Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 của ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 18:06:00 đến ngày 2022-01-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,396,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu phù hợp để chứng minh quy mô cấp công trình.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc), tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.(ii) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iii) Đã làm chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành điện/cơ điện/hệ thống kỹ thuật công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Thành phố Hà Nội Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Thành phố Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 của ngân sách TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra Thành phố Hà Nội - 62 Trần Quốc Toản, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.9411913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN SỬA KHU VỰC HÀNH LANG, CẦU THANG BỘ VÀ MẶT NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc, phồng rộp trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 874,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc, phồng rộp trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 331,37 | m2 |
| 3 | Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu của HSMT | 874,68 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả vá vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 331,37 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 2.681,788 | 1m2 |
| 6 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.691,578 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.104,562 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cửa sắt và hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 94,04 | m2 |
| 9 | Sơn cửa sắt, hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 94,04 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối tôn cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 6,318 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt máng xối inox khổ 600 + lưới inox chắn rác (bao gồm cả vật tư phụ: keo, vít...) | Theo yêu cầu của HSMT | 50,6 | md |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 631,757 | m2 |
| 5 | Ốp sườn mái tôn (bao gồm cả vật tư phụ: keo, vít...) | Theo yêu cầu của HSMT | 64,72 | m |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu lên cao ( máng xối, tôn, ...) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | gói |
| 7 | Đổ sika tự chảy chống thấm cổ ống ( đục tẩy vị trí cổ ống bị thấm, làm ván khuôn, chống thấm cổ ống bằng vữa chống co ngót) | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | lỗ |
| 8 | Vệ sinh, sửa chữa mái sênô ( cạo bỏ rêu mốc, láng tạo dốc các vị trí bị đọng nước về đường ống thoát) | Theo yêu cầu của HSMT | 65,94 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHU WC CÁN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 31,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 68,116 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện, nước khác (vòi rửa, hộp xịt xà phòng, gương, thiết bị điện cũ, đường ống cấp, thoát nước…) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 219,06 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 227,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 68,875 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 68,875 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT | 9,543 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 40,657 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | chuyển |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,344 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 6,552 | 1m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,048 | 100kg |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,276 | 100kg |
| 19 | Xây tường ngăn, hộp kỹ thuật, bịt cửa bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,362 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 37,44 | m2 |
| 21 | Đổ sika tự chảy vào các lỗ sàn, lỗ tiểu, thoát xí, ga thu sàn (bịt các lỗ cũ ) | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | lỗ |
| 22 | Khoan lỗ sàn, lỗ tiêu, thoát xí, ga thu sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Đổ sika tự chảy vào các lỗ sàn, lỗ tiểu, thoát xí, ga thu sàn vị trí mới (chống thấm cổ ống) | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | lỗ |
| 24 | Cán nền tạo dốc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 69,686 | m2 |
| 25 | Chống thấm sàn, chân tường | Theo yêu cầu của HSMT | 61,143 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 69,686 | 1m2 |
| 27 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 233,472 | 1m2 |
| 28 | Len cửa (đá granite) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,056 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao chịu nước KT 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 69,686 | m2 |
| 30 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chịu nước | Theo yêu cầu của HSMT | 66,6 | m2 |
| 31 | Phụ kiện vách ngăn inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tĩnh điện, kính dán an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 10,56 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm tĩnh điện, kính dán an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 16,32 | m2 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tê PPR, d=40/32 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 42 | Côn PPR, d=40/32 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 43 | Tê PPR, d=32/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 44 | Côn PPR, d=32/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 45 | Côn PPR, d=25/20 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 46 | Tê PPR, d=32 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 47 | Tê PPR, d=20 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 48 | Ren ngoài d=20 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 49 | Cút ren D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 50 | Cút PPR, d=25 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 51 | Cút PPR, d=20 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 52 | Bịt ren D15 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,66 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống u.PVC D48 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 58 | Tê u.PVC, d=110 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 59 | Y u.PVC, d=110 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 60 | Tê u.PVC, d=90 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 61 | Y u.PVC, d=90 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 62 | Côn u.PVC, d=110/90 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 63 | Côn u.PVC, d=110/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 64 | Côn u.PVC, d=90/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 65 | Côn u.PVC, d=60/48 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 66 | Côn u.PVC, d=60/42 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 67 | Tê u.PVC, d=110/48 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 68 | Tê u.PVC, d=90/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 69 | Tê u.PVC, d=60 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 70 | Cút u.PVC, d=110 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 71 | Cút u.PVC, d=90 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 72 | Cút u.PVC, d=60 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 73 | Cút u.PVC, d=48 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 74 | Chếch u.PVC, d=110 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 75 | Chếch u.PVC, d=90 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 76 | Bịt ống D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 77 | Bịt ống D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 78 | Bịt ống D48 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 79 | Bịt ống D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 80 | Bịt thăm D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 81 | Bịt thăm D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | hộp |
| 87 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn (bao gồm nút chặn) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa (vòi + dây cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 90 | Ống thải chữ P | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 91 | Bàn đá granite đen (bao gồm nhân công mài bàn đá+khoét lỗ) | Theo yêu cầu của HSMT | 11,73 | md |
| 92 | Khung giá treo bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 11,73 | md |
| 93 | Lắp đặt gương soi bàn lavabo | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp xịt xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy sấy tay treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp giấy lau tay | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, MCB | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | hộp |
| 104 | Đèn led downlight D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 105 | Đèn spotlight D76 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 600 | m |
| 107 | Lắp ống nhựa luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 570 | m |
| 108 | Lắp ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| D | CẢI TẠO PHÒNG TIẾP DÂN VÀ KHU WC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 14,584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện, dây dẫn… | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 46,648 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 51,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 51,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT | 4,461 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT | 5,24 | m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 8,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | chuyển |
| 10 | Đào bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT | 6,816 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bể Bể tự hoại 2000l (đk 1550, dài 1650) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 12 | Đắp nền hoàn trả | Theo yêu cầu của HSMT | 4,816 | m3 |
| 13 | Hoàn trả mặt bằng hiện trạng sau khi thi công bể phốt ( lát lại sân, bậc tam cấp...) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | công tác |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,084 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,796 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,015 | 100kg |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,086 | 100kg |
| 18 | Xây tường ngăn, tường bịt cửa bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,364 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 35,004 | m2 |
| 20 | Cán nền tạo phẳng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 51,24 | m2 |
| 21 | Chống thấm chân tường | Theo yêu cầu của HSMT | 8,56 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,62 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,62 | 1m2 |
| 24 | Công tác ốp tường, gạch 300x600, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 88,892 | 1m2 |
| 25 | Ốp chân tường bằng gạch 100x600. VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,832 | m2 |
| 26 | Len cửa (đá granite) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,704 | 1m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao chống ẩm KT 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,62 | m2 |
| 28 | Thi công trần thạch cao KT 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,62 | m2 |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chịu nước | Theo yêu cầu của HSMT | 13,58 | m2 |
| 30 | Phụ kiện vách ngăn inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Vách kính cường lực bàn tiếp dân (bao gồm phụ kiện :nẹp, đế sập...) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,85 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tĩnh điện, kính dán an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 9,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 9,28 | m2 cấu kiện |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu của HSMT | 25,744 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 88,076 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê PPR, d=32/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 41 | Côn PPR, d=32/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 42 | Côn PPR, d=25/20 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tê PPR, d=32 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tê PPR, d=20 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 45 | Ren ngoài d=20 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cút ren D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút PPR, d=20 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cút PPR, d=25 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cút PPR, d=32 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 50 | Bịt ren D15 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống u.PVC D48 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m |
| 56 | Tê u.PVC, d=110 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 57 | Y u.PVC, d=110 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 58 | Tê u.PVC, d=90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Y u.PVC, d=90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 60 | Côn u.PVC, d=110/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 61 | Côn u.PVC, d=90/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 62 | Tê u.PVC, d=90/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 63 | Tê u.PVC, d=60 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cút u.PVC, d=110 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 65 | Cút u.PVC, d=90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 66 | Cút u.PVC, d=60 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 67 | Cút u.PVC, d=48 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cút u.PVC, d=42 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 69 | Côn u.PVC, d=60/48 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 70 | Côn u.PVC, d=60/42 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 71 | Chếch u.PVC, d=110 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 72 | Chếch u.PVC, d=90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 73 | Bịt ống D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 74 | Bịt ống D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 75 | Bịt ống D48 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 76 | Bịt ống D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống u.PVC D110 (ống thông gió lên mái) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa treo tuòng (bao gồm chân chậu+ nút chặn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa (vòi + dây cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Ống thải chữ P | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi bàn lavabo | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp xịt xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 92 | Tủ điện phòng 3-6 module | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ mạng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, MCB | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | hộp |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 101 | Hộp số quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 105 | Lắp ống nhựa luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, MCB | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | hộp |
| 110 | Đèn led downlight D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Đèn spotlight D76 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 113 | Lắp ống nhựa luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 114 | Lắp ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 20,824 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao KT 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 38,25 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 84,495 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hòa treo tường phục vụ cải tạo phòng (đơn giá tháo dỡ tính = 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt lại máy điều hoà | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 6,13 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,13 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu của HSMT | 75,24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 75,24 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 368,663 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 104,12 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 35,072 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 164,789 | m2 |
| F | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỬA ĐI, CHUÔNG HÌNH KẾT HỢP KHÓA TỪ | |||
| 1 | Tháo dỡ, đục và lắp lại khuôn cửa, trát hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cửa đi gỗ tự nhiên, sơn hoàn thiện, KT 1,05x2,4 (bao gồm khuôn đơn, nẹp cửa…) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Màn hình | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Camera | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khóa vân tay | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt Khóa cửa vân tay | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Nhân công lắp đặt bộ mắt và chuông cửa có hình (bao gồm cả đi ghen và chạy dây tín hiệu) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| G | ĐẤU NỐI ĐƯỜNG ỐNG, XỬ LÝ BỂ PHỐT VÀ HOÀN TRẢ LẠI MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông dò tìm vị trí bể phốt, thi công đấu nối đường ống | Theo yêu cầu của HSMT | 13,992 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan nắp bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cấu kiện |
| 3 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT | 21,433 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt bằng sau khi hút bể phốt (xịt rửa, vét hầm...)' | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | công |
| 5 | Đào đường ống thoát nước, hố ga bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 23,52 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 37,512 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5T | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | chuyển |
| 8 | Lắp đặt đường ống thoát nước bằng ống uPVC D160 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,49 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,256 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,256 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,062 | m3 |
| 12 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,513 | m2 |
| 13 | Tấm đan ga KT 800x800x8 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp lại tấm bể phốt và tấm đan ga | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 15 | Đắp cát lấp đường ống | Theo yêu cầu của HSMT | 13,159 | m3 |
| 16 | Bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,992 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống thiết bị xử lý nước đầu nguồn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đường ống và phụ kiện đấu nối | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu phù hợp để chứng minh quy mô cấp công trình.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc), tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.(ii) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iii) Đã làm chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành điện/cơ điện/hệ thống kỹ thuật công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 16T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 Lít | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi