Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272243-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211270294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 09:34:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 651,649,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Danh sách tối thiểu 10 công nhân thi công trực tiếp-Tiêu chuẩn theo file đính kèm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.6.Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 5,2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện và mua bảo hiểm công trình
SCL thay thế các hộp nồi, các hộp đầu cáp ngầm không đảm bảo vận hành hay có phóng điện cục bộ
12 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Nam Á


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn , địa chỉ: 12 Thi Sách phường Bến Nghé Quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo yêu cầu của HSMT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sài Gòn số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880 Nơi nhận: Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Sài Gòn lầu 6
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Sài Gòn số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880 Nơi nhận: Phòng Tổ chức nhân sự - Công ty Điện lực Sài Gòn lầu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A “SCL thay hộp đầu cáp, hộp nối cáp của các đoạn cáp ngầm không đạt yêu cầu vận hành hay có phóng điện cục bộ”
1Bảo hiểm Công trình (Gxd = 2.630.258.974; kTheo yêu cầu của HSMT1TP
B TỔNG HỢP VẬT TƯ
1Cát bê tôngKhông Yêu Cầu2,776m3
2Đá 1x2cmKhông Yêu Cầu4,572m3
3ĐinhKhông Yêu Cầu5,04kg
4Gỗ vánKhông Yêu Cầu0,039m3
5Kẽm buộc 1,0 mmKhông Yêu Cầu8,069kg
6NướcKhông Yêu Cầu1.012,463lít
7Thép tròn đk Ø8mmKhông Yêu Cầu512,152Kg
8Xi măng PC.40Không Yêu Cầu1.433,434kg
9Lưỡi cưa D350Không Yêu Cầu15,048Cái
10NướcKhông Yêu Cầu9.462lít
11Răng càoKhông Yêu Cầu0,463Bộ
12Băng báo hiệuKhông Yêu Cầu1.320m
13Bê tông nhựa hạt mịnKhông Yêu Cầu57,206Tấn
14Bê tông nhựa hạt trungKhông Yêu Cầu19,279Tấn
15Cát hạt trungKhông Yêu Cầu462,824m3
16Cát bê tôngKhông Yêu Cầu16,896m3
17Cọc mốc gangKhông Yêu Cầu6Cọc
18Cọc mốc sứKhông Yêu Cầu22Cọc
19Cấp phối đá dăm loại 1Không Yêu Cầu38,86m3
20Cấp phối đá dăm loại 2Không Yêu Cầu39,932m3
21Đá 1x2cmKhông Yêu Cầu14,384m3
22Dầu dieselKhông Yêu Cầu0,006Lít
23Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Không Yêu Cầu2.916viên
24Gạch terrazzoKhông Yêu Cầu252,5m2
25Gạch tự chènKhông Yêu Cầu24,24m2
26Gạch CeramicKhông Yêu Cầu24,24m2
27GasKhông Yêu Cầu0,024kg
28Ống xoắn HDPE Ø 195/150Không Yêu Cầu361,8m
29Keo MegapoxyKhông Yêu Cầu0,6kg
30Keo BituminuosKhông Yêu Cầu2,2kg
31Nhũ Tương gốc Axit 60%Không Yêu Cầu360,8Kg
32Vải địa kỹ thuậtKhông Yêu Cầu126m2
33Xi măng PC.40Không Yêu Cầu5.508,115kg
34NướcKhông Yêu Cầu5.012,375lít
C TỔNG HỢP NHÂN CÔNG
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Không Yêu Cầu5,25m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanKhông Yêu Cầu0,315100m2
3SXLD cốt thép tấm đanKhông Yêu Cầu0,502tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgKhông Yêu Cầu210cái
5Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu11410m
6Cào bóc lớp mặt đường BTNNKhông Yêu Cầu3,56100m2
7Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNKhông Yêu Cầu13,92m3
8Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu30,59m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVKhông Yêu Cầu0,588m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIKhông Yêu Cầu3,935100m3
11Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Không Yêu Cầu3,6100m
12Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Không Yêu Cầu64,8m2
13Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)3,794100m3
14Trải vải địa kỹ thuật1,2100m2
15Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I0,29100m3
16Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II0,298100m3
17Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m1,16100m2
18Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m21,16100m2
19Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m4,72100m2
20Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m24,72100m2
21Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 15013,7m3
22Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 2002,4m3
23Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75250m2
24Lát gạch bê tông tự chèn24m2
25Lát gạch Ceramic, vữa XM M7524m2
26Gắn cọc mốc gang dưới lòng đường6cọc
27Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hè22cọc
D TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Không Yêu Cầu5,25m3
2SXLD cốt thép tấm đanKhông Yêu Cầu0,502tấn
3Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgKhông Yêu Cầu210cái
4Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu11410m
5Cào bóc lớp mặt đường BTNNKhông Yêu Cầu3,56100m2
6Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNKhông Yêu Cầu13,92m3
7Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu30,59m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVKhông Yêu Cầu0,588m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIKhông Yêu Cầu3,935100m3
10VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu4,564100m3
11VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu4,564100m3
12Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu3,794100m3
13Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IKhông Yêu Cầu0,29100m3
14Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,298100m3
15Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mKhông Yêu Cầu1,16100m2
16Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Không Yêu Cầu1,16100m2
17Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mKhông Yêu Cầu4,72100m2
18Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Không Yêu Cầu4,72100m2
19Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Không Yêu Cầu13,7m3
20Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Không Yêu Cầu2,4m3
21Gắn cọc mốc gang dưới lòng đườngKhông Yêu Cầu6cọc
22Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hèKhông Yêu Cầu22cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (Danh sách tối thiểu 10 công nhân thi công trực tiếp-Tiêu chuẩn theo file đính kèm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.6.Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
2 Máy đầm bàn 1KW Đầm1
3 Máy hàn 23KW Hàn1
4 Máy trộn bê tông 250 lít trộn bê tông1
5 Máy khoan bê tông 0,5 KW Khoan1
6 Xe ô tô 5 tấn chuyên chở1
7 Máy phát điện 5,2 KVA Phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->