Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 17:12:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,659,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 873,180,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi ba triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.561.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.122.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở cột thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 25-100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn, cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo, rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép dây thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối Trạm biến áp 500 kV Vĩnh Yên và đường dây đấu nối 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 873.180.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ52-55. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 41495.98 kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 01 cột. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41.495,98 | kg |
| 2 | Cột tháp 2 mạch néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng N521-60A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 75535 kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 01 cột. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75.535 | kg |
| 3 | Cột tháp 2 mạch néo góc đến 60 độ N522-56B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 153352 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 01 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột). | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153.352 | kg |
| 4 | Cột tháp 2 mạch néo góc đến 60 độ N522-60B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 161575 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 02 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột). | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 323.150 | kg |
| 5 | Cột tháp 2 mạch néo góc đến 90 độ N522-52C. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 169146 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 01 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột). | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 169.146 | kg |
| 6 | Cột tháp 2 mạch néo góc đến 90 độ N522-56C. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 174878 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 01 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột). | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 174.878 | kg |
| 7 | Cột tháp 2 mạch néo góc đến 90 độ N522-60C. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 188160 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 01 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột). | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 188.160 | kg |
| 8 | Cột tháp 2 mạch néo dừng N511-52B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 70376 kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 02 cột. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140.752 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 795MCM (bao gồm tạ bù 300kg/bộ) loại ĐLD5.4-1.70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR 795MCM loại NDD5.4-1.210 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 795MCM loại NDD5.4-2.400 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 147,1 loại ĐCS-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 147,1 loại NCS-120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 116,2 loại NCS-120A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 7 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 795MCM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 193 | bộ |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét PHLOX 147,1 (cả amour rod) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | bộ |
| 9 | Tạ chống rung dây chống sét PHLOX 116,2 (cả amour rod) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như chi tiết trong file đính kèm E-HSMT. | 22,5328 | km |
| 2 | Dây chống sét Phlox 147,1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét như sau:- Ống nối dây chống sét Phlox 147,1: 04 cái;- Ống sửa chữa dây chống sét Phlox 147,1: 03 cái; | 3,4958 | km |
| D | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ TỪ ĐƯỜNG DÂY 500kV SƠN LA - HIỆP HÒA HIỆN HỮU VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như sau: - Khung định vị dây dẫn ACSR 795MCM: 117 bộ; - Khung định vị dây lèo ACSR 795MCM: 63 bộ; | 32,1901 | km |
| E | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như sau: - Khung định vị dây dẫn ACSR 795MCM: 84 bộ. | 20,5307 | km |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 795MCM loại ĐDD5.4-1.210 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 3 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 795MCM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | bộ |
| F | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 150, đơn mode, 24 sợi quang, tiêu chuẩn ITU T G 655. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang như như chi tiết trong file đính kèm E-HSMT. | 3,339 | km |
| 2 | Hộp nối cáp quang + giá đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| G | Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tạ bù 1100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| H | Móng 4T85 40-50 (Khối lượng tính cho 01 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 77,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 682,43 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.783,24 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.062,54 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 230,7413 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 455,6213 | m3 |
| 9 | Đục đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 313,6 | m3 |
| I | Móng 4T98 44-75 (Khối lượng tính cho 02 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 438,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.231,18 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17.057,24 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8.850,02 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 262,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.875,82 | m3 |
| 8 | Đục đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.099,52 | m3 |
| J | Móng 4T128 53-75 (Khối lượng tính cho 01 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 247,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,72 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.799,1 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11.458,17 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.902,89 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 494,6037 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.198,5817 | m3 |
| 8 | Đục đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 971,028 | m3 |
| K | Móng 2x4T98 50-78 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 514,17 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.719,44 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24.674,21 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12.226,54 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 282,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.313,478 | m3 |
| 8 | Đục đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.596,608 | m3 |
| L | Móng 2x4T108 44-75 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 451,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,43 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.563,32 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17.399,65 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8.850,02 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 925,4827 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.948,5047 | m3 |
| 8 | Đục đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.522,152 | m3 |
| M | Móng 2x4T108 50-2T78/2TN78 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 527,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.494,84 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24.304,98 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.184,89 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 991,9147 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.388,9347 | m3 |
| 8 | Đục đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.975,68 | m3 |
| N | Móng 2x4T119 50-75 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 467,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,43 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.711,35 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19.401,36 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13.145,39 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 925,4827 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.247,4727 | m3 |
| 8 | Đục đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.837,08 | m3 |
| O | Móng 2x4T119 50-2T75/2TN75 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 480,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,43 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.578 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19.401,36 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.163,23 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 925,4827 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.234,1827 | m3 |
| 8 | Đục đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.837,08 | m3 |
| P | Móng 2x4T119 55-78 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 527,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.565,88 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24.674,21 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.555,25 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 733,824 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.595,718 | m3 |
| 8 | Đục đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.427,264 | m3 |
| Q | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RS-2T | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RG1-1T | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RG1-2T | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RG2-1T | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RG2-2T | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 6 | Bảng số trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | Bộ |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | Bộ |
| 8 | Bảng tên đường dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | Bộ |
| 9 | Biển báo vượt đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | vị trí |
| 10 | Tiếp địa mái tôn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| R | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| S | CÁC VẬT LIỆU THÁO DỠ, THU HỒI (NHÀ THẦU THÁO DỠ, THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN VỀ KHO BAN A) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,336 | km |
| 2 | Dây chống sét PHLOX-116, PHLOX-147 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,327 | km |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-90, OPGW-150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,277 | km |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-795MCM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-795MCM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-795MCM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | Bộ |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Bộ |
| 11 | Tạ chống rung dây dẫn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | Bộ |
| 12 | Tạ chống rung dây chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Bộ |
| 13 | Tạ chống rung cáp quang và amourod | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | Bộ |
| 14 | Khung định vị dây dẫn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 87 | Bộ |
| 15 | Khung định vị dây lèo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | Bộ |
| 16 | Tạ bù 200kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 17 | Tạ bù 400kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| 19 | Biển số và phân mạch | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 20 | Biển báo vượt đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 21 | Cột đỡ cao 59m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | vị trí |
| 22 | Cột đỡ cao 67m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | vị trí |
| 23 | Cột néo 02 thân cao 52m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | vị trí |
| 24 | Cột néo 02 thân cao 56m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | vị trí |
| 25 | Phá dỡ móng cột đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | vị trí |
| 26 | Phá dỡ móng cột néo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | vị trí |
| T | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Hoàn trả đường đất động 3,5m | 80 | m | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông rộng 4,0m | 60 | m | |
| 3 | Hoàn trả mương đất rộng 2,0m | 35 | m | |
| U | SAN GẠT-KÈ MÓNG (TUYẾN 2): VỊ TRÍ 04, 05, 06, 07 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Khối lượng san gạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11.440,76 | m3 |
| 2 | Khối lượng đất đắp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 638,65 | m3 |
| 3 | Khối lượng đào chân kè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91,5 | m3 |
| 4 | Khối lượng đào rãnh nước mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 224,21 | m3 |
| 5 | Khối lượng đá xây kè vữa M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 238,56 | m3 |
| 6 | Khối lượng đá xây chân kè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91,5 | m3 |
| 7 | Khối lượng đá xây rãnh thoát nước mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,83 | m3 |
| 8 | Khối lượng đá xây rãnh thoát nước mặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 106,54 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 190,86 | m |
| 10 | Đá lót chống xói | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,91 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.561.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.122.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe | chở cột thép | 2 |
| 2 | Ô tô | vận tải | 4 |
| 3 | Cần cẩu | từ 25-100 tấn | 2 |
| 4 | Máy | ủi | 2 |
| 5 | Máy | đào | 2 |
| 6 | Máy | trộn bê tông | 6 |
| 7 | Đầm | dùi | 7 |
| 8 | Đầm | bàn | 7 |
| 9 | Máy | uốn, cắt cốt thép | 3 |
| 10 | Máy | hàn điện | 5 |
| 11 | Biến thế hàn | Biến thế hàn | 5 |
| 12 | Máy | phát điện diezel | 2 |
| 13 | Máy | bơm nước | 2 |
| 14 | Máy | kéo bánh xích | 2 |
| 15 | Máy | kéo, rải dây | 2 |
| 16 | Máy | ép dây thủy lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi