Gói thầu: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 09:07:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,728,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng IV trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp Nâng cấp, mở rộng trục chính thôn Chùa Vàng; Tuyến 1: từ cổng nhà ông Thành - ông Tựa (Gia Khánh) 340 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông cấp IV trở lên - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang; Điện thoại: 02113832073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang; Điện thoại: 02113832073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn và vận chuyển đổ đi | 1,6756 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi - Cấp đất II | 1.653,6635 | 1m3 | |
| 3 | Đào khuôn bằng thủ công, Cấp đất II | 73,863 | 1m3 | |
| 4 | Mua đất K95 | 4.409,5562 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 32,1646 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,4152 | 100m3 | |
| 7 | Dải bạt xác rắn | 1.684,32 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 1,338 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | 269,49 | m3 | |
| 10 | Mua BTN C12,5 | 8,2427 | 100tấn | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 35,2125 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 26,3386 | 100m2 | |
| 13 | Rải sợi thuỷ tinh mặt đường | 1.654,06 | m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 43,1818 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 75,7557 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 0,0806 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 27 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ đi | 38,97 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ đi | 12,2 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyển đổ đi | 1,944 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,72 | 1m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,25 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,88 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường đầu | 0,1682 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,68 | m3 | |
| 11 | Mua ống cống D1000, L=2,5m/đốt | 10 | m | |
| 12 | Mua đế cống | 8 | cái | |
| 13 | Quét nhựa bi tum 2 lớp nhựa | 37,68 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 8 | 1cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0571 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK | 0,0474 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK≥10mm | 0,1046 | tấn | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 1,088 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 8 | cái | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0855 | 100m3 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0145 | 100m3 | |
| 23 | Dải bạt xác rắn | 7,25 | m2 | |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | 1,16 | m3 | |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 0,33 | 100m | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi | 2,99 | m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II và vận chuyển đổ đi | 121,712 | 1m3 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 11,36 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng | 0,351 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 17,035 | m3 | |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 33,1712 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | 0,1409 | 100m2 | |
| 33 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0194 | tấn | | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1189 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2646 | m3 | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | 27 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,97 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,7 | m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1345 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK | 0,1373 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK≤18mm | 0,2097 | tấn | |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 3,069 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 24 | 1cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 18,812 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1539 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 1,881 | m3 | |
| 4 | Mua cột BTLT 8,5m | 19 | cột | |
| 5 | Ca xe vận chuyển cột | 2 | ca | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | 19 | 1 cột | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 12,4582 | m3 | |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 543,4 | kg | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 3,8 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 5,434 | 100kg | |
| 11 | Di chuyển đường dây điện, hòm công tơ các loại | 10 | công | |
| 12 | Dây trục, dây điện các loại: | 50 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,0001 | km/dây | |
| 14 | Phụ kiện cho 01 cột BTLT | 19 | cột | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0342 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng IV trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy lu | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Máy rải nhựa | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi