Gói thầu: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291352-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
Tên gói thầu Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211261390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 09:07:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,728,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng IV trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp
Nâng cấp, mở rộng trục chính thôn Chùa Vàng; Tuyến 1: từ cổng nhà ông Thành - ông Tựa (Gia Khánh)
340 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại Bảo Hân. + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt; + Tư vấn thẩm định E-HSYC và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ và xây dựng Tiến Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông cấp IV trở lên - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang; Điện thoại: 02113832073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang; Điện thoại: 02113832073
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào bùn và vận chuyển đổ đi1,6756100m3
2Đào nền đường và vận chuyển đổ đi - Cấp đất II1.653,66351m3
3Đào khuôn bằng thủ công, Cấp đất II73,8631m3
4Mua đất K954.409,5562m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9532,1646100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,4152100m3
7Dải bạt xác rắn1.684,32m2
8Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự1,338100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4269,49m3
10Mua BTN C12,58,2427100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m235,2125100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm26,3386100m2
13Rải sợi thuỷ tinh mặt đường1.654,06m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m243,1818100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm75,7557100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm0,0806100m
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg27cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ đi38,97m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ đi12,2m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyển đổ đi1,944m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,721m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,25m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,88m3
9Ván khuôn tường đầu0,1682100m2
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,68m3
11Mua ống cống D1000, L=2,5m/đốt10m
12Mua đế cống8cái
13Quét nhựa bi tum 2 lớp nhựa37,68m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg81cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm41 đoạn ống
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0571100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK0,0474tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK≥10mm0,1046tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x21,088m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan8cái
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0855100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0145100m3
23Dải bạt xác rắn7,25m2
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x41,16m3
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm0,33100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi2,99m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II và vận chuyển đổ đi121,7121m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤411,36m3
29Ván khuôn móng0,351100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x217,035m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7533,1712m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm0,1409100m2
33Gia công, lắp đặt thép tấm đan 0,0194tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1189tấn
35Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x20,2646m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg271 cấu kiện
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,97m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7522,7m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1345100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK0,1373tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK≤18mm0,2097tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x23,069m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn241cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III18,8121m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1539100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x61,881m3
4Mua cột BTLT 8,5m19cột
5Ca xe vận chuyển cột2ca
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m191 cột
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x212,4582m3
8Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa543,4kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II3,810 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm5,434100kg
11Di chuyển đường dây điện, hòm công tơ các loại10công
12Dây trục, dây điện các loại:50m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0001km/dây
14Phụ kiện cho 01 cột BTLT19cột
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0342100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng IV trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn tốt, sẵn sang huy động1
2 Máy trộn vữa Còn tốt, sẵn sang huy động1
3 Xe ô tô tự đổ Còn tốt, sẵn sang huy động1
4 Máy đầm cóc Còn tốt, sẵn sang huy động1
5 Máy đào Còn tốt, sẵn sang huy động1
6 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sang huy động1
7 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sang huy động1
8 Máy lu Còn tốt, sẵn sang huy động1
9 Máy rải nhựa Còn tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->