Gói thầu: Nguyên vật liệu năm 2019

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883485-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Nguyên vật liệu năm 2019
Số hiệu KHLCNT 20200860471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:02:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,005,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 DAPI, 10mg 1 lọ Thuốc nhuộm gắn đầu dò huỳnh quang, gắn vào dsDNA và cho độ sáng gấp 20 lần so với trạng thái tự do Dye: màu xanh dương Bước sóng kích thích: 341±3 nm (gần 360 nm khi bám vào dsDNA) Bước sóng phát quang: 452±3 nm (456 460 nm khi bám vào dsDNA) Độ tinh khiết: > 95% (phần lớn >98%) bằng HPLC ở 240 nm Độ hòa tan: >1 mg/mL trong nước
2 Cyanocobalamin, 500mg 1 lọ Nước:
3 Nicotin acid, 5ml 1 lọ Độ tinh khiết: ≥98% Trạng thái: bột trắng Độ hòa tan 50 mg/ml, 1 M NaOH dung dịch trong suốt Nóng chảy tại: 236-239 °C(lit.)
4 P-amino benzoic acid, 50mg 1 lọ Độ tinh khiết: ≥99% Ứng dụng: tổng hợp peptide Điểm nóng chảy: 187-189 °C (lit.) Độ hòa tan ethanol: 50 mg/mL, trong suốt, màu vàng nhạt Tỷ trọng 1.374 g/mL ở 25 °C (lit.)
5 Lipoic acid, 5g 1 lọ Công thức hóa học: C8H14O2S2 Khối lượng phân tử: 206.33 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% (titration) Trạng thái: bột vàng Hòa tan trong ethanol: 50 mg/mL tạo dung dịch màu xanh hoặc vàng
6 Riboflavin, 1g 1 lọ Công thức hóa học: C17H20N4O6 Khối lượng phân tử: 376.36g/mol Độ tinh khiết: ≥98% Trạng thái: bột Nóng chảy tại: 290 °C (dec.)(lit.) Độ hòa tan: 10 mg/ml, 0.1M NaOH Carbon 53.2 55.3 % Nitrogen 14.6 15.2 % Phù hợp cho nuôi cấy tế bào, nuôi cấy tế bào côn trùng
7 K2Cr2O7 1 kg Độ tinh khiết ≥ 99.9 % Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.005 % Ca (Calcium) ≤ 0.002 % Cu (Copper) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Na (Sodium) ≤ 0.02 % Pb (Lead) ≤ 0.005 %
8 Urea 1 kg Độ tinh khiết > 99% NH₄ (Ammonium) ≤ 0.0500 % Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 % Kim loại nặng ≤ 0.0004 % Cu (Copper) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Pb (Lead) ≤ 0.0002 %
9 Đĩa peptri 50 cái Nhựa PS, đã tiệt trùng Kích thước tùy chọn (đường kính x chiều cao): 60x15, 90x15, 100x25 (mm)
10 Bình Durex 100ml 5 cái Bình đong thủy tinh Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Dung tích 100ml
11 Bình Durex 250ml 5 cái Bình đong thủy tinh Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Dung tích 250ml
12 Bình Durex 500ml 5 cái Bình đong thủy tinh Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Dung tích 500ml
13 Bình tam giác 10 cái Bình tam giác cổ rộng Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Thể tích tùy chọn: 0.2 2l
14 Cồn công nghiệp 15 lít Độ tinh khiết: ≥ 99.7% Trạng thái: Là chất lỏng, không màu Tỉ trọng: 0.786 g/cm3 Nhiệt độ đông đặc: -89oC Nhiệt độ sôi: 82.5oC Áp suất hơi: 2.4 kPa Độ nhớt (25oC): 1.96cP
15 Khẩu trang 3 hộp Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi Chống khuẩn, chống bụi. Quai đeo mềm Không khử trùng để tái sử dụng
16 Saflanin, 25g 1 lọ Nồng độ dye: ≥85% Nitrogen 13.6 16.8 % Độ hòa tan: 1 mg/mL, H2O, dung dịch màu đỏ đậm Bước sóng 530 534 nm E1% 1250 1650 với 50% EtOH và H20
17 Crystal violet, 50g 1 lọ Trạng thái: bột Thành phần dye: ≥90% Ứng dụng: huyết học và mô học Điểm nóng chảy: 205 °C (dec.) (lit.) Độ hòa tna H2O: 1 mg/mL Tỷ trọng: 1.19 g/cm3 at 20 °C Phổ hoạt động kháng sinh: nấm
18 Lam kính 2 hộp Vật liệu thủy tinh Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1mm 1.2mm
19 Nước đề ion 126,12 lít Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử. Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm. Không chứa Dnase/Rnase/Protease.
20 Găng tay cao su 3 hộp Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ ASTM D3578 (05) Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA
21 Glacial acetic acid 1 lít pH 2.5 (20 °C, 50 g/L trong H2O) Nhiệt độ sôi: 117-118 °C (lit.) Nhiệt độ nóng chảy: 16.2 °C (lit.) Độ hòa tan: 602.9 g/L Tỷ trọng: 1.049 g/mL ở 25 °C (lit.)
22 DreamTaq™ DNA Polymerase, 5x500 u 2 ống Tính năng sản phẩm: Khuếch đại mạnh mẽ Hiệu quả khuếch đại cao Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus Kết hợp với các modified nucleotides Tạo các sản phẩm 3'-A Nồng độ: 5 U/µL
23 DMSO, 3ml 1 ống Dung môi hữu cơ có độ phân cực cao có thể trộn lẫn với nước. Cho phép hòa tan nhiều hợp chất không hòa tan trực tiếp trong nước để tạo ra dung dịch gốc đậm đặc và có thể pha loãng thêm đến nồng độ cuối cùng khi sử dụng. Đóng gói: 10 x 3ml
24 PCR buffer 1 ống Nồng độ: 10X Dùng cho PCR với Taq DNA Polymerases Thành phần • 100 mM Tris-HCl (pH 8.8 at 25°C) • 500 mM KCl • 0.8% (v/v) Nonidet P40
25 dNTP Mix, 10mM each, 1 ml 2 ống Độ tinh khiết > 99% (HPLC) pH: 7.3 7.5 Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn. Độ ổn định cao. Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP.
26 PIPES, 100g 1 lọ Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết: ≥99% pH: 6.1 7.5 pKa (25 °C) 6.8 Nóng chảy tại: >300 °C(lit.) Độ hòa tan NaOH 1M: 20g + 80 mL, dung dịch trong suốt không màu Hấp thụ UV 290nm
27 DNA extract for soil 1 bộ Tách chiết DNA từ tất cả các loại đất Thu hồiDNA từ nhiều loại sinh vật bao gồm nấm, tảo, vi khuẩn Gram (+/-) (ví dụ: Bacillus subtilis, Bacillus anthracis), xạ khuẩn (ví dụ, Streptomyces) Công nghệ IRT loại bỏ hàm lượng axit humic để DNA tinh khiết cao Mẫu đầu vào tới 250 mg Thời gian: trong vòng 30 phút Hiệu quả: 20 µg/cột
28 QIA quick PCR purication kit 1 hộp Kit tinh sạch sản phẩm PCR với kích thước 100 bp -10 kb và loại bỏ đoạn
29 Fast Digest HaeIII (BsuRI), 400 phản ứng 1 bộ Vị trí cắt 5' G G ↓ C C 3' 3' C C ↑ G G 5' Nồng độ: 10 U/µL Nhiệt độ tối ưu: 37°C Bộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), 50 mM KCl, 1 mM DTT, 0.1 mM EDTA, 0.2 mg/mL BSA và 50% glycerol.
30 Fast Digest HinP1I (Hin6I), 200 phản ứng 1 bộ Vị trí cắt 5' G ↓ C G C 3' 3' C G C ↑ G 5' Nồng độ: 10 U/µL Nhiệt độ tối ưu: 37°C Bộ đệm lưu trữ: 10 mM potassium phosphate (pH 7.4), 100 mM NaCl, 1 mM EDTA, 1 mM DTT, 0.2 mg/mL BSA và 50% glycerol.
31 Fast Digest RsaI, 100 phản ứng 1 bộ Vị trí cắt 5' G T ↓ A C 3' 3' C A ↑ T G 5' Nồng độ: 10 U/µL Nhiệt độ tối ưu: 37°C
32 Đầu côn 5 ml, 1000 cái 1 túi Pipet thẳng tiệt trùng 5 ml Chất liệu: PS Có vạch chia định mức Không chứa chất gây độc tế bào Không chứa DNase / Rnase, DNA người
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->