Gói thầu: Thi công XDCT + Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công XDCT + Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguốn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:30:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,584,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.775E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Kèm bản sao công chứng)- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân (Kèm bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 04 năm gần đây (có kèm theo bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; hoặc ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. (Kèm bản sao công chứng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương. (Kèm bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC. (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trắc đạc (máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông thương phẩm hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công XDCT + Thiết bị PCCC Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Song Phương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguốn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức – TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức - TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội - Phường Định Công - Quận Hoàng Mai - TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội- Khu Liên Cơ – Võ Chí Công, Phường Xuân La, Q. Tây Hồ, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 4 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.536,585 | viên |
| 5 | Xếp bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | 1000v |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 12 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Dây E CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Dây E CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Dây E CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Dây E CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Dây E CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 115/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 100/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 27 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.024,39 | viên |
| 28 | Xếp gạch bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 1000v |
| 29 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 31 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cột |
| 36 | Bóng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 42 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Dây thép mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | kg |
| 47 | Tủ điện KT 1000x600x400 tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Attomat MCCB 4P 175A, 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Attomat MCCB 3P 150A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Attomat MCCB 3P 80A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Attomat MCCB 3P 63A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Attomat MCCB 3P 40A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Attomat MCCB 3P 32A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Attomat MCCB 3P 25A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Attomat MCCB 2P 25A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Attomat MCCB 4P 125A, 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Đèn báo pha + cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Chống sét PRD 3P+N, Imax=65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Dây thép mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | kg |
| 65 | Tủ điện KT 600x500x200 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Attomat MCCB 2P 25A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Attomat MCCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Công tơ 2P-25A kèm Rơ le nhiệt 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bộ đặt thời gian Timer le7m-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 71 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối hàn |
| 72 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cáp đồng trần M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 78 | Lắp Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Crefin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Đai khởi thủy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Hố van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | Y lọc rác D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren hai chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR D/4040mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren 1 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,063 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,775 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,476 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,212 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m2 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,246 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,246 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,017 | 100m3 |
| 114 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.618,723 | m3 |
| 115 | Xếp gạch bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 1000v |
| 116 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,366 | viên |
| 117 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 119 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 30/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 120 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,214 | m3 |
| 121 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terzazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047,997 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,328 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,861 | m2 |
| 126 | Cắt khe dọc sân, chiều dày bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,655 | 100m |
| 127 | Lát bó vỉa bồn cây bằng cốt vỉa hè bằng gạch chỉ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,592 | m2 |
| 128 | Trồng, chăm sóc cây hoa tóc tiên (10 khóm cây/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.654,4 | m2 |
| 129 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,904 | m3 |
| 130 | Cây xoài đường kính thân D160mm tính cách gỗ 1,3m chiều cao >3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 131 | Cây sấu đường kính thân D160mm tính cách gỗ 1,3m chiều cao >3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 132 | Cây móng bò hoa tím đường kính thân D180mm tính cách gỗ 1,3m chiều cao khoảng 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 133 | Cây phượng vĩ đường kính thân D180mm tính cách gỗ 1,3m; cao >4m; chiều cao khoảng 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 134 | Cây khóm bụi Kim Đồng (1 khóm gồm 3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | khóm |
| 135 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cỏ nhân tạo sân bóng đá; Dtex 8.800, 8.200 mũi/m2; Khoảng cách dòng cỏ 5/8 inch; Bảo hành 3 năm; Độ bền sử dụng thực tế 5+ năm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,72 | m2 |
| 137 | Hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.536,32 | kg |
| 138 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,554 | m2 |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,748 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,259 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | tấn |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,567 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | tấn |
| 153 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m3 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 156 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m2 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,986 | m3 |
| 160 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,59 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,854 | m2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,805 | m2 |
| 163 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,16 | m |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,249 | m2 |
| 165 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | tấn |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,906 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,463 | m2 |
| 168 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,566 | m2 |
| 170 | Gia công và lắp dựng phụ kiện cánh cổng phụ (bao gồm: ray thép, bánh xe, bản lề gông, khóa cửa ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,859 | m3 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 179 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 180 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 182 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,223 | m2 |
| 185 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 188 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,347 | 100m2 |
| 189 | Máng tôn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 190 | Ống nhựa PVC 110 thu nước mái nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m3 |
| 195 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Ván khuôn bê tông lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,417 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,734 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 202 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 204 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,538 | m2 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,738 | m2 |
| 208 | Nắp bể +Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,263 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,954 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,173 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | 100m |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,874 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,957 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,621 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài - bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,899 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,445 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,821 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,131 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,362 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,419 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,417 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,324 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,753 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,232 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,607 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,113 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,95 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,942 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,829 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,644 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,568 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,755 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,487 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,416 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,014 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,661 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,741 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,911 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,77 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,472 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,576 | m2 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,093 | m3 |
| 114 | Căng lưới thép trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,387 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m |
| 116 | Trát, đắp chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,251 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.051,894 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,174 | m2 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 121 | Lát gạch đỏ 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,542 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,168 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,541 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,152 | m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp dụng trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0,6mm, đục lỗ 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,938 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,744 | m2 |
| 127 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact chống thấm, chống nước dày 15mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,46 | m2 |
| 128 | Gia công giá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 131 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,697 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,91 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,74 | m2 |
| 134 | Nắp nhôm lên mái đảm bảo ngăn cháy loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | cái |
| 135 | Bậc thép lên mái fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 136 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,284 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,987 | m2 |
| 138 | Đắp cát đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 140 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,39 | m2 |
| 141 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,491 | m2 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
| 144 | SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 145 | SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 148 | SX vách kính cố định nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,653 | m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cửa chống cháy EI 60 theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,546 | cái |
| 150 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Gia công hoa Inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 156 | Khung tủ điện KT 600x500x170 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Attomat MCCB 3P 80A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Attomat MCCB 3P 40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Attomat MCCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Attomat MCCB 1P 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Đèn báo pha+ cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 167 | Attomat MCCB 3P 40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Attomat MCCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Attomat MCCB 1P 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Đèn báo pha+ cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 172 | Attomat MCCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 173 | Attomat MCCB 1P 10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 174 | Attomat MCCB 1P 25A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 175 | Attomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 176 | Đèn tuyp LED đôi máng treo sát trần 1,2M-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 177 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 178 | Đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Cửa gió 400x300 có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 182 | Ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 183 | Ống gió tôn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 184 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 185 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 187 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 190 | Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 191 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 192 | Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.820 | m |
| 193 | Dây CU/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.260 | m |
| 194 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 195 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 196 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910 | m |
| 197 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.030 | m |
| 201 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 206 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 207 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 208 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Đệm chì lá 40x120 A=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Tủ Rack, tủ mạng 20U sâu 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 212 | Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 213 | Thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 215 | Switch quản lý 20 cổng RJ45 10/100/100Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 216 | Modem USB 3G truy cập internet tốc độ cao JVJ 510A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 219 | Hộp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 225 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Van hai chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Van hai chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Van hai chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Van hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Van hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 250 | Van cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Van điện từ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Ống uPVC ClassII D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 255 | Ống uPVC ClassII D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 256 | Ống uPVC ClassII D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 257 | Ống uPVC ClassII D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 258 | Ống uPVC ClassII D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 259 | Ống uPVC ClassII D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 260 | Ống kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 261 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D125/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 271 | Thông tắc D125,D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 272 | Nút bịt D125,D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 273 | Măng xông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 274 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 275 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 276 | Măng xông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 277 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 278 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 279 | Phễu thu sàn Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 282 | Tê PVC 135o D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 283 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 284 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 285 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 288 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 289 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 291 | Lắp đặt gương soi kính an toàn KT1600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 292 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 293 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 294 | Phễu thu sàn Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,733 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,761 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | 100m |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,997 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,976 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,709 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,948 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,301 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,991 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,991 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,445 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,755 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | tấn |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,935 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,211 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,165 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | tấn |
| 93 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,578 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,866 | 100m2 |
| 99 | Máng tôn thu nước dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,16 | m |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,285 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,903 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,707 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,363 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,067 | m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,151 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,914 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,118 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,13 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,098 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,976 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,215 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,642 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,751 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,274 | m2 |
| 120 | Căng lưới thép trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,186 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,88 | m |
| 122 | Trát, đắp chi tiết tập thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,657 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,584 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng sẫm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,121 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,152 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,77 | m2 |
| 128 | Làm mặt sàn nhựa dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,77 | m2 |
| 129 | Nẹp chỉ nhựa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m |
| 130 | Gia công bục sân khấu bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | tấn |
| 131 | Lắp dựng bục sân khấu bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 132 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 133 | Mút xốp lát dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 134 | Ván sàn ép cốt pha dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 200x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,204 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,224 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,088 | m2 |
| 139 | Trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,525 | m2 |
| 140 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact HPL chịu nước dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 141 | Gia công bệ đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | m2 |
| 143 | Lắp dựng bệ đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m2 |
| 144 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,385 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,065 | m2 |
| 147 | Nắp nhôm lên mái đảm bảo ngăn cháy loại 2 (bao gồm cả khóa, vật tư đi kèm, nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | cái |
| 148 | Bậc thép lên mái fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,988 | m2 |
| 150 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,998 | m2 |
| 151 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 153 | SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,855 | m2 |
| 154 | SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 155 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệdày 1,4mm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 156 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 157 | SX vách kính cố định nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | m2 |
| 158 | SX vách louver khung hộp thép lam lá sách;Khung nhôm định hình có gân tăng cứng dày 1 - 1,2mm, lá dày 0,6 - 0,8mm. Sơn tĩnh điện theo màu chỉ định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,68 | m2 |
| 159 | Gia công hoa Inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt cửa chống cháy EI 60 theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,789 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,789 | m2 |
| 163 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | Attomat MCCB 3P 25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Attomat MCCB 2P 16A+20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Attomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Đèn báo pha+ cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Đèn pha LED gắn tường 220V-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 173 | Đèn tuyp LED đơn 1,2m 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 174 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Quạt gắn tường công nghiệp 220V-150W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 183 | Dây CU/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 184 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 185 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 187 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 192 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 193 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Đệm chì lá 40x120 A=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 203 | Lắp đặt đầu nối ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Đầu nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Cút D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Tê DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Tê DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Tê DN20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Van hai chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Van hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Van hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Van cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Ống uPVC ClassII D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 218 | Ống uPVC ClassII D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 219 | Ống uPVC ClassII D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 220 | Ống uPVC ClassII D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 221 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Cút chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Tê chếch D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Tê chếch D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Thông tắc D110,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Nút bịt D110,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Măng xông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Ống uPVC ClassII D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 232 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi kính an toàn KT1600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 240 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 241 | Phễu thu sàn Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,758 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,772 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 100m |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (tính hao hụt thép tấm mối nối là 4,823kg/mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,434 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,946 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,907 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài - bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,049 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,065 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,164 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,164 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,445 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,856 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,944 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,602 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,059 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,053 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,428 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,465 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,744 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,825 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,249 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,402 | m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,022 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,027 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,692 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,615 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,045 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,67 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,139 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,846 | m2 |
| 112 | Căng lưới thép trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,732 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m |
| 114 | Trát, đắp chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,587 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510,469 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,237 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, gạch 200x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,052 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,139 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,406 | m2 |
| 121 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600mm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,23 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,876 | m2 |
| 123 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact HPL chịu nước dày 15mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm); chống nước, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,558 | m2 |
| 124 | Gia công giá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,338 | m2 |
| 126 | Lắp dựng giá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | m2 |
| 127 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,431 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,734 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m2 |
| 130 | Nắp nhôm lên mái đảm bảo ngăn cháy loại 2 (bao gồm cả khóa, vật tư đi kèm, nhân công lắp đặt; đảm bảo chịu lửa EI>=45; thép tấm dày 2mm; bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | cái |
| 131 | Bậc thép lên mái fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 132 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 134 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,874 | m2 |
| 135 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,149 | m2 |
| 137 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,57 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 140 | SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 141 | SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 142 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 143 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 144 | SX vách kính cố định nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt cửa chống cháy EI 60 theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,554 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,554 | m2 |
| 147 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Gia công hoa Inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | m2 |
| 153 | Khung tủ điện KT 600x500x170 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Attomat MCCB 3P 150A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Attomat MCB 3P 25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Attomat MCB 3P 125A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Attomat MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Attomat MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Attomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Đèn báo pha+ cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 166 | Attomat MCB 3P 25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Attomat MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Attomat MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Attomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Đèn báo pha+ cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Attomat MCCB 3P 125A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Attomat MCB 3P 50A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Attomat MCB 3P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Attomat MCB 3P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Attomat MCCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Attomat MCCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Đèn tuyp LED đôi máng treo sát trần 1,2M-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 179 | Đèn tuyp LED ba máng treo sát trần 1,2M-3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 180 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 181 | Đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 182 | Đèn chống cháy nổ Build LED - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 400m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 187 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 190 | Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 191 | Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 192 | Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 193 | Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 194 | Dây CU/PVC 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 195 | Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 196 | Dây CU/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.680 | m |
| 197 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 198 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 199 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 200 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 201 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 202 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 208 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 211 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 212 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 213 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 214 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Đệm chì lá 40x120 A=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 220 | Switch quản lý 8 cổng RJ45 10/100/100Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 227 | Đầu nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Đầu nối ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Đầu nối ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 230 | Đầu nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 231 | Đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 232 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Cút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 236 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 237 | Cút D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 238 | Tê DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Tê DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Tê DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 241 | Tê DN25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 242 | Tê DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 243 | Tê DN20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 244 | Côn thu D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Côn thu D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Côn thu D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 247 | Van hai chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Van hai chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Van hai chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 250 | Van hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 251 | Van hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 252 | Van cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Van điện từ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Ống uPVC ClassII D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 257 | Ống uPVC ClassII D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 258 | Ống uPVC ClassII D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 259 | Ống uPVC ClassII D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 260 | Ống uPVC ClassII D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 261 | Ống uPVC ClassII D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 262 | Ống kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 263 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Cút chếch D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 265 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 266 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 267 | Cút chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 268 | Tê chếch D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 269 | Tê chếch D125x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 270 | Tê chếch D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 271 | Tê chếch D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 272 | Tê chếch D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 273 | Thông tắc D125,D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 274 | Nút bịt D125,D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 275 | Măng xông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 276 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 277 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 278 | Măng xông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 279 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 280 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 281 | Phễu thu sàn Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 282 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 283 | Ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 284 | Tê PVC 135o D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 285 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 286 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 289 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 290 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 291 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 293 | Lắp đặt gương soi kính an toàn KT1600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 294 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 295 | Chậu bếp đôi Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - chậu bếp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 297 | Lắp đặt vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 298 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 299 | Phễu thu sàn Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 4 | Măng xông nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông và đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 bộ |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 12 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 đèn |
| 14 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 15 | Vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 17 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10 đầu |
| 18 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Rọ hút (Crepin) D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp bích thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Rọ hút (Crepin) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 53 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Van chữa cháy D50 chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lăng B chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Bộ khớp nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=53m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=53m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=58m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: LS - Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bình |
| 8 | Chuông, đèn báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 12 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 15 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy - pin dự phòng 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Rọ hút (Crepin) D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hộp chữa cháy trong nhà 600x400*200 mm thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lăng B chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Kèm bản sao công chứng)- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân (Kèm bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 04 năm gần đây (có kèm theo bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; hoặc ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. (Kèm bản sao công chứng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương. (Kèm bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC. (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≤ 150L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≤ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≤ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | 70 kg | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | 5KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 11 | Máy trắc đạc (máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc) | . | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông thương phẩm hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông thương phẩm | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi