Gói thầu: Cung cấp VTTB Các hạng mục SCL phần trung hạ thế năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294011-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Cung cấp VTTB Các hạng mục SCL phần trung hạ thế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211285020
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:59:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,872,452,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".Với N=2; V ≥ 3.410 triệu VNDGhi chú: Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, thiết bị tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.820.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB Các hạng mục SCL phần trung hạ thế năm 2022
Các hạng mục SCL phần trung hạ thế năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH7 phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hòa Bình + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH7 phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH7 phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình Đường QH7 phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chống sét van 35kV1bộtheo chương V-HSMTĐZ 35 kV vào TBA xóm Tháu xã Thái Thịnh Thị Xã Hoà Bình; TBA 50 xóm Tháu xã Thái Thịnh T.Xã Hoà Bình
2Cầu dao cách ly 3 pha cơ khí - 35kV/ 630A, chém ngang1bộtheo chương V-HSMTĐZ 35 kV vào TBA xóm Tháu xã Thái Thịnh Thị Xã Hoà Bình; TBA 50 xóm Tháu xã Thái Thịnh T.Xã Hoà Bình
3Dây nhôm lõi thép AC507.827mtheo chương V-HSMTĐZ 35 kV vào TBA xóm Tháu xã Thái Thịnh Thị Xã Hoà Bình; TBA 50 xóm Tháu xã Thái Thịnh T.Xã Hoà Bình
4Tủ hạ thế 150A (2 lộ ra 2x100A)1Tủtheo chương V-HSMTĐZ 35 kV vào TBA xóm Tháu xã Thái Thịnh Thị Xã Hoà Bình; TBA 50 xóm Tháu xã Thái Thịnh T.Xã Hoà Bình
5Chống sét van 35kV1bộtheo chương V-HSMTĐZ 35 kV vào TBA xóm Tháu xã Thái Thịnh Thị Xã Hoà Bình; TBA 50 xóm Tháu xã Thái Thịnh T.Xã Hoà Bình
6Cáp đồng 1 lõi Cu/XLPE/HDPE 1x50-36kV12mtheo chương V-HSMTĐZ 35 kV vào TBA xóm Tháu xã Thái Thịnh Thị Xã Hoà Bình; TBA 50 xóm Tháu xã Thái Thịnh T.Xã Hoà Bình
7Dây đồng mềm nhiều sợi M5012mtheo chương V-HSMTĐZ 35 kV vào TBA xóm Tháu xã Thái Thịnh Thị Xã Hoà Bình; TBA 50 xóm Tháu xã Thái Thịnh T.Xã Hoà Bình
8Chống sét van 35kV4bộtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
9Cầu dao cách ly 3 pha cơ khí - 35kV/ 630A, chém ngang1bộtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
10Dây nhôm lõi thép AC5011.591mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
11Chống sét van 35kV4bộtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
12Dây nhôm lõi thép AC5096mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
13Cáp đồng 35kV Cu/XLPE-50mm248mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
14Dây đồng bọc Cu/PVC 70mm216mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
15Cáp đồng CXV 1x50 - 0,6/1KV40,5mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
16Cáp đồng CXV 1x70 - 0,6/1KV21mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
17Cáp đồng CXV 1x95 - 0,6/1KV42mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
18Dây đồng mềm nhiều sợi M5048mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường -Tân Lạc
19Chống sét van 35kV4bộtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
20Dây nhôm lõi thép AC50195mtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
21Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE5.052mtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
22Chống sét van 35kV3bộtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
23Cầu dao cách ly 35kV, 630A, chém ngang2bộtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
24Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE72mtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
25Cáp đồng CXV 1x95 - 0,6/1KV6,5mtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
26Cáp đồng CXV 1x150 - 0,6/1KV19,5mtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
27Dây đồng bọc Cu/PVC 50mm218mtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
28Dây đồng bọc Cu/PVC 70mm212mtheo chương V-HSMTSCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí -TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2(Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong
29Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE3.239mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 10 kV Co Lương xã Vạn Mai -Mai Châu
30Chống sét van 24kV1bộtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 10 kV Co Lương xã Vạn Mai -Mai Châu
31Cầu chì tự rơi SI-24 kV1bộtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 10 kV Co Lương xã Vạn Mai -Mai Châu
32Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE27mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 10 kV Co Lương xã Vạn Mai -Mai Châu
33Cáp đồng 1 lõi Cu/XLPE/HPDE 1x50-24kV12mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 10 kV Co Lương xã Vạn Mai -Mai Châu
34Cáp đồng CXV 1x120- 0,6/1KV5,5mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 10 kV Co Lương xã Vạn Mai -Mai Châu
35Dây đồng mềm nhiều sợi M508mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 10 kV Co Lương xã Vạn Mai -Mai Châu
36Dây nhôm bọc AV-501.056,7mtheo chương V-HSMTSCL(REIITN14) ĐZ 0,4kV xóm Nà Bái-xã Dũng Phong –Cao Phong
37Dây nhôm bọc AV-953.170mtheo chương V-HSMTSCL(REIITN14) ĐZ 0,4kV xóm Nà Bái-xã Dũng Phong –Cao Phong
38Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2262,6mtheo chương V-HSMTSCL(REIITN14) ĐZ 0,4kV xóm Nà Bái-xã Dũng Phong –Cao Phong
39Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50 mm2875,5mtheo chương V-HSMTSCL(REIITN14) ĐZ 0,4kV xóm Nà Bái-xã Dũng Phong –Cao Phong
40Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 mm2325,5mtheo chương V-HSMTSCL(REIITN14) ĐZ 0,4kV xóm Nà Bái-xã Dũng Phong –Cao Phong
41Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 mm237mtheo chương V-HSMTSCL(REIITN14) ĐZ 0,4kV xóm Nà Bái-xã Dũng Phong –Cao Phong
42Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 mm237mtheo chương V-HSMTSCL(REIITN14) ĐZ 0,4kV xóm Nà Bái-xã Dũng Phong –Cao Phong
43Dây nhôm bọc AV-352.100mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 0,4KV sau TBA xóm Nước-xã Quy Mỹ-huyện Tân Lạc
44Dây nhôm bọc AV-502.504mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 0,4KV sau TBA xóm Nước-xã Quy Mỹ-huyện Tân Lạc
45Dây nhôm bọc AV-704.008,6mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 0,4KV sau TBA xóm Nước-xã Quy Mỹ-huyện Tân Lạc
46Dây cáp vặn xoắn ABC 4x50mm215mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 0,4KV sau TBA xóm Nước-xã Quy Mỹ-huyện Tân Lạc
47Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2829mtheo chương V-HSMTSCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Cấp 3 –xã Nhân Nghĩa -Huyện Lạc Sơn
48Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50 mm2113mtheo chương V-HSMTSCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Cấp 3 –xã Nhân Nghĩa -Huyện Lạc Sơn
49Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 mm2987,7mtheo chương V-HSMTSCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Cấp 3 –xã Nhân Nghĩa -Huyện Lạc Sơn
50Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 mm2336,8mtheo chương V-HSMTSCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Cấp 3 –xã Nhân Nghĩa -Huyện Lạc Sơn
51Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 mm222,6mtheo chương V-HSMTSCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Cấp 3 –xã Nhân Nghĩa -Huyện Lạc Sơn
52Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2387mtheo chương V-HSMTSCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Vó Giữa –xã Nhân Nghĩa -Huyện Lạc Sơn
53Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 mm2111mtheo chương V-HSMTSCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Vó Giữa –xã Nhân Nghĩa -Huyện Lạc Sơn
54Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 mm21.085,6mtheo chương V-HSMTSCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Vó Giữa –xã Nhân Nghĩa -Huyện Lạc Sơn
55Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 mm28mtheo chương V-HSMTSCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Vó Giữa –xã Nhân Nghĩa -Huyện Lạc Sơn
56Dây nhôm trần A50442,7mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 0.4kV sau TBA Tôm, Tân Dân, Đà Bắc
57Dây nhôm trần A7070mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 0.4kV sau TBA Tôm, Tân Dân, Đà Bắc
58Dây nhôm bọc AV-501.328mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 0.4kV sau TBA Tôm, Tân Dân, Đà Bắc
59Dây nhôm bọc AV-95211mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 0.4kV sau TBA Tôm, Tân Dân, Đà Bắc
60Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x1090mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 0.4kV sau TBA Tôm, Tân Dân, Đà Bắc
61Dây nhôm lõi thép AC5030.440,8mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 KV vào TBA xóm Sầm Lương Sơn; Nhánh 35 KV Cư Yên Hợp Hoà Lương Sơn; (ĐNT) nhánh 35kV vào TBA Sếu, Giếng êm xã Nhuận Trạch-Lương Sơn; SCL ĐZ 35 KV Cư Yên Trung Sơn Vào các TBA (Làng Hang, Ngành, Đá Bạc Gò Mè)
62Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 mm2702,7mtheo chương V-HSMTSCL Đường dây 0,4kV sau TBA E36; TĐC2 (TK14); (Dep 3.3) ĐZ 0,4kV sau TBA Hạnh Phúc-Xã Hòa Sơn-Lương Sơn
63Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 mm2236,6mtheo chương V-HSMTSCL Đường dây 0,4kV sau TBA E36; TĐC2 (TK14); (Dep 3.3) ĐZ 0,4kV sau TBA Hạnh Phúc-Xã Hòa Sơn-Lương Sơn
64Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 mm21.394mtheo chương V-HSMTSCL Đường dây 0,4kV sau TBA E36; TĐC2 (TK14); (Dep 3.3) ĐZ 0,4kV sau TBA Hạnh Phúc-Xã Hòa Sơn-Lương Sơn
65Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 mm21.040mtheo chương V-HSMTSCL Đường dây 0,4kV sau TBA E36; TĐC2 (TK14); (Dep 3.3) ĐZ 0,4kV sau TBA Hạnh Phúc-Xã Hòa Sơn-Lương Sơn
66Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 mm2129,5mtheo chương V-HSMTSCL Đường dây 0,4kV sau TBA E36; TĐC2 (TK14); (Dep 3.3) ĐZ 0,4kV sau TBA Hạnh Phúc-Xã Hòa Sơn-Lương Sơn
67Chống sét van 35kV5bộtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35kV lộ 373 E10.1 TBA 110E10.1 đến cột 39 + ĐZ 35 kV lộ 373E10.1 cột 39 đến Trạm cắt Hương Lý
68Dây nhôm bọc AV-354.275Méttheo chương V-HSMTSCL ĐDK 0,4kV nhánh TBA Hạ, Hùm, cửa Chông, Thượng - Đà Bắc (TĐC/2014)
69Dây nhôm bọc AV-509.882Méttheo chương V-HSMTSCL ĐDK 0,4kV nhánh TBA Hạ, Hùm, cửa Chông, Thượng - Đà Bắc (TĐC/2014)
70Tủ PP hạ thế 150A (2 lộ ra 2x100A)4tủtheo chương V-HSMTSCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình
71Tủ PP hạ thế 75A (2 lộ ra 1x75A + 1x50A)1tủtheo chương V-HSMTSCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình
72Tủ PP hạ thế 300A (2 lộ ra 2x200A)1tủtheo chương V-HSMTSCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình
73Tủ PP hạ thế 400A (3 lộ ra 1x350A + 1x250A + 1x150A và 2x300A + 1x150A)2tủtheo chương V-HSMTSCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình
74Tủ PP hạ thế 400A (2 lộ ra 1x200A + 1x300A; 1x300A + 1x150A và 2x200A)3tủtheo chương V-HSMTSCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình
75Tủ PP hạ thế 400A (4 lộ ra 1x300A + 2x250A + 1x100A)1tủtheo chương V-HSMTSCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình
76Tủ PP hạ thế 630A (3 lộ ra 2x400A + 1x100A)1tủtheo chương V-HSMTSCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình
77Chống sét van 35kV6bộtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
78Dây nhôm lõi thép AC5019.247mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
79Tủ PP hạ thế 150A (4 lộ ra 2x100A + 2x50A)2Tủtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
80Chống sét van 35kV2bộtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
81Dây nhôm lõi thép AC5030mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
82Cáp đồng 1 lõi Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x5030mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
83Cáp đồng CXV 1x50 - 0,6/1KV14mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
84Cáp đồng CXV 1x70 - 0,6/1KV36mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
85Cáp đồng CXV 1x35 - 0,6/1KV22mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
86Chống sét van 35kV16bộtheo chương V-HSMTĐZ 22/35 kV-473; 371Hạ Bì-T/C Ba Hàng Đồi-Kim Bôi (cũ 10kV-972-23/9/16)
87Dây nhôm lõi thép AC7080mtheo chương V-HSMTĐZ 22/35 kV-473; 371Hạ Bì-T/C Ba Hàng Đồi-Kim Bôi (cũ 10kV-972-23/9/16)
88Chống sét van 35kV10bộtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Ba Hàng Đồi-Phú Thành- Phú Nghĩa-Chi Nê Lộ 373 Lạc Thuỷ
89Dây nhôm lõi thép AC7020.624mtheo chương V-HSMTSCL ĐZ 35 kV Ba Hàng Đồi-Phú Thành- Phú Nghĩa-Chi Nê Lộ 373 Lạc Thuỷ
90Tủ PP hạ thế 75A (3 lộ ra 3x50A)1Tủtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
91Tủ PP hạ thế 150A (4 lộ ra 2x100A + 2x50A)1Tủtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
92Tủ PP hạ thế 300A (4 lộ ra 2x150A + 2x100A)1Tủtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
93Chống sét van 35kV3bộtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
94Dây nhôm lõi thép AC5045mtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
95Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x5036mtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
96Cáp đồng CXV 1x50 - 0,6/1KV32mtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
97Cáp đồng CXV 1x70 - 0,6/1KV18mtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
98Cáp đồng CXV 1x95 - 0,6/1KV18mtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
99Cáp đồng CXV 1x35 - 0,6/1KV40mtheo chương V-HSMTSCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".Với N=2; V ≥ 3.410 triệu VNDGhi chú: Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, thiết bị tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.820.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->