Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp cáp điện hạ thế các loại.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260961-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp cáp điện hạ thế các loại.
Số hiệu KHLCNT 20211247265
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 08:52:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,657,569,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,580,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7486355E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3315E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh).- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về cung cấp cáp điện hạ thế các loại trong đó phải có chủng loại cáp CXV-120, CXV-240mm, cáp điện kế các loại và cáp điều khiển từ 2 đến 14 ruột.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.160.299.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.320.598.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp cáp điện hạ thế các loại.
Mua sắm VTTB phục vụ đầu tư xây dựng và sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐXKT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có ủy quyền, mẫu số 05) (*); - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Ghi chú: các tài liệu yêu cầu có dấu (*) có thể không được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công bao gồm: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. - Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên trong liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh; trong đó phải nêu rõ và chi tiết khối lượng công việc, phạm vi cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của gói thầu và tỷ lệ phần trăm giá trị mỗi thành viên thực hiện. Trong trường hợp được trúng thầu, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho từng thành viên tương ứng với khối lượng và công việc mà thành viên đó đảm nhận trên cơ sở hóa đơn do thành viên đó cung cấp, không thanh toán qua 01 thành viên đại diện cho liên danh. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.580.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Hiếu Trung – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ: Số 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 02322.241283 Fax: 02323.845495;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 02322.241283 Fax: 02323.845495;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 02322.241283 Fax: 02323.845495;
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp liên lạc từ MBA-tủ CXV50-0,6/1KVCXV50-0,6/1KV35métCáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
2Cáp liên lạc từ MBA-tủ CXV70-0,6/1KVCXV70-0,6/1KV66métCáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
3Cáp liên lạc từ MBA-tủ CXV95-0,6/1KVCXV95-0,6/1KV179métCáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
4Cáp liên lạc từ MBA-tủ CXV120-0,6/1KVCXV120-0,6/1KV2.568métCáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
5Cáp liên lạc từ MBA-tủ CXV240-0,6/1KVCXV240-0,6/1KV3.040métCáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
6Cáp xuống công tơ (Muller) CVV 2x6mm2Muller CVV 2x6mm28.216métCáp điện kế ruột đồng cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
7Cáp xuống công tơ (Muller) CVV 2x16mm2Muller CVV 2x16mm228.280métCáp điện kế ruột đồng cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
8Cáp xuống công tơ CVV 3x16+1x10mm2CVV 3x16+1x10mm28.924métCáp đồng bọc 4 ruột cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
9Dây đấu nối trong HCT CV-1x10 (vàng)CV1x10-0,6kV1.000métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
10Dây đấu nối trong HCT CV-1x10 (xanh)CV1x10-0,6kV1.000métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
11Dây đấu nối trong HCT CV-1x10 (đỏ)CV1x10-0,6kV1.000métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
12Dây đấu cầu CV1x6mm2 máu đỏCV1x6mm2 (đỏ)15.427métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
13Dây đấu cầu CV1x6mm2 máu đenCV1x6mm2 (đen)15.427métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
14Dây đấu cầu CV1x4mm2 máu đỏCV1x4mm2 (đỏ)3.244métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
15Dây đấu cầu CV1x4mm2 máu đenCV1x4mm2 (đen)1.622métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
16Dây đấu cầu CV1x2,5mm2 máu đỏCV1x2,5mm2 (đỏ)3.244métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
17Dây đấu cầu CV1x2,5mm2 máu đenCV1x2,5mm2 (đỏ)1.622métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
18Dây đồng mềm nối tiếp địa PVC-M35CV 35-0,6kV5.685métCáp đồng 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
19Dây đồng bọc 2 ruột M(2x6)-300/500VVcmo(2x6)-300/500V3.040métDây đồng bọc 2 ruột OvanĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
20Cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA-4x120 0,6/1kVAXV/DSTA-4x120 0,6/1kV297métCáp ngầm hạ thế 4 ruột nhômĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
21Dây đồng bọc 2 ruột M(2x4)-300/500VVCMO(2x4)-300/500V8.000métDây đồng bọc 2 ruột cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
22Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A5 mm2 (buộc cổ sứ)PVC 0,6kV A5 mm216.778métCáp nhôm 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
23Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A5 mm2 (buộc cổ sứ)PVC 0,6kV A5 mm2130métCáp nhôm 1 ruột bọc PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
24Cáp điều khiển Cu(19x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu, chống cháyCu(19x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV490métCáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
25Cáp điều khiển Cu(14x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu, chống cháyCu(14x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV40métCáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
26Cáp điều khiển Cu(2x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu, chống cháyCu(2x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV820métCáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
27Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu, chống cháyCu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV134métCáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
28Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2ABC 2x35 mm2 - 0,6/1kV762métCáp vặn xoắn hạ thế 2 ruột nhôm cách điện XLPEĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7486355E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3315E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh).- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về cung cấp cáp điện hạ thế các loại trong đó phải có chủng loại cáp CXV-120, CXV-240mm, cáp điện kế các loại và cáp điều khiển từ 2 đến 14 ruột.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.160.299.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.320.598.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->