Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Thành phố Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297482-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20211049898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021 của ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 18:06:00 đến ngày 2022-01-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,396,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu phù hợp để chứng minh quy mô cấp công trình.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc), tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.(ii) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iii) Đã làm chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành điện/cơ điện/hệ thống kỹ thuật công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Thanh tra thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Thành phố Hà Nội
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Thanh tra Thành phố Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021 của ngân sách TP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thanh tra Thành phố Hà Nội - 62 Trần Quốc Toản, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.9411913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Xây dựng Sao Băng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần HTM Sơn Hà + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Nội Thất I.D + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư VINPOL.


- Bên mời thầu: Thanh tra thành phố Hà Nội , địa chỉ: 62 Trần Quốc Toản - Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Thanh tra Thành phố Hà Nội - 62 Trần Quốc Toản, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.9411913


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra Thành phố Hà Nội - 62 Trần Quốc Toản, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.9411913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN SỬA KHU VỰC HÀNH LANG, CẦU THANG BỘ VÀ MẶT NGOÀI
1Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc, phồng rộp trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSMT874,68m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc, phồng rộp trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSMT331,37m2
3Công tác bả vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu của HSMT874,681m2
4Công tác bả vá vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSMT331,371m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủTheo yêu cầu của HSMT2.681,7881m2
6Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủTheo yêu cầu của HSMT1.691,5781m2
7Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủTheo yêu cầu của HSMT1.104,5621m2
8Vệ sinh lớp sơn cửa sắt và hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT94,04m2
9Sơn cửa sắt, hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT94,041m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI TÔN
1Tháo dỡ máng xối tôn cũTheo yêu cầu của HSMT4công
2Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSMT6,318100m2
3Lắp đặt máng xối inox khổ 600 + lưới inox chắn rác (bao gồm cả vật tư phụ: keo, vít...)Theo yêu cầu của HSMT50,6md
4Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu của HSMT631,757m2
5Ốp sườn mái tôn (bao gồm cả vật tư phụ: keo, vít...)Theo yêu cầu của HSMT64,72m
6Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu lên cao ( máng xối, tôn, ...)Theo yêu cầu của HSMT1gói
7Đổ sika tự chảy chống thấm cổ ống ( đục tẩy vị trí cổ ống bị thấm, làm ván khuôn, chống thấm cổ ống bằng vữa chống co ngót)Theo yêu cầu của HSMT14lỗ
8Vệ sinh, sửa chữa mái sênô ( cạo bỏ rêu mốc, láng tạo dốc các vị trí bị đọng nước về đường ống thoát)Theo yêu cầu của HSMT65,94m2
C CẢI TẠO KHU WC CÁN BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSMT31,8m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSMT68,116m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSMT12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSMT6bộ
6Tháo dỡ các thiết bị điện, nước khác (vòi rửa, hộp xịt xà phòng, gương, thiết bị điện cũ, đường ống cấp, thoát nước…)Theo yêu cầu của HSMT3công
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSMT219,06m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSMT227,64m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSMT68,875m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSMT68,875m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSMT9,543m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSMT21m2
13Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSMT40,657m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5TTheo yêu cầu của HSMT16chuyển
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo yêu cầu của HSMT0,3441 m3
16Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT6,5521m2
17Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT0,048100kg
18Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu của HSMT0,276100kg
19Xây tường ngăn, hộp kỹ thuật, bịt cửa bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT7,362m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT37,44m2
21Đổ sika tự chảy vào các lỗ sàn, lỗ tiểu, thoát xí, ga thu sàn (bịt các lỗ cũ )Theo yêu cầu của HSMT48lỗ
22Khoan lỗ sàn, lỗ tiêu, thoát xí, ga thu sànTheo yêu cầu của HSMT601 lỗ khoan
23Đổ sika tự chảy vào các lỗ sàn, lỗ tiểu, thoát xí, ga thu sàn vị trí mới (chống thấm cổ ống)Theo yêu cầu của HSMT40lỗ
24Cán nền tạo dốc, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT69,686m2
25Chống thấm sàn, chân tườngTheo yêu cầu của HSMT61,1431m2
26Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT69,6861m2
27Công tác ốp tường, gạch 30x60cm, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT233,4721m2
28Len cửa (đá granite)Theo yêu cầu của HSMT1,0561m2
29Thi công trần thạch cao chịu nước KT 600x600Theo yêu cầu của HSMT69,686m2
30Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chịu nướcTheo yêu cầu của HSMT66,6m2
31Phụ kiện vách ngăn inox 304Theo yêu cầu của HSMT15bộ
32Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tĩnh điện, kính dán an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT10,56m2
33Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm tĩnh điện, kính dán an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT5,76m2
34Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSMT16,32m2 cấu kiện
35Lắp đặt ống PPR D40Theo yêu cầu của HSMT0,24100m
36Lắp đặt ống PPR D32Theo yêu cầu của HSMT0,48100m
37Lắp đặt ống PPR D25Theo yêu cầu của HSMT0,72100m
38Lắp đặt ống PPR D20Theo yêu cầu của HSMT0,24100m
39Van PPR D40Theo yêu cầu của HSMT2cái
40Van PPR D32Theo yêu cầu của HSMT6cái
41Tê PPR, d=40/32Theo yêu cầu của HSMT9cái
42Côn PPR, d=40/32Theo yêu cầu của HSMT6cái
43Tê PPR, d=32/25Theo yêu cầu của HSMT12cái
44Côn PPR, d=32/25Theo yêu cầu của HSMT18cái
45Côn PPR, d=25/20Theo yêu cầu của HSMT24cái
46Tê PPR, d=32Theo yêu cầu của HSMT18cái
47Tê PPR, d=20Theo yêu cầu của HSMT24cái
48Ren ngoài d=20Theo yêu cầu của HSMT12cái
49Cút ren D20Theo yêu cầu của HSMT36cái
50Cút PPR, d=25Theo yêu cầu của HSMT15cái
51Cút PPR, d=20Theo yêu cầu của HSMT30cái
52Bịt ren D15Theo yêu cầu của HSMT45cái
53Lắp đặt ống u.PVC D110Theo yêu cầu của HSMT0,6100m
54Lắp đặt ống u.PVC D90Theo yêu cầu của HSMT0,66100m
55Lắp đặt ống u.PVC D60Theo yêu cầu của HSMT0,48100m
56Lắp đặt ống u.PVC D48Theo yêu cầu của HSMT0,24100m
57Lắp đặt ống u.PVC D42Theo yêu cầu của HSMT0,24100m
58Tê u.PVC, d=110Theo yêu cầu của HSMT24cái
59Y u.PVC, d=110Theo yêu cầu của HSMT30cái
60Tê u.PVC, d=90Theo yêu cầu của HSMT15cái
61Y u.PVC, d=90Theo yêu cầu của HSMT45cái
62Côn u.PVC, d=110/90Theo yêu cầu của HSMT12cái
63Côn u.PVC, d=110/60Theo yêu cầu của HSMT12cái
64Côn u.PVC, d=90/60Theo yêu cầu của HSMT12cái
65Côn u.PVC, d=60/48Theo yêu cầu của HSMT18cái
66Côn u.PVC, d=60/42Theo yêu cầu của HSMT18cái
67Tê u.PVC, d=110/48Theo yêu cầu của HSMT9cái
68Tê u.PVC, d=90/60Theo yêu cầu của HSMT12cái
69Tê u.PVC, d=60Theo yêu cầu của HSMT9cái
70Cút u.PVC, d=110Theo yêu cầu của HSMT15cái
71Cút u.PVC, d=90Theo yêu cầu của HSMT24cái
72Cút u.PVC, d=60Theo yêu cầu của HSMT60cái
73Cút u.PVC, d=48Theo yêu cầu của HSMT36cái
74Chếch u.PVC, d=110Theo yêu cầu của HSMT36cái
75Chếch u.PVC, d=90Theo yêu cầu của HSMT18cái
76Bịt ống D110Theo yêu cầu của HSMT15cái
77Bịt ống D90Theo yêu cầu của HSMT24cái
78Bịt ống D48Theo yêu cầu của HSMT12cái
79Bịt ống D42Theo yêu cầu của HSMT12cái
80Bịt thăm D110Theo yêu cầu của HSMT12cái
81Bịt thăm D90Theo yêu cầu của HSMT12cái
82Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSMT15bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT15cái
84Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT15cái
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSMT9bộ
86Lắp đặt van xả tiểu cảm ứngTheo yêu cầu của HSMT9hộp
87Lắp đặt vách ngăn tiểuTheo yêu cầu của HSMT9cái
88Lắp đặt chậu rửa đặt bàn (bao gồm nút chặn)Theo yêu cầu của HSMT12bộ
89Lắp đặt vòi rửa (vòi + dây cấp)Theo yêu cầu của HSMT12bộ
90Ống thải chữ PTheo yêu cầu của HSMT12cái
91Bàn đá granite đen (bao gồm nhân công mài bàn đá+khoét lỗ)Theo yêu cầu của HSMT11,73md
92Khung giá treo bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT11,73md
93Lắp đặt gương soi bàn lavaboTheo yêu cầu của HSMT6cái
94Lắp đặt vòi xả nướcTheo yêu cầu của HSMT6bộ
95Lắp đặt ga thu sànTheo yêu cầu của HSMT24cái
96Lắp đặt hộp xịt xà phòngTheo yêu cầu của HSMT12cái
97Lắp đặt máy sấy tay treo tườngTheo yêu cầu của HSMT6hộp
98Lắp đặt hộp giấy lau tayTheo yêu cầu của HSMT6cái
99Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu của HSMT18cái
100Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20ATheo yêu cầu của HSMT6cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT6cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSMT6cái
103Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, MCBTheo yêu cầu của HSMT18hộp
104Đèn led downlight D110Theo yêu cầu của HSMT30bộ
105Đèn spotlight D76Theo yêu cầu của HSMT18bộ
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT600m
107Lắp ống nhựa luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D 20mmTheo yêu cầu của HSMT570m
108Lắp ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mmTheo yêu cầu của HSMT30m
D CẢI TẠO PHÒNG TIẾP DÂN VÀ KHU WC TIẾP DÂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSMT14,584m2
2Tháo dỡ các thiết bị điện, dây dẫn…Theo yêu cầu của HSMT1công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSMT46,648m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSMT51,24m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSMT51,24m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSMT4,461m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSMT5,24m2
8Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSMT8,66m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5TTheo yêu cầu của HSMT4chuyển
10Đào bể phốtTheo yêu cầu của HSMT6,816m3
11Lắp đặt bể Bể tự hoại 2000l (đk 1550, dài 1650)Theo yêu cầu của HSMT1bể
12Đắp nền hoàn trảTheo yêu cầu của HSMT4,816m3
13Hoàn trả mặt bằng hiện trạng sau khi thi công bể phốt ( lát lại sân, bậc tam cấp...)Theo yêu cầu của HSMT1công tác
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo yêu cầu của HSMT0,0841 m3
15Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT1,7961m2
16Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT0,015100kg
17Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu của HSMT0,086100kg
18Xây tường ngăn, tường bịt cửa bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT5,364m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT35,004m2
20Cán nền tạo phẳng, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT51,24m2
21Chống thấm chân tườngTheo yêu cầu của HSMT8,561m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT25,621m2
23Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT25,621m2
24Công tác ốp tường, gạch 300x600, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT88,8921m2
25Ốp chân tường bằng gạch 100x600. VXM M75Theo yêu cầu của HSMT1,832m2
26Len cửa (đá granite)Theo yêu cầu của HSMT0,7041m2
27Thi công trần thạch cao chống ẩm KT 600x600Theo yêu cầu của HSMT25,62m2
28Thi công trần thạch cao KT 600x600Theo yêu cầu của HSMT25,62m2
29Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chịu nướcTheo yêu cầu của HSMT13,58m2
30Phụ kiện vách ngăn inox 304Theo yêu cầu của HSMT4bộ
31Vách kính cường lực bàn tiếp dân (bao gồm phụ kiện :nẹp, đế sập...)Theo yêu cầu của HSMT5,85m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tĩnh điện, kính dán an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT9,28m2
33Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSMT9,28m2 cấu kiện
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu của HSMT25,7441m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT88,076m2
36Lắp đặt ống PPR D32Theo yêu cầu của HSMT0,24100m
37Lắp đặt ống PPR D25Theo yêu cầu của HSMT0,28100m
38Lắp đặt ống PPR D20Theo yêu cầu của HSMT0,08100m
39Van PPR D32Theo yêu cầu của HSMT2cái
40Tê PPR, d=32/25Theo yêu cầu của HSMT4cái
41Côn PPR, d=32/25Theo yêu cầu của HSMT4cái
42Côn PPR, d=25/20Theo yêu cầu của HSMT4cái
43Tê PPR, d=32Theo yêu cầu của HSMT4cái
44Tê PPR, d=20Theo yêu cầu của HSMT6cái
45Ren ngoài d=20Theo yêu cầu của HSMT2cái
46Cút ren D20Theo yêu cầu của HSMT8cái
47Cút PPR, d=20Theo yêu cầu của HSMT4cái
48Cút PPR, d=25Theo yêu cầu của HSMT4cái
49Cút PPR, d=32Theo yêu cầu của HSMT4cái
50Bịt ren D15Theo yêu cầu của HSMT10cái
51Lắp đặt ống u.PVC D110Theo yêu cầu của HSMT0,24100m
52Lắp đặt ống u.PVC D90Theo yêu cầu của HSMT0,22100m
53Lắp đặt ống u.PVC D60Theo yêu cầu của HSMT0,2100m
54Lắp đặt ống u.PVC D48Theo yêu cầu của HSMT0,06100m
55Lắp đặt ống u.PVC D42Theo yêu cầu của HSMT0,06100m
56Tê u.PVC, d=110Theo yêu cầu của HSMT4cái
57Y u.PVC, d=110Theo yêu cầu của HSMT6cái
58Tê u.PVC, d=90Theo yêu cầu của HSMT2cái
59Y u.PVC, d=90Theo yêu cầu của HSMT8cái
60Côn u.PVC, d=110/60Theo yêu cầu của HSMT2cái
61Côn u.PVC, d=90/60Theo yêu cầu của HSMT4cái
62Tê u.PVC, d=90/60Theo yêu cầu của HSMT4cái
63Tê u.PVC, d=60Theo yêu cầu của HSMT3cái
64Cút u.PVC, d=110Theo yêu cầu của HSMT10cái
65Cút u.PVC, d=90Theo yêu cầu của HSMT4cái
66Cút u.PVC, d=60Theo yêu cầu của HSMT10cái
67Cút u.PVC, d=48Theo yêu cầu của HSMT2cái
68Cút u.PVC, d=42Theo yêu cầu của HSMT4cái
69Côn u.PVC, d=60/48Theo yêu cầu của HSMT2cái
70Côn u.PVC, d=60/42Theo yêu cầu của HSMT2cái
71Chếch u.PVC, d=110Theo yêu cầu của HSMT6cái
72Chếch u.PVC, d=90Theo yêu cầu của HSMT8cái
73Bịt ống D110Theo yêu cầu của HSMT4cái
74Bịt ống D90Theo yêu cầu của HSMT6cái
75Bịt ống D48Theo yêu cầu của HSMT2cái
76Bịt ống D42Theo yêu cầu của HSMT2cái
77Lắp đặt ống u.PVC D110 (ống thông gió lên mái)Theo yêu cầu của HSMT0,18100m
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSMT4bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT4cái
80Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT4cái
81Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSMT2bộ
82Lắp đặt van xả tiểu cảm ứngTheo yêu cầu của HSMT2hộp
83Lắp đặt vách ngăn tiểuTheo yêu cầu của HSMT2cái
84Lắp đặt chậu rửa treo tuòng (bao gồm chân chậu+ nút chặn)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
85Lắp đặt vòi rửa (vòi + dây cấp)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
86Ống thải chữ PTheo yêu cầu của HSMT2cái
87Lắp đặt gương soi bàn lavaboTheo yêu cầu của HSMT2cái
88Lắp đặt vòi xả nướcTheo yêu cầu của HSMT1bộ
89Lắp đặt ga thu sànTheo yêu cầu của HSMT6cái
90Lắp đặt hộp xịt xà phòngTheo yêu cầu của HSMT2cái
91Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu của HSMT7cái
92Tủ điện phòng 3-6 moduleTheo yêu cầu của HSMT1tủ
93Aptomat MCB 2P 32A 10KATheo yêu cầu của HSMT1cái
94Aptomat MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu của HSMT2cái
95Aptomat MCB 1P 16A 6KATheo yêu cầu của HSMT1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT6cái
97Lắp đặt ổ mạngTheo yêu cầu của HSMT3cái
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSMT1cái
99Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, MCBTheo yêu cầu của HSMT10hộp
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT1cái
101Hộp số quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT1cái
102Lắp đặt đèn panel 600x600Theo yêu cầu của HSMT4bộ
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT60m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT60m
105Lắp ống nhựa luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D 20mmTheo yêu cầu của HSMT120m
106Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu của HSMT1cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT2cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSMT3cái
109Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, MCBTheo yêu cầu của HSMT5hộp
110Đèn led downlight D110Theo yêu cầu của HSMT10bộ
111Đèn spotlight D76Theo yêu cầu của HSMT13bộ
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT200m
113Lắp ống nhựa luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D 20mmTheo yêu cầu của HSMT150m
114Lắp ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mmTheo yêu cầu của HSMT50m
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu của HSMT20,824m2
2Thi công trần thạch cao KT 600x600Theo yêu cầu của HSMT38,25m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT84,495m2
4Lắp đặt đèn panel 600x600Theo yêu cầu của HSMT8bộ
5Tháo dỡ máy điều hòa treo tường phục vụ cải tạo phòng (đơn giá tháo dỡ tính = 60% lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT2máy
6Lắp đặt lại máy điều hoàTheo yêu cầu của HSMT2máy
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSMT6,13m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT6,13m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu của HSMT75,24m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT75,24m2
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSMT2bộ
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT368,663m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu của HSMT104,12m2
14Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu của HSMT35,072m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT164,789m2
F CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỬA ĐI, CHUÔNG HÌNH KẾT HỢP KHÓA TỪ
1Tháo dỡ, đục và lắp lại khuôn cửa, trát hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSMT4bộ
2Cửa đi gỗ tự nhiên, sơn hoàn thiện, KT 1,05x2,4 (bao gồm khuôn đơn, nẹp cửa…) Theo yêu cầu của HSMT4bộ
3Màn hìnhTheo yêu cầu của HSMT4cái
4CameraTheo yêu cầu của HSMT4cái
5Khóa vân tayTheo yêu cầu của HSMT4bộ
6Nhân công lắp đặt Khóa cửa vân tayTheo yêu cầu của HSMT4bộ
7Nhân công lắp đặt bộ mắt và chuông cửa có hình (bao gồm cả đi ghen và chạy dây tín hiệu)Theo yêu cầu của HSMT4bộ
G ĐẤU NỐI ĐƯỜNG ỐNG, XỬ LÝ BỂ PHỐT VÀ HOÀN TRẢ LẠI MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ sân bê tông dò tìm vị trí bể phốt, thi công đấu nối đường ốngTheo yêu cầu của HSMT13,992m3
2Tháo dỡ tấm đan nắp bể phốtTheo yêu cầu của HSMT6cấu kiện
3Hút bể phốtTheo yêu cầu của HSMT21,433m3
4Vệ sinh mặt bằng sau khi hút bể phốt (xịt rửa, vét hầm...)'Theo yêu cầu của HSMT2công
5Đào đường ống thoát nước, hố ga bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSMT23,52m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSMT37,512m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5TTheo yêu cầu của HSMT15chuyển
8Lắp đặt đường ống thoát nước bằng ống uPVC D160Theo yêu cầu của HSMT0,49100m
9Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của HSMT0,256m3
10Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSMT0,256m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSMT1,062m3
12Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT3,513m2
13Tấm đan ga KT 800x800x8Theo yêu cầu của HSMT4cái
14Lắp lại tấm bể phốt và tấm đan gaTheo yêu cầu của HSMT10cái
15Đắp cát lấp đường ốngTheo yêu cầu của HSMT13,159m3
16Bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu của HSMT13,992m3
H THIẾT BỊ
1Hệ thống thiết bị xử lý nước đầu nguồnTheo yêu cầu của HSMT1bộ 
2Đường ống và phụ kiện đấu nốiTheo yêu cầu của HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về công trình hoàn thành; tài liệu phù hợp để chứng minh quy mô cấp công trình.- Đối với các hợp đồng nhà thầu chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận; tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, tài liệu xác nhận của Nhà thầu chính về tình trạng thực hiện của nhà thầu phụ (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc), tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.(ii) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iii) Đã làm chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành điện/cơ điện/hệ thống kỹ thuật công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 16T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW2
5 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW2
6 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->