Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293028-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211288916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 09:22:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,402,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,700 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nâng cấp đường giao thông các thôn, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn , địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0466 523 623 + Bên mời thầu là: UBND xã Đông Sơn Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0466 523 623
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ Thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty TNHH Chương Mỹ Xanh. + Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ phần B.T.D Quốc Tế. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn , địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0466 523 623 + Bên mời thầu là: UBND xã Đông Sơn Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0466 523 623


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0466 523 623 + Bên mời thầu là: UBND xã Đông Sơn Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0466 523 623
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn, đào cấp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt655,688m3
2Đào bùn, hữu cơTheo HSBCKTKT được duyệt2.718,044m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt27,1804100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt26,1829100m3
5Mua đất đắp K90Theo HSBCKTKT được duyệt2.224,439m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt13,5058100m3
7Mua đất đắp K95Theo HSBCKTKT được duyệt1.526,1554m3
8Xáo xới mặt đường cũTheo HSBCKTKT được duyệt17,0547100m3
9Lu lèn mặt đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt17,0547100m3
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt1.967,67m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSBCKTKT được duyệt3,2877100m2
12Rải lớp nilongTheo HSBCKTKT được duyệt98,3835100m2
13Đắp cát tạo phẳngTheo HSBCKTKT được duyệt2,9515100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt17,709100m3
B TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt1.351,37m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1.669,33m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt140,28m3
4Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt20,6m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,206100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt314,49m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt311,45m2
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt1.570,34100m
9Đào đất móng băng, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt4.627,289m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt37,7965100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSBCKTKT được duyệt6,1886100m3
12Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt43,332100m
13Phên nứaTheo HSBCKTKT được duyệt693,312m2
14Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSBCKTKT được duyệt1,7333100m3
15Thanh thải đắp bờ vâyTheo HSBCKTKT được duyệt1,7333100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,7333100m3
C KÈ GẠCH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt11,6m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt24,88m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,62m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo HSBCKTKT được duyệt0,2262100m2
D GỜ CHẮN BÁNH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,6m3
2Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,2124100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bê tông DTheo HSBCKTKT được duyệt0,0198tấn
4Sơn phản quangTheo HSBCKTKT được duyệt17,84m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt41cấu kiện
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m, quy cách 600x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt4đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m, quy cách 600x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt9đoạn cống
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt11mối nối
4Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt30,24m
5Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,7m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,0519100m2
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,8m3
8Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt1,94m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo HSBCKTKT được duyệt0,153100m2
10Đổ bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt4,58m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngTheo HSBCKTKT được duyệt0,1934100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt0,85m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt13,24100m
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,46m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt6,83m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,12m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0267100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt0,56m3
19Đào đất móng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt84,178m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,1105100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,7203100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,2661100m3
23Mua đất đắp K90Theo HSBCKTKT được duyệt29,271m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt3,5m3
25Vận chuyển bằng ôtô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt0,035100m3
F CỐNG BẢN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân cống, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt6,33m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt17,12m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt4,55m3
4Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm nắpTheo HSBCKTKT được duyệt0,1202100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp DTheo HSBCKTKT được duyệt0,3682tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp DTheo HSBCKTKT được duyệt0,22tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt24cấu kiện
8Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt4,17m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,0714100m2
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt2,78m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt1,24100m
12Đào móng cống, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt36,28m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,5244100m3
14Mua đất đắp K90Theo HSBCKTKT được duyệt57,684m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,3628100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,17m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSBCKTKT được duyệt0,79m3
18Vận chuyển bằng ôtô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt0,0096100m3
G MƯƠNG XÂY
1Đổ bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt36,36m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh mươngTheo HSBCKTKT được duyệt3,2704100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mương, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,3843tấn
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt281,99m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1.233,7m2
6Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt218,42m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt3,3628100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt109,21m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,18m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,0468tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,5356tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,4856100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt280cái
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt62,46m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt4,09m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo HSBCKTKT được duyệt0,5703tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo HSBCKTKT được duyệt0,3499tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,252100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt64cấu kiện
20Đào kênh mương, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt580,489m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSBCKTKT được duyệt3,2726100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt2,3033100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông có các hạng mục: Móng CPĐD, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước (rãnh, cống thoát nước), kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,700 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT; biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 2 + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
2 Máy lu rung (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
3 Máy san hoặc máy ủi (kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (tải trọng hàng hóa) ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
11 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
12 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->