Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm Dây dẫn + cách điện. Các công trình ĐTXD năm 2022 (10 công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296767-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0219.6558.666; Số fax: 0219.3866.048 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm Dây dẫn + cách điện. Các công trình ĐTXD năm 2022 (10 công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:47:00 đến ngày 2022-01-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,773,451,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.332E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.882.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua sắm Dây dẫn + cách điện. Các công trình ĐTXD năm 2022 (10 công trình) Các Công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Đồng Văn-Mèo Vạc; huyện Yên Minh; huyện Quản Bạ; huyện Bắc Mê; Thành phố Hà Giang; huyện Vị Xuyên; huyện Bắc Quang; huyện Quang Bình; huyện Hoàng Su Phì; huyện Xín Mần năm 2022. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Theo E-CDNT 10.1(a) trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo E-CDNT 10.2(c) trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải bổ sung Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo Mẫu số 18.1 và Mẫu 18.2 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu (theo văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Theo E-CDNT 15.2 trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 222.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện- Giám đốc. Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ; Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn : Ông Trần Văn Thành - Trưởng phòng Quản lý đầu tư Điện thoại: 097.439.0226; Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19/XLPE2.5/HDPE | AC120/19/XLPE2.5/HDPE | 3.779 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Dây nhôm lõi thép, ruột dẫn nhôm nhiều sợi bện tròn cấp 2 ép chặt, lõi thép mạ kẽm, bọc cách điện XLPE, lớp vỏ ngoài bọc cách điện HDPE. |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16/XLPE2.5/HDPE | AC95/16/XLPE2.5/HDPE | 3.678 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Dây nhôm lõi thép, ruột dẫn nhôm nhiều sợi bện tròn cấp 2 ép chặt, lõi thép mạ kẽm, bọc cách điện XLPE, lớp vỏ ngoài bọc cách điện HDPE |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11/XLPE4.3/HDPE | AC70/11/XLPE4.3/HDPE | 3.626 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Dây nhôm lõi thép, ruột dẫn nhôm nhiều sợi bện tròn cấp 2 ép chặt, lõi thép mạ kẽm, bọc cách điện XLPE, lớp vỏ ngoài bọc cách điện HDPE |
| 4 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE2.5/HDPE | Al50/XLPE2.5/HDPE | 116 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Dây lõi nhôm nhiều sợi bện tròn cấp 2 ép chặt, bọc cách điện XLPE, lớp vỏ ngoài bọc cách điện HDPE |
| 5 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/HDPE | Al50/XLPE4.3/HDPE | 989 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Dây lõi nhôm nhiều sợi bện tròn cấp 2 ép chặt, bọc cách điện XLPE, lớp vỏ ngoài bọc cách điện HDPE |
| 6 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện Al95/XLPE4.3/HDPE | Al95/XLPE4.3/HDPE | 40 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Dây lõi nhôm nhiều sợi bện tròn cấp 2 ép chặt, bọc cách điện XLPE, lớp vỏ ngoài bọc cách điện HDPE |
| 7 | Dây dẫn AC 70/11 | AC 70/11 | 11.176 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Dây dẫn trần nhôm lõi thép, ruột dẫn nhôm nhiều sợi bện tròn cấp 2, lõi thép mạ kẽm |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV- 1x95 | Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV- 1x95 | 36 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cáp hạ thế 1 ruột, ruột dẫn đồng nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, cách điện XLPE, vỏ bọc cách điện PVC. |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x150 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x150 | 36 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cáp hạ thế 1 ruột, ruột dẫn đồng nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, cách điện XLPE, vỏ bọc cách điện PVC. |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV- 1x240 | Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV- 1x240 | 112 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cáp hạ thế 1 ruột, ruột dẫn đồng nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, cách điện XLPE, vỏ bọc cách điện PVC. |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50 | XLPE 4x50 | 13.263 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cáp hạ thế 4 ruột vặn xoắn, ruột dẫn nhôm nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, vỏ bọc cách điện XLPE. |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70 | XLPE 4x70 | 54.953 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cáp hạ thế 4 ruột vặn xoắn, ruột dẫn nhôm nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, vỏ bọc cách điện XLPE. |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | XLPE 4x95 | 59.097 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cáp hạ thế 4 ruột vặn xoắn, ruột dẫn nhôm nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, vỏ bọc cách điện XLPE. |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x120 | XLPE 4x120 | 976 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cáp hạ thế 4 ruột vặn xoắn, ruột dẫn nhôm nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, vỏ bọc cách điện XLPE. |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10 | 7.060 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cáp hạ thế 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn), ruột dẫn đồng nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, cách điện XLPE, vỏ bọc cách điện PVC. Cáp hạ thế 1 ruột, ruột dẫn đồng nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, cách điện XLPE, vỏ bọc cách điện PVC. |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x10 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x10 | 7.004 | M | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cáp hạ thế 1 ruột, ruột dẫn đồng nhiều sợi bện tròn ép chặt cấp 2, cách điện XLPE, vỏ bọc cách điện PVC. |
| 17 | Cách điện đứng gốm 22kV + cả ty | SÐ-22 | 32 | Quả | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cách điện đứng, làm bằng vật liệu gốm cách điện có độ bền nhiệt cao và chịu được các điều kiện khí hậu khắc nghiệt. |
| 18 | Cách điện đứng Polymer PLM-22kV + cả ty | PPI-22 | 197 | Quả | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cách điện đứng, làm bằng vật liệu Polymer. |
| 19 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer PLM-22kV + PK | CN-22 | 273 | Chuỗi | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cách điện chuỗi, làm bằng vật liệu Polymer. |
| 20 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer PLM-22kV + PK | CNK-22 | 30 | Chuỗi | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cách điện chuỗi, làm bằng vật liệu Polymer. |
| 21 | Cách điện đứng gốm 35kV + cả ty | SĐ-35 | 190 | Quả | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cách điện đứng, làm bằng vật liệu gốm cách điện có độ bền nhiệt cao và chịu được các điều kiện khí hậu khắc nghiệt. |
| 22 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả ty | PPI-35 | 270 | Quả | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cách điện đứng, làm bằng vật liệu Polymer. |
| 23 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer PLM-35kV + PK | CN-35 | 283 | Chuỗi | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cách điện chuỗi, làm bằng vật liệu Polymer. |
| 24 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer PLM-35kV + PK | CNK-35 | 15 | Chuỗi | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cách điện chuỗi, làm bằng vật liệu Polymer. |
| 25 | Cách điện A30 + cả ty | A30 | 240 | Quả | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Cách điện hạ áp làm bằng vật liệu gốm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.332E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.882.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi