Gói thầu: Xây lắp Hạng mục SCL: 1. SCL ĐZ 35kV lộ 373 E10.1 TBA 110E10.1 đến cột 39 + ĐZ 35 kV lộ 373E10.1 cột 39 đến Trạm cắt Hương Lý; 2. SCL ĐDK 0,4kV nhánh TBA Hạ, Hùm, cửa Chông, Thượng - Đà Bắc (TĐC 2014); 3. SCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hạng mục SCL: 1. SCL ĐZ 35kV lộ 373 E10.1 TBA 110E10.1 đến cột 39 + ĐZ 35 kV lộ 373E10.1 cột 39 đến Trạm cắt Hương Lý; 2. SCL ĐDK 0,4kV nhánh TBA Hạ, Hùm, cửa Chông, Thượng - Đà Bắc (TĐC 2014); 3. SCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:06:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,931,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.172 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tipo tay gạt 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tipo tay gạt 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải (2,5-15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (2,5-15 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạng mục SCL: 1. SCL ĐZ 35kV lộ 373 E10.1 TBA 110E10.1 đến cột 39 + ĐZ 35 kV lộ 373E10.1 cột 39 đến Trạm cắt Hương Lý; 2. SCL ĐDK 0,4kV nhánh TBA Hạ, Hùm, cửa Chông, Thượng - Đà Bắc (TĐC 2014); 3. SCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình Các hạng mục SCL phần trung hạ thế năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh - Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: SCL ĐZ 35kV lộ 373 E10.1 TBA 110E10.1 đến cột 39 + ĐZ 35 kV lộ 373E10.1 cột 39 đến Trạm cắt Hương Lý | |||
| B | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 5 | bộ |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT4 | chương V-HSMT | 9 | móng |
| 2 | Móng cột MT5 | chương V-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Móng cột MT6 | chương V-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | chương V-HSMT | 14 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 | chương V-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC4 | chương V-HSMT | 5 | bộ |
| D | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cột BT ly tâm PC.I 12-9.0, N190-G350 | chương V-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột BT ly tâm PC.I 14-11, (G6+N8 )- N190-G377 | chương V-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cột BT ly tâm PC.I 16-11, (G6+N10 )- N190-G430 | chương V-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột BT ly tâm PC.I 18-11, (G8+N10 )- N190-G430 | chương V-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Xà néo cột đơn kiểu bằng | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo cột ∏ XN2-3L | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc XN1-5L | chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Xà rẽ lệch XRL2-35N | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt X2-35 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng X1-35 | chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Chụp cột sắt 3,5m lắp cho cột BTLT | chương V-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cổ dề néo thẳng CDT-105 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Dây néo DNTK 50-14 | chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Dây néo DNTK 50-16 | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Dây néo DNTK 50-18 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | chương V-HSMT | 19 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC4 | chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Dây thoát sét CSV TK50 | chương V-HSMT | 5 | dây |
| 19 | Dây nhôm lõi thép AC70 | chương V-HSMT | 100 | m |
| 20 | Cách điện đứng 35kV + PK | chương V-HSMT | 54 | quả |
| 21 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kV | chương V-HSMT | 120 | bộ |
| 22 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông | chương V-HSMT | 93 | bộ |
| 23 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | chương V-HSMT | 5 | kg |
| E | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Hạ Cột bê tông LT12B | chương V-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Hạ Cột bê tông LT14B | chương V-HSMT | 9 | Cột |
| 3 | Hạ Cột bê tông LT16B | chương V-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Hạ Cột bê tông LT18B | chương V-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Tháo Xà đỡ thẳng XĐT-3L | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo Xà đỡ vượt X2-35 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo Xà néo XN-35 | chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Xà néo P XN2-3L | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo Xà néo XN1-5L | chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tháo Xà rẽ XRL2-35 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Chụp cột sắt 3,5m lắp cho cột BTLT | chương V-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tháo Cổ dề góc CDG-105 | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo Cổ dề néo thẳng CDT-105 | chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo Dây néo DN16-12 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo Dây néo DN16-14 | chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Tháo Dây néo DN16-16 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo Dây néo DN16-18 | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo, hạ Sứ đứng 35kV | chương V-HSMT | 52 | quả |
| 19 | Tháo chuỗi cách điện thủy tinh ΠC 70/ 3 bát | chương V-HSMT | 120 | chuỗi |
| 20 | Tháo và căng lại dây nhôm AC70/11 | chương V-HSMT | 18.847 | mét |
| 21 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | chương V-HSMT | 1 | ca |
| F | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | chương V-HSMT | 54 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi néo | chương V-HSMT | 120 | chuỗi |
| 4 | Tiếp địa cột BT | chương V-HSMT | 24 | VT |
| G | Hạng mục SCL: SCL ĐDK 0,4kV nhánh TBA Hạ, Hùm, cửa Chông, Thượng - Đà Bắc (TĐC/2014) | |||
| H | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng néo | chương V-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT1-8 | chương V-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa RLL | chương V-HSMT | 14 | Bộ |
| I | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông Li Tâm | chương V-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tiếp địa RLL | chương V-HSMT | 14 | Bộ |
| 3 | Xà néo 1 pha 2 dây cột ly tâm XN2-2C | chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Xà cột tròn đơn 2 dây X1-2T | chương V-HSMT | 25 | Bộ |
| 5 | Xà cột tròn đơn 2 dây X2-2T | chương V-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cột tròn X1-4T | chương V-HSMT | 50 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột tròn X2-4T | chương V-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột tròn đúp X3-4T | chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà cột tròn đúp 4 dây X4-4T | chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà xuất tuyến lộ kép XT2-4-2 | chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà cột tròn đúp 2 dây X3-2T | chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà cột ly tâm hình II - XN2-3H | chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CDG-98 | chương V-HSMT | 15 | Bộ |
| 14 | Dây néo DNTK 50-10 | chương V-HSMT | 21 | Bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc AV-35 | chương V-HSMT | 4.275 | Mét |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-50 | chương V-HSMT | 9.882 | Mét |
| 17 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 498 | quả |
| 18 | Sơn số cột | chương V-HSMT | 115 | VT |
| 19 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 24kV | chương V-HSMT | 32 | chuỗi |
| 20 | Ghíp nhựa đôi 25-120 mm2 | chương V-HSMT | 48 | Bộ |
| 21 | Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông AC25-95 | chương V-HSMT | 273 | Bộ |
| 22 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95 | chương V-HSMT | 48 | Bộ |
| 23 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | chương V-HSMT | 15 | kg |
| J | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông LT8,5C | chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Tháo Xà cột tròn đơn 2 dây X1-2T | chương V-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Tháo Xà cột tròn đơn 4 dây X1-4T | chương V-HSMT | 50 | bộ |
| 4 | Tháo Xà cột tròn đơn 2 dây X2-2T | chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tháo Xà cột tròn đơn 4 dây X2-4T | chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Tháo Xà cột tròn đúp 2 dây X4-4T | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo Xà cột tròn đúp 4 dây XN2-3H | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo Xà cột tròn đúp 4 dây X4-4T | chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo Xà cột néo hình Π XN2-3H | chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo xà néo cột đơn XN2-2C | chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo Xà xuất tuyến lộ kép XT2-4-2 | chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo Cổ dề néo góc CDG-98 | chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo Dây néo DN16-10 | chương V-HSMT | 16 | Dây |
| 14 | Tháo Dây nhôm trần AC50 | chương V-HSMT | 2.146 | m |
| 15 | Tháo dây nhôm bọc PVCA35 | chương V-HSMT | 4.276 | m |
| 16 | Tháo dây nhôm bọc PVCA50 | chương V-HSMT | 9.882 | m |
| 17 | Sứ hạ thế A30 | chương V-HSMT | 498 | cái |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô cẩu tự hành 10 tấn | chương V-HSMT | 1 | Ca |
| 2 | Xà lan vận chuyển vật liệu | chương V-HSMT | 1 | Ca |
| L | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Hệ thống tiếp đất | chương V-HSMT | 14 | VT |
| M | Hạng mục SCL: SCL tủ phân phối tại các TBA khu vực Thành phố Hòa Bình | |||
| N | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế xoay chiều | chương V-HSMT | 13 | tủ |
| 2 | Tháo tủ hạ thế xoay chiều | chương V-HSMT | 13 | tủ |
| 3 | Tháo, lắp lại công tơ đếm 3 pha | chương V-HSMT | 13 | cái |
| O | Phần xây dựng, sửa chữa | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-1x50 | chương V-HSMT | 96 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50 | chương V-HSMT | 60 | m |
| 3 | Tháo, lắp lại cáp tủ tụ bù | chương V-HSMT | 12 | m |
| 4 | Tháo, lắp lại cáp tín hiệu tủ tụ bù | chương V-HSMT | 12 | m |
| 5 | Tháo gỡ, lắp đặt lại TI tụ bù | chương V-HSMT | 2 | quả |
| 6 | Tháo dỡ thanh cái đồng | chương V-HSMT | 52 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | chương V-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | chương V-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Dây thít | chương V-HSMT | 200 | sợi |
| 10 | Chi phí vận chuyển TB, vật tư thu hồi xe ô tô tự đổ 5 tấn | chương V-HSMT | 1 | ca |
| P | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến dòng (TI) | chương V-HSMT | 39 | cái |
| 2 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300- | chương V-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | chương V-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A | chương V-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Chống sét van hạ thế | chương V-HSMT | 39 | bộ (1 pha) |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet AC | chương V-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmet loại AC | chương V-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp 1kV-35kV, cáp 1 ruột | chương V-HSMT | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.172 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥2,5KW | Máy hàn điện ≥2,5KW | 1 |
| 3 | Tipo tay gạt 2 tấn | Tipo tay gạt 2 tấn | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | 1 |
| 6 | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 9 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi