Gói thầu: Gói thầu số 01-22-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Sửa chữa lớn năm 2022 và phục vụ công tác vận hành và phát triển khách hàng đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297014-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 01-22-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Sửa chữa lớn năm 2022 và phục vụ công tác vận hành và phát triển khách hàng đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211296955
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022, sản xuất kinh doanh 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:53:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,713,702,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 595,700,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9789E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.957E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Tủ hạ thế, Cáp điện, phụ kiện cáp trung hạ thế... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.901.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.704.500.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại vật tư thiêt bị: aptomat hạ thế); 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-22-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Sửa chữa lớn năm 2022 và phục vụ công tác vận hành và phát triển khách hàng đợt 1 năm 2022
Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Sửa chữa lớn năm 2022 và phục vụ công tác vận hành và phát triển khách hàng đợt 1 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022, sản xuất kinh doanh 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (Theo chủng loại VTTB tại chương V yêu cầu kỹ thuật). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Biên bản thí nghiệm điển hình đối với từng chủng loại hàng hóa chào thầu do đơn vị thử nghiệm độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm (Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu kỹ thuật) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền / giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền / giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 595.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 – hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ(1MCCB 630A + 3MCCB 250A + 1 MCCB 400A + 1MCCB 63A+ 1MCB 3P25A)Công trình: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân - năm 2022
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ327mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm21.258mntnt
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2641mntnt
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2533mntnt
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ52mntnt
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ592mntnt
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ120mntnt
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.362mntnt
10Hộp 4 công tơ 1 pha-composit206cáintnt
11Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit10cáintnt
12Hộp 2 công tơ 1 pha-composit1cáintnt
13Hộp 1 công tơ 1 pha-composit1cáintnt
14MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms10cáintnt
15MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms681cáintnt
16Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng18bộntnt
17Ống nhựa xoắn HDPE F130/100178mntnt
18Ống nhựa xoắn HDPE F90/7242mntnt
19Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm244cáintnt
20Đầu cốt AM1208cáintnt
21Đầu cốt AM958cáintnt
22Đầu cốt AM70540cáintnt
23Đầu cốt đồng 12036cáintnt
24Đầu cốt đồng 5015cáintnt
25Đầu cốt đồng 25456cáintnt
26Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2155cáintnt
27Móc treo cao ABC 4x120mm287cáintnt
28Đai thép + khóa đai471bộntnt
29Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ588mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtCông trình: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Đô - năm 2022
30Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm22.253mntnt
31Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2919mntnt
32Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2116mntnt
33Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm250mntnt
34Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ62mntnt
35Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ426mntnt
36Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ103mntnt
37Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ560mntnt
38Hộp 4 công tơ 1 pha-composit81cáintnt
39Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit11cáintnt
40Hộp phân dây composit26cáintnt
41MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms11cáintnt
42MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms280cáintnt
43Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng30bộntnt
44Ống nhựa xoắn HDPE F130/100371mntnt
45Ống nhựa xoắn HDPE F90/7254mntnt
46Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm250cáintnt
47Đầu cốt AM12012cáintnt
48Đầu cốt AM70104cáintnt
49Đầu cốt đồng 12060cáintnt
50Đầu cốt đồng 5017cáintnt
51Đầu cốt đồng 25206cáintnt
52Đầu cốt nhôm 120116cáintnt
53Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2259cáintnt
54Móc treo cao ABC 4x120mm291cáintnt
55Đai thép + khóa đai302bộntnt
56Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ(1MCCB 1000A, 1MCCB 400A, 3MCCB 250A, 1MCCB 100A, 1MCB 3P-25A)Công trình: Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Mai Dịch giai đoạn 1 năm 2022
57Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt6tủ1MCCB 3P-400A, 10MCCB 3P-100Ant
58Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-250A-1 mặt3tủ1 MCCB 250A, 3MCB 3P-100A, 6 MCB 1P-63Ant
59Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-100A-1 mặt36tủ1MCCB 100A, 3MCB 3P-63A, 6MCB 1P-63Ant
60Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm22.727mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
61Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2115mntnt
62Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ39mntnt
63Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm245cáintnt
64Đầu cốt AM12052cáintnt
65Đầu cốt đồng 18524cáintnt
66Đầu cốt đồng 50156cáintnt
67Đầu cốt đồng 35180cáintnt
68Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm248cáintnt
69Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2126cáintnt
70Móc treo cao ABC 4x120mm2174cáintnt
71Đai thép + khóa đai348bộntnt
72Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-1 mặt1tủ1MCCB 400A, 3MCCB 250ACông trình: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Mai Dịch giai đoạn 2 năm 2022
73Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ6tủ1 MCCB 250A, 3MCB 3P-100A, 6 MCB 1P-63A, có vị trí lắp 9 công tơnt
74Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ15mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
75Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm26.203mntnt
76Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2596mntnt
77Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ45mntnt
78Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ350mntnt
79Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ199,5mntnt
80Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ560mntnt
81Hộp 4 công tơ 1 pha-composit70cáintnt
82Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit9cáintnt
83Hộp 2 công tơ 1 pha-composit5cáintnt
84Hộp 1 công tơ 1 pha-composit6cáintnt
85Hộp phân dây composit30cáintnt
86MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms9cáintnt
87MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms289cáintnt
88Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng1bộntnt
89Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm905cáintnt
90Đầu cốt AM12096cáintnt
91Đầu cốt AM70120cáintnt
92Đầu cốt đồng 12036cáintnt
93Đầu cốt đồng 508cáintnt
94Đầu cốt đồng 3528cáintnt
95Đầu cốt đồng 25174cáintnt
96Đầu cốt đồng 1016cáintnt
97Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm274cáintnt
98Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2406cáintnt
99Móc treo cao ABC 4x120mm2480cáintnt
100Đai thép + khóa đai1.104bộntnt
101Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ(1MCCB 630A, 1MCCB 400A, 2MCCB 250A, 1MCCB 63A, 1MCB 3P-25A)Công trình: Đại tu trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Dịch Vọng Hậu năm 2022
102Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ(1MCCB 630A, 1MCCB 400A, 2MCCB 250A, 1MCCB 63A, 1MCB 3P-25A)nt
103Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ7tủ1 MCCB 250A, 4MCB 3P-100A, 5 MCB 3P-63A, có vị trí lắp 9 công tơnt
104Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ143mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
105Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm21.076mntnt
106Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2166mntnt
107Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ135mntnt
108Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ699mntnt
109Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ211mntnt
110Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.022mntnt
111Hộp 4 công tơ 1 pha-composit127cáintnt
112Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit18cáintnt
113Hộp 2 công tơ 1 pha-composit6cáintnt
114Hộp 1 công tơ 1 pha-composit3cáintnt
115Hộp phân dây composit47cáintnt
116MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms18cáintnt
117MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms511cáintnt
118Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng12bộntnt
119Ống nhựa xoắn HDPE F130/10029mntnt
120Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm211cáintnt
121Đầu cốt AM12012cáintnt
122Đầu cốt AM70188cáintnt
123Đầu cốt đồng 12044cáintnt
124Đầu cốt đồng 506cáintnt
125Đầu cốt đồng 3528cáintnt
126Đầu cốt đồng 25506cáintnt
127Đầu cốt đồng 1012cáintnt
128Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm232cáintnt
129Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm236cáintnt
130Móc treo cao ABC 4x120mm264cáintnt
131Đai thép + khóa đai481bộntnt
132Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ5tủ1 MCCB 400A, 1 MCCB 250A, 3MCB 3P-100A, 6 MCB 1P-63A, có vị trí lắp 9 công tơCông trình: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Trung Hòa năm 2022
133Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-250A-1 mặt3tủ02 MCCB 250Ant
134Trụ phân dây 600V-(1200x250x170mm)-250A6tủ1MCCB 250Ant
135Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ15mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
136Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ59mntnt
137Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ457mntnt
138Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ44mntnt
139Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ76mntnt
140Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ273mntnt
141Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ1.277mntnt
142Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2203mntnt
143Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm217,5mntnt
144Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ32mntnt
145Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ65mntnt
146Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ4mntnt
147Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ55,5mntnt
148Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ284mntnt
149Hộp 4 công tơ 1 pha-composit34cáintnt
150Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit10cáintnt
151Hộp 1 công tơ 1 pha-composit64cáintnt
152MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms32cáintnt
153Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resin10bộntnt
154Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin4bộntnt
155Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộntnt
156Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộntnt
157Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng22bộntnt
158Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộntnt
159Ống nhựa xoắn HDPE F130/10044mntnt
160Ống nhựa xoắn HDPE F110/90403mntnt
161Ống nhựa xoắn HDPE F85/6540mntnt
162Ống nhựa xoắn HDPE F65/5073mntnt
163Ống nhựa xoắn HDPE F50/401.304mntnt
164Ống nhựa xoắn HDPE F32/255mntnt
165Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm80cáintnt
166Đầu cốt AM12016cáintnt
167Đầu cốt AM7028cáintnt
168Đầu cốt đồng 15040cáintnt
169Đầu cốt đồng 12032cáintnt
170Đầu cốt đồng 505cáintnt
171Đầu cốt đồng 35120cáintnt
172Đầu cốt đồng 25188cáintnt
173Đầu cốt đồng 10136cáintnt
174Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm222cáintnt
175Móc treo cao ABC 4x120mm222cáintnt
176Đai thép + khóa đai96bộntnt
177Băng báo cáp1.159mntnt
178Băng dính (keo) hạ thế 10 m27cuộnntnt
179Biển báo tên đầu cáp14cáintnt
180Biển cảnh báo cấm lại gần32cáintnt
181Biển sơ đồ 1 sợi8cáintnt
182Biển tên lộ xuất tuyến hạ thế42cáintnt
183Biển tên trụ phân dây6cáintnt
184Biển tên tủ8cáintnt
185Bu lông + nở sắt1.288bộntnt
186Bulong M12x4512cáintnt
187Cát đen mịn253,239m3ntnt
188Đai thép ôm cáp lên tường d60644cáintnt
189Dây đồng trần 35 mm234mntnt
190Dây đồng trần 50mm22,5mntnt
191Dây thép bọc PVC phi 130mntnt
192Đề can dán hòm Công tơ56cáintnt
193Đề can tên khách hàng152cáintnt
194Gạch không nung 200x95x603.778viênntnt
195Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (TL: 34.54kg/bộ)1Bộntnt
196Giá đỡ tủ pillar loại A( pillar 250A) (TL: 25.72kg/bộ)3Bộntnt
197Giá đỡ tủ pillar loại B (pillar 400A) (TL: 32.22kg/bộ)5Bộntnt
198Keo bọt nở 750ml/ 1chai17chaintnt
199Khóa treo cầu 613cáintnt
200Khung móng bệ trụ phân dây (TL: 20.92kg/bộ)6Bộntnt
201Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )24cáintnt
202ống co nhiệt d2067,2mntnt
203ống co nhiệt d4067mntnt
204Ống co nhiệt d120168mntnt
205Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25192mntnt
206Ống nhựa chịu lực tròn trơn D4084mntnt
207Ống nối đồng ON-M108cáintnt
208Ống nối đồng ON-M2580cáintnt
209Ống nối đồng ON-M12016cáintnt
210Ống nối đồng ON-M15040cáintnt
211Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng)0,9324kgntnt
212Sơn đánh số cột (sơn đỏ)0,2436kgntnt
213Sơn màu bệ tủ (0,12kg/tủ loại 3; 0,15kg/tủ loại 1 và loại 2), trụ phân dây0,6kgntnt
214Thanh dẹt 40x4 (0.38m/thanh)6mntnt
215Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 21.082kg/bộ)2Bộntnt
216Tiếp địa trụ phân dây (TL: 14.72kg/bộ)6Bộntnt
217Tiếp địa tủ pilar, tủ phân phối (TL: 19.05kg/bộ)8Bộntnt
218Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ)2Bộntnt
219Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ)2Bộntnt
220Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ(1MCCB 1600A, 1MCCB1000A, 3MCCB250A, 1MCB 3P-25A)Công trình: Đại tu Trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Yên Hòa giai đoạn 1 năm 2022
221Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ(1MCCB 1600A, 2MCCB 400A, 4MCCB 250A, 1MCB 3P-25A)nt
222Tủ điện hạ áp 600V-800A-Kiểu bệt-Trong nhà2tủ(1MCCB 800A, 1MCCB 400A, 2MCCB 250A, 1MCCB 100A, 1MCB 3P-25A)nt
223Tủ điện hạ áp 600V-800A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ(1MCCB 3P-800A- liên lạc)nt
224Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ2tủ1 MCCB 400A, 1 MCCB 250A, 3MCB 3P-100A, 6 MCB 1P-63A, có vị trí lắp 9 công tơnt
225Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ6tủ2 MCCB 250A, 3MCB 3P-100A, 6 MCB 1P-63A, có vị trí lắp 9 công tơnt
226Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ17tủ1 MCCB 250A, 3MCB 3P-100A, 6 MCB 1P-63A, có vị trí lắp 9 công tơnt
227Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-250A-1 mặt4tủ02 MCCB 250Ant
228Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ18mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
229Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Có lớp giáp bảo vệ31,5mntnt
230Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ6mntnt
231Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ23mntnt
232Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ118mntnt
233Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ59,5mntnt
234Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ651mntnt
235Hộp 4 công tơ 1 pha-composit37cáintnt
236Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cáintnt
237Hộp 2 công tơ 1 pha-composit15cáintnt
238Hộp phân dây composit21cáintnt
239MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms296cáintnt
240Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin8bộntnt
241Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x70mm2-Đổ nhựa resin4bộntnt
242Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x35mm2-Đổ nhựa resin21bộntnt
243Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng24bộntnt
244Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng50bộntnt
245Đầu cốt đồng 9548cáintnt
246Đầu cốt đồng 5054cáintnt
247Đầu cốt đồng 35316cáintnt
248Đầu cốt đồng 25300cáintnt
249Đầu cốt đồng 10236cáintnt
250Băng dính (keo) hạ thế 10 m94cuộnntnt
251Biển báo tên đầu cáp37cáintnt
252Biển cảnh báo cấm lại gần121cáintnt
253Biển sơ đồ 1 sợi16cáintnt
254Biển tên tủ36cáintnt
255Dây đồng trần 35 mm272,5mntnt
256Dây đồng trần 50mm227mntnt
257Đề can dán hòm Công tơ320cáintnt
258Giá đỡ tủ pillar loại A( pillar 250A) (TL: 25.72kg/bộ)4Bộntnt
259Giá đỡ tủ pillar loại B (pillar 400A) (TL: 32.22kg/bộ)25Bộntnt
260Keo bọt nở 750ml/ 1chai34chaintnt
261Khóa cửa5cáintnt
262Khóa treo cầu 636cáintnt
263ống co nhiệt d2094,4mntnt
264ống co nhiệt d4043,2mntnt
265Ống nối đồng ON-M10236cáintnt
266Ống nối đồng ON-M25108cáintnt
267Ống nối đồng ON-M5084cáintnt
268Ống nối đồng ON-M9548cáintnt
269Tiếp địa tủ pilar, tủ phân phối (TL: 19.05kg/bộ)29Bộntnt
270Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-630A-1 mặt1tủ1MCCB 630A, 1 MCCB 400A , 2MCCB 100ACông trình: Đại tu Trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Yên Hòa giai đoạn 2 năm 2022
271Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt19tủ1 MCCB 400A , 4MCCB 100Ant
272Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt3tủ1 MCCB 400A , 1MCCB 250A, 1MCCB 100Ant
273Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-250A-1 mặt7tủ1 MCCB 250A , 2MCCB 100Ant
274Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-250A-1 mặt2tủ1 MCCB 250A , 9MCB 1P- 63Ant
275Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-1 mặt-có vị trí lắp công tơ44tủCầu đấu 250A, có vị trí lắp 12 công tơ, có vị trí lắp 12 MCB kiểu gài, không bao gồm MCBnt
276Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ20mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
277Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ23,5mntnt
278Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ296mntnt
279Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ696mntnt
280MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms47cáintnt
281MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms24cáintnt
282MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms277cáintnt
283Đầu cốt đồng 95160cáintnt
284Đầu cốt đồng 50392cáintnt
285Đầu cốt đồng 25148cáintnt
286Đầu cốt đồng 10580cáintnt
287Biển tên tủ76cáintnt
288Đề can dán hòm Công tơ361cáintnt
289ống co nhiệt d1029mntnt
290ống co nhiệt d257,4mntnt
291ống co nhiệt d50200,8mntnt
292ống co nhiệt d9532mntnt
293Ống nối đồng ON-M50188cáintnt
294Ống nối đồng ON-M95160cáintnt
295Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt1tủ1MCCB 3P-400A, 10MCCB 3P-100ACông trình: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Quan Hoa năm 2022
296Trụ phân dây 600V-(1200x250x170mm)-100A7tủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
297Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ22mntnt
298Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ383mntnt
299Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm21.340mntnt
300Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2181mntnt
301Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2152mntnt
302Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ91mntnt
303Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ148mntnt
304Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ420mntnt
305Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ858,5mntnt
306Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ764mntnt
307Hộp 4 công tơ 1 pha-composit85cáintnt
308Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit26cáintnt
309Hộp 2 công tơ 1 pha-composit8cáintnt
310Hộp 1 công tơ 1 pha-composit38cáintnt
311Hộp phân dây composit34cáintnt
312MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms18cáintnt
313MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms382cáintnt
314Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng13bộntnt
315Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng14bộntnt
316Ống nhựa xoắn HDPE F130/10041mntnt
317Ống nhựa xoắn HDPE F65/50603mntnt
318Ống nhựa xoắn HDPE F40/3096mntnt
319Ống nhựa xoắn HDPE F32/2521mntnt
320Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm212cáintnt
321Đầu cốt AM12048cáintnt
322Đầu cốt AM70144cáintnt
323Đầu cốt đồng 12024cáintnt
324Đầu cốt đồng 507cáintnt
325Đầu cốt đồng 3532cáintnt
326Đầu cốt đồng 25274cáintnt
327Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm216cáintnt
328Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm265cáintnt
329Móc treo cao ABC 4x120mm258cáintnt
330Đai thép + khóa đai278bộntnt
331Vỏ tủ RMU 4 ngăn (KT: 1800x1000x1800 mm)2cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtCông trình: Đại tu trung thế các trạm biến áp trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2022
332Vỏ tủ RMU 3 ngăn (KT: 900x1000x1950 mm)1cáintnt
333Vỏ tủ RMU 3 ngăn (KT: 1200x1000x1800 mm)4cáintnt
334Vỏ tủ RMU 3 ngăn (KT: 1400x1000x1800 mm)6cáintnt
335Vỏ tủ RMU 3 ngăn (KT: 1600x1000x1800 mm)4cáintnt
336Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (tích hợp bệ đỡ ống chì cho tủ RMU)1bộntnt
337Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm231bộntnt
338Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng17bộntnt
339Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2127mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtCông trình: Đại tu hệ thống cột trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2022
340Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ32mntnt
341Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ89mntnt
342Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ194mntnt
343Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ156mntnt
344Hộp 4 công tơ 1 pha-composit22cáintnt
345Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit3cáintnt
346Hộp phân dây composit9cáintnt
347MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms3cáintnt
348MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms78cáintnt
349Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm243cáintnt
350Đầu cốt AM12012cáintnt
351Đầu cốt AM7096cáintnt
352Đầu cốt đồng 5023cáintnt
353Đầu cốt đồng 2554cáintnt
354Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm28cáintnt
355Móc treo cao ABC 4x120mm21cáintnt
356Đai thép + khóa đai129bộntnt
357Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.000mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtVật tư phục vụ công tác phát triển khách hàng đợt 1 năm 2022
358Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ3.000mntnt
359Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ2.000mntnt
360Hộp 4 công tơ 1 pha-composit50cáintnt
361Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit200cáintnt
362Hộp 1 công tơ 1 pha-composit100cáintnt
363MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms100cáintnt
364MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms200cáintnt
365Khóa treo cầu 7500cáintnt
366Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm25BộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtVật tư phục vụ công tác vận hành năm 2022
367Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm22Bộntnt
368Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng5Bộntnt
369Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng5Bộntnt
370Máy quét mã vạch không dây2cáintnt
371Pin máy quét mã vạch2cáintnt
372Khóa treo cầu 71.500cáintnt
373Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm220cáintnt
374Móc treo cao ABC 4x120mm220cáintnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9789E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.957E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Tủ hạ thế, Cáp điện, phụ kiện cáp trung hạ thế... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.901.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.704.500.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại vật tư thiêt bị: aptomat hạ thế); 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->