Gói thầu: SXKD2020-HH39: Cung cấp và chế tạo các hộp giảm tốc, màng bơm, mặt chính xác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2020-HH39: Cung cấp và chế tạo các hộp giảm tốc, màng bơm, mặt chính xác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:51:00 đến ngày 2020-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màng nén cao áp B0010478/578/478. | Màng nén cao áp B0010478/578/478 (Thay cho máy điều chế khí Hydro làm mát máy phát điện) | 2 | Bộ | Màng nén cao áp B0010478/578/478 (Thay cho máy điều chế khí Hydro làm mát máy phát điện) | |
| 2 | Màng Piston bơm định lượng Kiềm LK-F31VH-VS. | Loại bơm: LK-F31VH-VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu Kiềm đặc | 2 | Cái | Loại bơm: LK-F31VH-VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu Kiềm đặc | |
| 3 | Màng Piston bơm định lượng Kiềm LK-A65VS4-04VS. | Loại bơm: LK-A65VS4-04VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu được Axít Clo Hydric 32% | 1 | Cái | Loại bơm: LK-A65VS4-04VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu được Axít Clo Hydric 32% | |
| 4 | Màng Piston bơm định lượng Kiềm và Polymer LK-F57VH-VS. | Loại bơm: LK-F57VH-VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu Kiềm đặc | 2 | Cái | Loại bơm: LK-F57VH-VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu Kiềm đặc | |
| 5 | Màng Piston bơm định lượng HypoCloruaNatri LK-F22VH-VS. | Loại bơm: LK-F22VH-VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu Kiềm, | 1 | Cái | Loại bơm: LK-F22VH-VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu Kiềm, | |
| 6 | Màng Piston bơm định lượng HypoCloruaNatri LK-F11VH-VS. | Loại bơm: LK-F11VH-VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu Kiềm, | 1 | Cái | Loại bơm: LK-F11VH-VS; VL: Nhựa tổng hợp, chịu Kiềm, | |
| 7 | Màng Piston bơm định lượng Axít LK-C76 | Loại: LK-7 (LO210), sử dụng cho loại bơm LK-C76; VL: Nhựa tổng hợp, chịu a xít. | 1 | Cái | Loại: LK-7 (LO210), sử dụng cho loại bơm LK-C76; VL: Nhựa tổng hợp, chịu a xít. | |
| 8 | Màng bơm định lượng Kiềm - Kiểu bơm GB0600SP9MNN | Kiểu bơm: GB0600SP9MNN | 2 | Cái | Kiểu bơm: GB0600SP9MNN | |
| 9 | Màng bơm định lượng Axít - Kiểu bơm GB0450TP9MNN | Kiểu bơm: GB0450TP9MNN | 2 | Cái | Kiểu bơm: GB0450TP9MNN | |
| 10 | Màng bơm định lượng Axít - Kiểu bơm MBH402-8FPBMEM1SEST11NN22 | Kiểu bơm: MBH402-8FPBMEM1SEST11NN22 | 2 | Cái | Kiểu bơm: MBH402-8FPBMEM1SEST11NN22 | |
| 11 | Màng bơm sử dụng cho bơm định lượng PAM Moden: 400-A-N3-10/1.0 | Moden: 400-A-N3-10/1.0 | 4 | Cái | Moden: 400-A-N3-10/1.0 | |
| 12 | Màng bơm sử dụng cho bơm định lượng PAC Moden: 405-A-N5-120/1.0 | Moden: 405-A-N5-120/1.0 | 4 | Cái | Moden: 405-A-N5-120/1.0 | |
| 13 | Mặt chính xác tĩnh van ba ngả | Kích thước: 310x178x12; VL: Inox SUS310 (có bản vẽ tham khảo) | 8 | Cái | Kích thước: 310x178x12; VL: Inox SUS310 (có bản vẽ tham khảo) | |
| 14 | Mặt chính xác tĩnh van đầu dẫy | Q 247,5/203.5x25,5 | 10 | Cái | Q 247,5/203.5x25,5 | |
| 15 | Mặt chính xác tĩnh khóa khí Silo | KT: Ф242/205 x 27,5; VL: Gang cầu (có bản vẽ tham khảo) | 8 | Cái | KT: Ф242/205 x 27,5; VL: Gang cầu (có bản vẽ tham khảo) | |
| 16 | Mặt chính xác động khóa khí Silô | KT: Ф245/Ф230/Ф122,5/Ф107,5/Ф32/Ф22x80- 8 (có bản vẽ tham khảo) | 8 | Cái | KT: Ф245/Ф230/Ф122,5/Ф107,5/Ф32/Ф22x80- 8 (có bản vẽ tham khảo) | |
| 17 | Mặt chính xác tĩnh van chặn Silô | KT: Ф420/Ф350x361x30; VL: Hadox 500 (có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | KT: Ф420/Ф350x361x30; VL: Hadox 500 (có bản vẽ tham khảo) | |
| 18 | Mặt chính xác động (Van thu hồi tro bay tổ máy 300MW) | KT: 296x267x3; VL: Hadox 500 (có bản vẽ tham khảo) | 24 | Cái | KT: 296x267x3; VL: Hadox 500 (có bản vẽ tham khảo) | |
| 19 | Mặt chính xác động van chặn Silô | KT: Ф406x25; VL: Inox SUS 316L (có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | KT: Ф406x25; VL: Inox SUS 316L (có bản vẽ tham khảo) | |
| 20 | Vòng đệm nhựa tổng hợp (Flexible spider) (Cơ cấu dẫn động quay cần máy đánh đống tổ máy 300MW) | Loại 8 vấu hình quả khế (picture6:ROTEX@), qui cách Ф65x20 của hãng ROTEX@ hoặc tương đương) | 4 | Vòng | Loại 8 vấu hình quả khế (picture6:ROTEX@), qui cách Ф65x20 của hãng ROTEX@ hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi