Gói thầu: Gói thầu 09 22XL: Thi công xây lắp các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295573-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 09 22XL: Thi công xây lắp các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211285648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:04:00 đến ngày 2022-01-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,715,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924072709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84814E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.693.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 09 22XL: Thi công xây lắp các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2022
Thi công xây lắp các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Năng lượng Nam Việt Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG HẠ THẾ CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHƯỜNG QUAN HOA NĂM 2022
B I. HẠNG MỤC 1: TBA Quan Hoa 18
C A. Phần Trạm biến áp
D B. Phần đường trục hạ thế
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Thiết bị
1Trụ phân dây 600V-(1200x250x170mm)-100ANhà thầu không chào giá mục này7tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặtNhà thầu không chào giá mục này1tủ
G 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này383m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này22m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngNhà thầu không chào giá mục này14Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngNhà thầu không chào giá mục này1Bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này2m
6Hộp phân dây CompositNhà thầu không chào giá mục này1hộp
7Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này1hộp
8Hộp 1 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này33hộp
9Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này6hộp
10Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này5Cái
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsNhà thầu không chào giá mục này48cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này5m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này96m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này691m
15Đầu cốt đồng 25Nhà thầu không chào giá mục này6cái
16Đầu cốt đồng 35Nhà thầu không chào giá mục này32cái
17Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này4cái
18Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Nhà thầu không chào giá mục này14m
19Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Nhà thầu không chào giá mục này603m
20Ống nhựa xoắn HDPE F40/30Nhà thầu không chào giá mục này96m
H 2. Phần B thực hiện
I 2.1. Thiết bị
J 2.2. Vật liệu
1Tiếp địa tủ pilarMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V65,469m3
5Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V417m
6Gạch bê tông đặc M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.150viên
7Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Giá đỡ tủ PillarTL: 25.42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Băng dính (keo) hạ thế 10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V42cuộn
11Vít nở nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V186bộ
12Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
13Biển tên tủMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Biển báo tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
K 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
L - Công tác thay thế tủ Pillar
1Thay tủ PIlar bằng thủ công- Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha8Tủ
M -Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp M2x10 trong ống bảo vệ bằng thủ công - trọng lượng cáp 6,91100m
2Lắp đặt cáp M4x50 trong ống bảo vệ bằng thủ công - trọng lượng cáp 3,83100m
3Lắp đặt cáp M4x120 lên cột LT.8.5 - trọng lượng cáp 0,09100m
4Lắp đặt cáp ngầm M4x120 bằng thủ công - trọng lượng cáp 0,13100m
5Lắp đặt cáp ngầm M4x120 bằng thủ công - Thay cáp vặn xoắn, 0,002km/dây
N - Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp, - Đầu cáp khô điện áp 21đầu cáp ( 3 pha )
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3210 đầu cốt
3Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
5Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,610 đầu cốt
6Làm đầu cáp 4x50- Đầu cáp khô điện áp 141đầu cáp ( 3 pha )
7Làm đầu cáp 4x120 - Đầu cáp khô điện áp 11đầu cáp ( 3 pha )
O - Công tác làm tiếp địa
1Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 8m
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,210 đầu cốt
P - Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ
1Thay hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 39hộp
2Thay hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Lắp đặt hòm phân dây- Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm1hộp
4Lắp đặt ATM 1 pha -Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 48cái
5Lắp đặt dây M 1x10 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 96m
6Lắp đặt - Thay kẹp IPC5bộ
7Lắp đặt giá đỡ tủ Pillar, Trụ phân dây 'B3-NC+203'! - Thay xà thép cột đỡ, TL8bộ
Q - Công tác thu hồi
1Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 36hộp
2Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Thu hồi ATM 1pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 48cái
4Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 8cái
R 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
S - Công tác bảo vệ cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm65,469m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ4,151000viên
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,834100m2
T - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,610m
U 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
1Cắt đường BTXM dày 10cm444m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan15,3m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 72,9m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km113m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,14100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 6,99100m
V - Công tác lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Làm mốc báo hiệu cáp40viên
W - Công tác làm móng tủ PL, trụ phân dây
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,141m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,987m3
3Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M1500,222m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,76m3
5Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 752,9m2
6Ốp gạch thẻ0,1866m2
7Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,35m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,01m3
X - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,6m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 3,6m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,6m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,6m3
Y C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
Z D. Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm132,9m2
AA II. HẠNG MỤC 2: TBA Văn công Cầu Giấy 2
AB A. Phần Trạm biến áp
AC B. Phần đường trục hạ thế
AD 1. Phần A cấp
AE 1.1. Thiết bị
AF 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này570m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Nhà thầu không chào giá mục này98m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này126m
4Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này30bộ
5Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này35bộ
6Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này6bộ
7Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này108bộ
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này89Cái
9Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Nhà thầu không chào giá mục này12m
10Đầu cốt AM120Nhà thầu không chào giá mục này24cái
11Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này68cái
12Đầu cốt đồng 25Nhà thầu không chào giá mục này106cái
13Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này4cái
14Hộp 1 công tơ 3 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này8hộp
15Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này37hộp
16Hộp 1 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này3hộp
17MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsNhà thầu không chào giá mục này149cái
18MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArmsNhà thầu không chào giá mục này8cái
19Hộp phân dây CompositNhà thầu không chào giá mục này17hộp
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này298m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này75m
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này185m
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này48m
AG 2. Phần B thực hiện
AH 2.1. Thiết bị
AI 2.2. Vật liệu
1Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
4Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Băng dính (keo) hạ thế 10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V45cuộn
9Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V157cái
AJ 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
AK - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,57km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,098km/dây
3Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,126km/dây
AL - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,10,610 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,6,810 đầu cốt
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
AM -Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Thay hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
2Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 37hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm17hộp
4Lắp đặt ATM 1 Pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 149cái
5Lắp đặt ATM 3 Pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 8cái
6Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 185m
7Lắp đặt dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 75m
8Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 48m
9Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
10Lắp đặt biển cáp - Thay biển24cái
11Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL7bộ
12Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL9bộ
13Lắp đặt xà nhánh các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
14Lắp đặt - Thay kẹp ghíp IPC Thay kẹp IPC89bộ
AN - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 1,309km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,111km/dây
3Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,105km/dây
4Tháo - Thay kẹp ghíp IPC Thay kẹp IPC45bộ
5Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm18hộp
6Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 78hộp
7Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
8Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 372cái
9Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 8cái
10Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 234m
AO 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
AP - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)4,6810m
AQ 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
AR - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,32m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,32m3
AS C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
AT III. HẠNG MỤC 3: TBA TT Dịch Vọng
AU A. Phần Trạm biến áp
AV B. Phần đường trục hạ thế
AW 1. Phần A cấp
AX 1.1. Thiết bị
AY 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này770m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Nhà thầu không chào giá mục này83m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này6m
4Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này28bộ
5Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này30bộ
6Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này10bộ
7Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này56bộ
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này52Cái
9Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Nhà thầu không chào giá mục này6m
10Đầu cốt AM120Nhà thầu không chào giá mục này24cái
11Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này2cái
12Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này18hộp
13Hộp 1 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này1hộp
14Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này2hộp
15MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsNhà thầu không chào giá mục này76cái
16Hộp phân dây CompositNhà thầu không chào giá mục này3hộp
17Đầu cốt đồng 25Nhà thầu không chào giá mục này36cái
18Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này12cái
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này152m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này38m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này90m
AZ 2. Phần B thực hiện
BA 2.1. Thiết bị
BB 2.2. Vật liệu
1Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
3Băng dính (keo) hạ thế 10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V63cuộn
4Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
BC 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,77km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,083km/dây
BD - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,610 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,210 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
BE -Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Thay hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 18hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm3hộp
4Lắp đặt cáp ABC xuống hộp phân dây - Thay cáp vặn xoắn, 0,006km/dây
5Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 38m
6Lắp đặt ATM 1 Pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 76cái
7Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 90m
8Lắp đặt dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 38m
9Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
10Lắp đặt - Thay kẹp ghíp IPC Thay kẹp IPC52bộ
BF - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,583km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,272km/dây
3Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,197km/dây
4Tháo - Thay kẹp ghíp IPC Thay kẹp IPC40bộ
5Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm1hộp
6Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
7Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 76cái
8Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 36m
BG 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
BH - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,3410m
BI 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
BJ - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,66m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
BK C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
BL IV. HẠNG MỤC 4: TBA Quan Hoa 12
BM A. Phần Trạm biến áp
BN B. Phần đường trục hạ thế
BO 1. Phần A cấp
BP 1.1. Thiết bị
BQ 1.2. Vật liệu
1Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này51bộ
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này46Cái
3Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Nhà thầu không chào giá mục này3m
4Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này1cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này10hộp
6Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này25hộp
7MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsNhà thầu không chào giá mục này100cái
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này18m
9MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArmsNhà thầu không chào giá mục này10cái
10Hộp phân dây CompositNhà thầu không chào giá mục này9hộp
11Đầu cốt đồng 25Nhà thầu không chào giá mục này90cái
12Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này36cái
13Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này51bộ
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này200m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này50m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này125m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này60m
BR 2. Phần B thực hiện
BS 2.1. Thiết bị
BT 2.2. Vật liệu
1Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
3Đề can dán hòm Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 16.287kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Băng dính (keo) hạ thế 10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V53cuộn
9Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
BU 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
BV - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,910 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,110 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,610 đầu cốt
BW -Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Thay hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
2Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm9hộp
4Lắp đặt cáp ABC xuống hộp phân dây - Thay cáp vặn xoắn, 0,018km/dây
5Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 50m
6Lắp đặt ATM 1 Pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100cái
7Lắp đặt ATM 3 Pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10cái
8Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 125m
9Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 60m
10Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
11Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL5bộ
12Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
13Lăp đặt - Thay kẹp ghíp IPC Thay kẹp IPC46bộ
BX - Công tác tháo rỡ thu hồi
1Tháo - Thay kẹp ghíp IPC Thay kẹp IPC20bộ
2Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm4hộp
3Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
5Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
6Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
7Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100cái
8Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10cái
9Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 70m
BY 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
BZ - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1710m
CA 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
CB - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,33m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
CC C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
CD V. HẠNG MỤC 5: TBA T2 Nghĩa Đô
CE A. Phần Trạm biến áp
CF B. Phần đường trục hạ thế
CG 1. Phần A cấp
CH 1.1. Thiết bị
CI 1.2. Vật liệu
1Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này12bộ
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này20Cái
3Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này12cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này8hộp
5Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này4hộp
6Hộp 1 công tơ 1 pha-CompositNhà thầu không chào giá mục này1hộp
7MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsNhà thầu không chào giá mục này9cái
8Hộp phân dây CompositNhà thầu không chào giá mục này4hộp
9Đầu cốt đồng 25Nhà thầu không chào giá mục này36cái
10Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này12cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này18m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này4,5m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này15m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này40m
CJ 2. Phần B thực hiện
CK 2.1. Thiết bị
CL 2.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
2Băng dính (keo) hạ thế 10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V63cuộn
3Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
CM 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
CN - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,610 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,210 đầu cốt
CO -Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Thay hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
2Thay hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
4Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm4hộp
5Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4,5m
6Lắp đặt ATM 1 Pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9cái
7Lắp đặt ATM 3 Pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 8cái
8Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
9Lắp đặt dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4,5m
10Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
11Lắp đặt - Thay kẹp ghíp IPC Thay kẹp IPC20bộ
CP - Công tác tháo rỡ thu hồi
1Tháo - Thay kẹp ghíp IPC Thay kẹp IPC5bộ
2Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm4hộp
3Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
4Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
5Thay ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9cái
6Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 8cái
7Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 22m
CQ C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
CR VI. HẠNG MỤC 6: TBA Quan Hoa 1
CS A. Phần Trạm biến áp
CT B. Phần đường trục hạ thế
CU 1. Phần A cấp
CV 1.1. Thiết bị
CW 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Không lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này91m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngNhà thầu không chào giá mục này12Bộ
3Đầu cốt đồng 120Nhà thầu không chào giá mục này24cái
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Nhà thầu không chào giá mục này27m
CX 2. Phần B thực hiện
CY 2.1. Thiết bị
CZ 2.2. Vật liệu
1Ống co nhiệt d120-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
3Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
4Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
5Gạch bê tông đặc M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
6Băng dính (keo) hạ thế 10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
7Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
DA 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
DB -Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp M4x120 lên cột LT.8.5 - trọng lượng cáp 0,54100m
2Lắp đặt cáp ngầm M4x120 bằng thủ công - trọng lượng cáp 0,37100m
DC - Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp
1Lắp đặt đầu cáp M 4x120 - Đầu cáp khô điện áp 121đầu cáp (3 pha )
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
3Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
DD 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
DE - Công tác bảo vệ cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,74m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0361000viên
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
DF 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
1Cắt đường BTXM dày 10cm4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,12m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,2m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,3m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,27100m
DG C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
DH D. Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1,2m2
DI CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU TRUNG THẾ CÁC TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN CẦU GIẤY NĂM 2022
DJ A. Phần trung thế
DK 1. Phần A cấp
DL 1.1. Thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trờiNhà thầu không chào giá mục này17bộ
DM 1.2. Vật liệu
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn kích thước 1600x1000x1800Nhà thầu không chào giá mục này4bộ
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn kích thước 1400x1000x1800Nhà thầu không chào giá mục này6bộ
3Vỏ tủ RMU 3 ngăn kích thước 1200x1000x1800Nhà thầu không chào giá mục này4bộ
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn kích thước 900x1000x1950Nhà thầu không chào giá mục này1bộ
5Vỏ tủ RMU 4 ngăn kích thước 1800x1000x1800Nhà thầu không chào giá mục này2bộ
6Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (loại tích hợp bệ đỡ ống chì cho tủ RMU)Nhà thầu không chào giá mục này1bộ
7Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Nhà thầu không chào giá mục này31bộ
8Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngNhà thầu không chào giá mục này17bộ
DN 2. Phần B thực hiện
DO 2.1. Thiết bị
DP 2.2. Vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Đầu cốt đồng 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
6Dây đồng bọc Cu/PVC 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
DQ 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
DR 2.3.1. Phần thiết bị
DS Công tác lắp
1Lắp dao cách ly 3P ngoài trời, không tiếp đất điện áp 17bộ
DT Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp lại tủ RMU -Thay tủ điện cao áp 15tủ
2Tháo lắp lại tủ RMU -Thay tủ điện cao áp 2tủ
DU Công thu hồi
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, không tiếp đất điện áp 17bộ
DV 2.3.2. Phần Vật liệu
DW Công tác lắp
1Làm đầu cáp khô 22kV, tiết diện cáp 1đầu
2Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,015km
3Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,024km
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,210 đầu
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,210 đầu
6Lắp đặt vỏ tủ RMU - Lắp xà 4bộ
7Lắp đặt vỏ tủ RMU - Lắp xà 6bộ
8Lắp đặt vỏ tủ RMU - Lắp xà 4bộ
9Lắp đặt vỏ tủ RMU - Lắp xà 1bộ
10Lắp đặt vỏ tủ RMU - Lắp xà 2bộ
11Làm đầu cáp khô 22kV, tiết diện cáp 31đầu
12Làm đầu cáp khô 22kV, tiết diện cáp 17đầu
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 3,410 đầu
14Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,034km
DX Tháo ra lắp đặt lại
1Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,567100m
2Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 1,34100m
DY Công tác tháo , thu hồi
1Thu hồi vỏ tủ RMU - Tháo hạ xà 15bộ
2Thu hồi vỏ tủ RMU - Tháo hạ xà 2bộ
3Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 6m
4Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 7,5m
5Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 19m
6Tháo hạ xà 16bộ
7Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột1,810sứ
DZ 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD
EA 2.4.1. Phần Thiết bị
EB 2.4.2. Phần Vật liệu
1Ốp gạch bệ đỡ tủ RMU14,78m2
2Đắp cát nền bệ đỡ tủ RMU4,286m3
3Trát bệ đỡ tủ RMU14,78m2
EC B. Phần máy thi công
ED 1. Thiết bị
EE * Máy thi công theo định mức 203
EF Công tác lắp mới
EG Lắp dao cách ly 3P ngoài trời, không tiếp đất điện áp
1Cẩu 5 tấn4,08Ca
EH Tháo lắp lại tủ RMU -Thay tủ điện cao áp
1Xe nâng 12m3Ca
EI Tháo lắp lại tủ RMU -Thay tủ điện cao áp
1Xe nâng 12m0,4Ca
EJ Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, không tiếp đất điện áp
1Xe nâng 12m3,4Ca
EK * Máy thi công phần vận chuyển
EL Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1Cần trục ô tô sức nâng 5t2ca
EM 2. Vật liệu
EN Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T26ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924072709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84814E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.693.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy hàn điện hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->