Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290774-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211290749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 21:42:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,776,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.632E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có hạng mục nhà khung bê tông cốt thép trên nền gia cố đóng cọc BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.143.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên xây dựng Dân dung; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở nên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm: 03 năm (tính từ năm tốt nghiệp đối với Đại học), 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đối với Cao đẳng). Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Kinh nghiệm: 03 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học (hoặc 5 năm đối với cao đẳng); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt và uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng ≥ 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan BT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 180CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép thủy lực 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trường Tiểu học Điệp Nông, huyện Hưng Hà. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học khu A, 04 phòng học khu B
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điệp Nông; Địa chỉ: Xã Điệp Nông, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát; địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điệp Nông; Địa chỉ: Xã Điệp Nông, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điệp Nông; Địa chỉ: Xã Điệp Nông, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Điệp Nông; Địa chỉ: Xã Điệp Nông, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sẽ thành lập khi có yêu cầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP KHU A
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3/1km
7Thép V6 dày 5mm làm cột (1,17%*12tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8899Kg
8Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mm (1,17%*12tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,372Kg
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
10Gia công cửa bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
11Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
12Đào vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
17Mua cống tròn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
19Xếp bao tải đất hai bên đường tạm (Tính mỗi bao 0,5x0,5x0,25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V294Bao
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9109100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0063100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0063100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0063100m3/1km
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,6545m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2088m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2275m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7277m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2426m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7363m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6545m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V14,91m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5625m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0316tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5165tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0771tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,7156100m2
46Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V210mối nối
47Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,51100m
48Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
49Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (hệ số NC, M = 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7035100m
50Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
51Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7035100m cọc
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2625100m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V161,9557m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,9688m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9017100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9017100m3/1km
57San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,9017100m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4612100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1529m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1926tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,333tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0582tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6331100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0475m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1272tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2613tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8709tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3986100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6353m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,466m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4116100m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5608tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3812100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9486m3
76Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V251,2376m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1446m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1826tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4142tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2377tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9588100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0456m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4969100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1415tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1814tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2214m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0103m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5709m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4644m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1124m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6276100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5114100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9368tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9887tấn
97Thép sàn mái tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9416tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6583m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7166m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2556100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1942tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8303m3
104Đào móng bậc tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0836m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m2
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3185m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1053m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
109Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9878m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5988m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3169tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2377tấn
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9588100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0456m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5651100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6508m3
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1303m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9711m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4644m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9381m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,838100m2
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1557100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6583tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7189tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1137tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6023tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2937m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8689m3
133Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1928100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2419tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1208m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5565m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7227m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5444m3
145Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,155m2
146Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
147Láng chống thấm mái, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4596m2
148Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6007tấn
149Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V135,833m2
150Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6007tấn
151Lợp mái tôn múi, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3612100m2
152Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V45,3m
153Tôn ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V10,625m
154Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.324cái
155Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V406,4m2
156Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V497,12m2
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V840,008m2
158Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,85m2
159Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,0676m2
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,49m2
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,667m2
162Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,598m2
163Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,36m
164Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,845m2
165Cắt chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " bằng chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
166Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V484,9734m2
167Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
168Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2252m2
169Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,844m2
170Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,2252m2
171Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,386m2
172Tôn cát sàn âmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8546m3
173Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.706,379m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V681,8226m2
175Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,439m2
176Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V61,439m2
177Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3m
178Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
179Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
180Phụ kiện cửa đi khóaMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
181Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
182Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
183Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
184Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V118,44m2
185Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
186Mua và lắp đặt trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) tay vịn cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi. KT: 100*70Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m
188Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,3513m2
190Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,982m2
191Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7789tấn
192Gia công thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,9064m2
194Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,34m2
195Lắp dựng thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
196Gia công lan can (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244tấn
197Thép hộp mạ kẽm gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.244kg
198Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V52,003m2
199Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
200Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 55/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
201Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
208Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V586m
209Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
210Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V925m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
213Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
214Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần D150-18wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
215Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D350-18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
216Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
217Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
218Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
219Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
221Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
222Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
223Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
224Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
225Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
226Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
227Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
228Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
232Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
233Quả cầu chắn rác:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
234Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
235Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
236Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
237Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
238Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
239Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
240Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
241Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
243Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
244Kép đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Rác co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
249Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
250Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
252Máng INOX U300 bên vệ sinh namMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
258Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
260Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
261Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
262Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
263Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1798m3
265Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1962100m3
266Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m3
267Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
268Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
269Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3/1km
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1554m3
273Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596m3
275Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
277Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
278Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4789m3
279Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
280Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
281Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
282Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP KHU B
1Đắp cát công trình bằng thủ công, bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3/1km
7Thép V6 dày 5mm làm cột (1,17%*12tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2635Kg
8Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mm (1,17%*12tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9023Kg
9Bắn tôn hàng rào bảo vệ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m2
10Gia công cửa bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,125m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,6545m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2088m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2275m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7277m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2426m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7363m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6545m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V14,91m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V86,625m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9535tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4938tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3254tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,56100m2
33Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V132mối nối
34Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,44100m
35Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
36Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (hệ số NC, M = 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4422100m
37Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
38Nhổ cọc dẫn thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4422100m cọc
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9151100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V96,1647m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,2375m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8891100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8891100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8891100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2674100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2277m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7324tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1004tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8293tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6134100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2058m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1556tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5762tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2275m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4731m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0369100m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3225tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2181100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5006m3
63Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V159,1962m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9196m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7812tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1619tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7158m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3215100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1142tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0841m3
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6833m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3096m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0403m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9125100m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,471100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3734tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0776tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5516tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6744tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4895m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5249m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2556100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1942tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8303m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3815m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0387m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9898m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7158m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2381m3
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8033m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3594m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3096m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2641m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3092100m2
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8913100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9865tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7257tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8785tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5726m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6963m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1349100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1666tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4837m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0171m3
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7129m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6562m3
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,044m2
130Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,208m2
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6756m2
132Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6799tấn
133Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,74m2
134Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6799tấn
135Lợp mái che tường bằng tôn múi, day 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,245100m2
136Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,4m
137Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V856cái
138Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,17m2
139Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,23m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V453,128m2
141Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,15m2
142Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,8572m2
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,021m2
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
145Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,495m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,71m
147Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,845m2
148Cắt chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " bằng chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
149Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,9956m2
150Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.088,523m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V390,3932m2
153Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6825m2
154Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,6825m2
155Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m
156Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
157Phụ kiện cửa đi khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
158Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
159Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
160Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V71,52m2
161Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
162Mua và lắp đặt trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) tay vịn cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi. KT: 100*70Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m
164Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,3513m2
166Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,982m2
167Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2342tấn
168Gia công thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,6289m2
170Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84,42m2
171Lắp dựng thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
172Gia công lan can (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7597tấn
173Thép hộp mạ kẽm gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V759,7kg
174Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,73m2
175Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
176Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 55/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
177Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
183Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V348m
185Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
186Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V526m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
189Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
190Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D350-18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
191Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
192Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
193Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
194Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
198Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
199Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
200Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
201Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
202Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
204Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
207Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
208Quả cầu chắn rác:Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.632E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có hạng mục nhà khung bê tông cốt thép trên nền gia cố đóng cọc BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.143.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên xây dựng Dân dung; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên;51
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở nên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm: 03 năm (tính từ năm tốt nghiệp đối với Đại học), 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đối với Cao đẳng). Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Kinh nghiệm: 03 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học (hoặc 5 năm đối với cao đẳng); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc đất1
2 Xe ô tô tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch, đá2
4 Đầm cóc Đầm lèn2
5 Máy cắt uốn thép Cắt và uốn thép2
6 Máy hàn điện 23Kw Hàn thép2
7 Máy vận thăng ≥ 0.8T Vận chuyển vật liệu lên cao2
8 Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn Đầm BT2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
10 Máy khoan bê tông Khoan BT2
11 Máy ủi ≥ 180CV Ủi1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa2
13 Cần trục 25 tấn Cẩu, vận chuyển1
14 Máy ép thủy lực 130 tấn Ép cọc1
15 Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ) hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->