Gói thầu: Cung cấp thiết bị cung cấp điện dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị cung cấp điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 10:13:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,061,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát điện dự phòng 2500kVA | 1 | Bộ | Khả năng đóng tải một bước 100% tải trong thời gian 10 giây, theo tiêu chuẩn NFPA cho hệ thống Level 1. Thời gian xác lập, ổn định tần số và điện áp 10 giây - Xuất sứ: Các nước công nghiệp phát triển G7, EU. - Năm sản xuất: 2020 - Công suất dự phòng: 2500kVA/2000kW. - Công suất liên tục: 2250kVA/1800kW. - Hệ số công suất: cos j = 0.8. - Điện áp đầu ra: 3 pha – 6300V. - Tần số hoạt động: 50Hz - Kiểu nhiên liệu: Diezel - Mức tiêu thụ nhiên liệu tại 100% tải + Chế độ liên tục: 446 L/giờ + Chế độ dự phòng: 500 L/giờ - Điều chỉnh điện áp, không tải đến đầy tải: ± 0.5% (tải ổn định) - Thay đổi điện áp ngẫu nhiên: ±0.5% (tải ổn định) - Thay đổi tần số ngẫu nhiên: ±0.25% (tải ổn định) - Nhiệt độ môi trường làm việc của máy: + Nhỏ nhất: -10°C + Lớn nhất: 40°C + Độ ẩm: | ||
| 2 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện | 1 | Bộ | - Yêu cầu chung: Bộ hòa đồng bộ phải thích ứng và kết nối được với máy phát điện hiện hữu của Công ty Than Hạ Long. Đảm bảo hoạt động hòa đồng bộ 01 máy mới với hệ thống 01 máy phát cũ hiện có hoặc chạy độc lập từng máy. - Chức năng đồng bộ: + Tự động hoà đồng bộ máy phát (có thể hoà tới 8 máy) + Tự động sa thải máy phát (khi phụ tải thấp hơn công suất máy). + Tự¬ động bật thêm máy phát (khi phụ tải cao hơn công suất đặt máy phát). + Chức năng đặt công suất cho từng máy và cho toàn hệ thống. + Chức năng chọn máy chủ. + Chức năng chọn chế độ điều khiển bằng tay hoặc tự động, từ xa. - Tính đồng bộ: Đồng bộ cùng hệ thống máy phát điện hiện có. - Các đặc điểm: + Đo lường trị số hiệu dụng thực của thanh cái + Đèn tín hiệu trạng thái hệ thống LED + Hệ thống điều khiển nhu cầu tải + Bảng điều khiển cho người vận hành + Thích hợp cho sử dụng trong môi trường khắc nghiệt + Giao tiếp với hệ thống quản lý toà nhà BMS thông qua giao thức Modbus RTU. | ||
| 3 | Máy cắt 6kV trọn bộ phòng nổ I=200A | 2 | Bộ | - Tiêu chuẩn an toàn phòng nổ: Tương đương ExdI hoặc tốt hơn. - Điện áp định mức U=6000V. - Điện áp làm việc lớn nhất: 7,2kV - Dòng điện định mức I=200A. - Dòng điện cắt ngắn mạch định mức: 12,5kA - Điện áp chịu sung sét đỉnh: 60kV - Dạng liên kết ghép nối: Liên kết bằng thanh cái mềm. - Tuổi thọ đóng cắt cơ khí ≥ 10.000 lần. - Máy cắt nằm trên xe di chuyển trong buồng kín khi kéo ra, có cơ cấu khóa liên động an toàn khi mở nắp máy. | ||
| 4 | Máy phát điện dự phòng 1000kVA . | 1 | Bộ | - Tổ máy phát điện diezel 1000kVA-0,4kV: + Công suất liên tục: 900 kVA / 720 kW + Công suất dự phòng: 1000 kVA / 800 kW + Số pha: 3 pha. + Mức tiêu thụ nhiên liệu tại 100% tải: Chế độ liên tục: 182 lít/giờ. Chế độ dự phòng: 205 lít/giờ. + Điện áp/Tần số: 400V/50Hz. + Hệ số công suất: 0.8 + Điều chỉnh điện áp, không tải đến đầy tải: ±0.5% (tải ổn định) + Thay đổi điện áp ngẫu nhiên: ±0.5% (tải ổn định) + Thay đổi tần số ngẫu nhiên: ±0.25% (tải ổn định) + Nhiệt độ môi trường làm việc của máy: Nhỏ nhất: -10°C Lớn nhất: 40°C Độ ẩm: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi