Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190822246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:45:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,482,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 770,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống điều khiển máy tính | ĐKMT | 1 | Hệ thống | Tại TBA 220kV Bắc Quang: - Máy tính chủ kiêm Gateway 6 cổng giao thức IEC 60870-5-104 để kết nối với Trung tâm Điều độ HTĐ miền Bắc (A1) và Trực ban công ty truyền tải điện (B01) (mỗi bộ 01 màn hình LCD > 25 inch): 02 bộ - Mạng LAN đơn mạch vòng ring kèm các phụ kiện: 01 bộ. - Máy tính lưu trữ cơ sở dữ liệu quá khứ (HIS sever) kiêm Engineering (01 màn hình LCD ≥ 25 inch): 01 bộ. - Máy in laser in đen trắng khổ giấy A3/A4: 01 bộ. - Trọn bộ phần mềm: 01 bộ. - Bộ biến đổi 220VDC/220VAC có công suất 3000VA: 02 bộ (lắp trong tủ DC). - Thiết bị đồng bộ thời gian (Anten, bộ tham chiếu thời gian, cáp và phụ kiện đấu nối): 01 bộ. - Trọn bộ cáp quang kèm phụ kiện (ống luồn cáp…) dùng cho đấu nối: 01 bộ. - I/O cho tín hiệu chung toàn trạm (bao gồm: tín hiệu sự cố nguồn AC/DC, giá trị điện áp nguồn AC/DC, tín hiệu sự cố bên trong PC Gateway, tín hiệu cảnh báo của hệ thống thông tin, tín hiệu cảnh báo của hệ thống PCCC, hệ thống an ninh bảo vệ…): 01 lô - lắp trong tủ AC/DC. - Vỏ tủ để đựng Case máy tính, Switch: 01 vỏ tủ. Tại Trực ban công ty truyền tải điện (B01): - Trọn bộ cáp mạng cáp quang kèm phụ kiện (ống luồn cáp…) dùng cho đấu nối: 01 bộ. | |
| 2 | Tủ công tơ TCT-11 | TCT-11 | 1 | Tủ | Tủ công tơ TCT-11: bao gồm 08 công tơ cấp chính xác 0,5 kèm phụ kiện. Trong đó bao gồm: - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm đặt tại ngăn đường vòng 110kV. - 07 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm tại 07 ngăn đường dây phía 110 kV. - Rơ le latching cho lựa chọn mạch lật điện áp: 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 3 | Tủ công tơ TCT-12 | TCT-12 | 1 | tủ | Tủ công tơ TCT-12: bao gồm 12 công tơ cấp chính xác 0,5 kèm phụ kiện. Trong đó bao gồm: - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm chính tại ngăn lộ tổng phía 110kV của MBA AT1. - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm đặt tại ngăn đường vòng 110kV. - 07 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm tại 07 ngăn đường dây phía 110 kV. - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 02 điểm đo đếm tự dùng phía 0,4kV tủ AC. - Rơ le latching cho lựa chọn mạch lật điện áp: 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô | |
| 4 | Tủ công tơ TCT-2 | TCT-2 | 1 | tủ | Tủ công tơ TCT-2: bao gồm 04 công tơ cấp chính xác 0,5 kèm phụ kiện. Trong đó bao gồm: - 03 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 03 điểm đo đếm nội bộ trạm tại 02 ngăn lộ đường dây 220kV, 01 ngăn lộ tổng phía 220kV MBA AT1. - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm nội bộ trạm tại phía 22kV MBA AT1. - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 5 | Hộp đấu dây đo đếm điện năng ngoài trời (phục vụ đo đếm) | CVT-BOX | 17 | Hộp | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến dòng điện, biến điện áp phía 110kV phục vụ cho đo đếm điện năng | |
| 6 | Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm điện năng | TTĐĐ | 1 | lô | - Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của A0, EVN và NPT: 01 bộ. - Máy tính để bàn dùng cho đọc số liệu tại chỗ: 01 bộ (lắp trong tủ server máy tính chủ) - Bộ chuyển đổi RS485/RS232 converter: 01 lô. - Bộ chuyển đổi Serial server: 01 lô - Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện cần thiết cho kết nối thu thập và truyền dữ liệu đo đếm (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ và công tơ với máy tính thu thập đo đếm…) (Bao gồm cả kết nối công tơ ranh giới phía MBA tự dùng địa phương, công tơ phía 0,4kV phục vụ sửa chữa cải tạo mở rộng trạm): 01 lô - Bao gồm: Dịch vụ cấu hình, cài đặt, khai báo, thử nghiệm đưa vào vận hành hệ thống đo đếm điện năng, hệ thống đọc dữ liệu công tơ đo xa kết nối với Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (A0), PTC1. | Bộ chuyển đổi RS485/RS232 và Serial server được lắp trong tủ công tơ |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV (ngăn D03, D05): | +F203-1; +F205-1 | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây F87L: 01 bộ. - Bộ chuyển đổi quang điện O/E 2Mbps kèm cáp quang đấu nối đến bộ bảo vệ so lệch F87L: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Bộ định vị sự cố FDL: 01 bộ (kèm bộ chuyển đổi FE/E1). - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô. - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | Bộ O/E 2Mbps trang bị mới được lắp đặt trong tủ thông tin. F87L trang bị mới phù hợp với đầu đối diện tại TBA 220kV Bảo Thắng và 220kV Yên Bái |
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho module máy cắt 220kV | F203+205 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ: 03 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 9 | Tủ điều khiển cho MBA AT1- 220/110/22kV | +F1AT1 | 1 | tủ | Bao gồm: - Bộ tự động điều chỉnh điện áp MBA AVR: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng tích hợp BCU, 59U0 cho phía 22kV MBA: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho MBA: 01 bộ - Đồng hồ chỉ thị nấc phân áp máy biến áp: 01 bộ - Panel điện tử chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (nhiệt độ lớp dầu trên, dưới, cuộn dây 3 phía MBA): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 10 | Tủ bảo vệ cho MBA AT1- 220/110/22kV | +F2AT1 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch cho MBA: 02 bộ - Hợp bộ bảo vệ quá dòng cho MBA tự dùng TN1 phía 22kV sau MBA AT1: 01 bộ - Rơle trip/lockout cho máy cắt 22kV: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt cho máy cắt 22kV: 02 bộ - Bộ thử nghiệm : 01 lô - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô | |
| 11 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1 | +F206 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô | |
| 12 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 14 ngăn lộ đường dây 110kV | ĐKBV-DZ 110kV | 14 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây tích hợp chức năng khoảng cách : 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn (áp dụng cho kiểu phân tán): 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching dùng lựa chọn mạch quan trọng như (mạch lựa chọn điện áp cho bảo vệ, đo lường…): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô | Rơ le F87L trang bị mới phù hợp với đầu đối diện |
| 13 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 | +F113 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn (áp dụng cho kiểu phân tán): 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching dùng lựa chọn mạch quan trọng như (mạch lật dòng điện, mạch lật điện áp và mạch lật lệnh cắt, mạch khởi động 50BF khi dùng ngăn đường vòng thay thế…): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô | |
| 14 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV | F110, F121 | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn (áp dụng cho kiểu phân tán): 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Ampe mét kèm chỉnh mạch: 01 bộ - Vôn mét kèm chỉnh mạch: 02 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô. | |
| 15 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường vòng 110kV | +F111, +F122 | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách : 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn (áp dụng cho kiểu phân tán): 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching dùng lựa chọn mạch quan trọng như (mạch lật dòng điện, mạch lật điện áp và mạch lật lệnh cắt, mạch khởi động 50BF, mạch tự động lựa chọn nhóm chỉnh định khi dùng ngăn đường vòng thay thế...): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 16 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn phân đoạn 110kV | F112-1; F112-2 | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn cho phân đoạn thanh cái 1 và 2 (áp dụng cho kiểu phân tán): 02 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô. | |
| 17 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | +F100-1; +F100-2 | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Bộ bảo vệ so lệch thanh cái có cấu hình phù hợp cho ít nhất 15 ngăn lộ mỗi phân đoạn thanh cái (kiểu phân tán hoặc tập trung): 01 bộ - Thiết bị sa thải phụ tải theo tần số và các phụ kiện kèm theo: 02 bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | Mỗi tủ một phân đoạn thanh cái |
| 18 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | MK | 25 | tủ | Tủ đấu dây trung gian cho các thiết bị đóng cắt ngăn lộ 220kV, 110kV và 22kV | |
| 19 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha | VT3P-BOX | 24 | Hộp | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp phía 220kV, 110kV và 22kV | |
| 20 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha | VT1P-BOX | 2 | Hộp | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp đường vòng 110kV | |
| 21 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn | CAP | 1 | Lô | Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án: - Tiết diện 2x2.5mm2 : 6500 mét - Tiết diện 4x2.5mm2 : 1000 mét - Tiết diện 4x4mm2 : 2000 mét - Tiết diện 2x6mm2 : 1800 mét - Tiết diện 4x10mm2 : 800 mét - Tiết diện 1x50mm2 : 250 mét - Tiết diện 4x50mm2 : 50 mét - Tiết diện 1x300mm2 : 1000 mét | |
| 22 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) | CAP | 1 | Lô | Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án: - Tiết diện 14x1.5mm2 : 24000 mét - Tiết diện 20x1.5mm2 : 15000 mét - Tiết diện 4x2.5mm2 : 10000 mét - Tiết diện 12x2.5mm2 : 12000 mét - Tiết diện 2x4mm2 : 2000 mét - Tiết diện 4x4mm2 : 18000 mét | |
| 23 | Phụ kiện cáp | PK | 1 | Lô | - Phụ kiện đấu nối cáp như: Ống nhựa kèm phụ kiện luồn dây cáp; siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. cho cáp quang, cáp lực hạ áp, cáp điều khiển. - Cáp tiếp địa cho các thiết bị nhị thứ cung cấp trong gói thầu này với hệ thống nối đất chung toàn trạm. | |
| 24 | Cáp mạng LAN và phụ kiện đấu nối | CAP | 1 | Lô | - Cáp mạng LAN và phụ kiện đấu nối | |
| 25 | Tại TBA 220kV Yên Bái: Tủ định vị sự cố cho đường dây 220kV Bắc Quang - Yên Bái (bao gồm cả lắp đặt, cấu hình). | 220kV-YB | 1 | trọn bộ | Tủ định vị sự cố cho ĐZ 220kV Bắc Quang - Yên Bái, bao gồm: - Bộ định vị sự cố FDL : 01 bộ - Bộ chuyển đổi FE/E1: 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như: cáp đấu nối nội bộ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn…: 01 lô. - Thiết bị, phần mềm và phụ kiện cần thiết để hoàn thiện hệ thống định vị sự cố: 01 lô - Bao gồm cả dịch vụ: lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống định vị sự cố FDL: 01 lô | Bộ định vị sự cố phải phù hợp với hệ thống định vị sự cố hiện hữu tại Công ty Truyền tải điện 1 |
| 26 | Tại TBA 220kV Bảo Thắng: Tủ định vị sự cố cho đường dây 220kV Bắc Quang - Bảo Thắng (bao gồm cả lắp đặt cấu hình) | 220kV-BT | 1 | trọn bộ | Tủ định vị sự cố cho ĐZ 220kV Bắc Quang - Bảo Thắng, bao gồm: - Bộ định vị sự cố FDL : 01 bộ - Bộ chuyển đổi FE/E1: 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như: cáp đấu nối nội bộ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn…: 01 lô. - Thiết bị, phần mềm và phụ kiện cần thiết để hoàn thiện hệ thống định vị sự cố: 01 lô - Bao gồm cả dịch vụ: lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống định vị sự cố FDL: 01 lô | Bộ định vị sự cố phải phù hợp với hệ thống định vị sự cố hiện hữu tại Công ty Truyền tải điện 1 |
| 27 | Tủ AC-380V/220V | AC | 2 | tủ | Hệ thống cấp nguồn AC/DC | |
| 28 | Tủ DC-220V | DC | 2 | tủ | Hệ thống cấp nguồn AC/DC | |
| 29 | Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online cho hệ thống một chiều | GS | 1 | HT | Bao gồm: - Thiết bị giám sát ắc quy online - Các thiết bị chuyển mạch đo lường và đầu đo cho hệ thống ắc quy - Máy tính giám sát chung cho ắc quy và chạm đất nguồn điện 1 chiều - Trọn bộ phần mềm và các thiết bị, dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện lên hệ thống máy tính giám sát | |
| 30 | Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online | GS | 1 | HT | Bao gồm: - Thiết bị giám sát cách điện online và phát sung tìm kiếm chạm đất. - Thiết bị cảnh báo phát hiện xuất tuyến chạm đất - Biến dòng đo lường độ nhạy cao - Trọn bộ phần mềm và các thiết bị, phụ kiện , dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện hệ thống máy tính giám sát | |
| 31 | Vỏ tủ để đựng các thiết bị máy tính, bộ giám sát | Vỏ tủ | 1 | tủ | Vỏ tủ để đựng các thiết bị máy tính, bộ giám sát… | |
| 32 | Ắc quy 220VDC-300Ah/5h (bao gồm hộp aptomat, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) | Ac quy | 2 | HT | Hệ thống cấp nguồn AC/DC | |
| 33 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC-125A | TCL | 2 | tủ | Hệ thống cấp nguồn AC/DC | |
| 34 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 1 tại TBA 220kV Bắc Quang | TT1 | 1 | tủ | - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ - Kích thước HxWxD: 2200 x 600 x 800 - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥2 mm - Sơn: RAL 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt để đưa về hệ thống điều khiển máy tính | |
| 35 | Thiết bị truyền dẫn quang STM4 | STM4 | 2 | bộ | - Cấu hình: ADM - Giao diện quang + STM-4/V-4.2: ≥ 02 card (mỗi card có 2 ports (1+1)) + STM-4/L-4.2: ≥ 02 card (mỗi card có 2 ports (1+1)) + STM-4/S-4.2: ≥ 02 ports (kèm bộ suy hao quang loại 4dB, kết nối nội bộ) - Giao diện điện: + E1/120 : ≥ 21 cổng - Giao diện Fast Ethernet (FE) + 10/100Mbps: ≥ 08 cổng - Giao tiếp TNMS: Q, F - Cơ chế bảo vệ MSP, SNCP, BSHR - Cấp nguồn: 48VDC - Kèm giá phối cáp DDF - Bao gồm đầy đủ License quản lý giám sát (bao gồm License quản lý giám sát thiết bị và License quản lý giám sát các đường vật lý E1, FE) cho hệ thống quản lý giám sát, tối thiểu bao gồm: + TNMS Core Connection License: 01 license (cho 01 thiết bị truyền dẫn STM-4). + SDH Path Management License: 29 path (cho 01 thiết bị truyền dẫn STM-4). | Lắp tại tủ TT1 |
| 36 | Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp quang | ODF+TB | 1 | Bộ | - Số cáp quang đầu vào : ≥ 1 cáp - Số lượng con nối quang: ≥ 24 cổng - Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp. - Lắp đặt trong nhà. | Lắp tại tủ TT1 |
| 37 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 2 tại TBA 220kV Bắc Quang | TT2 | 1 | tủ | - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ - Kích thước HxWxD: 2200 x 600 x 800 - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥2 mm - Sơn: RAL 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt để đưa về hệ thống điều khiển máy tính | |
| 38 | Thiết bị truyền cắt bảo vệ xa | Teleprotection | 2 | bộ | - Tiêu chuẩn: IEC-60834-1 (10/1999); IEC-60870-2 ITU-T G.703.1, G.703.6 - Số lệnh truyền: ≥ 3 - Giao diện truyền 2Mbps/G703.6: ≥ 02 Ports - Truyền tín hiệu rơ le bảo vệ: + Bảo vệ khoảng cách đường dây + Chống chạm đất có hướng + Cắt liên động - Thời gian truyền: ≤ 3ms - Cơ chế bảo vệ: 1+1 - Kết nối với máy tính: RS-232 - Cấp nguồn: 48VDC | Phù hợp với đầu đối diện. Lắp tại tủ TT2 |
| 39 | Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp quang | ODF+TB | 8 | bộ | - Số cáp quang đầu vào : ≥ 1 cáp - Số lượng con nối quang: ≥ 12 cổng - Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp. - Lắp đặt trong nhà. | Lắp trong tủ TT2 |
| 40 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 3 tại TBA 220kV Bắc Quang | TT3 | 1 | tủ | - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ - Kích thước HxWxD: 2200 x 600 x 800 - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥2 mm - Sơn: RAL 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt để đưa về hệ thống điều khiển máy tính | |
| 41 | Thiết bị SCADA firewall | 2 | bộ | - Số lượng cổng: từ 4 đến 6 cổng (để đáp ứng nhu cầu mở rộng trong tương lai khi nối về điều độ phân phối; trường hợp nhiều hơn 6 cổng thì xem xét theo nhu cầu sử dụng thực tế). - Năng lực xử lý: + Firewall throughtput, IDS…: theo tính toán thực tế. + Maximum concurrent sestions: theo tính toán thực tế. - Chức năng Firewall: tường lửa kiểm soát đầy đủ trạng thái (Stateful Inspection Firewall). - Khả năng phát hiện nguy cơ: + Phát hiện dựa trên phân tích hành vi (behavior) + Phát hiện dựa trên tính hợp lệ của giao thức (Protocol). + Phát hiện dựa trên mẫu tấn công khai thác điểm yếu (rule/signature). - Khả năng Routing (định tuyến): + Static, OSPF, RIP. + Static NAT, Dynamic NAT. + Policy based routing. - Đáp ứng sẵn sàng cao. - Cho phép 2 firewall cùng hãng có thể hoạt động ở chế độ active/standby (cluster). - Khả năng kiểm soát ứng dụng: + Modbus, IEC-60870-5-104, IEC 60870-6 (ICCP), OPC DA&UA, DNP3, IEC61850. + VoIP. + Có khả năng hỗ trợ kiểm soát các lệch điều khiển/giám sát ở mức chi tiết trong lĩnh vực SCADA (full visibility&granular control of SCADA traffic) - Tương thích quản lý: + Có khả năng đẩy sự kiện an ninh và log về hệ thống quản lý thông tin an ninh và sự kiện qua giao thức syslog (SIEM). + Có khả năng lưu logs cục bộ trong ổ cứng hoặc thể nhớ và Có khả năng đẩy SNMP counter, Netflow về hệ thống giám sát hiệu năng và chuẩn đoán mạng (NPMD) - Môi trường làm viêc: + Tiêu chuẩn trạm biến áp: IEC 61000-6-5 hoặc IEC 61850-3 hoặc IEEE 1613 hoặc IEC 61000-6-2; Trường hợp chỉ đáp ứng IEC 61000-6-2 thì cần có phương án che chắn, cách ly các nguồn nhiễu điện từ. + Nhiệt độ: theo thực tế sử dụng. + Độ ẩm: theo thực tế sử dụng; + Nguồn điện: AC, DC phù hợp vị trí lắp đặt. - Yêu cầu trong quá trình triển khai thiết lập các chính sách tối thiểu như sau: + Rule 1: Cho phép kết nối 104 từ IP cho trước của trung tâm điều khiển/điều độ đi qua firewall đến SCADA Gateway; Bật tính năng IPS, App Control, Logs… với mọi traffic đi qua SCADA firewall. + Rule 2: Cho phép kết nối VoIP hotline giữa các hotline và tổng đài của trung tâm điều khiển/điều độ; bật tính năng IPS, App Control, Logs… với mọi traffic đi qua firewall. + Rule 3: Cho phép các dữ liệu quản trị/giám sát: đẩy logs, read-only snmp counter, netflow đến IP của hệ thống SIEM, NPMD trong mạng điều khiển của EVNNPT; Bật tính năng IPS, App Control, Logs… với mọi traffic đi qua firewall. + Các rule khác theo yêu cầu thực tế tại nơi lắp đặt. + Rule cuối cùng: Chặn tất cả các traffic không đươc phép còn lại và logs các gói tin và sự kiện bất thường. + Tuân thủ tiêu chuẩn: ISA 99 hoặc IEC 62443 hoặc NERC CIP. - MTBF tối thiểu 250,000 giờ. - Cấp nguồn: 48VDC | Lắp tại tủ TT3 | |
| 42 | Thiết bị Router kết nối mạng WAN EVNNPT | 1 | bộ | - Giao tiếp mạng LAN chuẩn RJ45: tối thiếu 4 cổng FE 10/100/1000Mbps. - Giao tiếp SFP: tùy chọn theo mô hình thực tế. - Năng lực xử lý: tùy chọn theo mô hình thực tế. - Khả năng mở rộng: theo thực tế sử dụng và các kế hoạch đã được duyệt. - Hỗ trợ giao thức: IPv4, IEEE 802.1ag, IEEE 802.3ah, Static routes, OSPF, RIP, Border Gateway Protocol (BGP), IPSec, L2TPv3, Generic Routing Encapsulation (GRE), RFC5880/Bi-Directional Forwarding Detection (BFD), MPLS, Multiprotocol Label Switching VPN (MPLS-VPN), VPN Routing and Forwarding (VRF), QoS RFC 2475/DiffServ/IP Precedence. - Tương thích với hệ thống giám sát mạng (NPMD) của EVNNPT. - Tương thích kiến trúc mạng WAN của EVNNPT. - Chống nhiễu điện từ: IEC 61000-6-5 hoặc IEC 61850-3 hoặc IEEE 1613 hoặc IEC 61000-6-2; Trường hợp chỉ đáp ứng IEC 61000-6-2 thì cần có phương án che chắn, cách ly các nguồn nhiễu điện từ. - Cấp nguồn: 48VDC. | Lắp tại tủ TT3 | |
| 43 | Thiết bị Switch layer 2 | 2 | bộ | - 24 cổng 10/100Mbps; 2 cổng SFP 1GE, LAN Base. - Yêu cầu năng lực: + Latency nhỏ hơn 10μs. + MAC Address Table tối thiểu 2000 địa chỉ. + Hỗ trợ SNMPv2c, SNMPv3, SNMP traps, syslog. - Tuân thủ tiêu chuẩn: + 802.1p - QoS, IP Precedence, DiffServ. + 802.1D, w, s - MAC Bridges (Spanning Tree Protocol). + 802.1Q - Virtual Local Area Networking (VLAN). + 802.1x - Port-based Network Access Control/ Security. + Chống nhiễu điện từ: IEC 61000-6-5 hoặc IEC 61850-3 hoặc IEEE 1613 hoặc IEC 61000-6-2; Trường hợp chỉ đáp ứng IEC 61000-6-2 thì cần có phương án che chắn, cách ly các nguồn nhiễu điện từ. - Tương thích các các tiêu chuẩn nguồn tại địa điểm lắp đặt. - Cấp nguồn: 48VDC | Lắp tại tủ TT3 | |
| 44 | Thiết bị chuyển đổi cổng FE/E1 | 2 | bộ | - Tiêu chuẩn ETSI 19’’ - Cổng FE: ≥ 02 cổng - Cổng E1: ≥ 02 cổng - Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn: 48VDC | Lắp tại tủ TT3 | |
| 45 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 4 tại TBA 220kV Bắc Quang | TT4 | 1 | tủ | - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ - Kích thước HxWxD: 2200 x 600 x 800 - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: làm bằng thép dầy 2 ≥ mm - Sơn: RAL 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt để đưa về hệ thống điều khiển máy tính | |
| 46 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/50A | 1 | bộ | - Tiêu chuẩn: IEC - Điện áp đầu vào: 220VDC - Điện áp đầu ra (cho phép điều chỉnh được): 48VDC - Dòng điện ra danh định: ≥50A - Có khả năng hiển thị các trạng thái sau: U, T, T0,.. - Truy nhập từ xa: có khả năng truy nhập từ để thay đổi các tham số. - Điện áp đầu vào phải cách ly với điện áp đầu ra để tăng độ an toàn và đảm bảo chính xác cho điện áp. | Lắp tại tủ TT4 | |
| 47 | Bộ nắn nạp nguồn 220VAC/48VDC/50A | 1 | bộ | - Tiêu chuẩn: IEC,TCN - Điện áp đầu vào: 220VAC/50Hz - Điện áp đầu ra (cho phép điều chỉnh được): 48VDC - Dòng điện ra danh định: ≥ 50A - Chức năng: nắn nạp nguồn 230VAC thành điện áp 48VDC để nạp cho ắc quy và cấp nguồn cho thiết bị viễn thông Khi mất điện lưới, hệ thống tự động chuyển sang chế độ sử dụng ắc quy để phóng điện cấp nguồn. | Lắp tại tủ TT4 | |
| 48 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn 220VAC/32A | 1 | bộ | - Tiêu chuẩn: TCVN8071:2009, QCVN32:2011/BTTTT - Chức năng bộ cắt lọc sét đường nguồn gồm: + Chặn, cắt sét. + Lọc giảm đột biến. + Bảo vệ an toàn thiết bị và con người. + Lọc đường nguồn. + Khả năng cắt dòng sét : 135kA - MCB các loại (MCB-6A: 5 bộ, MCB-10A: 5 bộ, MCB-16A: 05 bộ). - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt đưa về máy tính điều khiển | Lắp tại tủ TT4 | |
| 49 | Hộp phân phối nguồn 48VDC | 2 | bộ | - MCB các loại (MCB-6A: 5 bộ, MCB-10A: 5 bộ, MCB-16A: 05 bộ). - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt đưa về máy tính điều khiển | Lắp tại tủ TT4 | |
| 50 | Hộp phân phối nguồn 220VAC | 1 | bộ | - MCB các loại (MCB-5A: 5 bộ; MCB-10A: 5 bộ) - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt đưa về máy tính điều khiển | Lắp tại tủ TT4 | |
| 51 | Ắc quy 48VDC/200Ah | 1 | HT | - Tiêu chuẩn: IEC, TCN. - Niken Cadium. - Điện áp danh định: 48V. - Dung lượng: 200Ah. - Chức năng: dự phòng nóng khi có sự cố mất điện lưới. - Giá đỡ ắc quy: 01 lô - Bao gồm đầu cốt, cực kẹp, cáp đấu nối hợp bộ. | ||
| 52 | Điện thoại Hotline IP kết nối đi Trung tâm (A1) | 2 | bộ | - Tiêu chuẩn SIP - Hỗ trợ kết nối đồng thời đến 2 tổng đài bằng Username và Password | ||
| 53 | Điện thoại IP phục vụ quản lý vận hành trạm | 2 | bộ | - Tiêu chuẩn: ITU-T, TCN - Phím ấn - Bao gồm cả license IP để bổ sung vào tổng đài IP-PABX loại UNIFY X8 hiện có tại TBA 500kV Đông Anh - Tương thích với tổng đài IP tại TBA 500kV Đông Anh | ||
| 54 | Dây nhảy quang (Patch cord) | 24 | sợi | - Kèm connector phù hợp với cổng quang trên thiết bị truyền dẫn quang và ODF - Chiều dài: 5m/sợi | ||
| 55 | Cáp quang và phụ kiện | 1 | lô | 1. Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM: 200m 2. Cáp quang phi kim loại NMOC/12SM: 1400m 3. Ống nhựa xoắn HDPE: 1600m | ||
| 56 | Modul quang STM-4/V-4.2 | 1 | Modul | - Giao diện STM-4/V-4.2 - Tiêu chuẩn ITU-T G.957 - Bước sóng công tác: 1550nm Bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 hiện có tại. | ||
| 57 | Modul quang STM-4/V-4.2 | 1 | Modul | - Giao diện STM-4/V-4.2 - Tiêu chuẩn ITU-T G.957 - Bước sóng công tác: 1550nm Bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 hiện có tại. | ||
| 58 | Dây nhảy quang (Patch cord) | 4 | sợi | - Kèm connector phù hợp với cổng quang trên thiết bị truyền dẫn quang và ODF - Chiều dài: 5m/sợi | ||
| 59 | Modul quang STM-4/V-4.2 | 1 | Modul | Giao diện STM-4/V-4.2 - Tiêu chuẩn ITU-T G.957 - Bước sóng công tác: 1550nm Bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 hiện có tại | ||
| 60 | Modul quang STM-4/V-4.2 | 1 | modul | - Giao diện STM-4/V-4.2 - Tiêu chuẩn ITU-T G.957 - Bước sóng công tác: 1550nm Bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025 được đầu tư trong dự án ”Xây dựng hạ tầng viễn thông tách kênh bảo vệ các đường dây 220kV do PTC1 quản lý”. | ||
| 61 | Dây nhảy quang (Patch cord) | 4 | sợi | - Kèm connector phù hợp với cổng quang trên thiết bị truyền dẫn quang và ODF - Chiều dài: 5m/sợi | ||
| 62 | Thiết bị chuyển đổi cổng FE/E1 | 1 | bộ | - Tiêu chuẩn ETSI 19’’ - Cổng FE: ≥ 02 cổng - Cổng E1: ≥ 02 cổng - Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn: 48VDC | ||
| 63 | Cáp mạng loại Cat 6 kèm theo ống nhựa HDPE | 1 | lô | Khoảng 150m | ||
| 64 | Thiết bị chuyển đổi cổng FE/E1 | 1 | bộ | - Tiêu chuẩn ETSI 19’’ - Cổng FE: ≥ 02 cổng - Cổng E1: ≥ 02 cổng - Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn: 48VDC | ||
| 65 | Cáp mạng loại Cat 6 kèm theo ống nhự HDPE | 1 | bộ | Khoảng 150m cáp CAT6 | ||
| 66 | Cáp đấu nối và phụ kiện | 1 | lô | Cáp đấu nối và phụ kiện: bao gồm các vật tư, thiết bị sau: - Cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất - Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… - Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau: Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này. Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ của dự án có liên quan. Đấu nối giữa thiết bị thông tin của gói thầu này và hệ thống nối đất. - Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất; tiết diện ngang của cáp cấp nguồn và nối đất. - Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp đấu nối (bao gồm cáp tín hiệu, cấp nguồn, tiếp đất…) có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. - Nhà thầu có thể tham khảo bảng khối lượng và chủng loại cáp dưới dây để chào, tuy nhiên khối lượng và chủng loại cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chào phải đáp ứng đủ các nhu cầu đấu nối, hoàn thiện hệ thống | ||
| 67 | Camera IP quay quét PTZ | 9 | bộ | - Chủng loại: Camera IP, PTZ, Day/Night. - Độ phân giải full HD: 1920x1080. - Ống kính tự động điều chỉnh 3.4 ÷122.4mm, F1.6 ÷ F4.5. - Zoom quang 28x, zoom số 12x. - Độ nhạy sáng: 0.33lux. - Quay quét: 360°, tốc độ 360°/s. - Quan sát 50m ÷ 100m. - Chuẩn nén hình ảnh: H265. - Tốc độ truyền tải: 8Mbps. - Tính năng phân tích hình ảnh thông minh IVA, phát hiện chuyển động. - Lưu trữ qua mạng iSCSI. - Nguồn cấp: 24VAC. - Cấp bảo vệ: IP66. - Lắp đặt: tại sân phân phối 220/110kV. | ||
| 68 | Camera IP cố định | 5 | bộ | - Chủng loại: Camera IP hồng ngoại. - Độ phân giải full HD 1920x1080. - Độ nhạy sáng 0.3lux, 0lux (bật IR). - Tốc độ truyền tải: 8Mbps. - Chuẩn nén hình ảnh: H265. - Ống kính cố định 3.3 ÷10mm, F1.2-close. 32 đèn IR. - Quan sát 25m. Audio 2 chiều. - Hỗ trợ giao thức iSCSI lưu qua mạng. - Nguồn cấp: 24VAC, PoE. - Cấp bảo vệ: IP66 - Cho phép lắp ngoài trời và trong nhà | ||
| 69 | Bộ chia và ghi hình mạng IP | 1 | bộ | - Hỗ trợ ONVIF kết nối nhiều thương hiệu Camera IP. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265. - Recording Resolution: 12MP, 8MP, 5MP, 3MP, 1080p, 720p, 4CIF, DCIF, 2CIF, CIF, QCIF. - IP Video Channels: 24 Channels - Video Output: 1 VGA, 2 HDMI (4K) - Audio Output: 1 – Ch, RCA (Linear, 1kΩ) - Chức năng điều khiển PTZ. - Storage: Up to 32TB (4x8TB) - Nguồn cấp: 220VAC. | ||
| 70 | Máy tính (kèm phần mềm giám sát) | 1 | bộ | - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64 bit. - Bộ xử lý CPU: Intel, Core i7. - Ram: 16GB, DDR4. - Card đồ họa: 1G, HDMI, DVI. - Cổng mạng: RJ45 10/100/1000T. - Nguồn cấp: 220VAC. | ||
| 71 | Thiết bị Switch quang | 1 | bộ | - Cổng kết nối bằng cáp quang SFP: 16 Port GbE. - Cổng kết nối bằng cáp đồng RJ45:8 Port GbE. - Open SFP+ (10G). - Switching Capacity: 88Gbps. - Switching forwarding rate: 65.47Mpps. - Packet buffer 4MB. - MAC address: 32K. - Nguồn cấp: 220VAC | ||
| 72 | Thiết bị chuyển đổi Quang-Điện (Media Converter) | 10 | bộ | - Tốc độ: 1GB - Kiểu nối: SC. - Sợi quang: đơn mốt (SM). - Nguồn cấp: 48VDC | ||
| 73 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI thành tín hiệu quang và ngược lại | 2 | Bộ | - Chuyển đổi cổng HDMI qua cáp quang. - Chuyển đổi quang cho ra cổng HDMI chuẩn hình ảnh full HD 1920x1080. - Kết nối cổng quang loại SC - Khoảng cách kết nối: 500m - Nguồn cấp: 12V 1A | ||
| 74 | Màn hình quan sát 42 inch mầu | 1 | bộ | Màn hình ≥42 inch | ||
| 75 | Tủ rack 42U | 1 | tủ | Tủ rack 42U | ||
| 76 | Tủ đấu nối tại vị trí lắp đặt camera | 14 | tủ | - Vật liệu chế tạo: Inox 304 dầy 2.0mm - Kích thước H x W x D: 550 x 400 x 220mm - Cấp bảo vệ IP55. - Cánh tủ trước có điểm nối tiếp đất với khung. - 01 Thanh đồng tiếp đất: 5x20x400mm. - Giá lắp tủ. - Phụ kiện đấu nối quang. - Ống thép mềm D25 kết nối tủ lên Camera. - Cáp nhảy phục vụ đấu nối camera hoạt động | ||
| 77 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | 1 | bộ | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | ||
| 78 | Bộ cắt sét cho camera | 14 | bộ | Bộ cắt sét cho camera | ||
| 79 | Bộ lưu điện 3KVA, online | 1 | bộ | Bộ lưu điện 3KVA, online | ||
| 80 | Cáp quang, cáp đấu nối và phụ kiện đấu nối | 1 | lô | 1. Cáp Cat 6A loại chống nhiễu (kèm Jack): 1500m 2. Cáp quang phi kim loại 4 sợi loại đơn mốt (SM): 3330m. 3. Cáp cấp nguồn: 2x2.5mm2: 4310m. 4. Dàn phân phối sợi quang ODF loại 24 sợi và phụ kiện đấu nối Enclosre, RMPE, Drawer, 1U, Dpx SC, 24F, SM: 01 bộ 5. Vật tư phụ kiện lắp đặt: 01 lô | ||
| 81 | Đầu dò hồng ngoại dạng Beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và 1 đầu thu | 11 | bộ | - Lắp ngoài trời, phạm vi thu phát 100m - Góc điều chỉnh chiều ngang ± 900 - Góc điều chỉnh chiều dọc ± 100 - Thời gian đáp ứng 50 ~ 500ms - Cổng ra báo động AC/DC/0,5A max - Nguồn cấp AC/DC: 13,8~24VDC | ||
| 82 | Trung tâm báo động chống đột nhập | 1 | bộ | - 10 ~ 12 kênh (Zone) - Cổng ra cảnh báo bằng loa, có phím điều khiển - Có đèn, còi hú, kết nối điện thoại. - Có cống kết nối truyền thông. - Nguồn cấp AC/DC: 13,8~24V - Nguồn dự phòng pin khô 12VDC | Trọn bộ | |
| 83 | Cáp cấp nguồn, tín hiệu và phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | 1. Cáp cấp nguồn và tín hiệu cho đầu Beam CU/PVC-4x2,5mm2: 4170m 2. Vật tư phụ kiện lắp đặt: 01 lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi