Gói thầu: Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 – gói thầu số 4 (Nhóm IV – Mục 94÷162) (VT-653 21-CD-DA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296682-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 – gói thầu số 4 (Nhóm IV – Mục 94÷162) (VT-653 21-CD-DA)
Số hiệu KHLCNT 20211296649
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch mua sắm VTTB - План приобретения МТР СП «Вьетсовпетро» на 2021г.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:34:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 766,742,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu kỹ thuật kèm theo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 – gói thầu số 4 (Nhóm IV – Mục 94÷162) (VT-653 21-CD-DA)
Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 – gói thầu số 4 (Nhóm IV – Mục 94÷162) (VT-653/21-CD-DA)
70 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch mua sắm VTTB - План приобретения МТР СП «Вьетсовпетро» на 2021г.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Luật - Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 2360, Fax: 02543616755


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá kèm theo – Chi tiết tại Chương IV của HSMT). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải tính đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1 (Nhà thầu được phép sử dụng Quota của Vietsovpetro để xin miễn thuế nhập khẩu và thuế VAT cho toàn bộ hợp đồng hoặc từng mục của hợp đồng). - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: ghi rõ mục nào sử dụng Quota của Vietsovpetro – theo biểu mẫu kèm theo HSDT
E-CDNT 14.3 Quý I/2022
E-CDNT 15.2
Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Luật - Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 2360, Fax: 02543616755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5933. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gu dông/Шпилькa/Studbolts 5/8 in (M16), 85mm8setTheo YCKT kèm theo
2Gu dông/Шпилькa/Studbolts 5/8 in (M16), 95mm16setTheo YCKT kèm theo
3Gu dông/Шпилькa/Studbolts 5/8 in (M16), 100mm144setTheo YCKT kèm theo
4Gu dông/Шпилькa/Studbolts 5/8 in (M16), 115mm48setTheo YCKT kèm theo
5Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 100mm16setTheo YCKT kèm theo
6Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 120mm48setTheo YCKT kèm theo
7Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 125mm40setTheo YCKT kèm theo
8Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 130mm84setTheo YCKT kèm theo
9Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 150mm24setTheo YCKT kèm theo
10Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 215mm8setTheo YCKT kèm theo
11Gu dông/Шпилькa/Studbolts 1 in (M27), 170mm32setTheo YCKT kèm theo
12Gu dông/Шпилькa/Studbolts 1 3/8 in (M36), 300mm36setTheo YCKT kèm theo
13Gu dông/Шпилькa/Studbolts 3/4 in (M20), 250mm12setTheo YCKT kèm theo
14Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 1 1/2 in6pceTheo YCKT kèm theo
15Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 2 in10pceTheo YCKT kèm theo
16Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 3 in4pceTheo YCKT kèm theo
17Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 4 in5pceTheo YCKT kèm theo
18Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 6 in10pceTheo YCKT kèm theo
19Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 3/4 in4pceTheo YCKT kèm theo
20Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 1 1/2 in4pceTheo YCKT kèm theo
21Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 2 in8pceTheo YCKT kèm theo
22Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 2 in48pceTheo YCKT kèm theo
23Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 4 in16pceTheo YCKT kèm theo
24Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 6 in22pceTheo YCKT kèm theo
25Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 10 in4pceTheo YCKT kèm theo
26Vòng đệm làm kín/прокладка спиральной набавки/Spiral Wound Gasket 30 in2pceTheo YCKT kèm theo
27Insulation kit for flange 3 in2setTheo YCKT kèm theo
28Insulation kit for flange 3/4 in2setTheo YCKT kèm theo
29Insulation kit for flange 1 1/2 in2setTheo YCKT kèm theo
30Insulation kit for flange 2 in7setTheo YCKT kèm theo
31Insulation kit for flange 4 in2setTheo YCKT kèm theo
32Bông cách nhiệt Rockwool, dày 50 mm, lưới thép mạ kẽm một mặt, cuộn rộng 600 mm70m2Theo YCKT kèm theo
33Bông cách nhiệt Rockwool, dày 40 mm, lưới thép mạ kẽm một mặt, cuộn rộng 600 mm20m2Theo YCKT kèm theo
34Bông cách nhiệt Rockwool, dày 30 mm, lưới thép mạ kẽm một mặt, cuộn rộng 600 mm50m2Theo YCKT kèm theo
35Bông cách nhiệt Rockwool, dày 25 mm, lưới thép mạ kẽm một mặt, cuộn rộng 600 mm10m2Theo YCKT kèm theo
36Tấm thép không gỉ/ Stainless steel sheet, SS316/ 316L, dày 0,5mm130m2Theo YCKT kèm theo
37Dây thép buộc/Tie wire ø1.6 mm8,5kgTheo YCKT kèm theo
38Vít tự khoan đầu tròn có rãnh/Tapping Screw 8x13 mm1.500pceTheo YCKT kèm theo
39Thép tấm/ Steel plate dày 2mm38kgTheo YCKT kèm theo
40Keo dán công nghiệp Apolo A600 hoặc tương đương/ Silicone Sealant Apolo A600 or equal7kgTheo YCKT kèm theo
41Bu-lông + đai ốc M8x30, SUS 316/ Set of Bolts and nuts M8x30 SUS 316 SS material10setTheo YCKT kèm theo
42Removable Toggle Clip / Catch Buckle Lock, 316 SS material20setTheo YCKT kèm theo
43Ống thép/ Pipe Ø42.2x3.6 mm247kgTheo YCKT kèm theo
44Ống thép/Pipe Ø60.3x5.5 mm45kgTheo YCKT kèm theo
45Ống thép/Pipe Ø88.9x7.62 mm183kgTheo YCKT kèm theo
46Ống thép/Pipe Ø168.3x12.7 mm877kgTheo YCKT kèm theo
47Thép hình chữ H/Beam H200x200x8x12 mm3.293kgTheo YCKT kèm theo
48Thép góc/Angle bar L 100x75x10 mm546kgTheo YCKT kèm theo
49Thép tấm/Plate dày 6 mm, 1500x6000 mm424kgTheo YCKT kèm theo
50Thép tấm/Plate dày 8 mm, 1500x6000 mm1.130kgTheo YCKT kèm theo
51Thép tấm dày 16mm/ Plate 16 Thk565kgTheo YCKT kèm theo
52Thép tấmdày 25mm/ Plate 25 Thk392kgTheo YCKT kèm theo
53Thép tròn/ Round Bar Φ2015kgTheo YCKT kèm theo
54Gu-dzong + 2 đai ốc M10x4020setTheo YCKT kèm theo
55Tấm sàn thép/ Grating WB325/2 Gal., ASTM A366setTheo YCKT kèm theo
56Thép tấm/Сталь листовая/Plate 10Thk.353kgTheo YCKT kèm theo
57Thép tấm/Сталь листовая/Plate 16Thk.565kgTheo YCKT kèm theo
58Thép hình chữ C/Швеллер/Chanel C150x75x6.5x10223kgTheo YCKT kèm theo
59Thép góc/сталь угловая/Angle V50x50x6160kgTheo YCKT kèm theo
60Thép góc/сталь угловая/Angle L75x75x8108kgTheo YCKT kèm theo
61Thép hình/ Балка/Beam H 200x150x6x9184kgTheo YCKT kèm theo
62Cáp thép mạ kẽm Ф25 mm 6x36 + IWRC Gr. EIPS / Канат Стальной Оцинкованный / Wire Rope40mTheo YCKT kèm theo
63Cáp thép mạ kẽm Ф32мм 6x36 + IWRC Gr. EIPS / Канат Стальной Оцинкованный / Wire Rope12mTheo YCKT kèm theo
64Vòng lót đầu cáp / Thimble For Rope 1" Type G414 / Коуши стальные для строп10pceTheo YCKT kèm theo
65Vòng lót đầu cáp/ Thimble For Rope 1-1/2" Type G414 / Коуши стальные для строп6pceTheo YCKT kèm theo
66Đầu cốt cáp nhôm / Aluminum Ferrules 26mm (1") / Алюминиевая втунка для строп10pceTheo YCKT kèm theo
67Đầu cốt cáp nhôm / Aluminum Ferrules 34mm (1-3/8") / Алюминиевая втунка для строп6pceTheo YCKT kèm theo
68Shackle Crosby, G-2130, SWL= 6.5 MT6pceTheo YCKT kèm theo
69Shackle Crosby, G-2130, SWL=9.5 MT6pceTheo YCKT kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu kỹ thuật kèm theo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->