Gói thầu: Xây lắp Hạng mục SCL: 1. SCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi; 2. ĐZ 22 35 kV-473; 371Hạ Bì-T C Ba Hàng Đồi-Kim Bôi (cũ 10kV-972-23 9 16); 3. SCL ĐZ 35 kV Ba Hàng Đồi-Phú Thành- Phú Nghĩa-Chi Nê Lộ 373 Lạc Thuỷ; 4. SCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295468-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp Hạng mục SCL: 1. SCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi; 2. ĐZ 22 35 kV-473; 371Hạ Bì-T C Ba Hàng Đồi-Kim Bôi (cũ 10kV-972-23 9 16); 3. SCL ĐZ 35 kV Ba Hàng Đồi-Phú Thành- Phú Nghĩa-Chi Nê Lộ 373 Lạc Thuỷ; 4. SCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
Số hiệu KHLCNT 20211285020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:19:00 đến ngày 2022-01-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,649,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.380 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tipo tay gạt 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tipo tay gạt 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp Hạng mục SCL: 1. SCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi; 2. ĐZ 22 35 kV-473; 371Hạ Bì-T C Ba Hàng Đồi-Kim Bôi (cũ 10kV-972-23 9 16); 3. SCL ĐZ 35 kV Ba Hàng Đồi-Phú Thành- Phú Nghĩa-Chi Nê Lộ 373 Lạc Thuỷ; 4. SCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
Các hạng mục SCL phần trung hạ thế năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh - Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: SCL ĐZ 35 kV Xã Tú Sơn Kim Bôi
B Phần đường dây
C Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp chống sét van 35kVchương V-HSMT6bộ
D Phần xây dựng
1Móng cột MT3chương V-HSMT2móng
2Móng cột MT5chương V-HSMT1móng
3Móng néo MN15-5chương V-HSMT4móng
4Tiếp địa RC2chương V-HSMT2bộ
5Tiếp địa RC6chương V-HSMT6bộ
E Phần sửa chữa
1Cột BT ly tâm PC.I 10-5.0, N190-G323chương V-HSMT2cột
2Cột BT ly tâm PC.I 16-9.2, (G6+N10 )- N190-G430chương V-HSMT1cột
3Xà néo XN2-35chương V-HSMT16bộ
4Xà néo cột ∏ XN2-3Lchương V-HSMT4bộ
5Xà rẽ lệch XRL2-35chương V-HSMT3bộ
6Xà đỡ vượt X2-35chương V-HSMT4bộ
7Xà đỡ thẳng X1-35chương V-HSMT24bộ
8Chụp cột sắt 3,0m lắp cho cột BTLTchương V-HSMT1cái
9Giá đỡ CSVchương V-HSMT6bộ
10Cổ dề néo gócchương V-HSMT23bộ
11Dây néo DNTK 50-10chương V-HSMT42bộ
12Dây néo DNTK 70-16chương V-HSMT4bộ
13Tiếp địa RC2chương V-HSMT2bộ
14Tiếp địa RC6chương V-HSMT6bộ
15Dây nhôm lõi thép AC50chương V-HSMT19.247m
16Cách điện đứng 45kV + PKchương V-HSMT132quả
17Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kVchương V-HSMT6bộ
18Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lôngchương V-HSMT54bộ
19Ống nối dây ép AC- 50chương V-HSMT3cái
20Sơn đánh số cộtchương V-HSMT50vị trí
F Phần tháo dỡ
1Cột bê tông LT10Bchương V-HSMT2cột
2Cột bê tông LT14Bchương V-HSMT1Cột
3Xà đỡ thẳng X1- 35chương V-HSMT1bộ
4Xà đỡ thẳng X1Δchương V-HSMT22bộ
5Xà đỡ vượt X2-35chương V-HSMT5bộ
6Xà néo XN2-35chương V-HSMT2bộ
7Xà néo P XN2-3Lchương V-HSMT4bộ
8Xà néo XN1-5Lchương V-HSMT14bộ
9Xà rẽ XRL2-35chương V-HSMT3bộ
10Dây néo DN16-10chương V-HSMT42bộ
11Dây néo DN16-16chương V-HSMT4bộ
12Sứ đứng 35kVchương V-HSMT119quả
13Chuỗi néo Polymre 35kVchương V-HSMT6chuỗi
14Tháo dây nhôm AC50/8chương V-HSMT19.247m
G Phần trạm biến áp
H Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp lại Máy biến áp 100kVA-35/0,4kVchương V-HSMT2cái
2Lắp đặt Tủ hạ thế -400Vchương V-HSMT2tủ
3Thay Chống sét van 35kVchương V-HSMT2bộ
I Phần xây dựng
1Tiếp địa trạm biến áp (phần ĐM XD)chương V-HSMT2bộ
J Phần sửa chữa
1Tiếp địa trạm biến áp2bộ
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến TBA tim 3m XĐN-35-3chương V-HSMT2bộ
3Xà đỡ cách điện trung gian, tim cột 3,0m XTG -3,0chương V-HSMT2bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA tim 3,0m XLA-SI-35-3,0chương V-HSMT2bộ
5Giá đỡ máy biến áp, ghế thao tác, sàn SC-TBA tim 3m GMBA-35-3chương V-HSMT2bộ
6Chi tiết nối đất TBAchương V-HSMT2bộ
7Thang trèo 2,5mchương V-HSMT2bộ
8Giá đỡ tủ hạ thếchương V-HSMT2bộ
9Giá đỡ cáp mặt máychương V-HSMT2bộ
10Xà xuất tuyến 0,4kVchương V-HSMT4bộ
11Cầu chì tự rơi SI-35 kVchương V-HSMT2bộ
12Cách điện đứng 35kV + tychương V-HSMT30quả
13Dây nhôm lõi thépchương V-HSMT30m
14Cáp đồng 1 lõi Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50chương V-HSMT30m
15Cáp đồng CXV 1x50 - 0,6/1KVchương V-HSMT14m
16Cáp đồng CXV 1x70 - 0,6/1KVchương V-HSMT36m
17Cáp đồng CXV 1x35 - 0,6/1KVchương V-HSMT22m
18Đầu cốt đồng 35chương V-HSMT24cái
19Đầu cốt đồng 50chương V-HSMT4cái
20Đầu cốt đồng 70chương V-HSMT12cái
21Đầu chụp polyme chống sét van (cho mỗi màu Vàng, xanh , đỏ)chương V-HSMT2bộ
22Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA $170 (cho mỗi màu Vàng, xanh, đỏ)chương V-HSMT2bộ
23Đầu chụp Polyme má trên và dưới cầu chì rơi (cho mỗi màu vàng, xanh đỏ)chương V-HSMT2bộ
24Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBAchương V-HSMT2bộ
25Kẹp quai KQ-CU-AL (50-120mm2)chương V-HSMT2bộ
26Hotline đồng C-HLC-4/0 (70-120mm2)chương V-HSMT2bộ
27Giáp níu dây bọc ACD2260-TP, dài 1100mm, 20,1 ÷ 23,5mm ( 50mm2)chương V-HSMT6sợi
28Ghíp nhôm loại 3BL 25-150chương V-HSMT28Cái
29Biển an toànchương V-HSMT4Cái
30Biển tên trạmchương V-HSMT2Cái
K Phần tháo dỡ, Thu hồi thiết bị
L Tháo hạ thiết bị
1Tháo Máy biến áp 100kVA-35/0,4kVchương V-HSMT2cái
2Tháo Tủ hạ thế -400Vchương V-HSMT2tủ
3Tháo Chống sét van 35kVchương V-HSMT2bộ
M Tháo dỡ, thu hồi vật liệu
1Tháo Ghế cách điện TBA tim 3mchương V-HSMT2bộ
2Tháo Giá đỡ máy biến áp TBA tim 3mchương V-HSMT2bộ
3Tháo Giá lắp tủ điện hạ thếchương V-HSMT2bộ
4Tháo Giá đỡ cáp trên mặt máy BAchương V-HSMT2bộ
5Tháo Thang trèochương V-HSMT2bộ
6Tháo Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến TBA tim 3,0m XĐN-35-3chương V-HSMT2bộ
7Tháo Xà đỡ cách điện trung gian, tim cột 3,0m XTG -3,0chương V-HSMT2bộ
8Tháo Xà đỡ cầu chì tự rơi TBA tim 3,0m XFCO - 3,0chương V-HSMT2bộ
9Tháo Xà đỡ chống sét van TBA tim 3,0m XCSV-3,0chương V-HSMT2bộ
10Tháo Xà Xuất tuyến 0,4kVchương V-HSMT4bộ
11Tháo Cáp lực ruột đồng 0,6kV - Cu/XLPE/PVC -chương V-HSMT12m
12Tháo thanh đồng fi8chương V-HSMT10m
13Tháo Cầu chì tự rơi SI-35 kVchương V-HSMT2bộ
14Tháo Sứ đứng 35kVchương V-HSMT26quả
15Đầu cốt đồng 50chương V-HSMT4cái
16Đầu cốt đồng 70chương V-HSMT12cái
17Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấnchương V-HSMT1ca
N Phần thí nghiệm
O Thí nghiệm đường dây
1Thí nghiệm chống sét van 35kVchương V-HSMT6bộ
2Thí nghiệm sứ đứngchương V-HSMT100quả
3Thí nghiệm sứ đứng từ quả thứ 101chương V-HSMT32quả
4Thí nghiệm chuỗi néochương V-HSMT6chuỗi
5Tiếp địa cột BTchương V-HSMT8VT
P Thí nghiệm TBA
1Thí nghiệm MBA lực 3 phachương V-HSMT2máy
2Thí nghiệm chống sét van, 3 bộ 1 phachương V-HSMT2ptử
3Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300Achương V-HSMT8cái
4Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100Achương V-HSMT2cái
5Chống sét van hạ thếchương V-HSMT2bộ
6Thí nghiệm máy biến dòng (TI)chương V-HSMT6bộ
7Thí nghiệm Ampemet ACchương V-HSMT6cái
8Thí nghiệm Vônmet loại ACchương V-HSMT2cái
9Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 phachương V-HSMT2bộ
10Thí nghiệm sứ đứngchương V-HSMT30quả
11Thí nghiệm cáp chương V-HSMT3sợi
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtchương V-HSMT1sợi
13Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtchương V-HSMT2HT
Q Hạng mục SCL: ĐZ 22/35 kV - 473; 371Hạ Bì-T/C Ba Hàng Đồi - Kim Bôi (cũ 10kV-972-23/9/16)
R Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp chống sét van 35kVchương V-HSMT16bộ
S Phần xây dựng
1Tiếp địa RC6chương V-HSMT16bộ
T Phần sửa chữa
1Giá đỡ CSVchương V-HSMT16bộ
2Tiếp địa RC6chương V-HSMT16bộ
3Dây nhôm lõi thép AC70chương V-HSMT80m
4Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lôngchương V-HSMT48bộ
U Phần tháo dỡ
1Tháo Chống sét ống 35KVchương V-HSMT16bộ
V Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van 35kVchương V-HSMT16bộ
2Tiếp địa cột BTchương V-HSMT16VT
W Hạng mục SCL: SCL ĐZ 35 kV Ba Hàng Đồi-Phú Thành - Phú Nghĩa - Chi Nê Lộ 373 Lạc Thuỷ
X Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp chống sét van 35kVchương V-HSMT10bộ
Y Phần lắp đặt
1Tiếp địa RC6chương V-HSMT10bộ
Z Phần sửa chưa
1Tiếp địa RC6chương V-HSMT10bộ
2Dây nhôm lõi thép AC70chương V-HSMT20.624m
3Cách điện đứng 45kV + PKchương V-HSMT260quả
4Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lôngchương V-HSMT96bộ
5Ống nối dây ép AC- 70chương V-HSMT15cái
AA Phần tháo dỡ
1Sứ đứng 35kVchương V-HSMT260quả
2Tháo dây nhôm AC70/11chương V-HSMT20.624m
3Căng lại dây nhôm lõi thép AC95chương V-HSMT14.003m
4Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấnchương V-HSMT1ca
AB Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van 35kVchương V-HSMT10bộ
2Thí nghiệm sứ đứngchương V-HSMT100quả
3Thí nghiệm sứ đứng từ quả thứ 101chương V-HSMT160quả
4Tiếp địa cột BTchương V-HSMT10VT
AC Hạng mục: SCL các TBA Tiên Lữ, Minh Thành, Lộc Thành khu - huyện Lạc Thủy
AD Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp lại Máy biến áp 50kVA-35/0,4kVchương V-HSMT1cái
2Lắp lại Máy biến áp 100kVA-35/0,4kVchương V-HSMT1cái
3Lắp lại Máy biến áp 180kVA-35/0,4kVchương V-HSMT1cái
4Lắp đặt lại Tủ hạ thế - 400Vchương V-HSMT3tủ
5Thay Chống sét van 35kVchương V-HSMT3bộ
AE Phần xây dựng
1Tiếp địa trạm biến áp (phần ĐM XD)chương V-HSMT3bộ
AF Phần sửa chữa
1Tiếp địa trạm biến áp RC6chương V-HSMT3bộ
2Xà đơn đón dây đầu trạm dọc tuyến TBA XTBA-1chương V-HSMT1bộ
3Xà kép đón dây đầu trạm dọc tuyến TBA XTBA-2chương V-HSMT1bộ
4Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến TBA tim 3m XĐN-35-3chương V-HSMT2bộ
5Xà đỡ cách điện trung gian, tim cột 3,0m XTG -3,0chương V-HSMT4bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA tim 3,0m XLA-SI-35-3,0chương V-HSMT3bộ
7Giá đỡ máy biến áp, ghế thao tác, sàn SC-TBA tim 3m GMBA-35-3chương V-HSMT3bộ
8Chi tiết nối đất TBAchương V-HSMT3bộ
9Thang trèo 2,5mchương V-HSMT3bộ
10Giá đỡ tủ hạ thếchương V-HSMT3bộ
11Giá đỡ cáp mặt máychương V-HSMT3bộ
12Xà xuất tuyến 0,4kVchương V-HSMT6bộ
13Cầu chì tự rơi SI-35 kVchương V-HSMT3bộ
14Cách điện đứng 35kV + tychương V-HSMT48quả
15Dây nhôm lõi thépchương V-HSMT45m
16Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50chương V-HSMT36m
17Cáp đồng CXV 1x50 - 0,6/1KVchương V-HSMT32m
18Cáp đồng CXV 1x70 - 0,6/1KVchương V-HSMT18m
19Cáp đồng CXV 1x95 - 0,6/1KVchương V-HSMT18m
20Cáp đồng CXV 1x35 - 0,6/1KVchương V-HSMT40m
21Đầu cốt đồng 35chương V-HSMT26cái
22Đầu cốt đồng 50chương V-HSMT40cái
23Đầu cốt đồng 70chương V-HSMT6cái
24Đầu cốt đồng 95chương V-HSMT6cái
25Đầu chụp polyme chống sét van (cho mỗi màu Vàng, xanh , đỏ)chương V-HSMT3bộ
26Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA $170 (cho mỗi màu Vàng, xanh, đỏ)chương V-HSMT3bộ
27Đầu chụp Polyme má trên và dưới cầu chì rơi (cho mỗi màu vàng, xanh đỏ)chương V-HSMT3bộ
28Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBAchương V-HSMT3bộ
29Kẹp quai KQ-CU-AL (50-120mm2)chương V-HSMT3bộ
30Hotline đồng C-HLC-4/0 (70-120mm2)chương V-HSMT3bộ
31Giáp níu dây bọc ACD2260-TP, dài 1100mm, 20,1 ÷ 23,5mm ( 50mm2)chương V-HSMT9sợi
32Ghíp nhôm loại 3BL 25-150chương V-HSMT42Cái
33Biển an toànchương V-HSMT6Cái
34Biển tên trạmchương V-HSMT3Cái
AG Phần thí nghiệm
AH Phần thiết bị:
1Thí nghiệm MBA lực 3 phachương V-HSMT3máy
2Thí nghiệm chống sét van, 3 bộ 1 phachương V-HSMT3ptử
AI Phần vật liệu:
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 phachương V-HSMT3bộ
2Thí nghiệm sứ đứngchương V-HSMT48quả
3Thí nghiệm cáp chương V-HSMT3sợi
4Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtchương V-HSMT1sợi
5Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtchương V-HSMT3HT
6Thí nghiệm aptomat các loại chương V-HSMT12cái
7Chống sét van hạ thếchương V-HSMT3bộ
8Thí nghiệm máy biến dòng (TI)chương V-HSMT3bộ
9Thí nghiệm Ampemet ACchương V-HSMT9cái
10Thí nghiệm Vônmet loại ACchương V-HSMT3cái
11Thí nghiệm hệ thống thanh cáichương V-HSMT3HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.380 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥10tấn Cần cẩu tải trọng ≥10tấn1
2 Máy hàn điện ≥2,5KW Máy hàn điện ≥2,5KW1
3 Tipo tay gạt 2 tấn Tipo tay gạt 2 tấn1
4 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn1
5 Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA1
6 Ô tô tải (2,5-15 tấn) Ô tô tải (2,5-15 tấn)1
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn1
8 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
9 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->