Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:42:00 đến ngày 2022-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,448,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77634E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng (bao gồm các hạng mục chính: sửa chữa, cải tạo công trình cấp III trở lên) - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.047.814.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn, công suất: 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan, công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình. Sửa chữa, cải tạo khu nhà lớp học 5 tầng Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên, thành phố Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0941969196. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1.948,1347 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 118,5933 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 70,5584 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát chân tường | Theo HSTK được phê duyệt | 34,4715 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5722 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện + vận chuyển - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 105,3374 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và chống thấm bằng màng khò (đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công, máy đến khi hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 271,5921 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm hành lang, ban công | Theo HSTK được phê duyệt | 129,129 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.948,1347 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 150,4736 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 118,5933 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,4384 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7144 | 100m2 |
| 8 | Làm vách ngăn tường bằng thạch cao (bao gồm cả khung xương) | Theo HSTK được phê duyệt | 33,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 138,3984 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 161,6835 | m2 |
| C | SÂN KHẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hộp 50x50x1,8mm khung xương sân khấu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3868 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm 150x150x5mm hàn bịt chân chống đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 3 | Thi công mặt sàn sân khấu ván gỗ công nghiệp dày 1,2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 34,1002 | m2 |
| 4 | Lớp MDF chống ẩm dày 17mm: bằng DT mặt sàn gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 34,1002 | m2 |
| 5 | Lớp cao su non dày 3mm: bằng DT phần sàn gỗ - DT phần cổ bậc | Theo HSTK được phê duyệt | 32,0268 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 386,66 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa đến nơi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 3 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép mạ chì dày từ 1.0-1.2mm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 164,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép mạ chì dày từ 1.0-1.2mm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 158,9 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính nhựa gia cường lõi thép mạ chì dày từ 1.0-1.2mm, kết hợp cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 63,6 | m2 |
| 6 | Trát chắm vá và sơn lại các vị trí cửa do tháo dỡ cửa, vách kính và ốp chân tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 574 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 574 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - đường kính ống 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - đường kính ống 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 17,5 | 1m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Quét Bitum bảo vệ đường ống ngầm chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 11 | Hộp chữa cháy vách tường 1100x600x180 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 13 | Lăng chữa cháy D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=17,5l/s, H>=45m.c.n | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=17,5l/s, H>=45m.c.n | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển Bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt Rọ Bơm D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Van gạt D26 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Van gạt D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 29 | Lđ cuộn vòi D65 dài 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 30 | Lđ khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lđ lăng phun D65/19 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 34 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m2 |
| 35 | Bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bình |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM 225M3 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,242 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,7557 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,2078 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,7205 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2889 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3939 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2766 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8347 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8509 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6869 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0678 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5269 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3504 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3365 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7551 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái, nắp bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5703 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,9171 | m3 |
| 20 | Láng nền bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 63,0504 | m2 |
| 21 | Trát tường trong thành bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 103,09 | m2 |
| 22 | Trát tường trong thành bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 103,09 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 120,904 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp chống thấm mỗi lớp dày 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 332,2808 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 172,9852 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77634E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng (bao gồm các hạng mục chính: sửa chữa, cải tạo công trình cấp III trở lên) - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.047.814.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5kW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 6 | Máy hàn, công suất: 23kW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 4 |
| 8 | Máy khoan, công suất ≥ 0,62 kW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi