Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287698-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 20:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211190049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường, và huy động các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 20:23:00 đến ngày 2022-01-09 20:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,225,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước đoạn từ Hàng Dừa đến Ngã tư nghĩa trang Cồn Rục Mồ, phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường, và huy động các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hòa (địa chỉ: Phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đào tạo HDT (địa chỉ: Số 125 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng ABA (địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Huy Phượng, K1 phường thu Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch, thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hòa (địa chỉ: Phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông và thủy lợi. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ Thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hòa (địa chỉ: Phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nghi Hòa (địa chỉ: Phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng ABA (địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Huy Phượng, K1 phường thu Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG + CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
2Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9242100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9242100m3
4Đào khuôn, đánh cấp đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7944100m3
5Vận chuyển đất Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7944100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3583100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3583100m3
10Cắt rễ cây thi công mương ( vị trí hàng cây xà cừ lâu năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
11Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.498,26m3
12Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V149,82610m³/1km
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5591100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3988100m3
C MẶT ĐƯỜNG
D MẶT ĐƯỜNG MỚI:
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,383100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,383100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,383100m2
4Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V40,08m3
E MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KC1:
1Tạo nhám đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V32,7701100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,7701100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp bù vênh, mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,7701100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7701100m2
F GIA CỐ LỀ
1Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4463100m2
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
G VUỐT NỐI DÂN SINH
1Vệ sinh đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,53m3
3Tạo nhám đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,8149100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8149100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8149100m2
H HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
I THOÁT NƯỚC DỌC
J Rãnh BTCT chịu lực BxH=0.5x0.6m
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,84m3
4Ván khuôn thép tường mương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,0848100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9786tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,04m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,691tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9974tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5056100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4641cấu kiện
K Rãnh BTCT chịu lực BxH=0.5x0.7m
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,25m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,145100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,65m3
4Ván khuôn thép, tường mương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,4345100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9654tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,98m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,788tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6984tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,0915100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5731cấu kiện
L Hố lắng
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
10Ống cống ly tâm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
N 1.Nối tường đầu cống bản cũ
1Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
4Lỗ khoan cấy thép D14 ( L=10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80lỗ
O 2.Cống bản B=1,5m:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3467100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3467100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
6Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V30,983m3
7Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,098310m³/1km
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2266100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
13Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m2
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5891100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
22Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V41,44Kg
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Barie chắn 2 đầu phân luồngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Đèn báo hiệu công trường ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Ống nhựa PVC D60 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V195,6m
5Sơn hai màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V42,381m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
7Vữa M75 đổ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,6667m2
8Dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V600m
9Nhân công trựcMô tả kỹ thuật theo chương V60Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;32
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥5T Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu2
2 Máy đào Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu2
7 Máy lu Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu2
11 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->