Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống DSA Allura Xper FD20 và 01 bộ UPS có công suất 160 KVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống DSA Allura Xper FD20 và 01 bộ UPS có công suất 160 KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846125 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 14:57:00 đến ngày 2022-01-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng.Giá trị tối thiểu của hợp đồng tương tự: tối thiểu 284.900.000 đồng) .ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.900.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.900.000 đồng.-Tính chất tương tự: là hợp đông cung cấp bảo trì bảo dưỡng hệ thống DSA Allura Xper FD20. và 01 bộ UPS có công suất 160 KVA Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 284.900.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu] |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử - viễn thông, cơ khí . Chứng chỉ hành nghề chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo của hãng về bảo trì, bảo dưỡng thiết bị của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu] |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử - viễn thông, cơ khí . Chứng chỉ hành nghề chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo của hãng về bảo trì, bảo dưỡng thiết bị của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống DSA Allura Xper FD20 và 01 bộ UPS có công suất 160 KVA Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng thiết bị y tế đợt 1 năm 2021 cho Bệnh viện đa khoa Quảng Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (Scan gởi file đính kèm E-HSDT và nộp bản chứng thực hoặc bản gốc cho Bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng) - Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong hai năm 2019, 2020 hoặc trước thời điểm đóng thầu; - Bản giới thiệu về năng lực của nhà thầu. - Bản cam kết của nhà thầu: Nếu được chủ đầu tư lựa chọn và ký hợp đồng, nhà thầu sẽ cung cấp giấy chứng nhận kỹ sư đã được đào tạo của hãng sản xuất, cam kết việc hỗ trợ khắc phục các lỗi liên quan đến phần mềm, cài đặt phần mềm, theo dõi giám sát các thông số kỹ thuật của máy. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết của nhà thầu: Nếu được chủ đầu tư lựa chọn và ký hợp đồng, nhà thầu sẽ cung cấp giấy chứng nhận kỹ sư đã được đào tạo của hãng sản xuất, cam kết việc hỗ trợ khắc phục các lỗi liên quan đến phần mềm, cài đặt phần mềm, theo dõi giám sát các thông số kỹ thuật của máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Nam
01 Nguyễn Du, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
ĐT: 0235.3851429; Fax: 0235.3851523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Nam - Địa chỉ: 01 Nguyễn Du, Thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại: 0235.3.851429 Fax: 0235.3.851523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Nam - Địa chỉ: 01 Nguyễn Du, Thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại: 0235.3.851429 Fax: 0235.3.851523 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 15 Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống hệ thống DSA Allura Xper FD20 và 01 bộ UPS có công suất 160 KVA | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | T.Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng.Giá trị tối thiểu của hợp đồng tương tự: tối thiểu 284.900.000 đồng) .ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.900.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.900.000 đồng.-Tính chất tương tự: là hợp đông cung cấp bảo trì bảo dưỡng hệ thống DSA Allura Xper FD20. và 01 bộ UPS có công suất 160 KVA Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 284.900.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu] | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử - viễn thông, cơ khí . Chứng chỉ hành nghề chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo của hãng về bảo trì, bảo dưỡng thiết bị của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT | 2 | 2 |
| 2 | [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu] | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử - viễn thông, cơ khí . Chứng chỉ hành nghề chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo của hãng về bảo trì, bảo dưỡng thiết bị của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi