Gói thầu: Cung cấp thiết bị quan trắc cảnh báo sớm trượt lở đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị quan trắc cảnh báo sớm trượt lở đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506771 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 18:47:00 đến ngày 2020-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 975,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo áp lực nước lỗ rỗng | 6 | Bộ | - Dải đo tiêu chuẩn: -100÷ 700 kPa - Dải đo vượt ngưỡng: 1,5 lần dải đo tiêu chuẩn - Độ chính xác: ±0,1% của dải đo - Độ nhạy: ≤0,025% của dải đo - Nhiệt độ làm việc: -20÷80oC - Độ dịch chuyển màng ngăn: ≤0,001 cm3 dải đo - Chiều dài x đường kính: 133 x 19,1 mm - Khối lượng: 0,12 kg - Gắn sẵn với cáp tín hiệu kết nối đồng bộ với Dataloger, chiều dài cáp ≥ 50m | ||
| 2 | Thiết bị đo chuyển vị ngang | 6 | Bộ | - Dải đo: ±150 - Độ chính xác: ± 0,05 mm/m - Độ nhạy: ± 0,02 mm/m - Nhiệt độ làm việc: -20÷80oC - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,5 oC - Cấu tạo bằng thép không rỉ: 304 SS - Gắn sẵn với cáp tín hiệu kết nối đồng bộ với Dataloger, chiều dài cáp ≥ 50m | ||
| 3 | Máy đo mưa | 2 | Bộ | - Kiểu cốc lật - Đường kính tối thiểu: 20,3 cm - Độ nhạy: 0,254mm - Độ chính xác 1% tại cường độ mưa 50mm/giờ - Nhiệt độ làm việc: 0÷ 500 C - Gắn sẵn với cáp tín hiệu kết nối đồng bộ với Dataloger, chiều dài cáp ≥ 10m | ||
| 4 | Bộ ghi đo tự động Datalogger | 2 | Bộ | - Bộ xử lý: 32 bit 100hz - Bộ nhớ lưu dữ liệu 4Mb + 128 Mb flash. Có thể cắm thẻ nhớ mở rộng microSD lên đến 16Gb - Chu kỳ đo (tần số quét): Từ 1 mi-li-giây đến 1 ngày - Nguồn điện cấp: 10 – 18VDC - Cổng lấy điện 12VDC:1 - Cổng kích hoạt nguồn 12VDC:2 - Cổng cấp nguồn đo điện thế: 4 - Giới hạn điện thế đầu vào: ±5V - Độ chính xác đo điện thế: ±(0.06% của giá trị đo + độ lệch tiêu chuẩn) trong dải nhiệt độ -40° to +70°C - Cổng đo đếm xung: 10 - Cổng đo Analog: 16 SE hoặc 8 DIFF; Hai đầu vào tương tự có thể đo từ 4 đến 20 mA hoặc 0 đến 20 mA. Bốn đầu vào tương tự có thể cung cấp các chức năng xung / kỹ thuật số I/O. - Cổng Digital I/O: 8 đầu cuối (C1 đến C8) có thể cấu hình cho đầu vào và đầu ra kỹ thuật số. Bao gồm trạng thái cao / thấp, điều chế độ rộng xung, ngắt ngoài, định thời cạnh, đếm xung đóng chuyển mạch, đếm xung tần số cao, chức năng UART, RS-232, RS-485, SDM, SDI-12, I2C và SPI. Các thiết bị đầu cuối có thể cấu hình theo cặp cho logic 5 V hoặc 3,3 V cho một số chức năng. - Các giao diện:Ethernet, micro USB, RS-232, RS-422; RS-485 - Giao thức mạng: Ethernet, PPP, CS I/O IP, RNDIS, ICMP/Ping, Auto-IP(APIPA), IPv4, IPv6, UDP, TCP, TLS (v1.2), DNS, DHCP, SLAAC, SNMPv3, NTP, Telnet, HTTP(S), FTP(S), SMTP/TLS, POP3/TLS - Giao thức truyền thông: CPI, PakBus, SDM, SDI-12, Modbus, TCP, DNP3, UDP, NTCIP, NMEA 0183, I2C, SPI … - Đồng hồ: đơn vị nhỏ nhất 1 mili giây, pin nguồn hỗ trợ nếu mất nguồn cấp ngoài. Sai số 3 phút/năm - Phạm vi hoạt động từ -40 ° đến + 70 ° C - Khối lượng của datalogger (bộ vi xử lý): không lớn hơn 2 kg. - Vỏ: nhôm - Kích thước không vượt quá 30 x 15 x 10 cm - Bao gồm theo các thiết bị ngoại vi cần thiết bao gồm: bộ chuyển đổi tần số dây rung, bộ mở rộng kênh đo - Cấp kèm mô-đem truyền dữ liệu qua Internet 3G hoặc 4G - Cấp kèm phần mềm quản lý, lập trình, thu thập số liệu. | ||
| 5 | Ống đo chuyển vị ngang | 30 | Cái | - Chiều dài : 3m - Vật liệu chế tạo: nhựa ABS - Đường kính ngoài: 70 mm - Đường kính trong: 59 mm - Khả năng chịu lực: 15 bar - Độ xoắn của rãnh ≤ 0,30 /3m - Nhiệt độ làm việc: -30÷80oC - Có khớp nối nhanh liền ống | ||
| 6 | Nắp bịt đáy | 2 | Cái | - Dùng để bịt kín đáy ống đo chuyển vị ngang - Đường kính ngoài 70 mm - Đường kính trong 50 mm - Vật liệu: nhựa ABS - Có 4 rãnh dẫn hướng, 2 cặp rãnh tạo với nhau thành một góc 900 | ||
| 7 | Ống thép bảo vệ | 2 | Cái | - Ống thép có khóa để bảo vệ -Có lỗ để luồn dây cáp tín hiệu của thiết bị đo với Bộ ghi đo tự động Datalogger - Đường kính: ≥ 110 mm - Chiều dày: ≥ 5 mm - Chiều dài: ≥ 1,2 m | ||
| 8 | Pin mặt trời và nguồn ắc quy | 2 | Bộ | - Pin mặt trời công suất: ≥ 75 W - Bộ sạc cho Acquy+ Bộ nguồn ắc qui 12 VDC, ≥ 100 Ah - Đảm bảo cấp điện cho hệ thống trong cả những tháng không có nắng kéo dài. - Hộp bảo vệ bằng thép không rỉ 304; kích thước ≥ 700 x 500 x 250 mm kèm theo giá đỡ lắp đặt bằng sắt mạ kẽm dài ≥ 2 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi