Gói thầu: Gói thầu 01 22XL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295640-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 01 22XL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211286918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:01:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,954,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.315E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.721.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nha
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 22XL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022
Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn xây lắp Điện lực Hoàng Kỳ Địa chỉ: Số 195, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: Đại tu hệ thống cột trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2022
D A.Phần vật tư A cấp
1Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm243Cái
2Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm28bộ
3Móc treo cao ABC 4x120mm21bộ
4Đai thép + Khoá đai129bộ
5Đầu cốt xử lí đồng nhôm AM12012cái
6Đầu cốt đồng 5023cái
7Hộp 1 công tơ 3 pha -Composit3hộp
8Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit22hộp
9MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms78cái
10MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms3cái
11Hộp phân dây Composit9hộp
12Đầu cốt xử lí đồng nhôm AM7096cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ156m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ194m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ89m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ32m
17Đầu cốt đồng 2554cái
18Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2127m
E B. Phần B thực hiện
F 1. Vật liệu
1Ống nối Cu/AL-12036cái
2Ống co ngót nhiệt hạ thế cho cáp 12018m
3Giá đỡ 3 cáp - cột LT đúp1bộ
4Máng che cáp ngầm lên cột1bộ
5Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền36cột
6Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền10cột
7Xà néo cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 36.72kg/bộ)22bộ
8Xà néo cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 42.48kg/bộ)5bộ
9Xà néo cột ly tâm kép dọc dài 1,5m (TL: 43.71kg/bộ)1bộ
10Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài2,5m4bộ
11Dây tiếp địa D12 mạ kẽm (0.888kg/m)36m
12Cáp hạ áp -Ruột đồng bọc PVC-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ23m
13Ống nhựa xoắn HDPE F32/2512m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ6m
15Đề can dán hòm Công tơ 1 pha78cái
16Đề can dán hòm Công tơ 3 pha3cái
17Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14.68kg/bộ)3bộ
18Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19.02kg/bộ)7bộ
19Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 24.12kg/bộ)1bộ
20Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 12.72kg/bộ)2bộ
21Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16.24kg/bộ)1bộ
22Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H3f (TL: 20.34kg/bộ)1bộ
23Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 4H3f (TL: 22.08kg/bộ)1bộ
24Băng dính cách điện14cuộn
25Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (Định mức 0.09kg sơn/ m2)0,14kg
26Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (Định mức 0.09kg sơn/ m2)0,028kg
G 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
H 2.1 Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,059km/dây
I 2.2 Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,5,410 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,310 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,9,610 đầu cốt
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,210 đầu cốt
J 2.3 Công tác tháo lắp lại vật tư cũ
1Tháo và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 1,07100m
2Tháo hạ căng lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 - Thay cáp vặn xoắn, 2,609km/dây
3Tháo hạ căng lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 - Thay cáp vặn xoắn, 0,3km/dây
4Tháo hạ căng lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x520mm2 - Thay cáp vặn xoắn, 0,16km/dây
5Thay xà thép cột néo, TL7bộ
6Tháo và lắp lại đèn chiếu sáng - Thay đèn chiếu sáng251 bộ
7Tháo lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 104hộp
8Tháo lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 38hộp
9Tháo lắp lại hộp phân dây tận dụng - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm43hộp
10Thay xà thép cột đỡ, TL29bộ
11Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 427m
12Tháo lắp lại dây sau công tơ 3 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 168m
K 2.4 Công tác lắp đặt hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 22hộp
3Lắp đặt ATM - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 78cái
4Lắp đặt ATM - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
L 2.5 Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt cáp ABC xuống hộp phân dây - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 67m
2Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 194m
3Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 89m
4Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
5Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17m
M 2.6 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
3Dựng cột BTLT cột LT8,5/4.3/190 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 36cột
4Dựng cột BTLT cột LT7,5/4.3/190 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 10cột
5Lắp đặt xà nánh hạ thế các loại - Thay xà thép cột néo, TL22bộ
6Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL5bộ
7Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột néo, TL1bộ
8Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
9Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL7bộ
10Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
11Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột néo, TL2bộ
12Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
13Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
14Lắp đặt xà đỡ hạ thế các loại - Thay xà thép cột néo, TL1bộ
15Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m1,561m2
N 2.7 Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,044km/dây
2Thu hồi xà đỡ cáp vặn xoắn - Thay xà thép cột đỡ, TL7bộ
3Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
4Thu hồi cột 8,5 m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 10cột
5Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3cột
6Thu hồi cột 8,5 m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 14cột
7Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 12cột
8Thu hồi cột 8,5 m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4cột
9Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
10Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
11Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
12Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
13Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm1hộp
14Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 27m
15Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
16Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
17Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
18Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 33m
19Thu hồi ATM - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 78cái
20Thu hồi ATM - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
O 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
P 3.1 Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm0,3197100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,310m
Q 4. Phần nhân công áp dụng ĐM XD
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công8,8m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 8,288m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km8,8m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công33m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 31,08m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km33m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công4,8m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,288m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,8m3
R Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,12m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,32m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 12100m
S 5. Chi Phí MTC
T 5.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
U Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt1,35ca
V Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,575ca
W Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt2,88ca
X Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,42ca
Y 5.2 Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5t22ca
Z HẠNG MỤC 2: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân - Năm 2022
AA I. TBA CT In Tài Chính
AB A.Phần vật tư A cấp
1Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit1Hộp
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit1Hộp
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit12Hộp
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit1Hộp
5Hộp phân dây Composit9Hộp
6MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms48cái
7MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms1cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ20m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ96m
10Đầu cốt đồng 2532cái
11Đai thép không ghỉ + khóa đai26bộ
AC B. Phần B thực hiện
AD 1. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ2m
2Đề can hòm công tơ 1 pha48cái
3Đề can hòm công tơ 3 pha1cái
4Băng dính cách điện8cuộn
5Vít nở sắt78cái
AE 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
AF Phần công tơ
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 12hộp
4Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
5Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên tường9hộp
6Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 48cái
7Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
8Ép đầu cốt tiết diện 3,210 đầu cốt
9Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 20m
AG Phần thu hồi
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 12hộp
4Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
5Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây9hộp
6Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 48cái
7Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
8Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
9Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10m
AH 4. Chi Phí MTC
AI 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
AJ Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,8ca
AK 4.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
AL II. TBA Tổ 50 Nghĩa Tân
AM A.Phần vật tư A cấp
AN 1. Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
AO 2. Phần Vật liệu
AP b. Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ177m
2Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100106m
3Ống nhựa xoắn HDPE d=90/7212m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộ
5Đầu cốt đồng 12016cái
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm8bộ
AQ c. Phần đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm297m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2325m
3Móc treo cao ABC 4x120mm218bộ
4Đai thép không ghỉ + khóa đai33bộ
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm230bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm5cái
7Đầu cốt đồng 505cái
8Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit40Hộp
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit6Hộp
10Hộp phân dây Composit13Hộp
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms137cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms6cái
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm239m
14Đầu cốt AM7052cái
15Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm81cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ35m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ212m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ274m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ69m
20Đầu cốt đồng 25104cái
21Đai thép không ghỉ + khóa đai54bộ
AR B. Phần B thực hiện
AS 1. Vật liệu
AT a. Phần Trạm biến áp
1Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ)1bộ
2Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)1bộ
3Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 231,32kg/bộ)1bộ
4Thang trèo 2,6m (TL: 34,22kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ tủ hạ thế kiểu treo (TL: 31,27kg/bộ)1bộ
6Dây leo tiếp địa trạm (TL: 23,53kg/bộ)1bộ
7Xà đỡ cầu chỉ tự rơi tim 2,6m (TL: 49,64kg/bộ)1bộ
8Cách điện đứng 22kV+ ty sứ6bộ
AU b. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nối Cu/AL-12016cái
2Ống co ngót8cái
3Biển tên lộ cáp ngầm8cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc gang20cái
5Giá đỡ 1 cáp - cột LT đơn (TL: 20,36kg/bộ)2bộ
6Cát đen16,608m3
7Băng báo hiệu cáp ngầm98m
8Gạch làm dấu (220x105x60)882viên
AV c. Phần đường trục hạ thế
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ)2bộ
2Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 42,41kg/bộ)2bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ15m
4Băng dính cách điện10cuộn
5Biển tên lộ cáp ngầm19cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ9m
7Đề can hòm công tơ 1 pha137cái
8Đề can hòm công tơ 3 pha6cái
9Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)6bộ
10Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)8bộ
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16,64kg/bộ)2bộ
12Băng dính cách điện23cuộn
AW 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
AX Phần Thiết bị
1Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha -Lắp tủ điện hạ áp 600V-630A (3x250A+400A+25A) Indoor1Tủ
2Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha -Thu hồi tủ điện hạ áp THA-630A-TH1Tủ
3Tháo hạ lắp đặt lại MBA 400kVA1máy
AY Phần Vật liệu
AZ a. Phần Trạm biến áp
BA Phần lắp mới
1Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
6Thay tiếp địa gốc, ɸ8-10mm0,2353100kg
7Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
8Thay sứ đứng 15-22kV trên cột cột tròn0,610 quả
BB Phần thu hồi
1Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
6Thay sứ đứng 15-22kV trên cột cột tròn0,410 quả
7Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A -Tháo ATM-630-TH1cái
8Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A -Tháo ATM-400-TH1cái
9Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A -Tháo ATM-250-TH2cái
BC b. Phần cáp ngầm hạ thế
BD Phần lắp mới
1Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm21,752100m
2Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 1061m
3Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 121m
4Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện 8công/1 đầu cáp
5Ép đầu cốt tiết diện 1,610 đầu cốt
6Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL8bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
8Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT8bộ
BE Phần tháo hạ lắp lại
1Lắp đặt lại công tơ điện tử 3 pha1cái
2Lắp đặt lại modem truyền dữ liệu1cái
3Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kV1bộ
BF c. Phần đường trục hạ thế
BG Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,095km/dây
2Thay cáp vặn xoắn 0,319km/dây
3Thay xà thép cột néo, TL2bộ
4Thay xà thép cột néo, TL2bộ
5Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 15m
6Ép đầu cốt tiết diện 0,510 đầu cốt
7Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT5bộ
8Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL19bộ
BH Phần công tơ
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 40hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột vuông11hộp
4Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột li tâm2hộp
5Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 137cái
6Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 6cái
7Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 39m
8Ép đầu cốt tiết diện 5,210 đầu cốt
9Ép đầu cốt tiết diện 10,410 đầu cốt
10Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT81bộ
11Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 212m
12Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 35m
13Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 69m
14Thay xà thép cột đỡ, TL6bộ
15Thay xà thép cột đỡ, TL8bộ
16Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
BI Phần đường trục
1Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,119km/dây
3Thay cáp vặn xoắn 0,487km/dây
4Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT5bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
BJ Tháo hạ lắp đặt lại
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây2hộp
4Xà thu hồi3bộ
BK Phần công tơ
1Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
4Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 29hộp
5Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
6Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây6hộp
7Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT90bộ
8Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10m
9Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 137cái
10Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 6cái
11Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 22m
12Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 9m
13Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
14Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 55m
15Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
16Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 46m
17Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 22m
18Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 23m
BL 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm16,608m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,8821000viên
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,196100m2
BM Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D201 lỗ khoan
2Làm mốc báo hiệu cáp20viên
BN Phần hào cáp
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm104m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan2,264m3
3Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép12,758m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 19,312m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km34,292m3
BO 4. Chi Phí MTC
BP 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
BQ Phần thiết bị
1Xe nâng hàng 2 tấn0,64Ca
2Xe cẩu 5 tấn0,66Ca
BR Phần Vật liệu
BS Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,56ca
BT Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt1,56ca
BU Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,125ca
BV Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt2,6ca
BW 4.2 Phần vận chuyển
BX Phần thiết bị
1Cần cẩu 5 tấn1ca
BY Phần Vật liệu
BZ a. Phần Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
CA b. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
CB c. Phần đường trục hạ thế
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
CC C. Hoàn trả
CD b. Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 28,3m2
CE III. TBA Nghĩa Tân 16
CF A.Phần vật tư A cấp
CG 1. Phần Thiết bị
CH 2. Phần Vật liệu
CI c. Phần đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2989m
2Móc treo cao ABC 4x120mm212bộ
3Đai thép không ghỉ + khóa đai24bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm270bộ
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm37cái
6Đầu cốt đồng 505cái
CJ B. Phần B thực hiện
CK 1. Vật liệu
CL a. Phần Trạm biến áp
CM b. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nối Cu/AL-12020cái
2Ống co ngót10cái
CN c. Phần đường trục hạ thế
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 38,23kg/bộ)8bộ
2Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 36,94kg/bộ)1bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ15m
4Băng dính cách điện15cuộn
5Biển tên lộ cáp ngầm40cái
CO 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
CP Phần Vật liệu
CQ b. Phần cáp ngầm hạ thế
CR Phần lắp mới
1Ép đầu cốt tiết diện 210 đầu cốt
CS c. Phần đường trục hạ thế
CT Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,97km/dây
2Thay xà thép cột néo, TL8bộ
3Thay xà thép cột néo, TL1bộ
4Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 15m
5Ép đầu cốt tiết diện 0,510 đầu cốt
6Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT37bộ
7Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL40bộ
CU Phần đường trục
1Thay cáp vặn xoắn 0,969km/dây
2Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT37bộ
CV 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12
CW 4. Chi Phí MTC
CX 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
CY Phần Vật liệu
CZ Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,7ca
DA Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,125ca
DB 4.2 Phần vận chuyển
DC Phần Vật liệu
DD c. Phần đường trục hạ thế
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
DE IV. TBA Nguyễn Phong Sắc 1
DF A.Phần vật tư A cấp
DG 1. Phần Thiết bị
DH 2. Phần Vật liệu
DI c. Phần đường trục hạ thế
1Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit36Hộp
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit2Hộp
3Hộp phân dây Composit11Hộp
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms124cái
5MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms2cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm232m
7Đầu cốt AM7044cái
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm73cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ11m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ150m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ248m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ49m
13Đầu cốt đồng 2580cái
14Đai thép không ghỉ + khóa đai70bộ
DJ B. Phần B thực hiện
DK 1. Vật liệu
DL c. Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ3m
2Đề can hòm công tơ 1 pha124cái
3Đề can hòm công tơ 3 pha2cái
4Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)5bộ
5Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)5bộ
6Băng dính cách điện19cuộn
7Vít nở sắt42cái
DM 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
DN c. Phần đường trục hạ thế
DO Phần công tơ
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 36hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột li tâm11hộp
4Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 124cái
5Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 32m
7Ép đầu cốt tiết diện 4,410 đầu cốt
8Ép đầu cốt tiết diện 810 đầu cốt
9Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT73bộ
10Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 150m
11Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 11m
12Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 49m
13Thay xà thép cột đỡ, TL5bộ
14Thay xà thép cột đỡ, TL5bộ
DP Phần thu hồi
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 29hộp
4Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
5Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây10hộp
6Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT80bộ
7Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 11m
8Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 124cái
9Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
10Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
11Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
12Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 25m
13Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
14Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 64m
15Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
DQ 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12
DR 4. Chi Phí MTC
DS 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
DT Phần Vật liệu
DU Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt1,32ca
DV Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt2ca
DW 4.2 Phần vận chuyển
DX Phần Vật liệu
DY c. Phần đường trục hạ thế
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
DZ V. TBA Nghĩa Tân 10
EA A.Phần vật tư A cấp
EB 1. Phần Thiết bị
EC 2. Phần Vật liệu
ED b. Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ150m
2Ống nhựa xoắn HDPE d=130/10072m
3Ống nhựa xoắn HDPE d=90/7230m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
5Đầu cốt đồng 12020cái
EE c. Phần đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2316m
2Móc treo cao ABC 4x120mm244bộ
3Đai thép không ghỉ + khóa đai243bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm234bộ
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm39cái
6Đầu cốt đồng 504cái
7Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit118Hộp
8Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit1Hộp
9Hộp phân dây Composit61Hộp
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms372cái
11MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms1cái
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2462m
13Đầu cốt AM70444cái
14Đầu cốt AM958cái
15Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm28bộ
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ6m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ210m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ744m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ2m
20Đầu cốt đồng 25240cái
EF B. Phần B thực hiện
EG 1. Vật liệu
EH b. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nối Cu/AL-12028cái
2Ống co ngót14cái
3Biển tên lộ cáp ngầm10cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm - Mốc sứ6cái
5Giá đỡ 1 cáp - cột LT đúp (TL: 28,04kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ 2 cáp - cột LT đơn (TL: 20,92kg/bộ)2bộ
7Cát đen14,409m3
8Băng báo hiệu cáp ngầm72m
9Gạch làm dấu (220x105x60)648viên
EI c. Phần đường trục hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền2cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
3Biển tên lộ cáp ngầm21cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ2m
5Đề can hòm công tơ 1 pha372cái
6Đề can hòm công tơ 3 pha1cái
7Băng dính cách điện60cuộn
8Vít nở sắt702cái
EJ 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
EK Phần Vật liệu
EL b. Phần cáp ngầm hạ thế
EM Phần lắp mới
1Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m -Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm21,485100m
2Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 721m
3Thay ống nhựa chìm, đường kính ống 301m
4Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện 10công/1 đầu cáp
EN Tiếp địa tủ pilar
1Ép đầu cốt tiết diện 210 đầu cốt
2Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL10bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
EO c. Phần đường trục hạ thế
EP Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,31km/dây
2Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 12m
4Ép đầu cốt tiết diện 0,410 đầu cốt
5Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT4bộ
6Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL21bộ
EQ Phần công tơ
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 118hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên tường60hộp
4Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt Hộp phân dây Composit - lắp trên cột vuông1hộp
5Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 372cái
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 462m
7Ép đầu cốt tiết diện 44,410 đầu cốt
8Ép đầu cốt tiết diện 0,810 đầu cốt
9Ép đầu cốt tiết diện 2410 đầu cốt
10Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT35bộ
11Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 210m
12Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
13Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
ER Phần thu hồi
1Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,408km/dây
3Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT4bộ
4Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 33hộp
5Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 21hộp
6Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 78hộp
7Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
8Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây8hộp
9Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 372cái
10Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
11Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 125m
12Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 322m
13Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 27m
14Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
15Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
ES 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm14,409m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,6481000viên
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,144100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công22,05m2
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 16,66m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km19,952m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,2m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,072m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,2m3
ET 4. Chi Phí MTC
EU 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
EV Phần Vật liệu
EW b. Phần cáp ngầm hạ thế
EX Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,7
EY c. Phần đường trục hạ thế
EZ Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt13,32ca
FA Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,1ca
FB Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt6ca
FC 4.2 Phần vận chuyển
FD Phần Vật liệu
FE c. Phần đường trục hạ thế
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
FF C. Hoàn trả
FG b. Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu22,05m2
FH VI. TBA Chợ Nghĩa Tân
FI A.Phần vật tư A cấp
FJ 1. Phần Thiết bị
FK 2. Phần Vật liệu
FL c. Phần đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2172m
2Móc treo cao ABC 4x120mm213bộ
3Đai thép không ghỉ + khóa đai21bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm213bộ
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm1cái
6Đầu cốt đồng 501cái
7Đầu cốt AM1208cái
FM B. Phần B thực hiện
FN 1. Vật liệu
FO c. Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ3m
2Ống nối nhôm4cái
3Ống co ngót2cái
4Băng dính cách điện2cuộn
5Biển tên lộ cáp ngầm8cái
FP 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
FQ Phần Vật liệu
FR c. Phần đường trục hạ thế
FS Phần lắp mới
1Thay cáp vặn xoắn 0,169km/dây
2Ép đầu cốt tiết diện 0,810 đầu cốt
3Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện 3m
4Ép đầu cốt tiết diện 0,110 đầu cốt
5Thay kẹp ghíp IPC -Lắp đặt ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT1bộ
6Thay biển -Lắp đặt biển tên lộ- BTL8bộ
FT Phần thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,158km/dây
2Thay kẹp ghíp IPC -Thu hồi ghíp- LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT1bộ
FU 3. Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 và TT12
FV 4. Chi Phí MTC
FW 4.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
FX Phần Vật liệu
FY Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,28ca
FZ Ép đầu cốt tiết diện
1Máy ép đầu cốt0,025ca
GA 4.2 Phần vận chuyển
GB c. Phần đường trục hạ thế
1Xe 5 tấn chở vật tư, thiết bị thu hồi0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.315E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.721.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Cần cẩu >= 5 tấn Cần cẩu >= 5 tấn1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nha1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->