Gói thầu: Gói thầu số 78.2021 - Cung cấp VTTB tại TBA 110kV và thực hiện các dịch vụ liên quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 78.2021 - Cung cấp VTTB tại TBA 110kV và thực hiện các dịch vụ liên quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701897 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn ĐTXD năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 08:16:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,005,038,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm Máy cắt, Dao cách ly, Biến điện áp, Biến dòng điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên và tủ điều khiển bảo vệ (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.620.000.000 đồng.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào vận hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp 110kV: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện hoặc xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động vàĐã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặt, tích hợp phần mềm giám sát điều khiển SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và;(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và(iv) Đã hoàn thành khóa đào tạo sử dụng sản phẩm RTU/Gateway chức năng SCADA của nhà sản xuất vàĐã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp > 110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 78.2021 - Cung cấp VTTB tại TBA 110kV và thực hiện các dịch vụ liên quan Cải tạo Đường dây 110kV Nha Trang-Diên Khánh-Suối Dầu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn ĐTXD năm 2021, 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền (Nếu có); - Tuyên bố và cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng, bảo hành hàng hóa chào thầu và cung cấp dịch vụ liên quan; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2019 hoặc 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thí nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng theo yêu cầu Chương V; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
- Người phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905.171.929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905.171.929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905.171.929. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51 mm2 | 117 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Lắp đặt Chuỗi sứ treo 11 bát kèm phụ kiện | 3 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ T nối dây dẫn với thiết bị | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ T nối dây dẫn với thanh cái nhôm | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép dây dẫn 3 bu lông 400 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Diên Khánh E32: Cung cấp phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện chuỗi sứ treo 11 bát loại U120B của Ucraina | 3 | Trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51 mm2 | 250 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu nối các loại | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 3 bu lông cỡ 400 | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Lắp đặt Chuối néo dây dẫn CN110-70B | 12 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | PHẦN DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO SÂN PHÂN PHỐI Tại TBA 110kV Suối Dầu E30: Cung cấp phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện chuỗi sứ néo bát loại U120B của Ucraina | 12 | Trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp và lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường/220V-120W Kèm phụ kiện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực: MCB-400V-20A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Lắp đặt Cáp 0,6/1kV 2 lõi CVV 2x6,0mm2 | 95 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Lắp đặt Cáp 0,6/1kV 2 lõi CVV 2x4,0mm2 | 30 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø40/30 | 30 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây rẽ nhánh ngoài trời cỡ phù hợp kèm phụ kiện | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp Đai cố định ống thép luồn cáp | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp Khóa đai thép không rỉ | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng các loại | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: Cung cấp Băng keo cách điện | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Đào đất chôn dây tiếp địa 0,5x0,8 | 42 | m3 | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Lấp, đầm chặt đất tiếp địa | 42 | m3 | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M120 | 80 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M50 | 32 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây M120 | 25 | cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây M50 | 18 | cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Lắp đặt Dây thép dẹt mạ kẽm nối đất 40x4mm | 105 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12, L=40mm | 17 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Đai thép không rỉ | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Khóa đai thép không rỉ Chế tạo sẵn | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Băng keo điện | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp Bitum chống rỉ | 5 | kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Tấm nối thép mạ kẽm -60x4mm; L=200mm | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT: Cung cấp và lắp đặt Các phụ kiện khác cho thi công lắp đặt hệ thống nối đất VTTB | 1 | Trọn gói | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan dùng cho mạch nguồn 2x4,0mm2 | 600 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan dùng cho mạch nguồn 4x4,0mm2 | 300 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan dùng cho mạch nguồn 3x6+1x4mm2 | 150 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 4x2,5mm2 | 500 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 4x4mm2 | 1.200 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 7x2,5mm2 | 800 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 10x2,5mm2 | 1.100 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, có lớp chống nhiễu dùng cho mạch dòng, mạch áp, mạch tín hiệu, mạch điều khiển loại 14x2,5mm2 | 1.000 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Dây đấu nối nội bộ loại 1x1,5mm2 | 500 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Dây đấu nối nội bộ loại 1x2,5mm2 | 400 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Dây đấu nối nội bộ loại 1x4,0mm2 | 200 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Gland cable | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Ống luồn gend số d=6mm | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Ống luồn gend số d=4mm | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng cỡ 1,5-4mm2 | 1.700 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Lắp đặt Thanh ray Omega | 5 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Bu lon, ốc vít các loại | 1 | Trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian KSUP, KLT1 220VDC | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian KTU 220VDC (4NO-4NC) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian 220VDC (4NO-4NC) | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Silicon | 7 | Ống | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Đá cắt | 10 | Viên | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Nhãn in TZE 641 | 4 | hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Mực in | 4 | hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Đai thép không rỉ | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Khóa đai thép không rỉ Chế tạo sẵn | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Băng keo điện | 40 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Dây rút nhựa 200 | 700 | sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp Mũi khoét | 5 | Mũi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | PHẦN CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện: Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE 85/60 luồn cáp điều khiển đến thiết bị kèm đai và khóa đai thép | 150 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | PHẦN THIẾT BỊ LẮP TRONG CÁC TỦ HIỆN HỮU Cung cấp và lắp đặt Các thiết bị, phụ kiện lắp đặt bổ sung trong tủ 220VDC: MCB 20A – 2P – 250VDC | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | PHẦN THIẾT BỊ LẮP TRONG CÁC TỦ HIỆN HỮU Cung cấp và lắp đặt Các thiết bị, phụ kiện lắp đặt bổ sung trong tủ 220VDC: Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, diode....). | 1 | lô | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | PHẦN THIẾT BỊ LẮP TRONG CÁC TỦ HIỆN HỮU Cung cấp và lắp đặt Các thiết bị, phụ kiện lắp đặt bổ sung trong tủ 380/220VAC: MCB 20A - 3P - 400VAC | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | PHẦN THIẾT BỊ LẮP TRONG CÁC TỦ HIỆN HỮU Cung cấp và lắp đặt Các thiết bị, phụ kiện lắp đặt bổ sung trong tủ 380/220VAC: Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, khóa, cầu chì, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, diode....) | 1 | lô | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | PHẦN VTTB THÁO DỠ THU HỒI: Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép trần ACSR-185 | 0,25 | km | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | PHẦN VTTB THÁO DỠ THU HỒI: Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 110kV | 12 | chuỗi sứ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec bao gồm trụ đỡ và phụ kiện | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV-31,5kA/1sec bao gồm trụ đỡ và phụ kiện | 3 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Máy điện áp loại 1 pha: 123kV bao gồm trụ đỡ và phụ kiện | 1 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Dao cách ly 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec 2 lưỡi tiếp địa | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Cung cấp Dao cách ly 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec 1 lưỡi tiếp địa | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ HỆ THỐNG TỦ BẢNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ: Cung cấp Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ HỆ THỐNG TỦ BẢNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ: Cung cấp Tủ đấu dây ngoài trời MK | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ PHẦN THÔNG TIN & SCADA: Cung cấp trong tủ điều khiển và bảo vệ ngăn xuất tuyến Rơ le trung gian giám sát trạng thái 220VDC- 2NO/NC lắp đặt trong tủ SIC-32 Diên Khánh | 8 | cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ PHẦN THÔNG TIN & SCADA: Cung cấp trong tủ điều khiển và bảo vệ ngăn xuất tuyến Rơ le trung gian điều khiển 48VDC - 2NO/NC lắp đặt trong tủ SIC-32 Diên Khánh | 12 | cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ PHẦN THÔNG TIN & SCADA: Cung cấp trong tủ điều khiển và bảo vệ ngăn xuất tuyến Bay switch | 1 | TB | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ PHẦN THÔNG TIN & SCADA: Cung cấp lắp đặt trong tủ điều khiển và bảo vệ ngăn xuất tuyến Các thiết bị, phụ kiện...phục vụ cho việc lấy tín hiệu SCADA tại trạm (bao gồm bộ chuyển đổi RS232/Ethernet, bộ chuyển đổi nguồn điện 220VDC/24VDC, cáp mạng LAN, cáp quang, hàng kẹp đấu nối...) | 1 | lô | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec | 1 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV-31,5kA/1sec | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Máy điện áp loại 1 pha 123kV | 0,33 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Dao cách ly 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec 2 lưỡi tiếp địa | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Dao cách ly 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec 1 lưỡi tiếp địa | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Tủ đấu dây ngoài trời MK | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Rơ le trung gian giám sát trạng thái 220VDC- 2NO/NC lắp đặt trong tủ SIC-32 Diên Khánh | 8 | cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Rơ le trung gian điều khiển 48VDC - 2NO/NC lắp đặt trong tủ SIC-32 Diên Khánh | 12 | cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Lắp đặt thiết bị Bay switch | 1 | TB | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Xây dựng CSDL hệ thống máy tính ngăn đường dây tại HMI Trạm | 1 | ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Xây dựng CSDL hệ thống máy tính ngăn đường dây tại B39 | 1 | ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Xây dựng CSDL hệ thống máy tính ngăn đường dây tại A3 | 1 | ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Xây dựng CSDL hệ thống máy tính ngăn đường dây tại TTGS | 1 | ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu đo lường (AI) | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu đo lường (AI) từ tín hiệu thứ 2 | 19 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) từ tín hiệu thứ 2 | 81 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) từ tín hiệu thứ 2 | 33 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (point to point) từ thiết bị lắp mới tại trạm đến RTU hiện hữu: Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) từ tín hiệu thứ 2 | 9 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a hàm thứ 2 | 81 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a hàm thứ 2 | 33 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực hàm thứ 2 | 19 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 9 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (B39): Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu đo lường AI | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu đo lường AI từ tín hiệu thứ 2 | 19 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái đơn STI | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái đơn STI từ tín hiệu thứ 2 | 81 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái kép DTI | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái kép DTI từ tín hiệu thứ 2 | 33 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu điều khiển đơn SCO | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end ) từ RTU hiện hữu đến B39 theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu điều khiển đơn SCO từ tín hiệu thứ 2 | 9 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a hàm thứ 2 | 43 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a hàm thứ 2 | 33 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực hàm thứ 2 | 19 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Tại trung tâm điều độ HTĐ Miền Trung (A3): Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu đo lường AI | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu đo lường AI từ tín hiệu thứ 2 | 19 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái đơn STI | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái đơn STI từ tín hiệu thứ 2 | 43 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái kép DTI | 1 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA Thí nghiệm tín hiệu (end to end) từ B39 đến TTGS theo giao thức IEC 104 cho ngăn xuất tuyến lắp mới: Tín hiệu trạng thái kép DTI từ tín hiệu thứ 2 | 33 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm Máy cắt, Dao cách ly, Biến điện áp, Biến dòng điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên và tủ điều khiển bảo vệ (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.620.000.000 đồng.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào vận hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp 110kV: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện hoặc xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động vàĐã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự triển khai lắp đặt, tích hợp phần mềm giám sát điều khiển SCADA | 1 | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và;(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và(iv) Đã hoàn thành khóa đào tạo sử dụng sản phẩm RTU/Gateway chức năng SCADA của nhà sản xuất vàĐã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp > 110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | ≥ 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi