Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Đô - năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294262-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Đô - năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211274921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 12:24:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 918,931,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378397094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75679418E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.251.977 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.929.755.931 đồng. - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.251.977 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.929.755.931 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ dùng để lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dụng cụ khác
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Đô - năm 2022
Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Đô - năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn xây lắp Điện lực Hoàng Kỳ Địa chỉ: Số 195, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu). (Nếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG HẠ THẾ CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHƯỜNG NGHĨA ĐÔ - NĂM 2022
B I. HẠNG MỤC 1: TBA TẬP THỂ NGHĨA ĐÔ
C A. Phần trạm biến áp
D B. Phần hạ thế
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2nhà thầu không chào giá298m
2Móc treo cao ABC 4x120mm2nhà thầu không chào giá32bộ
3Đai thép không ghỉ + khóa đainhà thầu không chào giá118bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2nhà thầu không chào giá32bộ
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmnhà thầu không chào giá76cái
6Đầu cốt đồng 50nhà thầu không chào giá3cái
7Đầu cốt AM120nhà thầu không chào giá12cái
8Hộp 4 công tơ 1 pha-Compositnhà thầu không chào giá52Hộp
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Compositnhà thầu không chào giá1Hộp
10Hộp phân dây Compositnhà thầu không chào giá14Hộp
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsnhà thầu không chào giá184cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArmsnhà thầu không chào giá1cái
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2nhà thầu không chào giá76m
14Đầu cốt AM70nhà thầu không chào giá56cái
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá7m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá255m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá368m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá55m
19Đầu cốt đồng 25nhà thầu không chào giá108cái
G 2. Phần B thực hiện
H 2.1. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
2Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31cuộn
3Biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Vít nở sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
I 2.2. Công tác xây lắp
J Phần nhân công áp dụng định mức 203
K * Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,292km/dây
2Ép đầu cốt tiết diện 1,210 đầu cốt
3Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 9m
4Ép đầu cốt tiết diện 0,310 đầu cốt
5Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT3bộ
6Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL15bộ
L * Phần công tơ
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 52hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột vuông14hộp
4Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 184cái
5Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 76m
7Ép đầu cốt tiết diện 5,610 đầu cốt
8Ép đầu cốt tiết diện 10,810 đầu cốt
9Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT73bộ
10Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 255m
11Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
12Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 55m
13Thay xà thép cột đỡ, TL6bộ
14Thay xà thép cột đỡ, TL6bộ
M * Phần thu hồi
N Phần đường trục
1Thay cáp vặn xoắn 0,252km/dây
2Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT3bộ
O Phần công tơ
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 56hộp
4Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
5Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây12hộp
6Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT68bộ
7Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 184cái
8Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
9Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 163m
10Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 72m
11Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 72m
12Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
P Phần máy thi công áp dụng định mức 203
Q * Phần hạ áp
1Máy ép đầu cốt tiết diện 1,68ca
2Máy ép đầu cốt tiết diện 0,42ca
3Máy ép đầu cốt tiết diện 0,3ca
4Máy ép đầu cốt tiết diện 2,7ca
R C. Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
S II. HẠNG MỤC 2: TBA NGHĨA ĐÔ 8
T A. Phần trạm biến áp
U B. Phần hạ thế
V 1. Phần A cấp
W 1.1. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá302m
2Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100nhà thầu không chào giá206m
3Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72nhà thầu không chào giá21m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngnhà thầu không chào giá14bộ
5Đầu cốt đồng 120nhà thầu không chào giá28cái
6Đầu cốt nhôm 120nhà thầu không chào giá28cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá16m
X 2. Phần B thực hiện
Y 2.1. Vật liệu
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
2Biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc gangMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Giá đỡ 1 cáp - cột LT đơn (TL: 20,36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Giá đỡ 2 cáp - cột LT đúp (TL: 29,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V27,523m3
8Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V147m
9Gạch làm dấu (220x105x60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.323viên
Z 2.2. Công tác xây lắp
AA Phần nhân công áp dụng định mức 203
AB Phần cáp ngầm hạ thế
AC * Phần lắp mới
1Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm22,99100m
2Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 2061m
3Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 211m
4Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện 14công/1 đầu cáp
5Ép đầu cốt tiết diện 5,610 đầu cốt
6Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL14bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
8Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
9Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
AD Phần đường trục hạ thế
AE * Phần lắp mới
1Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 16m
AF * Phần thu hồi
AG Phần đường trục
1Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,027km/dây
3Thay cáp vặn xoắn 0,181km/dây
4Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
5Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
AH Phần nhân công áp dụng định mức 4970
AI Phần cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm27,523m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,3231000viên
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,294100m2
AJ Phần nhân công áp dụng định mức XD
AK Phần cáp ngầm
AL Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D241 lỗ khoan
2Làm mốc báo hiệu cáp24viên
AM Phần hào cáp
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm124m
2Cắt đường BTXM dày 10cm46m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan2,74m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép15,442m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan1,15m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 32,197m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km53,795m3
AN Phần máy thi công áp dụng định mức 203
AO * Phần hạ áp
1Máy ép đầu cốt tiết diện 1,96ca
AP C. Phần vận chuyển
AQ Vận chuyển phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
AR Vận chuyển phần đường trục hạ thế nổi
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
AS D. Phần đền bù
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 34,25m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ11,5m2
AT III. HẠNG MỤC 3: TBA NGHĨA ĐÔ 7
AU A. Phần trạm biến áp
AV B. Phần hạ thế
AW 1. Phần A cấp
AX 1.1. Vật liệu
1Đầu cốt nhôm 120nhà thầu không chào giá4cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2nhà thầu không chào giá119m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2nhà thầu không chào giá1bộ
4Đai thép không ghỉ + khóa đainhà thầu không chào giá3bộ
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2nhà thầu không chào giá10bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmnhà thầu không chào giá9cái
7Đầu cốt đồng 50nhà thầu không chào giá1cái
AY 2. Phần B thực hiện
AZ 2.1. Vật liệu
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
4Biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
BA 2.2. Công tác xây lắp
BB Phần nhân công áp dụng định mức 203
BC Phần cáp ngầm hạ thế
BD Phần lắp mới
1Ép đầu cốt tiết diện 0,410 đầu cốt
BE Phần đường trục hạ thế
BF Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,117km/dây
2Thay xà thép cột néo, TL2bộ
3Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 3m
4Ép đầu cốt tiết diện 0,110 đầu cốt
5Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT9bộ
6Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL6bộ
BG Phần thu hồi
BH Phần đường trục
1Thay cáp vặn xoắn 0,116km/dây
2Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT9bộ
BI Tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,057km/dây
BJ Phần máy thi công áp dụng định mức 203
BK * Phần cáp ngầm
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,14ca
BL * Phần hạ áp
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,03ca
BM C. Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
BN IV. HẠNG MỤC 4: TBA NGHĨA ĐÔ 18
BO A. Phần trạm biến áp
BP B. Phần hạ thế
BQ 1. Phần A cấp
BR 1.1. Vật liệu
1Đầu cốt nhôm 120nhà thầu không chào giá16cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2nhà thầu không chào giá320m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2nhà thầu không chào giá140m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2nhà thầu không chào giá50m
5Móc treo cao ABC 4x120mm2nhà thầu không chào giá6bộ
6Đai thép không ghỉ + khóa đainhà thầu không chào giá12bộ
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2nhà thầu không chào giá48bộ
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmnhà thầu không chào giá18cái
9Đầu cốt đồng 50nhà thầu không chào giá2cái
BS 2. Phần B thực hiện
BT 2.1. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
3Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
BU 2.2. Công tác xây lắp
BV Phần nhân công áp dụng định mức 203
BW Phần cáp ngầm hạ thế
BX Phần lắp mới
1Ép đầu cốt tiết diện 1,610 đầu cốt
BY Phần đường trục hạ thế
BZ Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,314km/dây
2Thay cáp vặn xoắn 0,137km/dây
3Thay cáp vặn xoắn 0,049km/dây
4Thay xà thép cột néo, TL9bộ
5Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 6m
6Ép đầu cốt tiết diện 0,210 đầu cốt
7Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT18bộ
8Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL28bộ
CA Phần thu hồi
CB Phần đường trục
1Thay cáp vặn xoắn 0,313km/dây
2Thay cáp vặn xoắn 0,137km/dây
3Thay cáp vặn xoắn 0,127km/dây
4Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT18bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TL4bộ
CC Phần máy thi công áp dụng định mức 203
CD * Phần cáp ngầm
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,56ca
CE * Phần hạ áp
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,05ca
CF C. Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
CG V. HẠNG MỤC 5: TBA NGHĨA ĐÔ 9
CH A. Phần trạm biến áp
CI B. Phần hạ thế
CJ 1. Phần A cấp
CK 1.1. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá93m
2Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100nhà thầu không chào giá40m
3Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72nhà thầu không chào giá18m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngnhà thầu không chào giá6bộ
5Đầu cốt đồng 120nhà thầu không chào giá12cái
6Đầu cốt nhôm 120nhà thầu không chào giá12cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2nhà thầu không chào giá167m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2nhà thầu không chào giá312m
9Móc treo cao ABC 4x120mm2nhà thầu không chào giá26bộ
10Đai thép không ghỉ + khóa đainhà thầu không chào giá45bộ
11Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2nhà thầu không chào giá36bộ
12Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmnhà thầu không chào giá19cái
13Đầu cốt đồng 50nhà thầu không chào giá3cái
CL 2. Phần B thực hiện
CM 2.1. Vật liệu
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
2Biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc gangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Giá đỡ 1 cáp - cột LT đúp (TL: 28,04kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V7,469m3
7Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V31m
8Gạch làm dấu (220x105x60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V279viên
9Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 36,94kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
12Ống nối nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
CN 2.2. Công tác xây lắp
CO Phần nhân công áp dụng định mức 203
CP Phần cáp ngầm hạ thế
CQ Phần lắp mới
1Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,921100m
2Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 401m
3Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 181m
4Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện 6công/1 đầu cáp
5Ép đầu cốt tiết diện 2,410 đầu cốt
6Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL6bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
8Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
CR Phần đường trục hạ thế
CS Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,164km/dây
2Thay cáp vặn xoắn 0,306km/dây
3Thay xà thép cột néo, TL5bộ
4Thay xà thép cột néo, TL1bộ
5Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 9m
6Ép đầu cốt tiết diện 0,310 đầu cốt
7Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT19bộ
8Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL23bộ
CT Phần thu hồi
CU Phần đường trục
1Thay cáp vặn xoắn 0,172km/dây
2Thay cáp vặn xoắn 0,336km/dây
3Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT19bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TL6bộ
CV Phần nhân công áp dụng định mức 4970
CW Phần cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm7,469m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,2791000viên
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,062100m2
CX Phần nhân công áp dụng định mức XD
CY Phần cáp ngầm
CZ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D41 lỗ khoan
2Làm mốc báo hiệu cáp4viên
DA Phần hào cáp
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm44m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,916m3
3Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép5,157m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 8,414m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km14,487m3
DB Phần máy thi công áp dụng định mức 203
DC * Phần cáp ngầm
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,84ca
DD * Phần hạ áp
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,08ca
DE C. Phần vận chuyển
DF Vận chuyển phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
DG Vận chuyển phần đường trục hạ thế nổi
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
DH D. Phần đền bù
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 11,45m2
DI VI. HẠNG MỤC 6: TBA TT KHOA HỌC TỰ NHIÊN
DJ A. Phần trạm biến áp
DK B. Phần hạ thế
DL 1. Phần A cấp
DM 1.1. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá193m
2Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100nhà thầu không chào giá125m
3Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72nhà thầu không chào giá15m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngnhà thầu không chào giá10bộ
5Đầu cốt đồng 120nhà thầu không chào giá20cái
6Đầu cốt nhôm 120nhà thầu không chào giá20cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2nhà thầu không chào giá580m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2nhà thầu không chào giá44m
9Móc treo cao ABC 4x120mm2nhà thầu không chào giá5bộ
10Đai thép không ghỉ + khóa đainhà thầu không chào giá9bộ
11Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2nhà thầu không chào giá44bộ
12Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmnhà thầu không chào giá27cái
13Đầu cốt đồng 50nhà thầu không chào giá3cái
DN 2. Phần B thực hiện
DO 2.1. Vật liệu
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
2Biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc gangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Giá đỡ 1 cáp - cột LT đơn (TL: 20,36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V17,92m3
7Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
8Gạch làm dấu (220x105x60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V801viên
9Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 42,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
DP 2.2. Công tác xây lắp
DQ Phần nhân công áp dụng định mức 203
DR Phần cáp ngầm hạ thế
DS Phần lắp mới
1Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm21,911100m
2Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 1251m
3Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 151m
4Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện 10công/1 đầu cáp
5Ép đầu cốt tiết diện 410 đầu cốt
6Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL10bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
8Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
DT Phần đường trục hạ thế
DU Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,569km/dây
2Thay cáp vặn xoắn 0,043km/dây
3Thay xà thép cột néo, TL12bộ
4Thay xà thép cột néo, TL2bộ
5Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 9m
6Ép đầu cốt tiết diện 0,310 đầu cốt
7Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT27bộ
8Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL29bộ
DV Phần thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,71km/dây
2Thay cáp vặn xoắn 0,043km/dây
3Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT27bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TL12bộ
DW Phần nhân công áp dụng định mức 4970
DX Phần cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm17,92m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,8011000viên
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,178100m2
DY Phần nhân công áp dụng định mức XD
DZ Phần cáp ngầm
EA Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D81 lỗ khoan
2Làm mốc báo hiệu cáp8viên
EB Phần hào cáp
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm108m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan2,3m3
3Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép12,955m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 20,756m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km35,994m3
EC Phần máy thi công áp dụng định mức 203
ED * Phần cáp ngầm
1Máy ép đầu cốt tiết diện 1,4ca
EE * Phần hạ áp
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,08ca
EF C. Phần vận chuyển
EG Vận chuyển phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
EH Vận chuyển phần đường trục hạ thế nổi
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
EI D. Phần đền bù
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 28,75m2
EJ VII. HẠNG MỤC 7: TBA NGHĨA ĐÔ 26
EK A. Phần trạm biến áp
EL B. Phần hạ thế
EM 1. Phần A cấp
EN 1.1. Vật liệu
1Đầu cốt nhôm 120nhà thầu không chào giá16cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2nhà thầu không chào giá541m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2nhà thầu không chào giá9bộ
4Đai thép không ghỉ + khóa đainhà thầu không chào giá94bộ
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2nhà thầu không chào giá36bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmnhà thầu không chào giá10cái
7Đầu cốt đồng 50nhà thầu không chào giá2cái
8Hộp 4 công tơ 1 pha-Compositnhà thầu không chào giá29Hộp
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Compositnhà thầu không chào giá10Hộp
10Hộp phân dây Compositnhà thầu không chào giá12Hộp
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsnhà thầu không chào giá96cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArmsnhà thầu không chào giá10cái
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2nhà thầu không chào giá40m
14Đầu cốt AM70nhà thầu không chào giá48cái
15Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmnhà thầu không chào giá80cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá55m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá155m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá192m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệnhà thầu không chào giá48m
20Đầu cốt đồng 25nhà thầu không chào giá98cái
EO 2. Phần B thực hiện
EP 2.1. Vật liệu
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
2Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 42,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 36,94kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
7Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
8Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 13,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL: 13,24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
EQ 2.2. Công tác xây lắp
ER Phần nhân công áp dụng định mức 203
ES Phần cáp ngầm hạ thế
ET Phần lắp mới
1Ép đầu cốt tiết diện 1,610 đầu cốt
EU Phần đường trục hạ thế
EV Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,53km/dây
2Thay xà thép cột néo, TL12bộ
3Thay xà thép cột néo, TL1bộ
4Thay xà thép cột néo, TL1bộ
5Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 6m
6Ép đầu cốt tiết diện 0,210 đầu cốt
7Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT10bộ
8Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL23bộ
EW Phần công tơ
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 29hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột li tâm12hộp
4Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 96cái
5Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10cái
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
7Ép đầu cốt tiết diện 4,810 đầu cốt
8Ép đầu cốt tiết diện 9,810 đầu cốt
9Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT80bộ
10Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 155m
11Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 55m
12Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 48m
13Thay xà thép cột đỡ, TL7bộ
14Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
EX Phần thu hồi
EY Phần đường trục
1Thay cáp vặn xoắn 0,53km/dây
2Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT10bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TL8bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
5Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
6Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
7Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
8Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
9Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây7hộp
10Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT81bộ
11Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 96cái
12Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10cái
13Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 11m
14Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 42m
15Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 90m
16Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 35m
EZ Phần máy thi công áp dụng định mức 203
FA * Phần cáp ngầm
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,56ca
FB * Phần hạ áp
1Máy ép đầu cốt tiết diện 1,44ca
2Máy ép đầu cốt tiết diện 0,05ca
3Máy ép đầu cốt tiết diện 2,45ca
FC C. Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
FD VIII. HẠNG MỤC 8: TBA TẬP THỂ ĐO LƯỜNG 2
FE A. Phần trạm biến áp
FF B. Phần hạ thế
FG 1. Phần A cấp
FH 1.1. Vật liệu
1Đầu cốt nhôm 120nhà thầu không chào giá20cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2nhà thầu không chào giá526m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2nhà thầu không chào giá125m
4Móc treo cao ABC 4x120mm2nhà thầu không chào giá12bộ
5Đai thép không ghỉ + khóa đainhà thầu không chào giá21bộ
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2nhà thầu không chào giá53bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmnhà thầu không chào giá11cái
8Đầu cốt đồng 50nhà thầu không chào giá3cái
FI 2. Phần B thực hiện
FJ 2.1. Vật liệu
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
2Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 42,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
5Biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
FK 2.2. Công tác xây lắp
FL Phần nhân công áp dụng định mức 203
FM Phần cáp ngầm hạ thế
FN Phần lắp mới
1Ép đầu cốt tiết diện 210 đầu cốt
FO Phần đường trục hạ thế
FP Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,516km/dây
2Thay cáp vặn xoắn 0,123km/dây
3Thay xà thép cột néo, TL14bộ
4Thay xà thép cột néo, TL1bộ
5Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 9m
6Ép đầu cốt tiết diện 0,310 đầu cốt
7Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT11bộ
8Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL32bộ
FQ Phần thu hồi
FR Phần đường trục
1Thay cáp vặn xoắn 0,515km/dây
2Thay cáp vặn xoắn 0,122km/dây
3Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT11bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TL7bộ
FS Phần máy thi công áp dụng định mức 203
FT * Phần cáp ngầm
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,7ca
FU * Phần hạ áp
1Máy ép đầu cốt tiết diện 0,08ca
FV C. Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378397094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75679418E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.251.977 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.929.755.931 đồng. - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.251.977 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.929.755.931 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ dùng để lắp dựng cột1
12 Thiết bị, dụng cụ khác các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->