Gói thầu: Gói thầu 01 22XL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 22XL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:01:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,954,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.315E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.721.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 22XL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022 Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); Tel: 024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: Đại tu hệ thống cột trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2022 | |||
| D | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 243 | Cái | |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 8 | bộ | |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 129 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt xử lí đồng nhôm AM120 | 12 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 50 | 23 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha -Composit | 3 | hộp | |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 22 | hộp | |
| 9 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 78 | cái | |
| 10 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 3 | cái | |
| 11 | Hộp phân dây Composit | 9 | hộp | |
| 12 | Đầu cốt xử lí đồng nhôm AM70 | 96 | cái | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 156 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 194 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 89 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng 25 | 54 | cái | |
| 18 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 127 | m | |
| E | B. Phần B thực hiện | |||
| F | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối Cu/AL-120 | 36 | cái | |
| 2 | Ống co ngót nhiệt hạ thế cho cáp 120 | 18 | m | |
| 3 | Giá đỡ 3 cáp - cột LT đúp | 1 | bộ | |
| 4 | Máng che cáp ngầm lên cột | 1 | bộ | |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 36 | cột | |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 10 | cột | |
| 7 | Xà néo cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 36.72kg/bộ) | 22 | bộ | |
| 8 | Xà néo cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 42.48kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 9 | Xà néo cột ly tâm kép dọc dài 1,5m (TL: 43.71kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài2,5m | 4 | bộ | |
| 11 | Dây tiếp địa D12 mạ kẽm (0.888kg/m) | 36 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp -Ruột đồng bọc PVC-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 12 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 15 | Đề can dán hòm Công tơ 1 pha | 78 | cái | |
| 16 | Đề can dán hòm Công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 17 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14.68kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19.02kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 24.12kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 12.72kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16.24kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H3f (TL: 20.34kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 4H3f (TL: 22.08kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 24 | Băng dính cách điện | 14 | cuộn | |
| 25 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (Định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,14 | kg | |
| 26 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (Định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,028 | kg | |
| G | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| H | 2.1 Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,059 | km/dây | |
| I | 2.2 Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 5,4 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,3 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 9,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| J | 2.3 Công tác tháo lắp lại vật tư cũ | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 1,07 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ căng lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 - Thay cáp vặn xoắn, | 2,609 | km/dây | |
| 3 | Tháo hạ căng lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 - Thay cáp vặn xoắn, | 0,3 | km/dây | |
| 4 | Tháo hạ căng lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x520mm2 - Thay cáp vặn xoắn, | 0,16 | km/dây | |
| 5 | Thay xà thép cột néo, TL | 7 | bộ | |
| 6 | Tháo và lắp lại đèn chiếu sáng - Thay đèn chiếu sáng | 25 | 1 bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 104 | hộp | |
| 8 | Tháo lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 38 | hộp | |
| 9 | Tháo lắp lại hộp phân dây tận dụng - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 43 | hộp | |
| 10 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 29 | bộ | |
| 11 | Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 427 | m | |
| 12 | Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 168 | m | |
| K | 2.4 Công tác lắp đặt hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 22 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ATM - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 78 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ATM - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| L | 2.5 Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ABC xuống hộp phân dây - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 67 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 194 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 89 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17 | m | |
| M | 2.6 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 3 | Dựng cột BTLT cột LT8,5/4.3/190 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 36 | cột | |
| 4 | Dựng cột BTLT cột LT7,5/4.3/190 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 10 | cột | |
| 5 | Lắp đặt xà nánh hạ thế các loại - Thay xà thép cột néo, TL | 22 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột néo, TL | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột néo, TL | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột néo, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 1,56 | 1m2 | |
| N | 2.7 Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,044 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cáp vặn xoắn - Thay xà thép cột đỡ, TL | 7 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột 8,5 m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 10 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột 8,5 m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 14 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 12 | cột | |
| 8 | Thu hồi cột 8,5 m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 9 | Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 10 | Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 11 | Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| 12 | Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 13 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 1 | hộp | |
| 14 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 27 | m | |
| 15 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| 16 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | m | |
| 17 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| 18 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 33 | m | |
| 19 | Thu hồi ATM - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 78 | cái | |
| 20 | Thu hồi ATM - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| O | 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| P | 3.1 Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,3197 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,3 | 10m | |
| Q | 4. Phần nhân công áp dụng ĐM XD | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 8,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 8,288 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 8,8 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 33 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 31,08 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 33 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 4,8 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,288 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,8 | m3 | |
| R | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,12 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 12 | 100m | |
| S | 5. Chi Phí MTC | |||
| T | 5.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| U | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 1,35 | ca | |
| V | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,575 | ca | |
| W | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 2,88 | ca | |
| X | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,42 | ca | |
| Y | 5.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5t | 22 | ca | |
| Z | HẠNG MỤC 2: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân - Năm 2022 | |||
| AA | I. TBA CT In Tài Chính | |||
| AB | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 1 | Hộp | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | Hộp | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 12 | Hộp | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | 1 | Hộp | |
| 5 | Hộp phân dây Composit | 9 | Hộp | |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 48 | cái | |
| 7 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 1 | cái | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 96 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng 25 | 32 | cái | |
| 11 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | 26 | bộ | |
| AC | B. Phần B thực hiện | |||
| AD | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 2 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 48 | cái | |
| 3 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 8 | cuộn | |
| 5 | Vít nở sắt | 78 | cái | |
| AE | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| AF | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 12 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên tường | 9 | hộp | |
| 6 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 48 | cái | |
| 7 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | m | |
| AG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 12 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 6 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 48 | cái | |
| 7 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | m | |
| AH | 4. Chi Phí MTC | |||
| AI | 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| AJ | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,8 | ca | |
| AK | 4.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| AL | II. TBA Tổ 50 Nghĩa Tân | |||
| AM | A.Phần vật tư A cấp | |||
| AN | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| AO | 2. Phần Vật liệu | |||
| AP | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 177 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 106 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 12 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng 120 | 16 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 8 | bộ | |
| AQ | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 97 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 325 | m | |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 18 | bộ | |
| 4 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | 33 | bộ | |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 30 | bộ | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 5 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | 5 | cái | |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 40 | Hộp | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | 6 | Hộp | |
| 10 | Hộp phân dây Composit | 13 | Hộp | |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 137 | cái | |
| 12 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 6 | cái | |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 39 | m | |
| 14 | Đầu cốt AM70 | 52 | cái | |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 81 | cái | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 35 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 212 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 274 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 69 | m | |
| 20 | Đầu cốt đồng 25 | 104 | cái | |
| 21 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | 54 | bộ | |
| AR | B. Phần B thực hiện | |||
| AS | 1. Vật liệu | |||
| AT | a. Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 231,32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thang trèo 2,6m (TL: 34,22kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế kiểu treo (TL: 31,27kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Dây leo tiếp địa trạm (TL: 23,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi tim 2,6m (TL: 49,64kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Cách điện đứng 22kV+ ty sứ | 6 | bộ | |
| AU | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối Cu/AL-120 | 16 | cái | |
| 2 | Ống co ngót | 8 | cái | |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm | 8 | cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc gang | 20 | cái | |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp - cột LT đơn (TL: 20,36kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Cát đen | 16,608 | m3 | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 98 | m | |
| 8 | Gạch làm dấu (220x105x60) | 882 | viên | |
| AV | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 42,41kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 4 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm | 19 | cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 7 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 137 | cái | |
| 8 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 6 | cái | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16,64kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Băng dính cách điện | 23 | cuộn | |
| AW | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| AX | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha -Lắp tủ điện hạ áp 600V-630A (3x250A+400A+25A) Indoor | 1 | Tủ | |
| 2 | Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha -Thu hồi tủ điện hạ áp THA-630A-TH | 1 | Tủ | |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại MBA 400kVA | 1 | máy | |
| AY | Phần Vật liệu | |||
| AZ | a. Phần Trạm biến áp | |||
| BA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 6 | Thay tiếp địa gốc, ɸ8-10mm | 0,2353 | 100kg | |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 8 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột cột tròn | 0,6 | 10 quả | |
| BB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 6 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột cột tròn | 0,4 | 10 quả | |
| 7 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A -Tháo ATM-630-TH | 1 | cái | |
| 8 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A -Tháo ATM-400-TH | 1 | cái | |
| 9 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A -Tháo ATM-250-TH | 2 | cái | |
| BC | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1,752 | 100m | |
| 2 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 106 | 1m | |
| 3 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 12 | 1m | |
| 4 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | 8 | công/1 đầu cáp | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 8 | bộ | |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 8 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 8 | bộ | |
| BE | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại công tơ điện tử 3 pha | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt lại modem truyền dữ liệu | 1 | cái | |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ | |
| BF | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| BG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,095 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,319 | km/dây | |
| 3 | Thay xà thép cột néo, TL | 2 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột néo, TL | 2 | bộ | |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 15 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 5 | bộ | |
| 8 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 19 | bộ | |
| BH | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 40 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột vuông | 11 | hộp | |
| 4 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột li tâm | 2 | hộp | |
| 5 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 137 | cái | |
| 6 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 39 | m | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 5,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ép đầu cốt tiết diện | 10,4 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 81 | bộ | |
| 11 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 212 | m | |
| 12 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 35 | m | |
| 13 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 69 | m | |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 6 | bộ | |
| 15 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 8 | bộ | |
| 16 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| BI | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,119 | km/dây | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,487 | km/dây | |
| 4 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 5 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| BJ | Tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 4 | Xà thu hồi | 3 | bộ | |
| BK | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 29 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 6 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 7 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 90 | bộ | |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | m | |
| 9 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 137 | cái | |
| 10 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 11 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 22 | m | |
| 12 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 9 | m | |
| 13 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 14 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 55 | m | |
| 15 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 16 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 46 | m | |
| 17 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 22 | m | |
| 18 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 23 | m | |
| BL | 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,608 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,882 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,196 | 100m2 | |
| BM | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 20 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 20 | viên | |
| BN | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 104 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 2,264 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 12,758 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 19,312 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 34,292 | m3 | |
| BO | 4. Chi Phí MTC | |||
| BP | 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| BQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe nâng hàng 2 tấn | 0,64 | Ca | |
| 2 | Xe cẩu 5 tấn | 0,66 | Ca | |
| BR | Phần Vật liệu | |||
| BS | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,56 | ca | |
| BT | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 1,56 | ca | |
| BU | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,125 | ca | |
| BV | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 2,6 | ca | |
| BW | 4.2 Phần vận chuyển | |||
| BX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| BY | Phần Vật liệu | |||
| BZ | a. Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CA | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CB | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| CC | C. Hoàn trả | |||
| CD | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 28,3 | m2 | |
| CE | III. TBA Nghĩa Tân 16 | |||
| CF | A.Phần vật tư A cấp | |||
| CG | 1. Phần Thiết bị | |||
| CH | 2. Phần Vật liệu | |||
| CI | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 989 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 12 | bộ | |
| 3 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | 24 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 70 | bộ | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 37 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 50 | 5 | cái | |
| CJ | B. Phần B thực hiện | |||
| CK | 1. Vật liệu | |||
| CL | a. Phần Trạm biến áp | |||
| CM | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối Cu/AL-120 | 20 | cái | |
| 2 | Ống co ngót | 10 | cái | |
| CN | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 36,94kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 4 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm | 40 | cái | |
| CO | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| CP | Phần Vật liệu | |||
| CQ | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| CS | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| CT | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,97 | km/dây | |
| 2 | Thay xà thép cột néo, TL | 8 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép cột néo, TL | 1 | bộ | |
| 4 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 15 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 37 | bộ | |
| 7 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 40 | bộ | |
| CU | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,969 | km/dây | |
| 2 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 37 | bộ | |
| CV | 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12 | |||
| CW | 4. Chi Phí MTC | |||
| CX | 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| CY | Phần Vật liệu | |||
| CZ | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,7 | ca | |
| DA | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,125 | ca | |
| DB | 4.2 Phần vận chuyển | |||
| DC | Phần Vật liệu | |||
| DD | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| DE | IV. TBA Nguyễn Phong Sắc 1 | |||
| DF | A.Phần vật tư A cấp | |||
| DG | 1. Phần Thiết bị | |||
| DH | 2. Phần Vật liệu | |||
| DI | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 36 | Hộp | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | 2 | Hộp | |
| 3 | Hộp phân dây Composit | 11 | Hộp | |
| 4 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 124 | cái | |
| 5 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 2 | cái | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 32 | m | |
| 7 | Đầu cốt AM70 | 44 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 73 | cái | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 11 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 150 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 248 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 49 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng 25 | 80 | cái | |
| 14 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | 70 | bộ | |
| DJ | B. Phần B thực hiện | |||
| DK | 1. Vật liệu | |||
| DL | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 3 | m | |
| 2 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 124 | cái | |
| 3 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 6 | Băng dính cách điện | 19 | cuộn | |
| 7 | Vít nở sắt | 42 | cái | |
| DM | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| DN | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| DO | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 36 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột li tâm | 11 | hộp | |
| 4 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 124 | cái | |
| 5 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 32 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 4,4 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 8 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 73 | bộ | |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 150 | m | |
| 11 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11 | m | |
| 12 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 49 | m | |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 5 | bộ | |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 5 | bộ | |
| DP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 11 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 29 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 6 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 80 | bộ | |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11 | m | |
| 8 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 124 | cái | |
| 9 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 11 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| 12 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 25 | m | |
| 13 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| 14 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 64 | m | |
| 15 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| DQ | 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12 | |||
| DR | 4. Chi Phí MTC | |||
| DS | 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| DT | Phần Vật liệu | |||
| DU | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 1,32 | ca | |
| DV | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 2 | ca | |
| DW | 4.2 Phần vận chuyển | |||
| DX | Phần Vật liệu | |||
| DY | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| DZ | V. TBA Nghĩa Tân 10 | |||
| EA | A.Phần vật tư A cấp | |||
| EB | 1. Phần Thiết bị | |||
| EC | 2. Phần Vật liệu | |||
| ED | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 150 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 72 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 30 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng 120 | 20 | cái | |
| EE | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 316 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 44 | bộ | |
| 3 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | 243 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 34 | bộ | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 39 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 50 | 4 | cái | |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 118 | Hộp | |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | 1 | Hộp | |
| 9 | Hộp phân dây Composit | 61 | Hộp | |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 372 | cái | |
| 11 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 1 | cái | |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 462 | m | |
| 13 | Đầu cốt AM70 | 444 | cái | |
| 14 | Đầu cốt AM95 | 8 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 8 | bộ | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 210 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 744 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 20 | Đầu cốt đồng 25 | 240 | cái | |
| EF | B. Phần B thực hiện | |||
| EG | 1. Vật liệu | |||
| EH | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối Cu/AL-120 | 28 | cái | |
| 2 | Ống co ngót | 14 | cái | |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm | 10 | cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc sứ | 6 | cái | |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp - cột LT đúp (TL: 28,04kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Cát đen | 14,409 | m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 72 | m | |
| 9 | Gạch làm dấu (220x105x60) | 648 | viên | |
| EI | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm | 21 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 5 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 372 | cái | |
| 6 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính cách điện | 60 | cuộn | |
| 8 | Vít nở sắt | 702 | cái | |
| EJ | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| EK | Phần Vật liệu | |||
| EL | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EM | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1,485 | 100m | |
| 2 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 72 | 1m | |
| 3 | Thay ống nhựa chìm, đường kính ống | 30 | 1m | |
| 4 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | 10 | công/1 đầu cáp | |
| EN | Tiếp địa tủ pilar | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 10 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| EO | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| EP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,31 | km/dây | |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 12 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 4 | bộ | |
| 6 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 21 | bộ | |
| EQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 118 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên tường | 60 | hộp | |
| 4 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột vuông | 1 | hộp | |
| 5 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 372 | cái | |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 462 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 44,4 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ép đầu cốt tiết diện | 24 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 35 | bộ | |
| 11 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 210 | m | |
| 12 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| 13 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| ER | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,408 | km/dây | |
| 3 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 4 | bộ | |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 33 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 21 | hộp | |
| 6 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 78 | hộp | |
| 7 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 8 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 9 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 372 | cái | |
| 10 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 11 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 125 | m | |
| 12 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 322 | m | |
| 13 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 27 | m | |
| 14 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| 15 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| ES | 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,409 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,648 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,144 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 22,05 | m2 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 16,66 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 19,952 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,2 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,072 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,2 | m3 | |
| ET | 4. Chi Phí MTC | |||
| EU | 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| EV | Phần Vật liệu | |||
| EW | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EX | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,7 | ||
| EY | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| EZ | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 13,32 | ca | |
| FA | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,1 | ca | |
| FB | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 6 | ca | |
| FC | 4.2 Phần vận chuyển | |||
| FD | Phần Vật liệu | |||
| FE | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
| FF | C. Hoàn trả | |||
| FG | b. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 22,05 | m2 | |
| FH | VI. TBA Chợ Nghĩa Tân | |||
| FI | A.Phần vật tư A cấp | |||
| FJ | 1. Phần Thiết bị | |||
| FK | 2. Phần Vật liệu | |||
| FL | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 172 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 13 | bộ | |
| 3 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | 21 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 13 | bộ | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 50 | 1 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM120 | 8 | cái | |
| FM | B. Phần B thực hiện | |||
| FN | 1. Vật liệu | |||
| FO | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 3 | m | |
| 2 | Ống nối nhôm | 4 | cái | |
| 3 | Ống co ngót | 2 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm | 8 | cái | |
| FP | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| FQ | Phần Vật liệu | |||
| FR | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| FS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,169 | km/dây | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | 3 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 1 | bộ | |
| 6 | Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL | 8 | bộ | |
| FT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,158 | km/dây | |
| 2 | Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT | 1 | bộ | |
| FU | 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12 | |||
| FV | 4. Chi Phí MTC | |||
| FW | 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| FX | Phần Vật liệu | |||
| FY | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,28 | ca | |
| FZ | Ép đầu cốt tiết diện | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt | 0,025 | ca | |
| GA | 4.2 Phần vận chuyển | |||
| GB | c. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.315E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.721.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Cần cẩu >= 5 tấn | Cần cẩu >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nha | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi