Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Mai Dịch giai đoạn 2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295101-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Mai Dịch giai đoạn 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211272461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:25:00 đến ngày 2022-01-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 838,062,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,400,000 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257093712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51418E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.759.929.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Mai Dịch giai đoạn 2 năm 2022
Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Mai Dịch giai đoạn 2 năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Năng lượng Nam Việt Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC 1: TBA Mai Dịch 9
B A. Phần Trạm biến áp
C B. Phần đường trục hạ thế
D 1. Phần A cấp
E 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơNhà thầu không chào giá mục này6tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-1 mặtNhà thầu không chào giá mục này1tủ
F 1.2. Vật liệu
1Đầu cốt đồng 35Nhà thầu không chào giá mục này28cái
2Đầu cốt đồng 120Nhà thầu không chào giá mục này36cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này1.084m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này91m
5Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này70bộ
6Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này47bộ
7Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này23bộ
8Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này140bộ
9Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này130Cái
10Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này1cái
11Đầu cốt AM120Nhà thầu không chào giá mục này24cái
G 2. Phần B thực hiện
H 2.1. Thiết bị
I 2.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
2Tiếp địa tủ pilarMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
4Ống nối đồng 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
5Ống co nhiệt d120-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
6Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Biển tên tủMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
10Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
11Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
J 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
K - Công tác thay thế tủ Pillar
1Thay tủ PIlar - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha7Tủ
L -Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,09100m
M - Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,610 đầu cốt
2Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,610 đầu cốt
N - Công tác làm tiếp địa
1Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 7m
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,810 đầu cốt
O - Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ
1Lắp biển tủ - Thay biển7cái
2Lắp đặt giá đỡ tủ TL 33.51kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL7bộ
P - Công tác thu hồi
1Thu hồi MCCB 3 pha 160A - 5cái (3 pha)
2Thu hồi MCCB 3 pha 250A - 3cái (3 pha)
3Thu hồi MCCB 3 pha 400A - 1cái (3 pha)
4Thu hồi ATM 1 pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 22cái
5Thu hồi ATM 1 pha 63A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
6Thu hồi ATM 3 pha 50A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 4cái
7Thu hồi ATM 3 pha 40A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
8Thu hồi ATM 3 pha 100A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 6cái
9Thu hồi ATM 3 pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 8cái
10Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 1,084km/dây
11Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,091km/dây
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,110 đầu cốt
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
14Lắp đặt- Thay kẹp IPC130bộ
Q -Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
2Lắp đặt - Thay biển54cái
3Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
R - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 1,084km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,757km/dây
3Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,106km/dây
4Tháo - Thay kẹp IPC94bộ
S 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
T * Cáp ngầm hạ thế
U - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,410m
V * Đường trục hạ thế nổi
W - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1710m
X 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
Y - Công tác làm móng trụ phân dây
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công4,186m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu2,933m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,623m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,071m3
5Ốp gạch thẻ4,851m2
6Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,001m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km2,933m3
Z - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,25m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 3,15m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,15m3
AA - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,03m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
AB C. Phần vận chuyển
AC 1. Thiết bị
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
AD 2. Vật liệu
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
AE II. HẠNG MỤC 2: TBA Mai Dịch 11
AF A. Phần Trạm biến áp
AG B. Phần đường trục hạ thế
AH 1. Phần A cấp
AI 1.1. Thiết bị
AJ 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này470m
2Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này33bộ
3Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này32bộ
4Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này1bộ
5Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này66bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này82Cái
7Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này1cái
8Đầu cốt AM120Nhà thầu không chào giá mục này16cái
AK 2. Phần B thực hiện
AL 2.1. Thiết bị
AM 2.2. Vật liệu
1Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
5Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
AN 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
AO - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,47km/dây
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,110 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
4Lắp đặt- Thay kẹp IPC82bộ
AP - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà nánh TL 25.511 kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
3Lắp đặt - Thay biển22cái
AQ - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,451km/dây
2Thu hồi xà hạ thế - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
3Tháo - Thay kẹp IPC50bộ
AR 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
AS - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1710m
AT 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
AU - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,03m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
AV C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
AW III. HẠNG MỤC 3: TBA Tập thể Đồng Bát
AX A. Phần Trạm biến áp
AY B. Phần đường trục hạ thế
AZ 1. Phần A cấp
BA 1.1. Thiết bị
BB 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này994m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này231m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này86bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này67bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này19bộ
6Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này172bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này215Cái
8Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này1cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này9hộp
10Hộp 1 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này6hộp
11Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này5hộp
12Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này70hộp
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArmsNhà thầu không chào giá mục này9cái
14MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsNhà thầu không chào giá mục này289cái
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này75m
16Hộp phân dây CompositNhà thầu không chào giá mục này30hộp
17Đầu cốt đồng 10Nhà thầu không chào giá mục này16cái
18Đầu cốt đồng 25Nhà thầu không chào giá mục này174cái
19Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này120cái
20Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này160bộ
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này560m
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này199,5m
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này350m
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này45m
BC 2. Phần B thực hiện
BD 2.1. Thiết bị
BE 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Xà nánh hạ thế kép dài 1.5m (TL: 29.576kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
6Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
7Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Đề can dán hòm Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V298cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
10Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
11Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 15.246kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 19.311kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Băng dính (keo) hạ thế 10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V77cuộn
15Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
BF 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
BG - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,994km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,231km/dây
BH - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt 16mm -Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
2Ép đầu cốt 25mm -Ép đầu cốt, tiết diện cáp,17,410 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt AM70- Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1210 đầu cốt
5Ép ống nối AM120- Ép đầu cốt, tiết diện cáp,210 đầu cốt
BI - Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp đặt 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
2Lắp đặt hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
3Lắp đặt hòm 4- Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 70hộp
4Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm30hộp
5Lắp đặt-Thay kẹp IPC215bộ
BJ - Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt cáp ABC xuống hộp phân dây - Thay cáp vặn xoắn, 0,075km/dây
2Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 199,5m
3Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 350m
4Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45m
BK - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Lắp đặt xà nánh hạ thế TL 25.511 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
3Lắp đặt xà nánh hạ thế TL 29.576 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
4Lắp đặt xà đỡ hòm TL13.135 kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL13bộ
5Lắp đặt xà đỡ hòm TL 17.2kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL16bộ
6Lắp đặt xà đỡ hòm TL 15.246kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
7Lắp đặt xà đỡ hòm TL 19.311kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
8Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
9Lắp đặt - Thay biển58cái
10Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 9cái
BL - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,435km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,522km/dây
3Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,004km/dây
4Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,223km/dây
5Thu hồi xà hạ thế - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
6Thu hồi cột BTLT 7.5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
7Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm2hộp
8Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 27hộp
9Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 29hộp
10Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 51hộp
11Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
12Thu hôi ATM 1 pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 289cái
13Thu hồi ATM 3 pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 9cái
14Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 245m
15Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 150,5m
BM 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
BN - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1710m
BO 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
BP - Công tác làm móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,08m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,843m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,14m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,843m3
BQ - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,03m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
BR C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
BS IV. HẠNG MỤC 4: TBA TT Quân đội cao cấp
BT A. Phần Trạm biến áp
BU B. Phần đường trục hạ thế
BV 1. Phần A cấp
BW 1.1. Thiết bị
BX 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này764m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này33m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này47bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này35bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này12bộ
6Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này94bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này105Cái
8Đầu cốt AM120Nhà thầu không chào giá mục này28cái
BY 2. Phần B thực hiện
BZ 2.1. Thiết bị
CA 2.2. Vật liệu
1Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
CB 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
CC - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,764km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,033km/dây
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,810 đầu cốt
4Lắp đặt- Thay kẹp IPC105bộ
CD - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt - Thay biển34cái
CE - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,737km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,031km/dây
3Tháo - Thay kẹp IPC59bộ
CF C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
CG V. HẠNG MỤC 5: TBA Mai Dịch 25
CH A. Phần Trạm biến áp
CI B. Phần đường trục hạ thế
CJ 1. Phần A cấp
CK 1.1. Thiết bị
CL 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này850m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này56m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này72bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này69bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này3bộ
6Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này128bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này110Cái
8Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này3cái
CM 2. Phần B thực hiện
CN 2.1. Thiết bị
CO 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
5Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
6Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
7Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
CP 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
CQ - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,85km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,056km/dây
CR - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,310 đầu cốt
2Ép ống nối AM120mm -Ép đầu cốt, tiết diện cáp,5,210 đầu cốt
CS - Công tác tháo lắp lại vật tư cũ
1Lắp đặt- Thay kẹp IPC110bộ
CT - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Lắp đặt xà nánh hạ thế TL 25.511 kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
3Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
4Lắp đặt - Thay biển45cái
CU - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,814km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,054km/dây
3Thu hồi xà hạ thế - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
4Thu hồi cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
5Tháo - Thay kẹp IPC55bộ
CV 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
CW - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)3,5110m
CX 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
CY - Công tác làm móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,08m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,843m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,14m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,843m3
CZ - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,09m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,99m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,99m3
DA C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
DB VI. HẠNG MỤC 6: TBA Mai Dịch 28
DC A. Phần Trạm biến áp
DD B. Phần đường trục hạ thế
DE 1. Phần A cấp
DF 1.1. Thiết bị
DG 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này15m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngNhà thầu không chào giá mục này1Bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này642m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này66m
5Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này62bộ
6Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này60bộ
7Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này2bộ
8Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này124bộ
9Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này96Cái
10Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này1cái
DH 2. Phần B thực hiện
DI 2.1. Thiết bị
DJ 2.2. Vật liệu
1Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Ống co nhiệt d120-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
4Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
6Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
7Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
DK 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
DL - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 1100m
2Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
DM - Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp ABC 4x95 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 15100m
DN - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,642km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,066km/dây
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,110 đầu cốt
4Ép ống nối AM120mm -Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
5Lắp đặt- Thay kẹp IPC96bộ
DO - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
3Lắp đặt - Thay biển36cái
DP - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,629km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,063km/dây
3Thu hồi cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
4Tháo - Thay kẹp IPC63bộ
DQ 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
DR - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1710m
DS 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
DT - Công tác làm móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,08m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,843m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,14m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,843m3
DU - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,03m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
DV C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
DW VII. HẠNG MỤC 7: TBA TT Bệnh viện 19/8-2
DX A. Phần Trạm biến áp
DY B. Phần đường trục hạ thế
DZ 1. Phần A cấp
EA 1.1. Thiết bị
EB 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này164m
2Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này10bộ
3Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này8bộ
4Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này2bộ
5Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này20bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này47Cái
7Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này1cái
EC 2. Phần B thực hiện
ED 2.1. Thiết bị
EE 2.2. Vật liệu
1Xà nánh hạ thế kép dài 1.5m (TL: 29.576kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
5Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Ống nối nhôm 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
EF 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
EG - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,164km/dây
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,110 đầu cốt
3Ép ống nối AM120mm -Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
4Ép ống nối Nhôm 120mm -Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
5Lắp đặt- Thay kẹp IPC47bộ
EH - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà nánh hạ thế TL29.576 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
3Lắp đặt - Thay biển8cái
EI - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,158km/dây
2Thu hồi xà hạ thế - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
3Tháo - Thay kẹp IPC34bộ
EJ 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
EK - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1710m
EL 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
EM - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,03m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
EN C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
EO VIII. HẠNG MỤC 8: TBA HTX Mai Dịch 1
EP A. Phần Trạm biến áp
EQ B. Phần đường trục hạ thế
ER 1. Phần A cấp
ES 1.1. Thiết bị
ET 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này1.235m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này44m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này100bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này88bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này12bộ
6Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này200bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này120Cái
8Đầu cốt AM120Nhà thầu không chào giá mục này28cái
EU 2. Phần B thực hiện
EV 2.1. Thiết bị
EW 2.2. Vật liệu
1Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
EX 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
EY - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 1,235km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,044km/dây
EZ - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,810 đầu cốt
FA - Công tác tháo lắp lại vật tư cũ
1Lắp đặt- Thay kẹp IPC120bộ
FB - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà nánh hạ thế TL 25.511kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
2Lắp đặt - Thay biển61cái
FC - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 1,185km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,042km/dây
3Thu hồi xà hạ thế - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
4Tháo - Thay kẹp IPC65bộ
FD C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257093712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51418E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.759.929.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy hàn điện hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột lắp dựng cột1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->