Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng Hậu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng Hậu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:58:00 đến ngày 2022-01-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,333,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,470,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.196E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 382.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.147.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng Hậu năm 2022 Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng Hậu năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.470.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); Tel: 024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. TBA Dịch Vọng 16 | |||
| D | A.Phần vật tư A cấp | |||
| E | 1. Thiết bị | |||
| F | 2. Vật liệu | |||
| G | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 93 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | Bộ | |
| H | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 337 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 15 | m | |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 18 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | 10 | bộ | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 77 | bộ | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 32 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | 2 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | 2 | hộp | |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 13 | hộp | |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 51 | cái | |
| 12 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 2 | cái | |
| 13 | Hộp phân dây Composit | 6 | hộp | |
| 14 | Đầu cốt đồng 25 | 34 | cái | |
| 15 | Đầu cốt AM70 | 24 | cái | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 102 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 26 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 65 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 17 | m | |
| I | B. Phần B thực hiện | |||
| J | 1. Phần Thiết bị | |||
| K | 2. Phần Vật liệu | |||
| L | 2.1 Vật liệu | |||
| M | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | cái | |
| 2 | Côlie ôm 1-4 cáp lên cột LT đôi (TL: 36.09kg/bộ) | 2 | bộ | |
| N | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ống nối AM 120 | 12 | cái | |
| 2 | Ống nối đồng 120 | 4 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | 2 | m | |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | 53 | cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 14 | cuộn | |
| 10 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | 9 | cái | |
| O | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| P | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| Q | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm M4x120 bằng trong ống bảo vệ - trọng lượng cáp | 0,88 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt colie ôm cáp TL 36.09kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| R | Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp M 4x120 - Đầu cáp khô điện áp | 8 | 1đầu cáp ( 3 pha ) | |
| S | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm - trọng lượng cáp | 0,8 | 100m | |
| T | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| U | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,337 | km/dây | |
| 2 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,015 | km/dây | |
| V | Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 3,4 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| W | Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 51 | cái | |
| 5 | Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| X | Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 26 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 65 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17 | m | |
| Y | Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL 13.135 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL 17.2 kg/bộ Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 4 | Lắp đặt - Thay biển | 9 | cái | |
| 5 | Lắp - Thay kẹp IPC | 32 | bộ | |
| Z | Công tác tháo rỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,299 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 10 | hộp | |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 6 | Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 51 | cái | |
| 7 | Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 8 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 54 | m | |
| 9 | Tháo - Thay kẹp IPC | 5 | bộ | |
| AA | 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,34 | 10m | |
| AB | 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng | |||
| AC | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| AD | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| AE | 3. Chi Phí MTC | |||
| AF | 3.1 Phần thiết bị | |||
| AG | 3.2 Phần vật liệu | |||
| AH | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| AI | II. TBA TD 21 | |||
| AJ | A.Phần vật tư A cấp | |||
| AK | 1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 7 | tủ | |
| AL | 2. Vật liệu | |||
| AM | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 22 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng 35 | 28 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 25 | 176 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 120 | 28 | cái | |
| AN | B. Phần B thực hiện | |||
| AO | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ PIlar bằng thủ công- Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 7 | Tủ | |
| AP | 2. Phần Vật liệu | |||
| AQ | 2.1 Vật liệu | |||
| AR | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 352 | m | |
| 2 | Tiếp địa tủ pilar | 7 | bộ | |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | 7 | m | |
| 4 | Ống nối đồng 25 | 176 | Cái | |
| 5 | Ống nối đồng 120 | 28 | Cái | |
| 6 | Ống co nhiệt d | 88 | m | |
| 7 | Ống co nhiệt d120-185 | 14 | m | |
| 8 | Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 9 | Biển tên tủ | 7 | cái | |
| AS | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| AT | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| AU | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M4x25 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| AV | Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 17,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| AW | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| AX | Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo và Lắp đặt công tơ trong tủ , Thay công tơ 3 pha | 44 | cái | |
| 2 | Lắp đặt dây M1x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 352 | m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ tủ TL 33.51 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp biển tủ - Thay biển | 7 | cái | |
| AY | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 176 | m | |
| 2 | Thu hồi ATM 3 pha - | 19 | cái (3 pha) | |
| 3 | Thu hồi ATM 3 pha - | 23 | cái (3 pha) | |
| 4 | Thu hồi ATM 3 pha - | 8 | cái (3 pha) | |
| 5 | Thu hồi ATM 3 pha - | 1 | cái (3 pha) | |
| AZ | 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| BA | 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng | |||
| BB | Công tác làm móng trụ phân dây | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 4,186 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 2,933 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,623 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,071 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 4,851 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,001 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,932 | m3 | |
| BC | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,25 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 3,15 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,15 | m3 | |
| BD | 3. Chi Phí MTC | |||
| BE | 3.1 Phần thiết bị | |||
| BF | 3.2 Phần vật liệu | |||
| BG | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 2 | ca | |
| BH | III. TBA TT ĐHSP Ngoại Ngữ | |||
| BI | A.Phần vật tư A cấp | |||
| BJ | 1. Thiết bị | |||
| BK | 2. Vật liệu | |||
| BL | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 58 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 115 | Cái | |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | 5 | hộp | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 62 | hộp | |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 245 | cái | |
| 7 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 5 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây Composit | 23 | hộp | |
| 9 | Đầu cốt đồng 25 | 146 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM70 | 92 | cái | |
| 11 | Đai thép + Khoá đai | 250 | bộ | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 490 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 123 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 300 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| BM | B. Phần B thực hiện | |||
| BN | 1. Phần Thiết bị | |||
| BO | 2. Phần Vật liệu | |||
| BP | 2.1 Vật liệu | |||
| BQ | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | 250 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 16.287kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 65 | cuộn | |
| BR | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| BS | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| BT | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,058 | km/dây | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 23,8 | 10 đầu cốt | |
| BU | Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 62 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 23 | hộp | |
| 5 | Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 245 | cái | |
| 6 | Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| BV | Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây M 2x10 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 123 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây M2x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 300 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL 13.135 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL 17.2 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL 16.287 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp - Thay kẹp IPC | 115 | bộ | |
| BW | Công tác tháo rỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 14 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 59 | hộp | |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 6 | Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 245 | cái | |
| 7 | Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 8 | Thu hồi cáp các loại - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 213 | m | |
| 9 | Tháo - Thay kẹp IPC | 70 | bộ | |
| BX | 3. Chi Phí MTC | |||
| BY | 3.1 Phần thiết bị | |||
| BZ | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| CA | IV. TBA CN vừa và nhỏ | |||
| CB | A.Phần vật tư A cấp | |||
| CC | 1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà | 1 | tủ | |
| CD | 2. Vật liệu | |||
| CE | a. Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 120 | 8 | cái | |
| CF | B. Phần B thực hiện | |||
| CG | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha - bằng thủ công | 1 | Tủ | |
| CH | 2. Phần Vật liệu | |||
| CI | 2.1 Vật liệu | |||
| CJ | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| CK | a. Phần trạm biến áp | |||
| CL | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| CM | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi ATM 3 pha - | 1 | cái (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi ATM 3 pha - | 1 | cái (3 pha) | |
| CN | 3. Chi Phí MTC | |||
| CO | 3.1 Phần thiết bị | |||
| CP | a. Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| CQ | V. TBA Cục Hậu Cần | |||
| CR | A.Phần vật tư A cấp | |||
| CS | 1. Thiết bị | |||
| CT | 2. Vật liệu | |||
| CU | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 78 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 4 | bộ | |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | 2 | bộ | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai | 30 | bộ | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | 1 | cái | |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | 6 | hộp | |
| 9 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 6 | hộp | |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 21 | cái | |
| 11 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 6 | cái | |
| 12 | Hộp phân dây Composit | 4 | hộp | |
| 13 | Đầu cốt đồng 25 | 36 | cái | |
| 14 | Đầu cốt AM70 | 16 | cái | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 42 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 11 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 36 | m | |
| CV | B. Phần B thực hiện | |||
| CW | 1. Phần Thiết bị | |||
| CX | 2. Phần Vật liệu | |||
| CY | 2.1 Vật liệu | |||
| CZ | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây đồng trần 50mm2 | 1 | m | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 27 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 16.287kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 12 | cuộn | |
| 9 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | 4 | cái | |
| DA | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| DB | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| DC | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,078 | km/dây | |
| DD | Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| DE | Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 4 | hộp | |
| 4 | Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 21 | cái | |
| 5 | Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| DF | Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 36 | m | |
| DG | Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL 13,135kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL 17,2 kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL 16,287 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 1 | m | |
| 5 | Lắp đặt - Thay biển | 4 | cái | |
| 6 | Lắp - Thay kẹp IPC | 6 | bộ | |
| DH | Công tác tháo rỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 4 | Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 21 | cái | |
| 5 | Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 6 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 42 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 1 | m | |
| DI | 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| DJ | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,17 | 10m | |
| DK | 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng | |||
| DL | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| DM | 3. Chi Phí MTC | |||
| DN | 3.1 Phần thiết bị | |||
| DO | 3.2 Phần vật liệu | |||
| DP | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| DQ | VI. TBA TT Điện tử tin học | |||
| DR | A.Phần vật tư A cấp | |||
| DS | 1. Thiết bị | |||
| DT | 2. Vật liệu | |||
| DU | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 43 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 29 | m | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 10 | bộ | |
| DV | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 163 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 15 | m | |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 11 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | 3 | bộ | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 52 | bộ | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 31 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | 1 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | 5 | hộp | |
| 10 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| 11 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 6 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 25 | cái | |
| 13 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 5 | cái | |
| 14 | Hộp phân dây Composit | 6 | hộp | |
| 15 | Đầu cốt đồng 25 | 34 | cái | |
| 16 | Đầu cốt AM70 | 24 | cái | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 13 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| DW | B. Phần B thực hiện | |||
| DX | 1. Phần Thiết bị | |||
| DY | 2. Phần Vật liệu | |||
| DZ | 2.1 Vật liệu | |||
| EA | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 8 | cái | |
| 2 | Cát đen mịn | 5,49 | m3 | |
| 3 | Băng báo cáp | 19 | m | |
| 4 | Gạch bê tông đặc M10 | 171 | viên | |
| EB | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ống nối AM 120 | 12 | cái | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Dây đồng trần 50mm2 | 1 | m | |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | 30 | cái | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 6 | cuộn | |
| 8 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | 9 | cái | |
| EC | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| ED | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| EE | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm M4x120 bằng thủ công - trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| EF | Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp M 4x120 - Đầu cáp khô điện áp | 4 | 1đầu cáp ( 3 pha ) | |
| EG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp - Thay cáp vặn xoắn, | 0,043 | km/dây | |
| EH | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| EI | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,163 | km/dây | |
| 2 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,015 | km/dây | |
| EJ | Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 3,4 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Tháo lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| EK | Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 25 | cái | |
| 5 | Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| EL | Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 13 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 30 | m | |
| EM | Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm TL 17.2 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 1 | m | |
| 3 | Lắp đặt - Thay biển | 9 | cái | |
| 4 | Lắp - Thay kẹp IPC | 31 | bộ | |
| EN | Công tác tháo rỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,147 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 1 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 6 | Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 7 | Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 25 | cái | |
| 8 | Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 9 | Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 45 | m | |
| 10 | Tháo - Thay kẹp IPC | 5 | bộ | |
| EO | 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| EP | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,49 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,171 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,038 | 100m2 | |
| EQ | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,17 | 10m | |
| ER | 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng | |||
| ES | b. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| ET | Công tác làm hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 38 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 1,15 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 8,55 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 0,29 | 100m | |
| EU | Công tác lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| EV | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Công tác làm tiếp địa | 1 | vi trí | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,33 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| EW | 3. Chi Phí MTC | |||
| EX | 3.1 Phần thiết bị | |||
| EY | 3.2 Phần vật liệu | |||
| EZ | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| FA | 4. Hoàn trả | |||
| FB | c. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 4,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 5 | m2 | |
| FC | VII. TBA Khu B Đại học Sư Phạm | |||
| FD | A.Phần vật tư A cấp | |||
| FE | 1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| FF | 2. Vật liệu | |||
| FG | a. Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 120 | 8 | cái | |
| FH | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 576 | m | |
| 2 | Đầu cốt AM120 | 12 | cái | |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 31 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 18 | bộ | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | 17 | bộ | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 62 | bộ | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 27 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | 2 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 2 | hộp | |
| 10 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 5 | hộp | |
| 11 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 40 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 169 | cái | |
| 13 | Hộp phân dây Composit | 8 | hộp | |
| 14 | Đầu cốt đồng 25 | 80 | cái | |
| 15 | Đầu cốt AM70 | 32 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng 10 | 12 | cái | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 338 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 38 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 274 | m | |
| FI | B. Phần B thực hiện | |||
| FJ | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha - bằng thủ công | 1 | Tủ | |
| FK | 2. Phần Vật liệu | |||
| FL | 2.1 Vật liệu | |||
| FM | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Dây đồng trần 50mm2 | 2 | m | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 169 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 40 | cuộn | |
| 5 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | 7 | cái | |
| 6 | Đai thép ôm cáp lên tường | 274 | bộ | |
| FN | 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| FO | b. Phần trạm biến áp | |||
| FP | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| FQ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi ATM 3 pha - | 3 | cái (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi ATM 3 pha - | 1 | cái (3 pha) | |
| FR | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| FS | Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,576 | km/dây | |
| FT | Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 9,2 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| FU | Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 40 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 169 | cái | |
| FV | Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây M 2x10 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 38 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây M2x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 274 | m | |
| FW | Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 2 | Lắp đặt - Thay biển | 7 | cái | |
| 3 | Lắp - Thay kẹp IPC | 27 | bộ | |
| FX | Công tác tháo rỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,517 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 8 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 11 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 33 | hộp | |
| 6 | Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 169 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp các loại - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | 156 | m | |
| 8 | Tháo - Thay kẹp IPC | 32 | bộ | |
| FY | 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| FZ | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,34 | 10m | |
| GA | 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng | |||
| GB | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| GC | 3. Chi Phí MTC | |||
| GD | 3.1 Phần thiết bị | |||
| GE | 3.2 Phần vật liệu | |||
| GF | c. Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.196E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 382.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.147.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Cần cẩu >= 5 tấn | Cần cẩu >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nha | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi