Gói thầu: Thuê bao duy tu sửa chữa thường xuyên hệ thống điện, đèn chiếu sáng công cộng năm 2022, quận Cái Răng (01-01-2022 đến 31-12-2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Thuê bao duy tu sửa chữa thường xuyên hệ thống điện, đèn chiếu sáng công cộng năm 2022, quận Cái Răng (01-01-2022 đến 31-12-2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289323 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:20:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,817,485,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công tác thuê bao duy tu sửa chữa thường xuyên hệ thống điện, đèn chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu >= 3,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (3). Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng …). Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Hợp đồng mà nhân sự đã tham gia;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự; + Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. + Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Hợp đồng mà nhân sự đã tham gia;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bằng nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Hợp đồng mà nhân sự đã tham gia;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự; + Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang – chiều dài thang >= 18 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được đăng ký, kiểm định và kèm theo nhân sự đủ điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang – chiều dài thang >= 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được đăng ký, kiểm định và kèm theo nhân sự đủ điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng dùng để nâng người làm việc trên cao, độ cao >= 18m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được đăng ký, kiểm định và kèm theo nhân sự đủ điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô - sức nâng >= 6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được đăng ký, kiểm định và kèm theo nhân sự đủ điều kiện vận hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo điện trở cách điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo điện trở đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê bao duy tu sửa chữa thường xuyên hệ thống điện, đèn chiếu sáng công cộng năm 2022, quận Cái Răng (01-01-2022 đến 31-12-2022) Công tác thuê bao duy tu sửa chữa thường xuyên hệ thống điện, đèn chiếu sáng công cộng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đầy đủ nhân sự chủ chốt và các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ Đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
+ Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ, địa chỉ: Số 128, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 10 lốp | 9,39 | |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 20 bóng | 8,02 | |
| 3 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 20 bóng | 44,12 | |
| 4 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 20 bóng | 15,18 | |
| 5 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 18m | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 20 bóng | 1,78 | |
| 6 | Thay chấn lưu, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 bộ | 1.036,5 | |
| 7 | Thay bộ mồi, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 bộ | 1.036,5 | |
| 8 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cần | 30 | |
| 9 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | chóa | 30 | |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (phần 40 chóa) | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 100m | 2 | |
| 11 | Thay bóng đèn u 40W; led 30W bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 20 bóng | 73,82 | |
| 12 | Thay đui đèn 40W; đèn led bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 20 bóng | 55,365 | |
| 13 | Thay cáp treo bằng máy | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 40m | 105,5318 | |
| 14 | Thay cáp ngầm trên nền hè phố | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 40m | 72,6945 | |
| 15 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 trạm/ngày | 648 | |
| 16 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ 500-1000m, thực hiện 1 lần/tuần | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 trạm/ngày | 1.248 | |
| 17 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ 1000-1500m, thực hiện 1 lần/tuần | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 trạm/ngày | 1.056 | |
| 18 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ 1500-3000m, thực hiện 1 lần/tuần | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 trạm/ngày | 888 | |
| 19 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ>3000m, thực hiện 1lần/tuần | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 trạm/ngày | 432 | |
| 20 | Thay tủ điện | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | tủ | 10 | |
| 21 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | tủ | 35,6 | |
| 22 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 53,4 | |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 53,4 | |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 53,4 | |
| 25 | Quản lý đèn tín hiệu giao thông, kiểm tra đo thông số định kỳ (1lần/tuần) | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 chốt | 72 | |
| 26 | Quản lý đèn tín hiệu giao thông, sửa chữa nhỏ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 chốt | 36 | |
| 27 | Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (1lần/tháng) | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 tủ | 36 | |
| 28 | Sửa chữa bộ điều khiển tín hiệu giao thông | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 bộ | 36 | |
| 29 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông cho cột >3m | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 1 cột | 192 | |
| 30 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cột | 15 | |
| 31 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cột | 15 | |
| 32 | Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột ≤10,5m | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 15 | |
| 33 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cần | 15 | |
| 34 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 100m | 0,75 | |
| 35 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | chóa | 15 | |
| 36 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT | 100m | 25 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công tác thuê bao duy tu sửa chữa thường xuyên hệ thống điện, đèn chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu >= 3,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (3). Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng …). Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Hợp đồng mà nhân sự đã tham gia;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự; + Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. + Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Hợp đồng mà nhân sự đã tham gia;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tốt nghiệp bằng nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+ Hợp đồng mà nhân sự đã tham gia;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự; + Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang – chiều dài thang >= 18 m | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được đăng ký, kiểm định và kèm theo nhân sự đủ điều kiện vận hành. | 1 |
| 2 | Xe thang – chiều dài thang >= 9 m | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được đăng ký, kiểm định và kèm theo nhân sự đủ điều kiện vận hành. | 1 |
| 3 | Xe nâng dùng để nâng người làm việc trên cao, độ cao >= 18m. | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được đăng ký, kiểm định và kèm theo nhân sự đủ điều kiện vận hành. | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng >= 6,0 T | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được đăng ký, kiểm định và kèm theo nhân sự đủ điều kiện vận hành. | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo điện trở cách điện. | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được kiểm định. | 2 |
| 6 | Đồng hồ đo điện trở đất. | - Nhà thầu phải có hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) để phục vụ thi công cho gói thầu này.- Thiết bị phải được kiểm định. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi