệpnt1bộ
6Tháo dỡ vách ngăn tường phòng làm việc bằng thủ côngnt15,128m2
7Xây tường ngăn phòng làm việc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, vữa XM M75nt3,3282m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt30,256m2
9Bả bằng bột bả vào tườngnt30,256m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt30,256m2
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng làm việcnt16,4944m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhànt69,71m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần phòng làm việcnt21,472m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt91,182m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ ốp chân tường phòng nghỉ bằng thủ côngnt0,0841m3
16Trát tường trong phòng nghỉ dày 1,5cm, vữa XM M75nt4,206m2
17Bả bằng bột bả vào tườngnt4,206m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,206m2
19Tháo dỡ máng nhựa bảo hộ dây dẫn điện các loạint9,05m
20Lắp đặt ống ruột gà D15nt30,8m
21Hộp nối dâynt1hộp
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt30,8m
23Lắp đặt ô cắm đơnnt1cái
24Lắp đặt ô cắm đôint3cái
25Lắp đặt ô cắm bant2cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
27Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampent3bộ
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt2bộ
30Sửa chữa đường nước bị tắc (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt3công
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
32Lắp đặt vòi rửa và sen tắmnt1bộ
33Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngnt1cái
34Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lítnt1bộ
35Tháo dỡ bệ xínt1bộ
36Lắp đặt xí bệtnt1bộ
37Tháo dỡ chậu rửant1bộ
38Lắp đặt chậu rửant1bộ
39Lắp đặt gương soint1cái
40Vòi rửa bằng đồng D21nt1cái
41Thay chốt cửa đi, cửa sổnt61 bộ
42Tháo khung rèm cửa sổ cũ (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt3công
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint1,44m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mmnt1,44m2
F Hạng mục 5: Phòng Chánh văn phòng UBND huyện
1Tháo hoa sắt cửant3công
2Hoa văn sắt trang trí cửa, sắt nghệ thuật sơn tĩnh điệnnt4,544m2
3Lắp hoa sắt cửa sổnt4,544m2
G Hạng mục 6: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn UBND huyện
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt61,66m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt110,8m
3Xây bù vị trí khuôn học sau khi tháo cửa bằng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt0,6094m3
4Trát vá cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75nt24,376m2
5Sơn cạnh cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt24,376m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sắtnt3công
7Hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26 (kể cả sơn tĩnh điện)nt18,24m2
8Lắp hoa sắt cửa sổnt18,24m2
9Phá gạch lát nền bằng thủ côngnt9,4887m2
10Lát nền hành lang bằng gạch khung tranh 3D 600x600mmnt2,88m2
11Lát nền phòng vệ sinh nam gạch ceramic chống trượt 400x400mmnt4,3687m2
12Lát nền hành lang gạch tạo viền trang trí 60x600mmnt12,8m
13Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, dưới pano thanh 1 cánh mở quay, kính trắng dầy 5mm (cả lắp dựng)nt10,78m2
14Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dầy 5mm (cả lắp dựng)nt30,24m2
15Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dầy 5mm (cả lắp dựng)nt18,24m2
16Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ chớp lật (cả lắp dựng)nt2,4m2
17Cạo sơn cũ tường trong nhànt136,682m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhànt79,6304m2
19Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt216,3124m2
20Phá dỡ tấm đan bệ bếpnt0,6154m3
21Phá dỡ chân bệ bếp xây gạchnt0,3955m3
22Cung cấp, lắp đặt tủ bếp bằng khung inox sub 201nt159,33kg
23Tấm Alumium ốp chân bàn bếpnt6,25m2
24Mặt bàn bếp bằng đá granite tự nhiênnt6,396m2
25Bếp ga công nghiệpnt2cái
26Phá dỡ gạch lát nền bằng thủ côngnt2,835m2
27Phá bê tông nền bằng thủ côngnt0,5575m3
28Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,0349m3
29Đào hố ga, đường ống dẫn nước thải bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C3nt1,69481m3
30Bê tông lót móng hố ga đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt0,1066m3
31Ván khuôn móng hố gant0,005100m2
32Bê tông móng hố ga, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,0769m3
33Xây thành hố ga gạch bê tông đặc (22x10,5x11)cm, Vữa XM M75nt0,1346m3
34Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75nt0,96m2
35Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM M75nt0,32m2
36Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200nt0,0384m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đannt0,0025100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0071tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt21 cấu kiện
40Lấp và san đất hố móng công trình bằng thủ côngnt1,6948m3
41Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nướcnt0,175100m
42Lắp đặt ống nhựa D27 chờ dẫn nướcnt0,175100m
43Cút chếch D110nt1cái
44Cút chếch D27nt1cái
45Đổ bù bê tông nền sân vị trí đào hố ga, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,274m3
46Láng, trám vá nền nhà bếp ăn dày 2cm, vữa XM M75nt2,835m2
47Xây trám vá bậc tam cấp gạch bê tông đặc (22x10,5x11)cm, Vữa XM M75nt0,0349m3
48Láng granitô bậc tam cấpnt0,6975m2
49Lắp đặt đèn led 1,2mnt1bộ
50Lắp đặt quạt treo tườngnt1cái
51Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngnt37,8m2
52Vệ sinh, dọn dẹp bùn đất đọng trên sàn mái phòng kế toán, hành langnt72,31m2
53Chống thấm sàn mái bằng vữa trộn sikatop seal 107 (2kg/m2)nt72,31m2
54Lợp thay thế mái tôn mạ màu dày 0,4mmnt40,92m2
55Ke chống bãont1,6368100cái
56Tháo dỡ bệ xínt1bộ
57Tháo dỡ tiểu namnt2bộ
58Lắp đặt xí bệt + ống nốint1bộ
59Lắp đặt tiểu nam + nút bấm + phụ kiệnnt2bộ
60Lắp đặt ống nhựa PVC D42nt0,09100m
61Tê nhựa D42nt1cái
62Cút nhựa D42nt3cái
H Hạng mục 7: Cổng Barie tự động
1Lắp gắn thanh chắn đường barie cần thẳng tự động L=6mnt1tb
I Hạng mục 8: Thiết bị nội thất
1Phào ốp trần, hoàn thiện sơn PUnt35,84md
2Ốp 4 cột giả xung quanh, hoàn thiện sơn PU (trục 2,4/A,B)nt7,308m2
3Vách nan Backdrop Quốc Huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 1)nt2,97m2
4Kính màu backdropnt2,97m2
5Lam trang trí Backdrop phía Quốc huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 2)nt5,76m2
6Ốp 2 cột backdrop phía Quốc huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 3)nt3,36m2
7Phần gỗ ốp trên backdrop phía Quốc huy, hoàn thiện sơn PUnt2,1756m2
8Ốp vách trang trí tường phía máy chiếu, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 4)nt4,524m2
9Phần gỗ ốp tường bao quanh vách trang trí (chi tiết 4) phía máy chiếu, hoàn thiện sơn PUnt1,844m2
10Ốp 2 cột phía máy chiếu, hoàn thiện sơn PU (Chi tiết 5)nt4,292m2
11Phần gỗ ốp tường trên vách trang trí phía máy chiếu, hoàn thiện sơn PUnt1,6716m2
12Lam ri ốp tường, hoàn thiện sơn PUnt20,34md
13Phào ốp chân tường, hoàn thiện sơn PUnt25,52md
14Ốp alumina và sơn hoàn thiện che vòm cửant4,81m2
15Sàn gỗnt64,1284m2
16Rèm cầu vồng cửa sổnt13,44m2
17Giấy dán kính chống nắng cửa đint4,6424m2
18Biển chữ: "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm", 2 đầu biển gắn biểu tượng Hoa sennt1bộ
19Gắn chữ: Tỉnh Thanh Hóa phải trở thành một tỉnh kiểu mẫunt1bộ
20Gắn chữ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơnnt1bộ
21Quốc huynt1cái
22Hoa sen ốp cộtnt4cái
23Đóng mới 2 đầu bàn phòng họpnt6,52md
24Phào ốp trần, hoàn thiện sơn PU (trục 2,4)nt9,76md
25Vách nan Backdrop Quốc Huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 1)nt3,7224m2
26Kính màu backdropnt3,7224m2
27Lam trang trí Backdrop phía Quốc huy, hoàn thiện sơn PU (chi tiết 2)nt6,6552m2
28Ốp 2 cột backdrop phía Quốc Huy, hoàn thiện sơn PUnt4,3956m2
29Phần gỗ ốp trên backdrop Quốc Huy, hoàn thiện sơn PUnt2,196m2
30Biển chữ: "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm", 2 đầu biển gắn biểu tượng Hoa sennt1bộ
31Cờ Đảng + Tổ quốc gắn trên vách lam trang trínt1bộ
32Lam ri ốp tường, hoàn thiện sơn PU (trục 2)nt14,64md
33Phào ốp chân tường, hoàn thiện sơn PU (trục 2,4)nt18,32md
34Ốp alumina và sơn hoàn thiện che vòm cửant4,62m2
35Rèm cầu vồng cửa sổnt12,48m2
36Giấy dán kính chống nắng cửa đint3,6509m2
37Sàn gỗnt72,9638m2
38Rèm cửa sổnt18,36m2
39Sàn gỗ công nghiệp dày 12mmnt16,4944m2
40Rèm cửant14,4m2
41Ốp alumina và sơn hoàn thiện che vòm cửant4,7m2
42Rèm cửant5,28m2
J PHẦN THIẾT BỊ
K Thiết bị nội thất phòng họp UBND huyện
1Ghế ngồi chủ tọant3cái
L Thiết bị âm thanh phòng họp UBND huyện
1CCS 900 DELEGATE UNIT LONG MICROPHONE (Hộp đại biểu kèm Micro cần dài)nt12Chiếc
2CCS 900 CHAIRMAN UNIT LONG MICROPHONE (Hộp chủ tịch kèm micro cần dài)nt1Chiếc
3EXTENSION CABLE ASSY 10M (Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số)nt1Chiếc
4EXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m)nt1Chiếc
5Priority mixer amplifier, 120W (Âm ly kèm trộn 120W)nt1Chiếc
6Cabinet loudspeaker, 30W, white (Loa hộp 30W, màu trắng)nt4Chiếc
7Tủ thiết bị âm thanh (Tủ rack 10U)nt1Tủ
8Phụ kiện lắp đặt: Dây cáp, ống ghen, dây điệnnt1HT
9Nhân công lắp đặtnt1HT
M Thiết bị văn phòng 2 phòng 2 PCT UBND huyện
1Bàn làm việcnt2cái
2Ghế làm việcnt2cái
3Bàn máy vi tínhnt2cái
4Ghế máy vi tínhnt2cái
5Cây nước nóng lạnh Toshibant2cái
6Phích nước điện Tigernt2cái
7Máy hủy tài liệu Magitech DM-220Cnt2cái
8Bộ máy vi tính Dellnt2cái
9Máy in Canonnt2cái
10Điều hòa 1200BTU Panasonicnt1cái
11Quạt trần Panasonic 5 cánhnt2cái
N Thiết bị nội thất 2 phòng 2 PCT UBND huyện
1Bàn ghế gỗ tự nhiên tiếp kháchnt2bộ
O Thiết bị nội thất phòng khách UBND huyện
1Bàn gỗ công nghiệpnt1cái
2Ghế tựa chân quỳ bọc da đennt15cái
3Điều hòa 9000BTU Panasonicnt2cái
P Thiết bị nội thất phòng phó chủ tịch HĐND huyện
1Bàn ghế gỗ tự nhiên tiếp kháchnt1bộ
Q Thiết bị văn phòng, phòng phó chủ tịch HĐND huyện
1Bàn làm việcnt1cái
2Ghế làm việcnt1cái
3Bàn máy vi tínhnt1cái
4Ghế máy vi tínhnt1cái
5Cây nước nóng lạnh Toshibant1cái
6Phích nước điện Tigernt1cái
7Máy hủy tài liệu Magitech DM-220Cnt1cái
8Bộ máy vi tính Dellnt1cái
9Máy in Canonnt1cái
R Thiết bị nội thất phòng chánh văn phòng UBND
1Bàn ghế gỗ tự nhiên tiếp kháchnt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83816E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.239.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.478.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Bằng đại học; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự (Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).32
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, đã từng đảm nhận quản lý ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).32
5 Cán bộ định giá xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; đã từng đảm nhận vị trí cán bộ định giá xây dựng công trình ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc các loại sau: Bằng đại học; Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; Hợp đồng lao động và Biên bản xác nhận đã từng đảm nhận vị trí tương tự của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp, chứng chỉ gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).32
6 Cán bộ bảo hộ lao động 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(Trong E-HSDT phải đính kèm bản scan từ bản gốc, gồm: Bằng cấp, Hợp đồng lao động. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng về con người và bằng cấp bản gốc khi nhận được thông báo bằng văn bản Bên mời thầu yêu cầu bổ sung, cung cấp, đối chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa – dung tích 80L Trộn vữa.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
2 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kw Khoan bê tông.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
4 Máy cắt uốn thép – công suất 5kw Cắt uốn thép.(Thiết bị trên phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->