Gói thầu: Thi công XDCT + Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295944-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công XDCT + Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210612555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguốn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:30:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,584,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Kèm bản sao công chứng)- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân (Kèm bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 04 năm gần đây (có kèm theo bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; hoặc ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. (Kèm bản sao công chứng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương. (Kèm bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC. (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trắc đạc (máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông thương phẩm hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công XDCT + Thiết bị PCCC
Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Song Phương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguốn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức – TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Đông Hà Nội và Công ty cổ phần vật tư phòng cháy chữa cháy Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và công nghệ xanh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức – TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức – TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức - TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội - Phường Định Công - Quận Hoàng Mai - TP. Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội- Khu Liên Cơ – Võ Chí Công, Phường Xuân La, Q. Tây Hồ, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V260m
4Gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V2.536,585viên
5Xếp bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5371000v
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
11Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
12Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
15Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
17Dây E CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Dây E CU/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Dây E CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Dây E CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
21Dây E CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 115/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
23Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 100/85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
24Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
25Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
26Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V310m
27Gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V3.024,39viên
28Xếp gạch bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0241000v
29Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
31Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Tấm bắt thiết bị cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Aptomat 1 pha 6A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cột
36Bóng Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
38Dây CU/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
41Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
42Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Dây thép mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468kg
47Tủ điện KT 1000x600x400 tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Attomat MCCB 4P 175A, 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Attomat MCCB 3P 150A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Attomat MCCB 3P 80A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Attomat MCCB 3P 63A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Attomat MCCB 3P 40A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Attomat MCCB 3P 32A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Attomat MCCB 3P 25A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Attomat MCCB 2P 25A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Attomat MCCB 4P 125A, 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Đèn báo pha + cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Chuyển mạch vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Chống sét PRD 3P+N, Imax=65KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Dây thép mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468kg
65Tủ điện KT 600x500x200 tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Attomat MCCB 2P 25A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Attomat MCCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Công tơ 2P-25A kèm Rơ le nhiệt 12-18AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Bộ đặt thời gian Timer le7m-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Dây CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
71Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối hàn
72Phụ kiện hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Cáp đồng trần M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
78Lắp Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Crefin D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt Van chặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt Van chặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Hố van D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
93Y lọc rác D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Mối nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt van ren hai chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR D/4040mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt van ren 1 chiều D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,063m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,775m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V410,476m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,212m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,023tấn
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,917100m2
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V402cái
110Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,95100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,246100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,246100m3
113Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V70,017100m3
114Mua đất đồi để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.618,723m3
115Xếp gạch bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5851000v
116Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V585,366viên
117Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
118Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
119Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 30/20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
120Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V479,214m3
121Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terzazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.047,997m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,705m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,328m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,959m3
125Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V34,861m2
126Cắt khe dọc sân, chiều dày bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V16,655100m
127Lát bó vỉa bồn cây bằng cốt vỉa hè bằng gạch chỉ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9,592m2
128Trồng, chăm sóc cây hoa tóc tiên (10 khóm cây/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.654,4m2
129Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V337,904m3
130Cây xoài đường kính thân D160mm tính cách gỗ 1,3m chiều cao >3mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
131Cây sấu đường kính thân D160mm tính cách gỗ 1,3m chiều cao >3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
132Cây móng bò hoa tím đường kính thân D180mm tính cách gỗ 1,3m chiều cao khoảng 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
133Cây phượng vĩ đường kính thân D180mm tính cách gỗ 1,3m; cao >4m; chiều cao khoảng 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
134Cây khóm bụi Kim Đồng (1 khóm gồm 3 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V24khóm
135Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,384100m3
136Sản xuất, lắp đặt cỏ nhân tạo sân bóng đá; Dtex 8.800, 8.200 mũi/m2; Khoảng cách dòng cỏ 5/8 inch; Bảo hành 3 năm; Độ bền sử dụng thực tế 5+ năm;Mô tả kỹ thuật theo chương V922,72m2
137Hạt cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5.536,32kg
138Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,554m2
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,839100m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,748m3
143Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,306100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,259m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,333tấn
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
149Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,672100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,567m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334tấn
153Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,467100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,73m3
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197tấn
156Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393100m2
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,46m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,986m3
160Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,59m2
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,854m2
162Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,805m2
163Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,16m
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.476,249m2
165Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,657tấn
166Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V105,906m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,463m2
168Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,286tấn
169Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,566m2
170Gia công và lắp dựng phụ kiện cánh cổng phụ (bao gồm: ray thép, bánh xe, bản lề gông, khóa cửa ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,859m3
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
179Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m2
180Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
181Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
182Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,036tấn
183Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,036tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,223m2
185Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,348tấn
186Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,348tấn
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
188Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,347100m2
189Máng tôn:Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
190Ống nhựa PVC 110 thu nước mái nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,702m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,794m3
195Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Ván khuôn bê tông lót móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
196Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,416m3
197Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,417m3
198Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,734m3
199Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285tấn
200Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219tấn
201Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,649tấn
202Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
203Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
204Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
206Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V92,538m2
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,738m2
208Nắp bể +KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,263m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,954100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,907tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,173tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,184100m
18Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V95mối nối
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,513m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,874m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,957m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,621tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài - bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,899m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,445m2
57Quét dung dịch chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V20,821m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V27,131m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,938100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,313tấn
68Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,362m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,419100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,308tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,503tấn
74Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V136,417m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,324100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,753tấn
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,232m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,607m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,113m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,95m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,625100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,942m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V186,829m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,644m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,074m3
97Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,755m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,487m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,416m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,014m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,661m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.007,741m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V439,911m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277,77m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,472m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V359,576m2
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,093m3
114Căng lưới thép trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V346,387m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,6m
116Trát, đắp chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V794,251m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.051,894m2
119Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V951,174m2
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
121Lát gạch đỏ 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,542m2
122Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,168m2
123Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,541m2
124Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V76,152m2
125Cung cấp và lắp dụng trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0,6mm, đục lỗ 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,938m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V48,744m2
127Cung cấp và lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact chống thấm, chống nước dày 15mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,46m2
128Gia công giá đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,335m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
131Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,697m2
132Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V93,91m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,74m2
134Nắp nhôm lên mái đảm bảo ngăn cháy loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512cái
135Bậc thép lên mái fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
136Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V9,284m2
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,987m2
138Đắp cát đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,179m3
140Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,39m2
141Sản xuất lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509tấn
142Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V133,491m2
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m
144SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,72m2
145SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
146SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,96m2
147SX cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
148SX vách kính cố định nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,653m2
149Gia công, lắp đặt cửa chống cháy EI 60 theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V12,546cái
150Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Chốt âm cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Gia công hoa Inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
155Lắp dựng hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V157,2m2
156Khung tủ điện KT 600x500x170 tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Attomat MCCB 3P 80A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Attomat MCCB 3P 40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Attomat MCCB 2P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Attomat MCCB 1P 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Đèn báo pha+ cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
163Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Chuyển mạch vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
167Attomat MCCB 3P 40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Attomat MCCB 2P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
169Attomat MCCB 1P 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Đèn báo pha+ cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
172Attomat MCCB 2P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
173Attomat MCCB 1P 10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
174Attomat MCCB 1P 25A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
175Attomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
176Đèn tuyp LED đôi máng treo sát trần 1,2M-2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
177Đèn ốp trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
178Đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 12WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
179Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
180Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Cửa gió 400x300 có lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
182Ống gió mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
183Ống gió tôn 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
184Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
185Công tắc 10A âm tường loại 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Công tắc 10A âm tường loại 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
187Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
190Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
191Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
192Dây CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.820m
193Dây CU/PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.260m
194Dây tiếp địa CU/PVC 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
195Dây tiếp địa CU/PVC 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
196Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.910m
197Dây tiếp địa CU/PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.130m
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.030m
201Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
203Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
204Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
205Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
206Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
207Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
208Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Đệm chì lá 40x120 A=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Tủ Rack, tủ mạng 20U sâu 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
212Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
213Thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
214Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
215Switch quản lý 20 cổng RJ45 10/100/100MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
216Modem USB 3G truy cập internet tốc độ cao JVJ 510AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
217Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V390m
218Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V88m
219Hộp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
220Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
225Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt Đầu nối ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt Đầu nối ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
228Lắp đặt Đầu nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
229Lắp đặt Đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
233Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
235Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
239Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
240Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
241Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
242Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
245Van hai chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Van hai chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Van hai chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Van hai chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
249Van hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
250Van cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Van điện từ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Van điện từ điều khiển bật tắt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Ống uPVC ClassII D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
255Ống uPVC ClassII D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
256Ống uPVC ClassII D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
257Ống uPVC ClassII D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
258Ống uPVC ClassII D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
259Ống uPVC ClassII D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
260Ống kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
261Nắp đậy ống kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
262Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
263Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
264Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
265Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
266Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D125/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
267Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D125/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
268Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
269Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
270Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
271Thông tắc D125,D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
272Nút bịt D125,D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
273Măng xông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
274Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
275Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
276Măng xông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
277Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
278Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
279Phễu thu sàn Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
280Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
281Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
282Tê PVC 135o D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
283Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
284Chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
285Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
286Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
287Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
288Bộ xả tiểu nhấn không ápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
289Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
290Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
291Lắp đặt gương soi kính an toàn KT1600x800Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
292Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
293Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
294Phễu thu sàn Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,733m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,761100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,057tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,058tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,182100m
18Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V67mối nối
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,997m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,976m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,181100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,709tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,948m3
39Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,301m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,991m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,991m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,445m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,125m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,755m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,289100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,028tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,64m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,315100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,005tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,276tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,889tấn
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,935m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,211100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,118tấn
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,036m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,165m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,939100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,471m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,857tấn
92Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,857tấn
93Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,896tấn
94Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,896tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V576,578m2
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,136tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,136tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,866100m2
99Máng tôn thu nước dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,16m
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,285m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V134,903m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,707m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,316m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,203m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,367m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,363m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,067m2
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,151100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V69,914m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,118m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,13m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,098m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V690,976m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,215m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V435,642m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,751m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,274m2
120Căng lưới thép trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V207,186m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,88m
122Trát, đắp chi tiết tập thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V648,657m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.820,584m2
125Công tác ốp gạch thẻ màu vàng sẫm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,121m2
126Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V410,152m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V337,77m2
128Làm mặt sàn nhựa dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V337,77m2
129Nẹp chỉ nhựa sànMô tả kỹ thuật theo chương V76,4m
130Gia công bục sân khấu bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,977tấn
131Lắp dựng bục sân khấu bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
132Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m2
133Mút xốp lát dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
134Ván sàn ép cốt pha dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
135Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 200x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,204m2
137Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,224m2
138Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V37,088m2
139Trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V697,525m2
140Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact HPL chịu nước dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
141Gia công bệ đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,054m2
143Lắp dựng bệ đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,616m2
144Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,357m2
145Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V192,385m2
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,065m2
147Nắp nhôm lên mái đảm bảo ngăn cháy loại 2 (bao gồm cả khóa, vật tư đi kèm, nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,512cái
148Bậc thép lên mái fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
149Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,988m2
150Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,998m2
151Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
152Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,408m2
153SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,855m2
154SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m2
155SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệdày 1,4mm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m2
156SX cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2
157SX vách kính cố định nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,715m2
158SX vách louver khung hộp thép lam lá sách;Khung nhôm định hình có gân tăng cứng dày 1 - 1,2mm, lá dày 0,6 - 0,8mm. Sơn tĩnh điện theo màu chỉ địnhMô tả kỹ thuật theo chương V109,68m2
159Gia công hoa Inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,922tấn
160Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V151m2
161Gia công, lắp đặt cửa chống cháy EI 60 theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V9,789m2
162Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,789m2
163Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
164Chốt âm cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168Attomat MCCB 3P 25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Attomat MCCB 2P 16A+20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Attomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Đèn báo pha+ cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Đèn pha LED gắn tường 220V-150WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
173Đèn tuyp LED đơn 1,2m 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
174Đèn ốp trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Quạt gắn tường công nghiệp 220V-150W + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Công tắc 10A âm tường loại 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Công tắc 10A âm tường loại 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Dây CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
183Dây CU/PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
184Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
185Dây tiếp địa CU/PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V720m
187Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
190Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
191Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
192Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
193Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Đệm chì lá 40x120 A=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m
200Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
203Lắp đặt đầu nối ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Đầu nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Cút D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Tê DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Tê DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
209Tê DN20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Van hai chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Van hai chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Van hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Van cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Van điện từ điều khiển bật tắt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Ống uPVC ClassII D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
218Ống uPVC ClassII D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
219Ống uPVC ClassII D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
220Ống uPVC ClassII D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
221Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
222Cút chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
223Tê chếch D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
224Tê chếch D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
225Thông tắc D110,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
226Nút bịt D110,D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
228Măng xông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Cầu chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
231Ống uPVC ClassII D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
232Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
233Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
234Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
235Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
236Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
237Lắp đặt gương soi kính an toàn KT1600x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
240Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
241Phễu thu sàn Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D NHÀ ĂN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,758m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,772100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,303tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,11100m
18Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (tính hao hụt thép tấm mối nối là 4,823kg/mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V57mối nối
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,434m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,946m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,907tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài - bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,049m3
40Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,065m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,164m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,164m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,445m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,856m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,018100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,944m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,963tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,991tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V86,602m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,059100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,053tấn
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,644m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,284m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,013tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,013tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,428m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,966100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,465m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V118,744m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,825m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,249m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
97Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,188m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,402m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,257m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,022m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,027m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,692m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,615m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,045m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V822,67m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,139m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,846m2
112Căng lưới thép trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V249,732m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,24m
114Trát, đắp chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V636,587m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.510,469m2
117Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V658,237m2
118Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, gạch 200x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,052m2
119Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V791,139m2
120Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V42,406m2
121Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600mm đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V42,23m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27,876m2
123Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact HPL chịu nước dày 15mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm); chống nước, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V31,558m2
124Gia công giá đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,338m2
126Lắp dựng giá đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,016m2
127Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V15,431m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V42,734m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,19m2
130Nắp nhôm lên mái đảm bảo ngăn cháy loại 2 (bao gồm cả khóa, vật tư đi kèm, nhân công lắp đặt; đảm bảo chịu lửa EI>=45; thép tấm dày 2mm; bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,512cái
131Bậc thép lên mái fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
132Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,786m2
133Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,13m2
134Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,874m2
135Sản xuất lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
136Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V21,149m2
137Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
138Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V48,57m2
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m
140SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
141SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
142SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
143SX cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1,4mm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
144SX vách kính cố định nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
145Gia công, lắp đặt cửa chống cháy EI 60 theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V13,554m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,554m2
147Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Chốt âm cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Gia công hoa Inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
152Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V73,68m2
153Khung tủ điện KT 600x500x170 tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Attomat MCCB 3P 150A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Attomat MCB 3P 25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Attomat MCB 3P 125A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Attomat MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Attomat MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Attomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Đèn báo pha+ cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
162Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Chuyển mạch vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
166Attomat MCB 3P 25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Attomat MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Attomat MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
169Attomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Đèn báo pha+ cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
172Attomat MCCB 3P 125A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Attomat MCB 3P 50A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Attomat MCB 3P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Attomat MCB 3P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Attomat MCCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Attomat MCCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Đèn tuyp LED đôi máng treo sát trần 1,2M-2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
179Đèn tuyp LED ba máng treo sát trần 1,2M-3x18WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
180Đèn ốp trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
181Đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
182Đèn chống cháy nổ Build LED - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
183Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
184Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 400m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Công tắc 10A âm tường loại 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Công tắc 10A âm tường loại 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
187Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
190Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
191Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
192Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
193Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
194Dây CU/PVC 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
195Dây CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.200m
196Dây CU/PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.680m
197Dây tiếp địa CU/PVC 1x 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
198Dây tiếp địa CU/PVC 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
199Dây tiếp địa CU/PVC 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
200Dây tiếp địa CU/PVC 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
201Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
202Dây tiếp địa CU/PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.840m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
208Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
209Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
211Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
212Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
213Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
214Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Đệm chì lá 40x120 A=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
219Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
220Switch quản lý 8 cổng RJ45 10/100/100MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
221Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
222Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
227Đầu nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Đầu nối ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Đầu nối ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
230Đầu nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
231Đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
232Cút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Cút D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
236Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
237Cút D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
238Tê DN50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Tê DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
240Tê DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
241Tê DN25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
242Tê DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
243Tê DN20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
244Côn thu D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Côn thu D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
246Côn thu D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
247Van hai chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Van hai chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Van hai chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
250Van hai chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
251Van hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
252Van cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Van điện từ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Van điện từ điều khiển bật tắt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Ống uPVC ClassII D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
257Ống uPVC ClassII D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
258Ống uPVC ClassII D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
259Ống uPVC ClassII D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
260Ống uPVC ClassII D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
261Ống uPVC ClassII D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
262Ống kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
263Nắp đậy ống kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
264Cút chếch D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
265Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
266Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
267Cút chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
268Tê chếch D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
269Tê chếch D125x75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
270Tê chếch D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
271Tê chếch D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
272Tê chếch D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
273Thông tắc D125,D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
274Nút bịt D125,D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
275Măng xông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
276Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
277Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
278Măng xông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
279Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
280Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
281Phễu thu sàn Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
282Ống thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
283Ống thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
284Tê PVC 135o D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
285Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
286Chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
287Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
288Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
289Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
290Bộ xả tiểu nhấn không ápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
291Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
292Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
293Lắp đặt gương soi kính an toàn KT1600x800Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
294Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
295Chậu bếp đôi Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
296Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - chậu bếp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
297Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
298Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
299Phễu thu sàn Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
E HỆ THỐNG PCCC
1ống ghen nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
2ống ghen nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
4Măng xông nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
5Lắp đặt Tê, cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V900cái
6Hộp chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
7Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
8Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
9Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
10Lắp đặt chuông và đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 bộ
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
12Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 đèn
13Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V75 đèn
14Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
15Vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8hộp
16Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
17Đầu báo cháy khói quang kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V5,810 đầu
18Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
24Lắp đặt tê tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt tê tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt tê tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
29Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Rắc co thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Kép thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Rọ hút (Crepin) D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp bích thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cặp bích
45Lắp đặt van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
50Lắp đặt van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Rọ hút (Crepin) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
53Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Van chữa cháy D50 chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Lăng B chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Bộ khớp nối ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 15 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=53m;Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=53m;Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=58m;Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: LS - Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bình chữa cháy khí CO2 3kg VNMô tả kỹ thuật theo chương V27bình
7Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg VNMô tả kỹ thuật theo chương V54bình
8Chuông, đèn báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
11Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
12Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Thiết bị kiểm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Đầu báo cháy khói quang kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
15Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy - pin dự phòng 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Rọ hút (Crepin) D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Hộp chữa cháy trong nhà 600x400*200 mm thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
23Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Lăng B chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy micaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Kèm bản sao công chứng)- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân (Kèm bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 04 năm gần đây (có kèm theo bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; hoặc ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. (Kèm bản sao công chứng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)32
3 Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)32
4 Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)32
5 Cán bộ kỹ thuật: phụ trách hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)32
6 Cán bộ phụ trách PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương. (Kèm bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC. (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; (Kèm bản sao công chứng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong vòng 04 năm gần đây. (Kèm bản sao công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn2
2 Máy đào ≤ 1,25 m32
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≤ 150L2
5 Máy đầm bàn ≤ 1,5 KW2
6 Máy đầm dùi ≤ 1,5 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70 kg2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW2
9 Máy cắt, uốn thép 5KW2
10 Máy hàn 23KW2
11 Máy trắc đạc (máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc) .1
12 Trạm trộn bê tông thương phẩm hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông thương phẩm .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->