Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295679-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211063800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Điện lực Trị An Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 12:20:00 đến ngày 2022-02-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 990,742,599 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2022
Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh của Điện lực Trị An Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Boulon mắt 16x3006câyTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
2Mắc nối đơn socket MN1-9 F 186cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
3Móc treo chữ U F 16 dài (khoen neo)174cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
4Khánh tam giác (theo bản vẽ)54cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
5Giáp níu dây bọc trung thế ACX 240mm293bộTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
6Giáp níu dây bọc trung thế ACX 185mm212bộTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
7Giáp níu dây bọc trung thế ACX 95mm215bộTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
8Dây buộc cổ sứ đơn phi kimTTF 1204 (185-240mm2)23sợiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
9Dây buộc cổ sứ đôi phi kim SSF 2204 (185-240mm2)21sợiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
10Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (70-95mm2)26sợiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
11Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (70-95mm2)6sợiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
12Uclevis - 3mm (loại gân) 4015cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
13Bass LI ( FCO )12bộTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
14Cổ dê Ø114 kẹp ống PVC50bộTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
15Boulon 12x3056câyTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
16Boulon 14x250670câyTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
17Boulon 16x50163câyTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
18Boulon 16x300114câyTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
19Boulon 16x300 VRS42câyTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
20Lông đền tròn 12-14-16100cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
21Cosse ép Cu 70mm23cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
22Cosse ép Cu 95mm25cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
23Cosse ép Cu 120mm214cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
24Cosse ép Cu 150mm212cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
25Cosse ép Cu 185mm226cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
26Cosse ép Cu-Al 150mm28cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
27Kẹp nối ép WR 419 (120/120)197cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
28Kẹp nối ép WR 815 (dây 240/50mm2)8cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
29Kẹp nối ép WR 835 (dây 95-240mm2)26cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
30Kẹp nối ép WR 929 (dây 240-240mm2)173cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
31Kẹp quai đồng 6 ly 4/030cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
32Hotline clamp mạ Sn 4/034cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
33Ống nối dây AC50 (có lõi thép)16cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
34Ống nối dây AC70 (có lõi thép)18cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
35Ống nối dây AC95 (có lõi thép)18cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
36Ống nối dây AC240 (có lõi thép)6cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
37Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng40cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
38Ốc siết cáp 2/0 không chêm- mạ kẽm10cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
39Móc treo cáp ABC 4x7057cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
40Kẹp dừng cáp ABC 4x7068cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
41Kẹp dừng cáp ABC 4x12032cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
42Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 95/35-95 (VN)3,495cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
43Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 120/25 (VN)200cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
44Cọc tiếp địa 16x2400 mạ nhúng kẽm 250µm207câyTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
45Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại đứng)30cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
46Nắp chụp bảo vệ LA24cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
47Nắp chụp bảo vệ Kẹp quai24cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
48Cần FCO 24KV - 100A10cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
49Co L900 PVC ф 34802cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
50Co L900 PVC ф 114 loại dày21cáiTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
51Ống nhựa xoắn ruột gà D100 loại mềm95métTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
52Sắt ф 10 mạ kẽm679kgTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
53Sắt cây ф 10 mạ kẽm 9 mét48câyTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
54Keo silicon A30 300ml23tuýpTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
55Băng keo c/điện T/thế Scotch 130C (19mm-9,1m)20cuộnTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
56Đai inox 1,2m + khóa đai3,766bộTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
57Mỡ dẫn điện Compound A1330tuýpTheo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->