Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng Hậu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296742-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng Hậu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211279915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:58:00 đến ngày 2022-01-10 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 546,333,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,470,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.196E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 382.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.147.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nha
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng Hậu năm 2022
Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng Hậu năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Năng lượng Nam Việt Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.470.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. TBA Dịch Vọng 16
D A.Phần vật tư A cấp
E 1. Thiết bị
F 2. Vật liệu
G b. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ93m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8Bộ
H c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2337m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm215m
3Móc treo cao ABC 4x120mm218bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm28bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm210bộ
6Đai thép + Khoá đai77bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm32Cái
8Đầu cốt đồng 502cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit2hộp
10Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit13hộp
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms51cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms2cái
13Hộp phân dây Composit6hộp
14Đầu cốt đồng 2534cái
15Đầu cốt AM7024cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ102m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ26m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ65m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ17m
I B. Phần B thực hiện
J 1. Phần Thiết bị
K 2. Phần Vật liệu
L 2.1 Vật liệu
M b. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )2cái
2Côlie ôm 1-4 cáp lên cột LT đôi (TL: 36.09kg/bộ)2bộ
N c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Ống nối AM 12012cái
2Ống nối đồng 1204Cái
3Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)2bộ
4Dây đồng trần 50mm22m
5Đề can dán hòm Công tơ53cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ2m
7Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ)1bộ
8Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ)2bộ
9Băng dính (keo) hạ thế 10 m14cuộn
10Biển tên lộ đường trục hạ thế9cái
O 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
P b. Phần Cáp ngầm hạ thế
Q Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp ngầm M4x120 bằng trong ống bảo vệ - trọng lượng cáp 0,88100m
2Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,05100m
3Lắp đặt colie ôm cáp TL 36.09kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
R Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp
1Lắp đặt đầu cáp M 4x120 - Đầu cáp khô điện áp 81đầu cáp ( 3 pha )
S Công tác thu hồi
1Tháo cáp ngầm - trọng lượng cáp 0,8100m
T c. Phần đường trục hạ thế nổi
U Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,337km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,015km/dây
V Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,410 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,210 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
4Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
W Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
2Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm6hộp
4Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 51cái
5Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
X Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 26m
2Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 65m
3Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17m
Y Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm TL 13.135 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Lắp đặt xà đỡ hòm TL 17.2 kg/bộ Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
3Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
4Lắp đặt - Thay biển9cái
5Lắp - Thay kẹp IPC32bộ
Z Công tác tháo rỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,299km/dây
2Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
4Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
5Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
6Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 51cái
7Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
8Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 54m
9Tháo - Thay kẹp IPC5bộ
AA 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,3410m
AB 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng
AC b. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Làm mốc báo hiệu cáp2viên
AD c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,66m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
AE 3. Chi Phí MTC
AF 3.1 Phần thiết bị
AG 3.2 Phần vật liệu
AH c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
AI II. TBA TD 21
AJ A.Phần vật tư A cấp
AK 1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ7tủ
AL 2. Vật liệu
AM b. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ7m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ22m
3Đầu cốt đồng 3528cái
4Đầu cốt đồng 25176cái
5Đầu cốt đồng 12028cái
AN B. Phần B thực hiện
AO 1. Phần Thiết bị
1Thay tủ PIlar bằng thủ công- Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha7Tủ
AP 2. Phần Vật liệu
AQ 2.1 Vật liệu
AR b. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ352m
2Tiếp địa tủ pilar7bộ
3Dây đồng trần 35mm27m
4Ống nối đồng 25176Cái
5Ống nối đồng 12028Cái
6Ống co nhiệt d88m
7Ống co nhiệt d120-18514m
8Giá đỡ tủ PillarTL: 33.51kg/bộ)7bộ
9Biển tên tủ7cái
AS 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
AT b. Phần Cáp ngầm hạ thế
AU Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp M4x25 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,22100m
2Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,07100m
AV Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,17,610 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,810 đầu cốt
3Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,810 đầu cốt
AW Công tác làm tiếp địa
1Lắp dây tiếp địa M35 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 7m
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,810 đầu cốt
AX Công tác lắp đặt công tơ tủ pillar, hòm công tơ
1Tháo và Lắp đặt công tơ trong tủ , Thay công tơ 3 pha44cái
2Lắp đặt dây M1x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 352m
3Lắp đặt giá đỡ tủ TL 33.51 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL7bộ
4Lắp biển tủ - Thay biển7cái
AY Công tác thu hồi
1Thu hồi dây - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 176m
2Thu hồi ATM 3 pha - 19cái (3 pha)
3Thu hồi ATM 3 pha - 23cái (3 pha)
4Thu hồi ATM 3 pha - 8cái (3 pha)
5Thu hồi ATM 3 pha - 1cái (3 pha)
AZ 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
BA 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng
BB Công tác làm móng trụ phân dây
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công4,186m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu2,933m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,623m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,071m3
5Ốp gạch thẻ4,851m2
6Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,001m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,932m3
BC Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,25m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 3,15m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,15m3
BD 3. Chi Phí MTC
BE 3.1 Phần thiết bị
BF 3.2 Phần vật liệu
BG b. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t2ca
BH III. TBA TT ĐHSP Ngoại Ngữ
BI A.Phần vật tư A cấp
BJ 1. Thiết bị
BK 2. Vật liệu
BL c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm258m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm115Cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit5hộp
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit1hộp
5Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit62hộp
6MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms245cái
7MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms5cái
8Hộp phân dây Composit23hộp
9Đầu cốt đồng 25146cái
10Đầu cốt AM7092cái
11Đai thép + Khoá đai250bộ
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ490m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ123m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ300m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ30m
BM B. Phần B thực hiện
BN 1. Phần Thiết bị
BO 2. Phần Vật liệu
BP 2.1 Vật liệu
BQ c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Đề can dán hòm Công tơ250cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ5m
3Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ)3bộ
4Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ)3bộ
5Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 16.287kg/bộ)4bộ
6Băng dính (keo) hạ thế 10 m65cuộn
BR 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
BS c. Phần đường trục hạ thế nổi
BT Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,058km/dây
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,23,810 đầu cốt
BU Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Lắp hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 62hộp
4Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm23hộp
5Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 245cái
6Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
BV Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt dây M 2x10 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 123m
2Lắp đặt dây M2x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 300m
3Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 30m
4Lắp đặt xà đỡ hòm TL 13.135 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
5Lắp đặt xà đỡ hòm TL 17.2 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
6Lắp đặt xà đỡ hòm TL 16.287 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL4bộ
7Lắp - Thay kẹp IPC115bộ
BW Công tác tháo rỡ thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm14hộp
2Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
3Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
4Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 59hộp
5Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
6Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 245cái
7Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
8Thu hồi cáp các loại - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 213m
9Tháo - Thay kẹp IPC70bộ
BX 3. Chi Phí MTC
BY 3.1 Phần thiết bị
BZ c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
CA IV. TBA CN vừa và nhỏ
CB A.Phần vật tư A cấp
CC 1. Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ
CD 2. Vật liệu
CE a. Phần trạm biến áp
1Đầu cốt đồng 1208cái
CF B. Phần B thực hiện
CG 1. Phần Thiết bị
1Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha - bằng thủ công1Tủ
CH 2. Phần Vật liệu
CI 2.1 Vật liệu
CJ 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
CK a. Phần trạm biến áp
CL Công tác lắp đặt cáp
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
CM Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi ATM 3 pha - 1cái (3 pha)
2Thu hồi ATM 3 pha - 1cái (3 pha)
CN 3. Chi Phí MTC
CO 3.1 Phần thiết bị
CP a. Phần trạm biến áp
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
CQ V. TBA Cục Hậu Cần
CR A.Phần vật tư A cấp
CS 1. Thiết bị
CT 2. Vật liệu
CU c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm278m
2Móc treo cao ABC 4x120mm24bộ
3Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm22bộ
4Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm22bộ
5Đai thép + Khoá đai30bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm6Cái
7Đầu cốt đồng 501cái
8Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit6hộp
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit6hộp
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms21cái
11MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms6cái
12Hộp phân dây Composit4hộp
13Đầu cốt đồng 2536cái
14Đầu cốt AM7016cái
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ42m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ11m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ30m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ36m
CV B. Phần B thực hiện
CW 1. Phần Thiết bị
CX 2. Phần Vật liệu
CY 2.1 Vật liệu
CZ c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)1bộ
2Dây đồng trần 50mm21m
3Đề can dán hòm Công tơ27cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ6m
5Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 13.135kg/bộ)1bộ
6Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ)1bộ
7Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 16.287kg/bộ)1bộ
8Băng dính (keo) hạ thế 10 m12cuộn
9Biển tên lộ đường trục hạ thế4cái
DA 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
DB c. Phần đường trục hạ thế nổi
DC Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,078km/dây
DD Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,610 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,110 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
DE Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
2Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm4hộp
4Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 21cái
5Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 6cái
DF Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 11m
2Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 30m
3Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 36m
DG Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm TL 13,135kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Lắp đặt xà đỡ hòm TL 17,2 kg/bộ- Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
3Lắp đặt xà đỡ hòm TL 16,287 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
4Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
5Lắp đặt - Thay biển4cái
6Lắp - Thay kẹp IPC6bộ
DH Công tác tháo rỡ thu hồi
1Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
2Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
4Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 21cái
5Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 6cái
6Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 42m
7Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
DI 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
DJ Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1710m
DK 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng
DL Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,33m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
DM 3. Chi Phí MTC
DN 3.1 Phần thiết bị
DO 3.2 Phần vật liệu
DP c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
DQ VI. TBA TT Điện tử tin học
DR A.Phần vật tư A cấp
DS 1. Thiết bị
DT 2. Vật liệu
DU b. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ43m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/10029m
4Đai thép + Khoá đai10bộ
DV c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2163m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm215m
3Móc treo cao ABC 4x120mm211bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm28bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm23bộ
6Đai thép + Khoá đai52bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm31Cái
8Đầu cốt đồng 501cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit5hộp
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit1hộp
11Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit6hộp
12MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms25cái
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms5cái
14Hộp phân dây Composit6hộp
15Đầu cốt đồng 2534cái
16Đầu cốt AM7024cái
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ50m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ13m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ30m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ30m
DW B. Phần B thực hiện
DX 1. Phần Thiết bị
DY 2. Phần Vật liệu
DZ 2.1 Vật liệu
EA b. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )8cái
2Cát đen mịn5,49m3
3Băng báo cáp19m
4Gạch bê tông đặc M10171viên
EB c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Ống nối AM 12012cái
2Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)1bộ
3Dây đồng trần 50mm21m
4Đề can dán hòm Công tơ30cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ5m
6Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 17.2kg/bộ)3bộ
7Băng dính (keo) hạ thế 10 m6cuộn
8Biển tên lộ đường trục hạ thế9cái
EC 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
ED b. Phần Cáp ngầm hạ thế
EE Công tác lắp đặt cáp
1Lắp đặt cáp ngầm M4x120 bằng thủ công - trọng lượng cáp 0,19100m
2Lắp đặt cáp M4x120 trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 0,24100m
EF Công tác ép đầu cốt, ép ống nối, đầu cáp
1Lắp đặt đầu cáp M 4x120 - Đầu cáp khô điện áp 41đầu cáp ( 3 pha )
EG Công tác thu hồi
1Tháo cáp - Thay cáp vặn xoắn, 0,043km/dây
EH c. Phần đường trục hạ thế nổi
EI Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,163km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,015km/dây
EJ Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,410 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,110 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
4Ép ống nối - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,210 đầu cốt
5Tháo lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
EK Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm6hộp
4Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25cái
5Lắp ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
EL Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 13m
2Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 30m
3Lắp đặt dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 30m
EM Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm TL 17.2 kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
2Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
3Lắp đặt - Thay biển9cái
4Lắp - Thay kẹp IPC31bộ
EN Công tác tháo rỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,147km/dây
2Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm1hộp
3Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
4Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
5Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
6Thu hồi vỏ hòm 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
7Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25cái
8Thu hồi ATM 3 pha - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
9Thu hồi cáp các loại - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45m
10Tháo - Thay kẹp IPC5bộ
EO 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
EP b. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,49m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1711000viên
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,038100m2
EQ c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1710m
ER 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng
ES b. Phần Cáp ngầm hạ thế
ET Công tác làm hào cáp
1Cắt đường BTXM dày 10cm38m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan1,15m3
3Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công1,4m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km8,55m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,29100m
EU Công tác lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Làm mốc báo hiệu cáp8viên
EV c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Công tác làm tiếp địa1vi trí
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,33m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,33m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
EW 3. Chi Phí MTC
EX 3.1 Phần thiết bị
EY 3.2 Phần vật liệu
EZ Phần đường trục hạ thế nổi
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
FA 4. Hoàn trả
FB c. Phần Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm4,5m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm5m2
FC VII. TBA Khu B Đại học Sư Phạm
FD A.Phần vật tư A cấp
FE 1. Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
FF 2. Vật liệu
FG a. Phần trạm biến áp
1Đầu cốt đồng 1208cái
FH c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2576m
2Đầu cốt AM12012cái
3Móc treo cao ABC 4x120mm231bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm218bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm217bộ
6Đai thép + Khoá đai62bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm27Cái
8Đầu cốt đồng 502cái
9Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit2hộp
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit5hộp
11Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit40hộp
12MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms169cái
13Hộp phân dây Composit8hộp
14Đầu cốt đồng 2580cái
15Đầu cốt AM7032cái
16Đầu cốt đồng 1012cái
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ338m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ38m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ274m
FI B. Phần B thực hiện
FJ 1. Phần Thiết bị
1Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha - bằng thủ công1Tủ
FK 2. Phần Vật liệu
FL 2.1 Vật liệu
FM c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)2bộ
2Dây đồng trần 50mm22m
3Đề can dán hòm Công tơ169cái
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m40cuộn
5Biển tên lộ đường trục hạ thế7cái
6Đai thép ôm cáp lên tường274bộ
FN 2.2 Phần nhân công áp dụng ĐM 203
FO b. Phần trạm biến áp
FP Công tác lắp đặt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
FQ Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi ATM 3 pha - 3cái (3 pha)
2Thu hồi ATM 3 pha - 1cái (3 pha)
FR c. Phần đường trục hạ thế nổi
FS Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,576km/dây
FT Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,9,210 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,210 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,210 đầu cốt
FU Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp hòm 1, hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
2Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 40hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm8hộp
4Lắp ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 169cái
FV Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt dây M 2x10 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 38m
2Lắp đặt dây M2x25 - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 274m
FW Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
2Lắp đặt - Thay biển7cái
3Lắp - Thay kẹp IPC27bộ
FX Công tác tháo rỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,517km/dây
2Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm8hộp
3Thu hồi vỏ hòm 1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
4Thu hồi vỏ hòm 2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
5Thu hồi vỏ hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 33hộp
6Thu hồi ATM 1 pha - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 169cái
7Thu hồi cáp các loại - Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn 156m
8Tháo - Thay kẹp IPC32bộ
FY 2.3 Phần nhân công áp dụng ĐM 4970
FZ c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,3410m
GA 2.4 Phần nhân công áp dụng ĐM xây dựng
GB c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,66m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
GC 3. Chi Phí MTC
GD 3.1 Phần thiết bị
GE 3.2 Phần vật liệu
GF c. Phần đường trục hạ thế nổi
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.196E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 382.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.147.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Cần cẩu >= 5 tấn Cần cẩu >= 5 tấn1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nha1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->