Gói thầu: Sửa chữa Nhà tưởng niệm Bác Hồ tại tầng PH3, các phòng làm việc 22.09, 22.11 và 22.13 Tháp A Tòa nhà EVN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà tưởng niệm Bác Hồ tại tầng PH3, các phòng làm việc 22.09, 22.11 và 22.13 Tháp A Tòa nhà EVN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:48:00 đến ngày 2022-01-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 255,479,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6643953E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công Xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥537.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành PCCC.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề mộc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề sắt/ cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề thạch cao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan được trên các chất liệu gỗ, kim loại, kính điện áp 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp: 220V.- Đường kính khoan tối đa:+ Thép : 13mm+ Bê tông : 26mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy laser đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tia laser.Phạm vi: 0.05 - 50m Sai số: ± 1.5mmBộ nguồn: 2*1.5 V LR03(AAA) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài bàn trượt 3200mm. Công suất Motor trục chính: 7,5HP; Công suất Motor cắt mồi: 1HP; Cắt nghiêng: 0 - 45 độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Nhà tưởng niệm Bác Hồ tại tầng PH3, các phòng làm việc 22.09, 22.11 và 22.13 Tháp A Tòa nhà EVN Chi phí sửa chữa Nhà tưởng niệm Bác Hồ tại tầng PH3, các phòng làm việc 22.09, 22.11 và 22.13 Tháp A Tòa nhà EVN 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Võ Quang Lâm - Phó Tổng Giám đốc. + Số điện thoại: (84-04) 66946789. + Fax: (84-04) 66946666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý Đấu thầu - Tầng 26 Tháp A Tòa nhà EVN số 11 phố Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý đấu thầu - tầng 26 tháp A tòa nhà EVN + Số điện thoại :(84-24) 66946656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa các phòng làm việc 22.09, 22.11 và 22.13 Tháp A Tòa nhà EVN | |||
| B | Tháo rời và vận chuyển đồ đạc của phòng 22.09 và phòng 22.11 ra khỏi phòng lấy mặt bằng thi công và kê lại khi thi công xong (2 lượt) | |||
| 1 | Sofa chữ L KT 1824x1393x450 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Bàn trà KT 800x464x500 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc KT 2000x1000x750 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc KT 2000x1000x750 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Tủ phụ KT 1200x420x500 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Bàn làm việc liền vách 1680/600x1380/600x40/1200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu thấp KT 1000x400x500 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu KT 800x450x2000 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu + tủ quần áo KT 1000x420x2000 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu 1000x420x2000 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Ghế làm việc phòng 22.09 và 22.11 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 12 | Quây bạt che chắn phục vụ thi công (Vị trí vách kính hành lang tháo dỡ phòng 22.09 và 22.10) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ ngăn phòng cũ. Vách ngăn phòng 22.11 và 22.13 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm nỉ ngăn phòng cũ phòng 22.09 và 22.11 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,3814 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn lửng ngăn chia không gian trưởng phòng, phòng 22.09 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,789 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòng 22.11 và 22.13 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,256 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ốp gỗ trên vách thạch cao ngăn phòng (Vách nan thoáng giữa phòng 22.11 và 22.13) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,3384 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tủ gỗ cũ (góc cột cạnh cửa sổ kính) Phòng 22.11 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ phào chân tường Phòng 22.09, 22.11 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ vách kính ngăn phòng với hành lang Phòng 22.09, 22.11, 22.13 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,3148 | m2 |
| 21 | Lắp lại vách kính ngăn phòng với hành lang tại vị trí mới (vách kính tận dụng) Phòng 22.09, 22.11, 22.13 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,2764 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính ngăn phòng với hành lang, kính cường lực dày 10mm (vách kính mới) Phòng 22.09, 22.11, 22.13 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,4298 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách thạch cao ngăn phòng 22.09 và phòng 22.11 mới, quy cách vách 2 mặt (mỗi mặt 2 lớp tấm). (Vách ngăn phòng 22.09 và 22.11) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16,6656 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33,3312 | m2 |
| 25 | Bóc decal mờ dán kính cũ (Vách ngăn với hành lang phòng 22.09, 22.11, 22.13) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,1188 | m2 |
| 26 | Dán lại decal mới một số ô kính (Vách ngăn với hành lang phòng 22.09 và 22.11) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,4358 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ 3 bộ cửa 1 cánh (cửa thông phòng) và khung sắt gia cố cửa cũ để dịch chuyển vị trí (tận dụng lại toàn bộ) (Phòng 22.09, 22.11, 22.13) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 28 | Sản xuất khung sắt hộp 40x80x1.8mm gia cố 2 vị trí cửa đơn mới (Phòng 22.09 và 22.11, Cửa 1.1x2.2) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0563 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung sắt gia cố 2 vị trí cửa đơn mới (Phòng 22.09 và 22.11,Cửa 1.1x2.2) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0563 | tấn |
| 30 | Sơn chống gỉ hệ khung sắt gia cố (Phòng 22.09 và 22.11,Cửa 1.1x2.2) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,984 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn tận dụng (Phòng 22.09 và 22.11,Cửa 1.1x2.2) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | m cấu kiện |
| 32 | Lắp lại 2 bộ cửa đơn tại vị trí mới + lắp lại bộ cửa ô thoáng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,6016 | m2 cấu kiện |
| 33 | Làm lại nẹp khuôn cửa ô thoáng (1 mặt bên phòng 22.11 mới). Nẹp gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine bản rộng 90mm, dày 18mm (Phòng 22.11) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | md |
| 34 | Sơn vách thạch cao cũ và mới (Phòng 22.09 và 22.11) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64,1542 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt phào chân tường. Phào gỗ công nghiệp chịu ẩm phủ melamine quy cách cao 100mm, dày 18mm (Vị trí vách thạch cao+ chân cột phòng 22.09 và 22.11) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,232 | md |
| 36 | Dịch chuyển 12 đèn âm trần 600x600 + 5 miệng gió điều hòa + 5 ổ âm sàn theo mặt bằng nội thất mới | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 37 | Dịch chuyển vị trí điều khiển điều hòa (Phòng 22.09 và 22.11) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vách lửng ngăn phòng lãnh đạo phòng 22.11 (vách nhôm nỉ tận dụng) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,789 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vách lửng ngăn phòng lãnh đạo phòng 22.11 (vách nhôm nỉ bổ sung do thiếu) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,8632 | m2 |
| 40 | Cắt rèm phòng 22.09, tháo ra cắt và lắp lại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,2257 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,2257 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,2257 | m3 |
| 44 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90,6 | m2 |
| C | Sửa chữa Nhà tưởng niệm Bác Hồ tại tầng PH3 Tháp A Tòa nhà EVN | |||
| 1 | Tháo dỡ máng thoát nước cũ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,604 | m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1818 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ miệng gió louver ngoài trời | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mặt sàn gỗ phòng thờ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,2144 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,6026 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng hệ thống máng thoát nước Inox 304, dày 1,2mm,, kích thước 200*200*200mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28,352 | m |
| 7 | Cầu chắn rác | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1818 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Lắp dựng miệng gió louver ngoài trời | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,66 | m2 |
| 11 | Thi công mặt sàn gỗ phòng thờ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,2144 | m2 |
| 12 | Len tường (phào ốp chân tường) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 13 | Gia công hệ khung cột thép đỡ mái, sắt hộp 30x60x1,8mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1344 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ khung cột thép, sắt hộp 30x60x1,8mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1344 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,7565 | m2 |
| 16 | Lăp dựng mái nhôm ngoài trời, độ dày tấm nhôm 3mm, màu sắc theo hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,2492 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắt đặt đèn Led âm trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắt đặt đèn Led rọi nhiều mắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6643953E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công Xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥537.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ đảm bảo công tác PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành PCCC.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật nghề mộc | 3 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật nghề sắt/ cơ khí | 1 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật nghề thạch cao | 2 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật nghề sơn | 1 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | Khoan được trên các chất liệu gỗ, kim loại, kính điện áp 220V | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Điện áp: 220V.- Đường kính khoan tối đa:+ Thép : 13mm+ Bê tông : 26mm | 1 |
| 3 | Máy laser đo khoảng cách | Sử dụng tia laser.Phạm vi: 0.05 - 50m Sai số: ± 1.5mmBộ nguồn: 2*1.5 V LR03(AAA) | 1 |
| 4 | Máy cưa bàn trượt | Chiều dài bàn trượt 3200mm. Công suất Motor trục chính: 7,5HP; Công suất Motor cắt mồi: 1HP; Cắt nghiêng: 0 - 45 độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi