Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Đô - năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Đô - năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 12:24:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 918,931,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378397094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75679418E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.251.977 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.929.755.931 đồng. - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.251.977 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.929.755.931 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ dùng để lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Đô - năm 2022 Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Đô - năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu). (Nếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy
+ Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội)
+ Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); Tel: 024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG HẠ THẾ CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHƯỜNG NGHĨA ĐÔ - NĂM 2022 | |||
| B | I. HẠNG MỤC 1: TBA TẬP THỂ NGHĨA ĐÔ | |||
| C | A. Phần trạm biến áp | |||
| D | B. Phần hạ thế | |||
| E | 1. Phần A cấp | |||
| F | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | nhà thầu không chào giá | 298 | m |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 32 | bộ |
| 3 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 118 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | nhà thầu không chào giá | 32 | bộ |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | nhà thầu không chào giá | 76 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 50 | nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | nhà thầu không chào giá | 12 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | nhà thầu không chào giá | 52 | Hộp |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | nhà thầu không chào giá | 1 | Hộp |
| 10 | Hộp phân dây Composit | nhà thầu không chào giá | 14 | Hộp |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | nhà thầu không chào giá | 184 | cái |
| 12 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | nhà thầu không chào giá | 76 | m |
| 14 | Đầu cốt AM70 | nhà thầu không chào giá | 56 | cái |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 7 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 255 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 368 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 55 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng 25 | nhà thầu không chào giá | 108 | cái |
| G | 2. Phần B thực hiện | |||
| H | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 2 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cuộn |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 5 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Vít nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| I | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| J | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| K | * Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,292 | km/dây | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 9 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 3 | bộ | |
| 6 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 15 | bộ | |
| L | * Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 52 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột vuông | 14 | hộp | |
| 4 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 184 | cái | |
| 5 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 76 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 5,6 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 10,8 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 73 | bộ | |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 255 | m | |
| 11 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 12 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 55 | m | |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 6 | bộ | |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 6 | bộ | |
| M | * Phần thu hồi | |||
| N | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,252 | km/dây | |
| 2 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 3 | bộ | |
| O | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 15 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 56 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 6 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 68 | bộ | |
| 7 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 184 | cái | |
| 8 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 163 | m | |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 72 | m | |
| 11 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 72 | m | |
| 12 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| P | Phần máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| Q | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 1,68 | ca | |
| 2 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,42 | ca | |
| 3 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,3 | ca | |
| 4 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 2,7 | ca | |
| R | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| S | II. HẠNG MỤC 2: TBA NGHĨA ĐÔ 8 | |||
| T | A. Phần trạm biến áp | |||
| U | B. Phần hạ thế | |||
| V | 1. Phần A cấp | |||
| W | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 302 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | nhà thầu không chào giá | 206 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | nhà thầu không chào giá | 21 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | nhà thầu không chào giá | 14 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng 120 | nhà thầu không chào giá | 28 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm 120 | nhà thầu không chào giá | 28 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 16 | m |
| X | 2. Phần B thực hiện | |||
| Y | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp - cột LT đơn (TL: 20,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp - cột LT đúp (TL: 29,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,523 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m |
| 9 | Gạch làm dấu (220x105x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323 | viên |
| Z | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| AA | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| AB | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AC | * Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 2,99 | 100m | |
| 2 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 206 | 1m | |
| 3 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 21 | 1m | |
| 4 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | 14 | công/1 đầu cáp | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 5,6 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 14 | bộ | |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 9 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| AD | Phần đường trục hạ thế | |||
| AE | * Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 16 | m | |
| AF | * Phần thu hồi | |||
| AG | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,027 | km/dây | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,181 | km/dây | |
| 4 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| AH | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| AI | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 27,523 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,323 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,294 | 100m2 | |
| AJ | Phần nhân công áp dụng định mức XD | |||
| AK | Phần cáp ngầm | |||
| AL | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 24 | viên | |
| AM | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 124 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 46 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 2,74 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 15,442 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 1,15 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 32,197 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 53,795 | m3 | |
| AN | Phần máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| AO | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 1,96 | ca | |
| AP | C. Phần vận chuyển | |||
| AQ | Vận chuyển phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AR | Vận chuyển phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| AS | D. Phần đền bù | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 34,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 11,5 | m2 | |
| AT | III. HẠNG MỤC 3: TBA NGHĨA ĐÔ 7 | |||
| AU | A. Phần trạm biến áp | |||
| AV | B. Phần hạ thế | |||
| AW | 1. Phần A cấp | |||
| AX | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm 120 | nhà thầu không chào giá | 4 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 119 | m |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 1 | bộ |
| 4 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | nhà thầu không chào giá | 10 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | nhà thầu không chào giá | 9 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| AY | 2. Phần B thực hiện | |||
| AZ | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| BA | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| BB | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| BC | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| BE | Phần đường trục hạ thế | |||
| BF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,117 | km/dây | |
| 2 | Thay xà thép cột néo, TL | 2 | bộ | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 3 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 9 | bộ | |
| 6 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 6 | bộ | |
| BG | Phần thu hồi | |||
| BH | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,116 | km/dây | |
| 2 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 9 | bộ | |
| BI | Tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,057 | km/dây | |
| BJ | Phần máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| BK | * Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,14 | ca | |
| BL | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,03 | ca | |
| BM | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| BN | IV. HẠNG MỤC 4: TBA NGHĨA ĐÔ 18 | |||
| BO | A. Phần trạm biến áp | |||
| BP | B. Phần hạ thế | |||
| BQ | 1. Phần A cấp | |||
| BR | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm 120 | nhà thầu không chào giá | 16 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 320 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | nhà thầu không chào giá | 140 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | nhà thầu không chào giá | 50 | m |
| 5 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 6 | bộ |
| 6 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | nhà thầu không chào giá | 48 | bộ |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | nhà thầu không chào giá | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 50 | nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| BS | 2. Phần B thực hiện | |||
| BT | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| BU | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| BV | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| BW | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BX | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| BY | Phần đường trục hạ thế | |||
| BZ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,314 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,137 | km/dây | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,049 | km/dây | |
| 4 | Thay xà thép cột néo, TL | 9 | bộ | |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 6 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 18 | bộ | |
| 8 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 28 | bộ | |
| CA | Phần thu hồi | |||
| CB | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,313 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,137 | km/dây | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,127 | km/dây | |
| 4 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 18 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 4 | bộ | |
| CC | Phần máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| CD | * Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,56 | ca | |
| CE | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,05 | ca | |
| CF | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| CG | V. HẠNG MỤC 5: TBA NGHĨA ĐÔ 9 | |||
| CH | A. Phần trạm biến áp | |||
| CI | B. Phần hạ thế | |||
| CJ | 1. Phần A cấp | |||
| CK | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 93 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | nhà thầu không chào giá | 40 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | nhà thầu không chào giá | 18 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | nhà thầu không chào giá | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng 120 | nhà thầu không chào giá | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm 120 | nhà thầu không chào giá | 12 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 167 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | nhà thầu không chào giá | 312 | m |
| 9 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 26 | bộ |
| 10 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 45 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | nhà thầu không chào giá | 36 | bộ |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | nhà thầu không chào giá | 19 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 50 | nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| CL | 2. Phần B thực hiện | |||
| CM | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp - cột LT đúp (TL: 28,04kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,469 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 8 | Gạch làm dấu (220x105x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | viên |
| 9 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 36,94kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 12 | Ống nối nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| CN | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| CO | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| CP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CQ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,921 | 100m | |
| 2 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 40 | 1m | |
| 3 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 18 | 1m | |
| 4 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | 6 | công/1 đầu cáp | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 6 | bộ | |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| CR | Phần đường trục hạ thế | |||
| CS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,164 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,306 | km/dây | |
| 3 | Thay xà thép cột néo, TL | 5 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột néo, TL | 1 | bộ | |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 9 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 19 | bộ | |
| 8 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 23 | bộ | |
| CT | Phần thu hồi | |||
| CU | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,172 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,336 | km/dây | |
| 3 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 19 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 6 | bộ | |
| CV | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| CW | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,469 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,279 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,062 | 100m2 | |
| CX | Phần nhân công áp dụng định mức XD | |||
| CY | Phần cáp ngầm | |||
| CZ | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 4 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| DA | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 44 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,916 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 5,157 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 8,414 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 14,487 | m3 | |
| DB | Phần máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| DC | * Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,84 | ca | |
| DD | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,08 | ca | |
| DE | C. Phần vận chuyển | |||
| DF | Vận chuyển phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DG | Vận chuyển phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| DH | D. Phần đền bù | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 11,45 | m2 | |
| DI | VI. HẠNG MỤC 6: TBA TT KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |||
| DJ | A. Phần trạm biến áp | |||
| DK | B. Phần hạ thế | |||
| DL | 1. Phần A cấp | |||
| DM | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 193 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | nhà thầu không chào giá | 125 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | nhà thầu không chào giá | 15 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | nhà thầu không chào giá | 10 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng 120 | nhà thầu không chào giá | 20 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm 120 | nhà thầu không chào giá | 20 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 580 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | nhà thầu không chào giá | 44 | m |
| 9 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 5 | bộ |
| 10 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 9 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | nhà thầu không chào giá | 44 | bộ |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | nhà thầu không chào giá | 27 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 50 | nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| DN | 2. Phần B thực hiện | |||
| DO | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp - cột LT đơn (TL: 20,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 8 | Gạch làm dấu (220x105x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801 | viên |
| 9 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 42,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| DP | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| DQ | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| DR | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1,911 | 100m | |
| 2 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 125 | 1m | |
| 3 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 15 | 1m | |
| 4 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | 10 | công/1 đầu cáp | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 10 | bộ | |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| DT | Phần đường trục hạ thế | |||
| DU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,569 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,043 | km/dây | |
| 3 | Thay xà thép cột néo, TL | 12 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột néo, TL | 2 | bộ | |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 9 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 27 | bộ | |
| 8 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 29 | bộ | |
| DV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,71 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,043 | km/dây | |
| 3 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 27 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 12 | bộ | |
| DW | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| DX | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,92 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,801 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,178 | 100m2 | |
| DY | Phần nhân công áp dụng định mức XD | |||
| DZ | Phần cáp ngầm | |||
| EA | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| EB | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 108 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 2,3 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 12,955 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 20,756 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 35,994 | m3 | |
| EC | Phần máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| ED | * Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 1,4 | ca | |
| EE | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,08 | ca | |
| EF | C. Phần vận chuyển | |||
| EG | Vận chuyển phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EH | Vận chuyển phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| EI | D. Phần đền bù | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 28,75 | m2 | |
| EJ | VII. HẠNG MỤC 7: TBA NGHĨA ĐÔ 26 | |||
| EK | A. Phần trạm biến áp | |||
| EL | B. Phần hạ thế | |||
| EM | 1. Phần A cấp | |||
| EN | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm 120 | nhà thầu không chào giá | 16 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 541 | m |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 9 | bộ |
| 4 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 94 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | nhà thầu không chào giá | 36 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | nhà thầu không chào giá | 10 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | nhà thầu không chào giá | 29 | Hộp |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | nhà thầu không chào giá | 10 | Hộp |
| 10 | Hộp phân dây Composit | nhà thầu không chào giá | 12 | Hộp |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | nhà thầu không chào giá | 96 | cái |
| 12 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | nhà thầu không chào giá | 10 | cái |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | nhà thầu không chào giá | 40 | m |
| 14 | Đầu cốt AM70 | nhà thầu không chào giá | 48 | cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | nhà thầu không chào giá | 80 | cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 55 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 155 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 192 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | nhà thầu không chào giá | 48 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng 25 | nhà thầu không chào giá | 98 | cái |
| EO | 2. Phần B thực hiện | |||
| EP | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 42,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 36,94kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 7 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 8 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 13,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL: 13,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| EQ | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| ER | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| ES | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| ET | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| EU | Phần đường trục hạ thế | |||
| EV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,53 | km/dây | |
| 2 | Thay xà thép cột néo, TL | 12 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép cột néo, TL | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột néo, TL | 1 | bộ | |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 6 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 10 | bộ | |
| 8 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 23 | bộ | |
| EW | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 29 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 10 | hộp | |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột li tâm | 12 | hộp | |
| 4 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 96 | cái | |
| 5 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 4,8 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 9,8 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 80 | bộ | |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 155 | m | |
| 11 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 55 | m | |
| 12 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 48 | m | |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 7 | bộ | |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| EX | Phần thu hồi | |||
| EY | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,53 | km/dây | |
| 2 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 10 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 8 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 5 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 6 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 7 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 24 | hộp | |
| 8 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 10 | hộp | |
| 9 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | 7 | hộp | |
| 10 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 81 | bộ | |
| 11 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 96 | cái | |
| 12 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 13 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11 | m | |
| 14 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 42 | m | |
| 15 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 90 | m | |
| 16 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 35 | m | |
| EZ | Phần máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| FA | * Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,56 | ca | |
| FB | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 1,44 | ca | |
| 2 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,05 | ca | |
| 3 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 2,45 | ca | |
| FC | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| FD | VIII. HẠNG MỤC 8: TBA TẬP THỂ ĐO LƯỜNG 2 | |||
| FE | A. Phần trạm biến áp | |||
| FF | B. Phần hạ thế | |||
| FG | 1. Phần A cấp | |||
| FH | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm 120 | nhà thầu không chào giá | 20 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 526 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | nhà thầu không chào giá | 125 | m |
| 4 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | nhà thầu không chào giá | 12 | bộ |
| 5 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 21 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | nhà thầu không chào giá | 53 | bộ |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | nhà thầu không chào giá | 11 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| FI | 2. Phần B thực hiện | |||
| FJ | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 42,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| FK | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| FL | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| FM | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| FN | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| FO | Phần đường trục hạ thế | |||
| FP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,516 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,123 | km/dây | |
| 3 | Thay xà thép cột néo, TL | 14 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột néo, TL | 1 | bộ | |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 9 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 11 | bộ | |
| 8 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 32 | bộ | |
| FQ | Phần thu hồi | |||
| FR | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,515 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,122 | km/dây | |
| 3 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 11 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 7 | bộ | |
| FS | Phần máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| FT | * Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,7 | ca | |
| FU | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt tiết diện | 0,08 | ca | |
| FV | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378397094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75679418E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.251.977 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.929.755.931 đồng. - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.251.977 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.929.755.931 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ dùng để lắp dựng cột | 1 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ khác | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi