Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 09:34:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,649,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (Danh sách tối thiểu 10 công nhân thi công trực tiếp-Tiêu chuẩn theo file đính kèm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.6.Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5,2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện và mua bảo hiểm công trình SCL thay thế các hộp nồi, các hộp đầu cáp ngầm không đảm bảo vận hành hay có phóng điện cục bộ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo yêu cầu của HSMT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sài Gòn số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880 Nơi nhận: Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Sài Gòn lầu 6 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Sài Gòn số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880 Nơi nhận: Phòng Tổ chức nhân sự - Công ty Điện lực Sài Gòn lầu 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | “SCL thay hộp đầu cáp, hộp nối cáp của các đoạn cáp ngầm không đạt yêu cầu vận hành hay có phóng điện cục bộ” | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình (Gxd = 2.630.258.974; k | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | TP |
| B | TỔNG HỢP VẬT TƯ | |||
| 1 | Cát bê tông | Không Yêu Cầu | 2,776 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Không Yêu Cầu | 4,572 | m3 |
| 3 | Đinh | Không Yêu Cầu | 5,04 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Không Yêu Cầu | 0,039 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Không Yêu Cầu | 8,069 | kg |
| 6 | Nước | Không Yêu Cầu | 1.012,463 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Không Yêu Cầu | 512,152 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Không Yêu Cầu | 1.433,434 | kg |
| 9 | Lưỡi cưa D350 | Không Yêu Cầu | 15,048 | Cái |
| 10 | Nước | Không Yêu Cầu | 9.462 | lít |
| 11 | Răng cào | Không Yêu Cầu | 0,463 | Bộ |
| 12 | Băng báo hiệu | Không Yêu Cầu | 1.320 | m |
| 13 | Bê tông nhựa hạt mịn | Không Yêu Cầu | 57,206 | Tấn |
| 14 | Bê tông nhựa hạt trung | Không Yêu Cầu | 19,279 | Tấn |
| 15 | Cát hạt trung | Không Yêu Cầu | 462,824 | m3 |
| 16 | Cát bê tông | Không Yêu Cầu | 16,896 | m3 |
| 17 | Cọc mốc gang | Không Yêu Cầu | 6 | Cọc |
| 18 | Cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 22 | Cọc |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Không Yêu Cầu | 38,86 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Không Yêu Cầu | 39,932 | m3 |
| 21 | Đá 1x2cm | Không Yêu Cầu | 14,384 | m3 |
| 22 | Dầu diesel | Không Yêu Cầu | 0,006 | Lít |
| 23 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Không Yêu Cầu | 2.916 | viên |
| 24 | Gạch terrazzo | Không Yêu Cầu | 252,5 | m2 |
| 25 | Gạch tự chèn | Không Yêu Cầu | 24,24 | m2 |
| 26 | Gạch Ceramic | Không Yêu Cầu | 24,24 | m2 |
| 27 | Gas | Không Yêu Cầu | 0,024 | kg |
| 28 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Không Yêu Cầu | 361,8 | m |
| 29 | Keo Megapoxy | Không Yêu Cầu | 0,6 | kg |
| 30 | Keo Bituminuos | Không Yêu Cầu | 2,2 | kg |
| 31 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Không Yêu Cầu | 360,8 | Kg |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Không Yêu Cầu | 126 | m2 |
| 33 | Xi măng PC.40 | Không Yêu Cầu | 5.508,115 | kg |
| 34 | Nước | Không Yêu Cầu | 5.012,375 | lít |
| C | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Không Yêu Cầu | 5,25 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Không Yêu Cầu | 0,315 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Không Yêu Cầu | 0,502 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Không Yêu Cầu | 210 | cái |
| 5 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 114 | 10m |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN | Không Yêu Cầu | 3,56 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Không Yêu Cầu | 13,92 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 30,59 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Không Yêu Cầu | 0,588 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Không Yêu Cầu | 3,935 | 100m3 |
| 11 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Không Yêu Cầu | 3,6 | 100m |
| 12 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Không Yêu Cầu | 64,8 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | 3,794 | 100m3 | |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật | 1,2 | 100m2 | |
| 15 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | 0,29 | 100m3 | |
| 16 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,298 | 100m3 | |
| 17 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | 1,16 | 100m2 | |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 1,16 | 100m2 | |
| 19 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | 4,72 | 100m2 | |
| 20 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 4,72 | 100m2 | |
| 21 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | 13,7 | m3 | |
| 22 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | 2,4 | m3 | |
| 23 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | 250 | m2 | |
| 24 | Lát gạch bê tông tự chèn | 24 | m2 | |
| 25 | Lát gạch Ceramic, vữa XM M75 | 24 | m2 | |
| 26 | Gắn cọc mốc gang dưới lòng đường | 6 | cọc | |
| 27 | Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hè | 22 | cọc | |
| D | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Không Yêu Cầu | 5,25 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Không Yêu Cầu | 0,502 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Không Yêu Cầu | 210 | cái |
| 4 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 114 | 10m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN | Không Yêu Cầu | 3,56 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Không Yêu Cầu | 13,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 30,59 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Không Yêu Cầu | 0,588 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Không Yêu Cầu | 3,935 | 100m3 |
| 10 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 4,564 | 100m3 |
| 11 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 4,564 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 3,794 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Không Yêu Cầu | 0,29 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,298 | 100m3 |
| 15 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Không Yêu Cầu | 1,16 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Không Yêu Cầu | 1,16 | 100m2 |
| 17 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Không Yêu Cầu | 4,72 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Không Yêu Cầu | 4,72 | 100m2 |
| 19 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Không Yêu Cầu | 13,7 | m3 |
| 20 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Không Yêu Cầu | 2,4 | m3 |
| 21 | Gắn cọc mốc gang dưới lòng đường | Không Yêu Cầu | 6 | cọc |
| 22 | Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hè | Không Yêu Cầu | 22 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Danh sách tối thiểu 10 công nhân thi công trực tiếp-Tiêu chuẩn theo file đính kèm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.6.Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1KW | Đầm | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Hàn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Khoan | 1 |
| 6 | Xe ô tô 5 tấn | chuyên chở | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5,2 KVA | Phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi