Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Thi công nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Thi công nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác (đã bố trí 700 triệu đồng tại Quyết định số 12372/QĐ-UBND ngày 03/12/2021của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:49:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,720,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.081107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên: - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.304.516.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.609.033.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủy 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL- Thi công nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt Đường GTNT xóm Bình Giang, xã Hương Bình 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác (đã bố trí 700 triệu đồng tại Quyết định số 12372/QĐ-UBND ngày 03/12/2021của UBND huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bóc phong hoá, đất C1 bằng TC | Mô tả KT theo chương V | 17,68 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, bóc phong hoá, đất C1 bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 8,66 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất C2 bằng TC | Mô tả KT theo chương V | 6,41 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 3,14 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, rãnh thoát nước đất C2, bằng TC | Mô tả KT theo chương V | 7,31 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, rãnh thoát nước đất C2, bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 3,58 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C2, bằng TC | Mô tả KT theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C2, bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 43,51 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào phong hoá đi đổ, đất cấp 1 | Mô tả KT theo chương V | 8,84 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đánh cấp đi đổ, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 8,76 | 100m3 |
| 13 | Mua và vận chuyển đất tại mỏ đất để đắp K95, đất cấp 3 | Mô tả KT theo chương V | 5.845,62 | m3 |
| 14 | Đào chân khay, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,32 | m3 |
| 15 | Đào chân khay, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chân khay, mác 150#, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 48,31 | m3 |
| 19 | Lót bạt xác rắn gia cố mái taluy | Mô tả KT theo chương V | 4,87 | 100m2 |
| 20 | Gia cố mái taluy bằng bê tông M200#, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 47,98 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 22,79 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Mô tả KT theo chương V | 22,79 | 100m2 |
| 23 | Làm móng đường CPDD loại 2 (lớp dưới) | Mô tả KT theo chương V | 3,54 | 100m3 |
| 24 | Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 23,38 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường M250#, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 374,14 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 1,99 | 100m2 |
| 27 | Làm khe co ngang mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 301,97 | m |
| 28 | Làm khe giãn ngang mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 60,39 | m |
| 29 | Đào đất thi công móng cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 2,56 | m3 |
| 30 | Thi công móng bằng BT M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | m3 |
| 31 | SX, lắp dựng cột đỡ biển báo bằng sắt ống D80 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | SX, lắp dựng biển báo hình tam giác (cạnh 87.50cm) | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 33 | Phá dỡ khối đá xây cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 1,14 | m3 |
| 34 | Phá dỡ khối BTCT cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | m3 |
| 35 | Đào đất hố móng cống bằng TC, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 6,39 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng cống bằng máy, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 3,13 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hố móng K95, (Td đất đào) bằng đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng K95, (Td đất đào) bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ, đất cấp 3 | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax≤6 | Mô tả KT theo chương V | 27,6 | m3 |
| 41 | Đá hộc xây cống M100# | Mô tả KT theo chương V | 105,09 | m3 |
| 42 | Vữa trát đầu cống M75#, dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | 78,68 | m2 |
| 43 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, đổ TC | Mô tả KT theo chương V | 17,89 | m3 |
| 44 | Bê tông xà mũ cống M200#, đá 1x2 , đổ TC | Mô tả KT theo chương V | 12,26 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm bản, giằng chống M200#, đá 1x2, đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm bản, giằng chống M250#, đá 1x2, đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m3 |
| 47 | Cốt thép f≤10mm tấm bản, giằng chống, đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 0,197 | tấn |
| 48 | Cốt thép f≤10mm xà mũ cống, đổ TC | Mô tả KT theo chương V | 0,117 | tấn |
| 49 | Cốt thép f | Mô tả KT theo chương V | 0,639 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm bản đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt giằng cống, trọng lượng >50Kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | CK |
| 53 | Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng ≤1T | Mô tả KT theo chương V | 18 | CK |
| 54 | Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng ≤2T | Mô tả KT theo chương V | 6 | CK |
| 55 | Bốc lên, xuống xe giằng cống, trọng lượng >250Kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | CK |
| 56 | Bốc lên, xuống xe tấm bản cống, trọng lượng ≤1T | Mô tả KT theo chương V | 18 | CK |
| 57 | Bốc lên, xuống xe tấm bản cống, trọng lượng ≤2T | Mô tả KT theo chương V | 6 | CK |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 2,21 | 10 tấn |
| 59 | Vận chuyển ống bê tông từ Nhà Sản xuất đến vị trí lắp đặt (TT) | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | ca |
| B | CẦU RÀO GA- KM0+511,04 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả KT theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công (TD đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 1,91 | 100m3 |
| 3 | Làm móng bãi thi công, dày 10cm bằng CPDD loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng 8MPa, dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường tuyến tránh | Mô tả KT theo chương V | 2,61 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn tuyến tránh | Mô tả KT theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường tuyến tránh bằng CPDD loại 2, dày 15cm | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống tạm D=1,5m (khấu hao 30%) | Mô tả KT theo chương V | 3 | đoạn |
| 9 | Tháo dỡ ống cống tạm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 24,84 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả KT theo chương V | 0,93 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,36 | tấn |
| 13 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0m | Mô tả KT theo chương V | 38,6 | m |
| 14 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0m | Mô tả KT theo chương V | 8,44 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | 100m |
| 17 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Vữa xi măng lấp ống siêu âm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | m3 |
| 20 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | m3 |
| 21 | Đập bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 1,88 | m3 |
| 22 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 23 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 24 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 0,99 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 26 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ đi | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 10m3 |
| 28 | Đào đất hố móng mố bằng thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 67,27 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng mố bằng máy, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 12,78 | 100m3 |
| 30 | Đào đá hố móng mố bằng thủ công, đá C4 | Mô tả KT theo chương V | 1,97 | m3 |
| 31 | Đào đá hố móng mố bằng máy, đá C4 | Mô tả KT theo chương V | 37,46 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 13,7 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá đi đổ, đá C4 | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 34 | Mua và vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm | Mô tả KT theo chương V | 11,5 | 100m3 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan D42, thép chống trượt móng | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | 100m |
| 38 | Thép D32, chống trượt hố móng | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | tấn |
| 39 | Vữa không co ngót lấp đầy lỗ khoan | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | m3 |
| 40 | Bê tông đệm móng mố 12MPa | Mô tả KT theo chương V | 6,13 | m3 |
| 41 | Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 212,04 | m3 |
| 42 | Cốt thép mố cầu D | Mô tả KT theo chương V | 5,671 | tấn |
| 43 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,871 | tấn |
| 44 | Đá kê gối bằng vữa sikagrao | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cầu |
| 46 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả KT theo chương V | 110,32 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 7,5 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 8,5 | m3 |
| 50 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả KT theo chương V | 0,654 | tấn |
| 51 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | tấn |
| 52 | Ván khuôn đổ bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 53 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 4 lần) | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 54 | Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 5,5 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 11 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 11 | tấn |
| 57 | Ván khuôn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 58 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng chân khay 12MPa, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 17 | m3 |
| 60 | Bê tông tứ nón 16MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 13,56 | m3 |
| 61 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 63 | Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 49,98 | m3 |
| 64 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Mô tả KT theo chương V | 2,052 | tấn |
| 65 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọc (khấu hao toàn cầu) | Mô tả KT theo chương V | 312 | cái |
| 66 | Tháo đầu neo cáp dự ứng lực dọc sau thi công | Mô tả KT theo chương V | 312 | cái |
| 67 | Cốt thép dầm chủ D>18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | tấn |
| 68 | Cốt thép dầm chủ D | Mô tả KT theo chương V | 5,257 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống tạo rỗng dầm bằng PVC D200, class2 | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | 100m |
| 70 | Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 | Mô tả KT theo chương V | 2,256 | 100m |
| 71 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả KT theo chương V | 214,93 | m2 |
| 72 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Mô tả KT theo chương V | 1,23 | m3 |
| 73 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả KT theo chương V | 0,356 | tấn |
| 74 | Mua, lắp đặt khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 75 | Mua, lắp đặt gối cầu | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 12,43 | m3 |
| 77 | Cốt thép gờ chắn D | Mô tả KT theo chương V | 1,402 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 80 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu | Mô tả KT theo chương V | 29,402 | m2 |
| 81 | Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 16,3 | m3 |
| 82 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | tấn |
| 83 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 84 | Vữa không co ngót mối nối dầm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Mua, lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 3,64 | m3 |
| 88 | Bê tông bệ đỡ 20MPa | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 89 | Cốt thép bệ đỡ D | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 90 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 92 | Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 93 | Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 94 | Di chuyển dầm | Mô tả KT theo chương V | 6 | dầm |
| 95 | Nâng hạ dầm | Mô tả KT theo chương V | 6 | dầm |
| 96 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Mô tả KT theo chương V | 6 | dầm |
| 97 | Sản xuất và vận chuyển bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 99 | Bê tông móng 12MPa | Mô tả KT theo chương V | 1,64 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 4 | ca |
| 102 | Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công | Mô tả KT theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đào thanh thải đi đổ, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 2,02 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.081107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên: - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.304.516.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.609.033.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 6 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công); | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy lu ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy ủy 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi