Gói thầu: Gói thầu số 78.2021 - Cung cấp VTTB tại TBA 110kV và thực hiện các dịch vụ liên quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280367-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 78.2021 - Cung cấp VTTB tại TBA 110kV và thực hiện các dịch vụ liên quan
Số hiệu KHLCNT 20210701897
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn ĐTXD năm 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 08:16:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,005,038,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm Máy cắt, Dao cách ly, Biến điện áp, Biến dòng điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên và tủ điều khiển bảo vệ (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.620.000.000 đồng.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.620.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào vận hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp 110kV: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện hoặc xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động vàĐã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự triển khai lắp đặt, tích hợp phần mềm giám sát điều khiển SCADA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và;(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và(iv) Đã hoàn thành khóa đào tạo sử dụng sản phẩm RTU/Gateway chức năng SCADA của nhà sản xuất vàĐã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp > 110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn ≥ 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 78.2021 - Cung cấp VTTB tại TBA 110kV và thực hiện các dịch vụ liên quan
Cải tạo Đường dây 110kV Nha Trang-Diên Khánh-Suối Dầu
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn ĐTXD năm 2021, 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905.171.929.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Điện lực Khánh Hòa (KHPC) Địa chỉ: 11 Lý Thánh Tôn, Phường Vạn Thạnh, TP.Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam; Điện thoại: (258) 2220 220 - Fax (258)3823 828. - Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Trung tâm Tư vấn xây dựng Điện – Công ty cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: 11 Lý Thánh Tôn, Phường Vạn Thạnh, TP.Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam; Điện thoại: (258) 3812369 - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504 Địa chỉ: Tổ 16, Phường Hoà An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Điện lực Khánh Hòa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Điện lực Khánh Hòa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905.171.929.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền (Nếu có); - Tuyên bố và cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng, bảo hành hàng hóa chào thầu và cung cấp dịch vụ liên quan; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2019 hoặc 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thí nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng theo yêu cầu Chương V; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 15 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905.171.929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905.171.929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905.171.929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51 mm2117MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Lắp đặt Chuỗi sứ treo 11 bát kèm phụ kiện3ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ T nối dây dẫn với thiết bị3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ T nối dây dẫn với thanh cái nhôm3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép dây dẫn 3 bu lông 4003CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Cung cấp phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện chuỗi sứ treo 11 bát loại U120B của Ucraina3Trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51 mm2250MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu nối các loại60CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 3 bu lông cỡ 4007CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Lắp đặt Chuối néo dây dẫn CN110-70B12ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Cung cấp phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện chuỗi sứ néo bát loại U120B của Ucraina12Trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp và lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường/220V-120W Kèm phụ kiện2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực: MCB-400V-20A1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Lắp đặt Cáp 0,6/1kV 2 lõi CVV 2x6,0mm295MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Lắp đặt Cáp 0,6/1kV 2 lõi CVV 2x4,0mm230MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø40/3030MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây rẽ nhánh ngoài trời cỡ phù hợp kèm phụ kiện1HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp Đai cố định ống thép luồn cáp24BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp Khóa đai thép không rỉ12CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng các loại30BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp Băng keo cách điện5CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Đào đất chôn dây tiếp địa 0,5x0,842m3Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Lấp, đầm chặt đất tiếp địa42m3Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M12080mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M5032mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây M12025cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây M5018cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Lắp đặt Dây thép dẹt mạ kẽm nối đất 40x4mm105MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12, L=40mm17bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Đai thép không rỉ50CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Khóa đai thép không rỉ Chế tạo sẵn50CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Băng keo điện50CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Bitum chống rỉ5kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Tấm nối thép mạ kẽm -60x4mm; L=200mm15CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Các phụ kiện khác cho thi công lắp đặt hệ thống nối đất VTTB1Trọn góiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan dùng cho mạch nguồn 2x4,0mm2600mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan dùng cho mạch nguồn 4x4,0mm2300mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan dùng cho mạch nguồn 3x6+1x4mm2150mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 4x2,5mm2500mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 4x4mm21.200mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 7x2,5mm2800mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 10x2,5mm21.100mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 14x2,5mm21.000mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Dây đấu nối nội bộ loại 1x1,5mm2500mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Dây đấu nối nội bộ loại 1x2,5mm2400mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Dây đấu nối nội bộ loại 1x4,0mm2200mDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Gland cable200CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Ống luồn gend số d=6mm2CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Ống luồn gend số d=4mm2CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng cỡ 1,5-4mm21.700CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Lắp đặt Thanh ray Omega5MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Bu lon, ốc vít các loại1Trọn bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian KSUP, KLT1 220VDC5CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian KTU 220VDC (4NO-4NC)5CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian 220VDC (4NO-4NC)12CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Silicon7ỐngDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Đá cắt10ViênDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Nhãn in TZE 6414hộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Mực in4hộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Đai thép không rỉ100MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Khóa đai thép không rỉ Chế tạo sẵn100CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Băng keo điện40CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Dây rút nhựa 200700sợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Mũi khoét5MũiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE 85/60 luồn cáp điều khiển đến thiết bị kèm đai và khóa đai thép150MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66PHẦN THIẾT BỊ LẮP TRONG CÁC TỦ HIỆN HỮU Cung cấp và lắp đặt Các thiết bị, phụ kiện lắp đặt bổ sung trong tủ 220VDC: MCB 20A – 2P – 250VDC5bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67PHẦN THIẾT BỊ LẮP TRONG CÁC TỦ HIỆN HỮU Cung cấp và lắp đặt Các thiết bị, phụ kiện lắp đặt bổ sung trong tủ 220VDC: Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, diode....).1Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68PHẦN THIẾT BỊ LẮP TRONG CÁC TỦ HIỆN HỮU Cung cấp và lắp đặt Các thiết bị, phụ kiện lắp đặt bổ sung trong tủ 380/220VAC: MCB 20A - 3P - 400VAC2bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69PHẦN THIẾT BỊ LẮP TRONG CÁC TỦ HIỆN HỮU Cung cấp và lắp đặt Các thiết bị, phụ kiện lắp đặt bổ sung trong tủ 380/220VAC: Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, khóa, cầu chì, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, diode....)1Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70PHẦN VTTB THÁO DỠ THU HỒI: Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép trần ACSR-1850,25kmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71PHẦN VTTB THÁO DỠ THU HỒI: Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 110kV12chuỗi sứDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec bao gồm trụ đỡ và phụ kiện1Bộ 3 phaDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV-31,5kA/1sec bao gồm trụ đỡ và phụ kiện3Bộ 1 phaDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Máy điện áp loại 1 pha: 123kV bao gồm trụ đỡ và phụ kiện1Bộ 1 phaDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Dao cách ly 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec 2 lưỡi tiếp địa1Bộ 3 phaDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Dao cách ly 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec 1 lưỡi tiếp địa1Bộ 3 phaDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ HỆ THỐNG TỦ BẢNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ: Cung cấp Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV1tủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ HỆ THỐNG TỦ BẢNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ: Cung cấp Tủ đấu dây ngoài trời MK1tủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ PHẦN THÔNG TIN & SCADA: Cung cấp trong tủ điều khiển và bảo vệ ngăn xuất tuyến Rơ le trung gian giám sát trạng thái 220VDC- 2NO/NC lắp đặt trong tủ SIC-32 Diên Khánh8cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ PHẦN THÔNG TIN & SCADA: Cung cấp trong tủ điều khiển và bảo vệ ngăn xuất tuyến Rơ le trung gian điều khiển 48VDC - 2NO/NC lắp đặt trong tủ SIC-32 Diên Khánh12cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ PHẦN THÔNG TIN & SCADA: Cung cấp trong tủ điều khiển và bảo vệ ngăn xuất tuyến Bay switch1TBDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ PHẦN THÔNG TIN & SCADA: Cung cấp lắp đặt trong tủ điều khiển và bảo vệ ngăn xuất tuyến Các thiết bị, phụ kiện...phục vụ cho việc lấy tín hiệu SCADA tại trạm (bao gồm bộ chuyển đổi RS232/Ethernet, bộ chuyển đổi nguồn điện 220VDC/24VDC, cáp mạng LAN, cáp quang, hàng kẹp đấu nối...)1Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec1MáyDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV-31,5kA/1sec1bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Máy điện áp loại 1 pha 123kV0,33bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Dao cách ly 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec 2 lưỡi tiếp địa1bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Dao cách ly 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec 1 lưỡi tiếp địa1bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV1TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Tủ đấu dây ngoài trời MK1TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Rơ le trung gian giám sát trạng thái 220VDC- 2NO/NC lắp đặt trong tủ SIC-32 Diên Khánh8cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Rơ le trung gian điều khiển 48VDC - 2NO/NC lắp đặt trong tủ SIC-32 Diên Khánh12cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Bay switch1TBDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Xây dựng CSDL hệ thống máy tính ngăn đường dây tại HMI Trạm1ngănDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Xây dựng CSDL hệ thống máy tính ngăn đường dây tại B391ngănDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Xây dựng CSDL hệ thống máy tính ngăn đường dây tại A31ngănDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Xây dựng CSDL hệ thống máy tính ngăn đường dây tại TTGS1ngănDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu đo lường (AI)1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu đo lường (AI) từ tín hiệu thứ 219tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu trạng thái đơn (STI)1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) từ tín hiệu thứ 281tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu trạng thái kép (DTI)1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) từ tín hiệu thứ 233tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu điều khiển đơn (SCO)1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) từ tín hiệu thứ 29tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-1041hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a hàm thứ 281hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a hàm thứ 233hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực hàm thứ 219hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn9hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu đo lường AI1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu đo lường AI từ tín hiệu thứ 219tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái đơn STI1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái đơn STI từ tín hiệu thứ 281tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái kép DTI1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái kép DTI từ tín hiệu thứ 233tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu điều khiển đơn SCO1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu điều khiển đơn SCO từ tín hiệu thứ 29tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
136PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-1041hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
137PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
138PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
139PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
140PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
141PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
142PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
143PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
144PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
145PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
146PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
147PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a hàm thứ 243hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
148PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
149PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
150PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a hàm thứ 233hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
151PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
152PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
153PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực hàm thứ 219hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
154PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
155PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
156PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
157PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
158PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu đo lường AI1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
159PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu đo lường AI từ tín hiệu thứ 219tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
160PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái đơn STI1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
161PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái đơn STI từ tín hiệu thứ 243tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
162PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái kép DTI1tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
163PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái kép DTI từ tín hiệu thứ 233tín hiệuDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm Máy cắt, Dao cách ly, Biến điện áp, Biến dòng điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên và tủ điều khiển bảo vệ (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.620.000.000 đồng.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.620.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào vận hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp 110kV: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện hoặc xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động vàĐã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).55
4 Nhân sự triển khai lắp đặt, tích hợp phần mềm giám sát điều khiển SCADA 1 (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và;(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và(iv) Đã hoàn thành khóa đào tạo sử dụng sản phẩm RTU/Gateway chức năng SCADA của nhà sản xuất vàĐã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp > 110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…)22
5 Công nhân kỹ thuật 10 ≥ 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->