Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:51:00 đến ngày 2022-01-10 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,013,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2020583E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu này là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, cụ thể: tuyến mương, cống thoát nước có kết cấu bằng bê tông cốt thép, có khẩu độ bên trong ≥ 2m (hoặc diện tích mặt cắt ngang bên trong ≥ 3,14m2); chiều dài ≥ 219m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.609.605.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Cấp thoát nước đáp ứng các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước) Hạng II trở lên hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước) có quy mô và tính chất tương tự với công trình này (cụ thể: tuyến mương, cống thoát nước có kết cấu bằng bê tông cốt thép, có khẩu độ bên trong ≥ 2m (hoặc diện tích mặt cắt ngang bên trong ≥ 3,14m2); chiều dài ≥ 219m) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Cấp thoát nước đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xử lý nền móng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư địa chất đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kiểm tra vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác kiểm tra vật liệu công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác trắc địa công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách vệ sinh an toàn lao động công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích ≥ 25T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 16T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,6m3 (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 16T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 9T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc ≥ 1,2T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực ≥ 130T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước diezel ≥ 20CV (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 2,7 Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 2,5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Tuyến mương thoát nước dọc đường số 4 Khu công nghiệp Hòa Khánh 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, đưa vào sử dụng (đối với những hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thi công hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng chứng minh nhà thầu đã thực hiện ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Để thuận tiện trong quá trình xác minh E-HSDT khuyến khích nhà thầu khi nộp E-HSDT đính kèm file scan màu bản gốc hoặc bản công chứng đối với hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án phát triển hạ tầng khu công nghiệp và công nghệ cao Đà Nẵng – Tầng 4 – Nhà làm việc các Ban Quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc – Đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Tầng 1-3, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng, Số 24 Đường Trần Phú, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, Tòa nhà Trung tâm hành chính – Số 24 Trần Phú – Thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, Tòa nhà Trung tâm hành chính – Số 24 Trần Phú – Thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất đá các cấp (bao gồm biện pháp chống vách hố móng; phá dỡ, tạo phẳng bê tông hiện trạng và vận chuyển đất, đá về đắp và đi đổ…) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3.775,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K90 (bao gồm mua đất, vận chuyển đất về đắp…) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 860,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 (bao gồm mua đất, vận chuyển đất về đắp…) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 510,84 | m3 |
| 4 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K90 (bao gồm vải địa kỹ thuật…) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1.984,41 | m3 |
| 5 | Cung cấp, đóng cọc tre đường kính 6-8cm, dài ≤2,5m | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 120.565,2 | m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 208,316 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 (gồm mương, rãnh, sàn công tác, công tác xử lý mối nối, móc thép mạ kẽm và lắp đặt cấu kiện,...) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 948,684 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính các loại | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 108.268,9 | kg |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 thu nước vào mương dẫn | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 167,55 | m |
| B | Mương tạm dẫn dòng | |||
| 1 | Đào đất ngăn dòng, dẫn dòng, hoàn trả mặt bằng, đất đá các cấp (bao gồm bơm nước,…) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3.116,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất ngăn dòng, dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K90 (bao gồm bơm nước,…) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1.685,37 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải cát (bao gồm cung cấp, thi công, tháo dỡ, bơm nước…) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 31,648 | m3 |
| C | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình triển khai thi công | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2020583E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu này là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, cụ thể: tuyến mương, cống thoát nước có kết cấu bằng bê tông cốt thép, có khẩu độ bên trong ≥ 2m (hoặc diện tích mặt cắt ngang bên trong ≥ 3,14m2); chiều dài ≥ 219m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.609.605.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Cấp thoát nước đáp ứng các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước) Hạng II trở lên hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước) có quy mô và tính chất tương tự với công trình này (cụ thể: tuyến mương, cống thoát nước có kết cấu bằng bê tông cốt thép, có khẩu độ bên trong ≥ 2m (hoặc diện tích mặt cắt ngang bên trong ≥ 3,14m2); chiều dài ≥ 219m) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư Cấp thoát nước đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 10 | 10 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xử lý nền móng công trình | 1 | Là kỹ sư địa chất đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 10 | 10 |
| 4 | Phụ trách công tác kiểm tra vật liệu | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác kiểm tra vật liệu công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 10 | 10 |
| 5 | Phụ trách công tác trắc địa | 1 | Là kỹ sư trắc địa đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác trắc địa công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 10 | 10 |
| 6 | Phụ trách vệ sinh an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách vệ sinh an toàn lao động công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích | Cần trục bánh xích ≥ 25T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô ≥ 16T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5m3 (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào ≥ 1,6m3 (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 110CV (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥ 16T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥ 9T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 10T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 2 |
| 9 | Máy đóng cọc | Máy đóng cọc ≥ 1,2T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực | Máy ép thủy lực ≥ 130T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước diezel | Máy bơm nước diezel ≥ 20CV (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 14 | Máy mài | Máy mài ≥ 2,7 Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 15 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 23 Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 2 |
| 17 | Đầm cóc | (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn ≥ 5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 20 | Máy khoan | Máy khoan ≥ 2,5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 21 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 22 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi