Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây lắp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:15:00 đến ngày 2022-01-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,795,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 2.356 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tipo tay gạt 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tipo tay gạt 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải (2,5-15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (2,5-15 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các hạng mục SCL phần trung hạ thế năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây lắp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh - Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: ĐZ 35 kV vào TBA xóm Tháu xã Thái Thịnh Thị Xã Hoà Bình; TBA 50 xóm Tháu xã Thái Thịnh T.Xã Hoà Bình | |||
| B | Phần đường dây | |||
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp lại chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp cầu dao cách ly 3 pha cơ khí - 35kV/630A, chém ngang | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| D | Thi công sửa chữa | |||
| 1 | Xà néo XN2-35 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 ( tim cột 3m ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo cột ∏ XN2-3L | chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo cột 3 thân XN3T35-1L + Cổ dề | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà rẽ cột điểm đấu XR2-35 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chụp cột sắt 3,0m lắp cho cột BTLT | chương V-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ-2 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo góc CDG-105 | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Dây néo DNTK 70-12 | chương V-HSMT | 34 | bộ |
| 11 | Dây néo DNTK 70-14 | chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC2 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Chi tiết nối đất cột 12m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC50 | chương V-HSMT | 7.827 | m |
| 15 | Cách điện đứng 35kV + PK | chương V-HSMT | 5 | quả |
| 16 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kV | chương V-HSMT | 63 | bộ |
| 17 | Chuỗi cách điện néo kép polyme 35kV | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Chuỗi cách điện đỡ đơn polyme 35kV | chương V-HSMT | 6 | chuỗi |
| 19 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông | chương V-HSMT | 21 | bộ |
| E | Tháo dỡ | |||
| 1 | Xà néo | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo P | chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Xà rẽ cột điểm đấu XR2-35 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 ( tim cột 3m ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ-2 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo cột 3 thân XN3T35-1L + Cổ dề | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo CDG-105 | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Dây néo | chương V-HSMT | 34 | bộ |
| 11 | Dây néo | chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 35kV | chương V-HSMT | 6 | quả |
| 13 | Chuỗi cách điện thủy tinh ΠC 70/ 4 bát, néo đơn | chương V-HSMT | 75 | chuỗi |
| 14 | Tháo dây nhôm AC50/8 | chương V-HSMT | 7.827 | m |
| 15 | Tháo Cầu dao cách ly 35kV chém ngang | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo Chống sét ống 35KV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | chương V-HSMT | 0,5 | ca |
| F | Phần trạm biến áp | |||
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp lại Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại Tủ hạ thế -400V | chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Thay Chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| H | Thi công sửa chữa | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chi tiết nối đất TBA | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp mặt máy | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng 35kV + ty | chương V-HSMT | 13 | quả |
| 5 | Dây nhôm lõi thép | chương V-HSMT | 24 | m |
| 6 | Cáp đồng 1 lõi Cu/XLPE/HDPE 1x50-36kV | chương V-HSMT | 12 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi nối chân CSV | chương V-HSMT | 12 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | chương V-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 50 | chương V-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Đầu chụp polyme chống sét van (cho mỗi màu Vàng, xanh , đỏ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA $170 (cho mỗi màu Vàng, xanh, đỏ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu chụp Polyme má trên và dưới cầu chì rơi (cho mỗi màu vàng, xanh đỏ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cột 3m | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm loại 3BL 25-150 | chương V-HSMT | 6 | Cái |
| I | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| J | Tháo hạ thiết bị | |||
| 1 | Tháo Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo Tủ hạ thế -400V | chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo Chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| K | Tháo dỡ, thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo Giá đỡ cáp trên mặt máy BA | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo Xà đỡ cầu chì tự rơi TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo Xà đỡ chống sét van TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo thanh đồng fi8 | chương V-HSMT | 12 | m |
| 5 | Tháo dây AC-50/8 | chương V-HSMT | 24 | m |
| 6 | Tháo Cầu chì tự rơi SI-35 kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo Sứ đứng 35kV | chương V-HSMT | 13 | quả |
| 8 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | chương V-HSMT | 0,5 | ca |
| L | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| M | Thí nghiệm đường dây trung áp | |||
| N | Thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, không tiếp đất | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| O | Vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | chương V-HSMT | 5 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo | chương V-HSMT | 75 | chuỗi |
| 3 | Tiếp địa cột BT | chương V-HSMT | 2 | VT |
| P | Thí nghiệm TBA | |||
| Q | Thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha | chương V-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, 3 bộ 1 pha | chương V-HSMT | 1 | ptử |
| R | Vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | chương V-HSMT | 13 | quả |
| 2 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | chương V-HSMT | 2 | sợi |
| S | Hạng mục SCL: SCL ĐZ 35 kV vào TBA Vìn, Báy, Khanh, Trao Xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 100 KVA 35/0.4 xóm Báy xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 50 KVA xóm Vìn xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 KVA xóm Khanh xã Phú Cường Tân Lạc; TBA 75 Xóm Trao Xã Phú Cường - Tân Lạc | |||
| T | Phần đường dây | |||
| U | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp lại cầu dao cách ly 3 pha cơ khí - 35kV/ 630A, chém ngang | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| V | Thi công sửa chữa | |||
| 1 | Xà néo XN2-35 | chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 ( tim cột 3m ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo cột ∏ XN2-3L | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo kép XĐL-2 | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt kiểu bằng | chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng | chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao GTT | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ-2 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề néo góc CDG-105 | chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo thẳng CDT-105 | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Cổ dề néo góc CDG-98 | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cổ dề néo thẳng CDT-98 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dây néo DNTK 50-12 | chương V-HSMT | 29 | bộ |
| 15 | Dây néo DNTK 50-14 | chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Dây néo DNTK 50-18 | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Dây néo DNTK 70-12 | chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Dây néo DNTK 70-14 | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Chi tiết nối đất cột 12m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC50 | chương V-HSMT | 11.591 | m |
| 21 | Cách điện đứng PI 45kV + PK | chương V-HSMT | 111 | quả |
| 22 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kV | chương V-HSMT | 97 | bộ |
| 23 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông | chương V-HSMT | 100 | bộ |
| W | Tháo dỡ | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng X1-35 | chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt X2-35 | chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Xà néo P | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo XN1-2L | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 ( tim cột 3m ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ-2 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo CDG-105 | chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo thẳng CDT-98 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây néo DN16-12 | chương V-HSMT | 26 | bộ |
| 11 | Dây néo DN16-14 | chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Dây néo DN16-18 | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 35kV | chương V-HSMT | 111 | quả |
| 14 | Chuỗi cách điện thủy tinh ΠC 70/ 4 bát, néo đơn | chương V-HSMT | 97 | chuỗi |
| 15 | Tháo dây nhôm AC50/8 | chương V-HSMT | 11.591 | m |
| 16 | Tháo Cầu dao cách ly 35kV chém ngang | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo Chống sét ống 35KV | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo Chống sét van 35KV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | chương V-HSMT | 0,5 | ca |
| X | Phần trạm biến áp | |||
| Y | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp lại Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV | chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp lại Máy biến áp 75kVA-35/0,4kV | chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp lại Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | chương V-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thay Chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại Tủ hạ thế 150A trọn bộ | chương V-HSMT | 4 | tủ |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AA | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến TBA tim 3m | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm Dọc tuyến TBA tim 3m | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cách điện trung gian, tim cột 3,0m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp TBA tim 3m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện TBA tim 3m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Chi tiết nối đất TBA | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Thang trèo 2,5m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp mặt máy | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi SI-35 kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cách điện đứng 35kV + ty | chương V-HSMT | 70 | quả |
| 13 | Dây nhôm lõi thép | chương V-HSMT | 96 | m |
| 14 | Cáp đồng 35kV Cu/X-50mm2 | chương V-HSMT | 48 | m |
| 15 | Dây đồng bọc 70mm2 trung tính MBA | chương V-HSMT | 16 | m |
| 16 | Cáp đồng CXV 1x50 - 0,6/1KV | chương V-HSMT | 41 | m |
| 17 | Cáp đồng CXV 1x70 - 0,6/1KV | chương V-HSMT | 21 | m |
| 18 | Cáp đồng CXV 1x95 - 0,6/1KV | chương V-HSMT | 42 | m |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi nối chân CSV | chương V-HSMT | 48 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | chương V-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 35 | chương V-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 50 | chương V-HSMT | 44 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 70 | chương V-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 95 | chương V-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đầu chụp polyme chống sét van (cho mỗi màu Vàng, xanh , đỏ) | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA $170 (cho mỗi màu Vàng, xanh, đỏ) | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Đầu chụp Polyme má trên và dưới cầu chì rơi (cho mỗi màu vàng, xanh đỏ) | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Chụp đầu cột 3m | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Ghíp nhôm loại 3BL 25-150 | chương V-HSMT | 57 | Cái |
| AB | Tháo dỡ, Thu hồi thiết bị | |||
| AC | Tháo hạ thiết bị | |||
| 1 | Tháo Chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| AD | Vật tư thiết bị thu hồi | |||
| AE | Tháo dỡ, Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo Ghế cách điện TBA tim 3m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo xà đỡ máy biến áp TBA tim 3m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo Giá lắp tủ điện hạ thế | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo Giá đỡ cáp trên mặt máy BA | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo Thang trèo | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo Xà đỡ cách điện trung gian, tim cột 3,0m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo Xà đỡ cầu chì tự rơi TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo Xà đỡ chống sét van TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo Cáp lực ruột đồng 0,6kV - Cu/XLPE/PVC - | chương V-HSMT | 55 | m |
| 12 | Tháo thanh đồng fi8 | chương V-HSMT | 48 | m |
| 13 | Tháo dây AC-50/8 | chương V-HSMT | 96 | m |
| 14 | Tháo Cầu chì tự rơi SI-35 kV | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo Sứ đứng 35kV | chương V-HSMT | 70 | quả |
| 16 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | chương V-HSMT | 0,5 | ca |
| AF | Thí nghiệm đường dây trung áp | |||
| AG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 11 | bộ |
| AH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | chương V-HSMT | 111 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo | chương V-HSMT | 97 | chuỗi |
| AI | Thí nghiệm TBA | |||
| AJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha | chương V-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, 3 bộ 1 pha | chương V-HSMT | 1 | ptử |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, 3 bộ 1 pha | chương V-HSMT | 11 | ptử |
| AK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | chương V-HSMT | 70 | quả |
| 3 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | chương V-HSMT | 3 | sợi |
| AL | Hạng mục SCL: SCL (QĐ) nhánh 35kV vào TBA X264-1 Cục Quân khí - TT Cao Phong; Nhánh 35kV vào TBA xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971&972 TG Cao Phong); Nhánh 35kV vào TBA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ971&972 TG Cao Phong); Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-1 (Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; Trạm biến áp 250 kVA Xưởng X264-2 (Cải tạo Lộ 971& 972 TG Cao Phong; TBA 400kVA 22/0,4kV Trạm Tự dùng TG cao Phong | |||
| AM | Phần đường dây | |||
| AN | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp lại chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| AO | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xà néo XN2-35 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo kép XĐL-2 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà rẽ cột điểm đấu XR2-35 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt kiểu bằng | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo góc CDG-105 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo thẳng | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây néo DNTK 70-12 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Chi tiết nối đất cột 12m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC50 | chương V-HSMT | 195 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE | chương V-HSMT | 5.052 | m |
| 12 | Cách điện đứng PI 45kV + PK | chương V-HSMT | 95 | quả |
| 13 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông | chương V-HSMT | 42 | bộ |
| AP | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng X1-35 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt X2-35 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà rẽ cột điểm đấu XR2-35 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo XN1-2L | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo CDG-105 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo CDT-105 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây néo DN16-12 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV | chương V-HSMT | 95 | quả |
| 9 | Tháo dây nhôm AC50/8 | chương V-HSMT | 5.052 | m |
| 10 | Tháo Chống sét van 35KV | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | chương V-HSMT | 0,5 | ca |
| AQ | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp lại Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | chương V-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại Tủ hạ thế -400V | chương V-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Lắp chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV, 630A, chém ngang | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| AR | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xà cầu dao XCD-35 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tay thao tác cầu dao | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-35 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cách điện trung gian, tim cột 3,0m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ máy biến áp TBA tim 3m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện TBA tim 3m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chi tiết nối đất TBA | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo 2,5m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi SI-35 kV | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cách điện đứng 35kV + ty | chương V-HSMT | 54 | quả |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE | chương V-HSMT | 72 | m |
| 16 | Cáp đồng CXV 1x95 - 0,6/1KV | chương V-HSMT | 6,5 | m |
| 17 | Cáp đồng CXV 1x150 - 0,6/1KV | chương V-HSMT | 19,5 | m |
| 18 | Dây đồng bọc 50mm2 nối đất chống sét van | chương V-HSMT | 18 | m |
| 19 | Dây đồng bọc 70mm2 trung tính MBA | chương V-HSMT | 12 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | chương V-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 50 | chương V-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 70 | chương V-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 95 | chương V-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 150 | chương V-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đầu chụp polyme chống sét van (cho mỗi màu Vàng, xanh , đỏ) | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA $170 (cho mỗi màu Vàng, xanh, đỏ) | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Đầu chụp Polyme má trên và dưới cầu chì rơi (cho mỗi màu vàng, xanh đỏ) | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Ghíp nhôm loại 3BL 25-150 | chương V-HSMT | 51 | Cái |
| AS | Tháo dỡ, Thu hồi thiết bị | |||
| AT | Tháo hạthu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tháo Chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo Cầu dao cách ly 35kV, 630A, chém ngang | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| AU | Tháo dỡ, Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo Ghế cách điện TBA tim 3m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo xà đỡ máy biến áp TBA tim 3m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo Giá lắp tủ điện hạ thế | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo Giá đỡ cáp trên mặt máy BA | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Thang trèo | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-35 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo Xà đỡ cách điện trung gian, tim cột 3,0m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA tim 3,0m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo Cáp lực ruột đồng 0,6kV - Cu/XLPE/PVC - | chương V-HSMT | 6,5 | m |
| 11 | Tháo thanh đồng fi8 | chương V-HSMT | 36 | m |
| 12 | Tháo dây AC-50/8 | chương V-HSMT | 72 | m |
| 13 | Tháo Cầu chì tự rơi SI-35 kV | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo Sứ đứng 35kV | chương V-HSMT | 54 | quả |
| 15 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | chương V-HSMT | 0,5 | ca |
| AV | Thí nghiệm đường dây trung áp | |||
| AW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 11 | bộ |
| AX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | chương V-HSMT | 95 | quả |
| AY | Thí nghiệm TBA | |||
| AZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha | chương V-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, không tiếp đất | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, bộ 1 pha | chương V-HSMT | 1 | ptử |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, bộ 1 pha | chương V-HSMT | 8 | ptử |
| BA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | chương V-HSMT | 54 | quả |
| 3 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | chương V-HSMT | 2 | sợi |
| BB | Hạng mục SCL: SCL ĐZ 10 kV Co Lương xã Vạn Mai - Mai Châu Trạm Tự dùng TG Cao Phong | |||
| BC | Phần đường dây | |||
| BD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng néo MN15-5 | chương V-HSMT | 24 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC2 | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm cắt (phần ĐM XD) | chương V-HSMT | 1 | HT |
| BE | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xà néo cột ∏ XN2-3L | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Dây néo DNTK 50-10 | chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trạm cắt | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chi tiết nối đất cột 12m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | chương V-HSMT | 3.239 | m |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 24kV | chương V-HSMT | 36 | chuỗi |
| 8 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| BF | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Xà néo hình Π | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Dây néo | chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện thủy tinh ΠC 70/ 3 bát, néo đơn | chương V-HSMT | 36 | chuỗi |
| 4 | Tháo dây nhôm AC70/11 | chương V-HSMT | 3.239 | m |
| 5 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | chương V-HSMT | 0,5 | ca |
| BG | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp lại Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại Tủ hạ thế -400V | chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 24kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại Cáp đồng CXV 1x120 - 0,6/1KV | chương V-HSMT | 13 | m |
| 5 | Tháo lắp lại Cáp đồng CXV 1x150 - 0,6/1KV | chương V-HSMT | 21 | m |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp (phần ĐM XD) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| BH | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | chương V-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA tim 2,6m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp TBA tim 2,6m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện TBA tim 2,6m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chi tiết nối đất TBA | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo 2,5m | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp mặt máy | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi SI-24 kV | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cách điện đứng 24kV + ty | chương V-HSMT | 20 | quả |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE | chương V-HSMT | 27 | m |
| 13 | Cáp đồng 1 lõi Cu/XLPE/HPDE 1x50-24kV | chương V-HSMT | 12 | m |
| 14 | Cáp đồng CXV 1x120- 0,6/1KV (dây TT làm việc MBA) | chương V-HSMT | 6 | m |
| 15 | Dây đồng mềm nhiều sợi nối chân CSV | chương V-HSMT | 8 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng 50 | chương V-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Đầu chụp polyme chống sét van (cho mỗi màu Vàng, xanh , đỏ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA $170 (cho mỗi màu Vàng, xanh, đỏ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đầu chụp Polyme má trên và dưới cầu chì rơi (cho mỗi màu vàng, xanh đỏ) | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Giáp níu dây bọc ACD2260-TP, dài 1100mm, 20,1 ÷ 23,5mm ( 50mm2) | chương V-HSMT | 24 | sợi |
| 22 | Gip bọc trung thế | chương V-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | chương V-HSMT | 3 | Cuộn |
| 24 | Biển an toàn | chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Biển tên trạm | chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | chương V-HSMT | 0,5 | ca |
| BI | Thí nghiệm đường dây trung áp | |||
| BJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm chuỗi néo | chương V-HSMT | 36 | chuỗi |
| 2 | Tiếp địa cột BT | chương V-HSMT | 6 | VT |
| BK | Thí nghiệm TBA | |||
| BL | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha | chương V-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, 3 bộ 1 pha | chương V-HSMT | 1 | ptử |
| BM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | chương V-HSMT | 20 | quả |
| 3 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | chương V-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | chương V-HSMT | 1 | HT |
| BN | Hạng mục SCL: SCL(REIITN14) ĐZ 0,4kV xóm Nà Bái - xã Dũng Phong – Cao Phong | |||
| BO | Phần đường dây | |||
| BP | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M1-7 | chương V-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông M2-8 | chương V-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT1-10 | chương V-HSMT | 1 | móng |
| BQ | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông vuông | chương V-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông | chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông Li Tâm | chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Xà đỡ cột vuông X1-4 | chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột vuông X2-4 | chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột tròn X2-4T | chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà cột vuông đúp 4 dây | chương V-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc AV-50 | chương V-HSMT | 1.057 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-95 | chương V-HSMT | 3.170 | m |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 263 | m |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 876 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 325 | m |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 37 | m |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 37 | m |
| 15 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 152 | quả |
| 16 | Đai thép cột đơn | chương V-HSMT | 134 | cái |
| 17 | Khóa đai thép | chương V-HSMT | 134 | cái |
| 18 | Khoá néo cáp xặn xoắn | chương V-HSMT | 68 | Bộ |
| 19 | Tấm móc ốp cột Φ20 | chương V-HSMT | 67 | Bộ |
| 20 | Ghíp nhựa đôi 25-120 mm2 | chương V-HSMT | 292 | Bộ |
| 21 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông | chương V-HSMT | 264 | Bộ |
| 22 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | chương V-HSMT | 4,56 | kg |
| BR | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột H7,5B | chương V-HSMT | 3 | |
| 2 | Tháo dỡ Cột H8,5B | chương V-HSMT | 2 | |
| 3 | Tháo Xà đỡ cột vuông X1-4 | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo Xà néo cột vuông X2-4 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà cột tròn đơn 4 dây | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà cột vuông đúp 4 dây | chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dây nhôm bọc PVCA35 | chương V-HSMT | 1.540 | m |
| 8 | Tháo dây nhôm bọc PVCA50 | chương V-HSMT | 7.993 | m |
| 9 | Tháo Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột XLPE*AL 2x35 | chương V-HSMT | 286 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | chương V-HSMT | 444 | cái |
| 11 | Ghíp nhựa 2 bu lông | chương V-HSMT | 138 | cái |
| 12 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 84 | cái |
| BS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 tấn | chương V-HSMT | 1 | ca |
| BT | Phần công tơ | |||
| 1 | Di chuyển Hòm công tơ H2 | chương V-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Di chuyển Hòm công tơ H4 | chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Di chuyển Hòm công tơ H3fa | chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo, lắp Cáp Muyle 2x16 | chương V-HSMT | 20 | m |
| 5 | Tháo, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | chương V-HSMT | 13 | m |
| BU | Hạng mục SCL: SCL ĐZ 0,4KV sau TBA xóm Nước - xã Quy Mỹ - huyện Tân Lạc | |||
| BV | Phần đường dây | |||
| BW | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Tháo Xà đỡ cột vuông X1-2 | chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo 1 pha 2 dây cột vuông X2-2 | chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cột vuông X1-4 | chương V-HSMT | 31 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột vuông X2-4 | chương V-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Dây nhôm bọc AV-35 | chương V-HSMT | 2.100 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV-50 | chương V-HSMT | 2.504 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc AV-70 | chương V-HSMT | 4.009 | m |
| 8 | Dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 đấu nguồn hộp phân dây | chương V-HSMT | 15 | m |
| 9 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 298 | quả |
| 10 | Ghíp nhựa đôi 25-120 mm2 | chương V-HSMT | 42 | Bộ |
| 11 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông | chương V-HSMT | 142 | Bộ |
| 12 | Hộp phân dây 12 cực vít trí | chương V-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Dây nhôm buộc cổ sứ | chương V-HSMT | 9 | kg |
| BX | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo Xà đỡ cột vuông X1-2 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo Xà néo cột vuông X2-2 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo Xà đỡ cột vuông X1-4 | chương V-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Tháo Xà néo cột vuông X2-4 | chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Tháo Dây nhôm trần A35 | chương V-HSMT | 2.206 | m |
| 6 | Tháo dây nhôm bọc PVCA50 | chương V-HSMT | 2.398 | m |
| 7 | Tháo dây nhôm bọc PVCA70 | chương V-HSMT | 4.009 | m |
| 8 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 298 | cái |
| BY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 tấn | chương V-HSMT | 1 | ca |
| BZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt Cáp Muyle 2x6 | chương V-HSMT | 19,5 | m |
| 2 | Tháo, lắp đặt Cáp Muyle 2x10 | chương V-HSMT | 6,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ABC 2x16 | chương V-HSMT | 19,5 | m |
| 4 | Tháo, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | chương V-HSMT | 6,5 | m |
| CA | Hạng mục SCL: SCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Cấp 3 – xã Nhân Nghĩa - huyện Lạc Sơn | |||
| CB | Phần đường dây | |||
| CC | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M2-8 | chương V-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa RLL | chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| CD | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông vuông | chương V-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa RLL | chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 829 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 113 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 988 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 337 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 23 | m |
| 8 | Đai thép | chương V-HSMT | 226 | cái |
| 9 | Khóa đai | chương V-HSMT | 226 | cái |
| 10 | Khoá néo cáp xặn xoắn | chương V-HSMT | 113 | Bộ |
| 11 | Tấm móc ốp cột Φ20 | chương V-HSMT | 113 | Bộ |
| 12 | Ghíp nhựa đôi 25-120 mm2 | chương V-HSMT | 244 | Bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp | chương V-HSMT | 32 | Cái |
| CE | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột H8,5B | chương V-HSMT | 2 | |
| 2 | Tháo Xà đỡ cột vuông X1-2 | chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Tháo Xà néo cột vuông X2-2 | chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo Xà đỡ cột vuông X1-4 | chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Tháo Xà néo cột vuông X2-4 | chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Xà Xuất tuyến X2-4T | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà cột vuông đúp 4 dây | chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Xà cột vuông đúp 4 dây | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dây nhôm AC35 | chương V-HSMT | 260 | m |
| 10 | Tháo dây nhôm AC50 | chương V-HSMT | 1.114 | m |
| 11 | Tháo dây nhôm AC 70 | chương V-HSMT | 560 | m |
| 12 | Tháo dây nhôm bọc PVCA35 | chương V-HSMT | 1.642 | m |
| 13 | Tháo dây nhôm bọc PVCA50 | chương V-HSMT | 3.097 | m |
| 14 | Tháo dây nhôm bọc PVCA70 | chương V-HSMT | 441 | m |
| 15 | Tháo Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL 4x95 | chương V-HSMT | 23 | m |
| 16 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 314 | cái |
| CF | Phần công tơ | |||
| 1 | Chuyển hòm công tơ H1 | chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chuyển hòm công tơ H2 | chương V-HSMT | 1 | cái |
| CG | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Hệ thống tiếp đất | chương V-HSMT | 6 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên | chương V-HSMT | 5 | sợi |
| CH | Hạng mục SCL: SCL (REIITN14.2) ĐZ 0,4kV TBA Vó Giữa – xã Nhân Nghĩa - huyện Lạc Sơn | |||
| CI | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tiếp địa RLL | chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| CJ | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Xà đỡ cột vuông X1-4 | chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RLL | chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 387 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 111 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 1.086 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL | chương V-HSMT | 8 | m |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 4 | quả |
| 8 | Khóa đai | chương V-HSMT | 164 | cái |
| 9 | Đai thép | chương V-HSMT | 164 | cái |
| 10 | Khoá néo cáp xặn xoắn | chương V-HSMT | 82 | Bộ |
| 11 | Tấm móc ốp cột Φ20 | chương V-HSMT | 82 | Bộ |
| 12 | Ghíp nhựa đôi 25-120 mm2 | chương V-HSMT | 170 | Bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp | chương V-HSMT | 28 | Cái |
| CK | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo Xà đỡ cột vuông X1-2 | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo Xà néo cột vuông X2-2 | chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Tháo Xà đỡ cột vuông X1-4 | chương V-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Tháo Xà néo cột vuông X2-4 | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà cột vuông đúp 4 dây | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà cột vuông đúp 4 dây | chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo Dây nhôm trần A35 | chương V-HSMT | 649 | m |
| 8 | Tháo dây nhôm AC50 | chương V-HSMT | 1.399 | m |
| 9 | Tháo dây nhôm bọc PVCA35 | chương V-HSMT | 1.284 | m |
| 10 | Tháo dây nhôm bọc PVCA50 | chương V-HSMT | 2.176 | m |
| 11 | Tháo Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột XLPE*AL 4x70 | chương V-HSMT | 8 | m |
| 12 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 236 | cái |
| CL | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Hệ thống tiếp đất | chương V-HSMT | 6 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên | chương V-HSMT | 4 | sợi |
| CM | Hạng mục SCL: SCL ĐZ 0.4kV sau TBA Tôm, Tân Dân, Đà Bắc | |||
| CN | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT1-8 | chương V-HSMT | 7 | móng |
| 2 | Tiếp địa RLL | chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| CO | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông Li Tâm | chương V-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Xà đôi đỡ 2 pha | chương V-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Xà đôi đỡ 3 pha dọc tuyến | chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đôi đỡ 3 pha | chương V-HSMT | 55 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột Pi | chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Xà đơn đỡ 3 pha | chương V-HSMT | 69 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lèo | chương V-HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột tròn | chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Xà đơn đỡ 2 pha | chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà xuất tuyến | chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đôi đỡ 3 pha ngang tuyến | chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Cổ dề néo góc | chương V-HSMT | 30 | Bộ |
| 13 | Cổ dề néo dây | chương V-HSMT | 24 | Bộ |
| 14 | Dây néo | chương V-HSMT | 54 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cột 2.5m | chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa RLL | chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Dây nhôm trần A50 | chương V-HSMT | 443 | m |
| 18 | Dây nhôm trần A70 | chương V-HSMT | 70 | m |
| 19 | Dây nhôm bọc AV-50 | chương V-HSMT | 1.328 | m |
| 20 | Dây nhôm bọc AV-95 | chương V-HSMT | 211 | m |
| 21 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 830 | quả |
| 22 | Sứ chuỗi | chương V-HSMT | 88 | chuỗi |
| 23 | Sứ đứng VHĐ 24 | chương V-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Ghíp nhựa đôi 25-120 mm2 | chương V-HSMT | 919 | Bộ |
| 25 | Hộp phân dây 12 cực vít trí | chương V-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Dây nhôm buộc cổ sứ | chương V-HSMT | 25 | kg |
| CP | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại dây nhôm trần A70 | chương V-HSMT | 1.299 | m |
| 2 | Tháo, lắp lại dây nhôm trần A50 | chương V-HSMT | 3.855 | m |
| 3 | Tháo, lắp lại dây nhôm AC50 | chương V-HSMT | 1.664 | m |
| 4 | Tháo, lắp lại dây nhôm AC70 | chương V-HSMT | 4.650 | m |
| 5 | Tháo, lắp lại dây nhôm AC95 | chương V-HSMT | 2.176 | m |
| 6 | Tháo, lắp lại dây nhôm bọc AV-50 | chương V-HSMT | 11.192 | m |
| 7 | Tháo, lắp lại dây nhôm bọc AV-95 | chương V-HSMT | 3.897 | m |
| 8 | Xe ô tô tự đổ tải trọng 7 tấn | chương V-HSMT | 1 | ca |
| CQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | chương V-HSMT | 90 | m |
| CR | Phần thí nghiệm | |||
| CS | Thí nghiệm TBA | |||
| CT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | chương V-HSMT | 48 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo | chương V-HSMT | 88 | chuỗi |
| CU | Thí nghiệm đường dây hạ áp | |||
| 1 | Hệ thống tiếp đất | chương V-HSMT | 6 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên | chương V-HSMT | 7 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 2.356 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥2,5KW | Máy hàn điện ≥2,5KW | 1 |
| 3 | Tipo tay gạt 2 tấn | Tipo tay gạt 2 tấn | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | 1 |
| 6 | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 9 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi