Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Thi công nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297907-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Thi công nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211297818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác (đã bố trí 700 triệu đồng tại Quyết định số 12372/QĐ-UBND ngày 03/12/2021của UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:49:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,720,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.081107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên: - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.304.516.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.609.033.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủy 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL- Thi công nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Đường GTNT xóm Bình Giang, xã Hương Bình
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác (đã bố trí 700 triệu đồng tại Quyết định số 12372/QĐ-UBND ngày 03/12/2021của UBND huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng AHP Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan UBND huyện Hương Khê


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN
1Vét hữu cơ, bóc phong hoá, đất C1 bằng TCMô tả KT theo chương V17,68m3
2Vét hữu cơ, bóc phong hoá, đất C1 bằng máyMô tả KT theo chương V8,66100m3
3Đào đánh cấp, đất C2 bằng TCMô tả KT theo chương V6,41m3
4Đào đánh cấp, đất C2 bằng máyMô tả KT theo chương V3,14100m3
5Đào nền đường, rãnh thoát nước đất C2, bằng TCMô tả KT theo chương V7,31m3
6Đào nền đường, rãnh thoát nước đất C2, bằng máyMô tả KT theo chương V3,58100m3
7Đào khuôn đường đất C2, bằng TCMô tả KT theo chương V0,89m3
8Đào khuôn đường đất C2, bằng máyMô tả KT theo chương V0,43100m3
9Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3Mô tả KT theo chương V0,89100m3
10Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3Mô tả KT theo chương V43,51100m3
11Vận chuyển đất đào phong hoá đi đổ, đất cấp 1Mô tả KT theo chương V8,84100m3
12Vận chuyển đất đào đánh cấp đi đổ, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V8,76100m3
13Mua và vận chuyển đất tại mỏ đất để đắp K95, đất cấp 3Mô tả KT theo chương V5.845,62m3
14Đào chân khay, đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả KT theo chương V7,32m3
15Đào chân khay, đất cấp 2 bằng máyMô tả KT theo chương V1,39100m3
16Đắp đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95Mô tả KT theo chương V0,98100m3
17Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả KT theo chương V0,99100m2
18Bê tông chân khay, mác 150#, đá 2x4Mô tả KT theo chương V48,31m3
19Lót bạt xác rắn gia cố mái taluyMô tả KT theo chương V4,87100m2
20Gia cố mái taluy bằng bê tông M200#, đá 1x2Mô tả KT theo chương V47,98m3
21Trồng cỏ mái ta luy nền đườngMô tả KT theo chương V22,79100m2
22Vận chuyển vầng cỏ 100mMô tả KT theo chương V22,79100m2
23Làm móng đường CPDD loại 2 (lớp dưới)Mô tả KT theo chương V3,54100m3
24Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchMô tả KT theo chương V23,38100m2
25Bê tông mặt đường M250#, đá 1x2Mô tả KT theo chương V374,14m3
26Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V1,99100m2
27Làm khe co ngang mặt đườngMô tả KT theo chương V301,97m
28Làm khe giãn ngang mặt đườngMô tả KT theo chương V60,39m
29Đào đất thi công móng cột biển báoMô tả KT theo chương V2,56m3
30Thi công móng bằng BT M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V0,98m3
31SX, lắp dựng cột đỡ biển báo bằng sắt ống D80Mô tả KT theo chương V5Cái
32SX, lắp dựng biển báo hình tam giác (cạnh 87.50cm)Mô tả KT theo chương V5Cái
33Phá dỡ khối đá xây cống cũMô tả KT theo chương V1,14m3
34Phá dỡ khối BTCT cống cũMô tả KT theo chương V0,38m3
35Đào đất hố móng cống bằng TC, đất C2Mô tả KT theo chương V6,39m3
36Đào đất hố móng cống bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V3,13100m3
37Đắp đất hố móng K95, (Td đất đào) bằng đầm cócMô tả KT theo chương V0,1100m3
38Đắp đất hố móng K95, (Td đất đào) bằng máyMô tả KT theo chương V1,82100m3
39Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ, đất cấp 3Mô tả KT theo chương V1,28100m3
40Đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax≤6Mô tả KT theo chương V27,6m3
41Đá hộc xây cống M100#Mô tả KT theo chương V105,09m3
42Vữa trát đầu cống M75#, dày 2cmMô tả KT theo chương V78,68m2
43Bê tông móng M150#, đá 2x4, đổ TCMô tả KT theo chương V17,89m3
44Bê tông xà mũ cống M200#, đá 1x2 , đổ TCMô tả KT theo chương V12,26m3
45Bê tông tấm bản, giằng chống M200#, đá 1x2, đổ LGMô tả KT theo chương V3,78m3
46Bê tông tấm bản, giằng chống M250#, đá 1x2, đổ LGMô tả KT theo chương V5,04m3
47Cốt thép f≤10mm tấm bản, giằng chống, đổ LGMô tả KT theo chương V0,197tấn
48Cốt thép f≤10mm xà mũ cống, đổ TCMô tả KT theo chương V0,117tấn
49Cốt thép fMô tả KT theo chương V0,639tấn
50Ván khuôn tấm bản đổ LGMô tả KT theo chương V0,389100m2
51Ván khuôn móng cống đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,71100m2
52Lắp đặt giằng cống, trọng lượng >50KgMô tả KT theo chương V3CK
53Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng ≤1TMô tả KT theo chương V18CK
54Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng ≤2TMô tả KT theo chương V6CK
55Bốc lên, xuống xe giằng cống, trọng lượng >250KgMô tả KT theo chương V3CK
56Bốc lên, xuống xe tấm bản cống, trọng lượng ≤1TMô tả KT theo chương V18CK
57Bốc lên, xuống xe tấm bản cống, trọng lượng ≤2TMô tả KT theo chương V6CK
58Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc đến vị trí lắp đặtMô tả KT theo chương V2,2110 tấn
59Vận chuyển ống bê tông từ Nhà Sản xuất đến vị trí lắp đặt (TT)Mô tả KT theo chương V0,5ca
B CẦU RÀO GA- KM0+511,04
1Đào đấtMô tả KT theo chương V2,15100m3
2Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công (TD đất đào)Mô tả KT theo chương V1,91100m3
3Làm móng bãi thi công, dày 10cm bằng CPDD loại 2Mô tả KT theo chương V4,6100m3
4Láng vữa xi măng 8MPa, dày 3cmMô tả KT theo chương V150m2
5Đắp đất nền đường tuyến tránhMô tả KT theo chương V2,61100m3
6Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn tuyến tránhMô tả KT theo chương V1,31100m3
7Mặt đường tuyến tránh bằng CPDD loại 2, dày 15cmMô tả KT theo chương V0,23100m3
8Lắp đặt ống cống tạm D=1,5m (khấu hao 30%)Mô tả KT theo chương V3đoạn
9Tháo dỡ ống cống tạmMô tả KT theo chương V3cấu kiện
10Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V24,84m3
11Cốt thép cọc khoan nhồi DMô tả KT theo chương V0,93tấn
12Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmMô tả KT theo chương V2,36tấn
13Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0mMô tả KT theo chương V38,6m
14Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0mMô tả KT theo chương V8,44m
15Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V0,66100m
16Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V0,29100m
17Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50Mô tả KT theo chương V8cái
18Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100Mô tả KT theo chương V24cái
19Vữa xi măng lấp ống siêu âmMô tả KT theo chương V0,28m3
20Bơm dung dịch bentonit trên cạnMô tả KT theo chương V0,35m3
21Đập bê tông cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V1,88m3
22Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V121 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
23Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V2cọc
24Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V0,99tấn
25Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V20m
26Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi côngMô tả KT theo chương V0,2100m
27Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ điMô tả KT theo chương V0,0310m3
28Đào đất hố móng mố bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V67,27m3
29Đào đất hố móng mố bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V12,78100m3
30Đào đá hố móng mố bằng thủ công, đá C4Mô tả KT theo chương V1,97m3
31Đào đá hố móng mố bằng máy, đá C4Mô tả KT theo chương V37,46m3
32Vận chuyển đất đi đổ, đất C2Mô tả KT theo chương V13,7100m3
33Vận chuyển đá đi đổ, đá C4Mô tả KT theo chương V0,39100m3
34Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V17,28100m3
35Đắp đất hố móng bằng đầm cócMô tả KT theo chương V0,61100m3
36Đắp đất hố móng bằng máy đầmMô tả KT theo chương V11,5100m3
37Khoan tạo lỗ bằng máy khoan D42, thép chống trượt móngMô tả KT theo chương V0,69100m
38Thép D32, chống trượt hố móngMô tả KT theo chương V0,69tấn
39Vữa không co ngót lấp đầy lỗ khoanMô tả KT theo chương V0,04m3
40Bê tông đệm móng mố 12MPaMô tả KT theo chương V6,13m3
41Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V212,04m3
42Cốt thép mố cầu DMô tả KT theo chương V5,671tấn
43Cốt thép mố cầu D>18mmMô tả KT theo chương V7,871tấn
44Đá kê gối bằng vữa sikagraoMô tả KT theo chương V0,06m3
45Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầmMô tả KT theo chương V1cầu
46Quét nhựa đường sau mốMô tả KT theo chương V110,32m2
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả KT theo chương V1,76100m2
48Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V7,5m3
49Đá dăm đệm bản quá độMô tả KT theo chương V8,5m3
50Cốt thép bản quá độ DMô tả KT theo chương V0,654tấn
51Cốt thép bản quá độ DMô tả KT theo chương V0,028tấn
52Ván khuôn đổ bản quá độMô tả KT theo chương V0,03100m2
53Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 4 lần)Mô tả KT theo chương V1m3
54Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mốMô tả KT theo chương V5,5tấn
55Lắp dựng hệ khung dàn thi công mốMô tả KT theo chương V11tấn
56Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mốMô tả KT theo chương V11tấn
57Ván khuôn bê tôngMô tả KT theo chương V0,35100m2
58Vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả KT theo chương V0,68100m2
59Bê tông móng chân khay 12MPa, đá 2x4Mô tả KT theo chương V17m3
60Bê tông tứ nón 16MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V13,56m3
61Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/hMô tả KT theo chương V2,4100m3
62Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly Mô tả KT theo chương V2,4100m3
63Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V49,98m3
64Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trướcMô tả KT theo chương V2,052tấn
65Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọc (khấu hao toàn cầu)Mô tả KT theo chương V312cái
66Tháo đầu neo cáp dự ứng lực dọc sau thi côngMô tả KT theo chương V312cái
67Cốt thép dầm chủ D>18mmMô tả KT theo chương V0,162tấn
68Cốt thép dầm chủ DMô tả KT theo chương V5,257tấn
69Lắp đặt ống tạo rỗng dầm bằng PVC D200, class2Mô tả KT theo chương V1,32100m
70Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21Mô tả KT theo chương V2,256100m
71Ván khuôn dầm bảnMô tả KT theo chương V214,93m2
72Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngótMô tả KT theo chương V1,23m3
73Cốt thép khe co giãn DMô tả KT theo chương V0,356tấn
74Mua, lắp đặt khe co giãnMô tả KT theo chương V12m
75Mua, lắp đặt gối cầuMô tả KT theo chương V24cái
76Bê tông gờ chắn bánh 25MPaMô tả KT theo chương V12,43m3
77Cốt thép gờ chắn DMô tả KT theo chương V1,402tấn
78Ván khuôn gờ lan canMô tả KT theo chương V0,73100m2
79Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V1TB
80Lắp dựng lan can tay vịn cầuMô tả KT theo chương V29,402m2
81Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V16,3m3
82Cốt thép DMô tả KT theo chương V1,62tấn
83Ván khuôn bản mặt cầuMô tả KT theo chương V0,02100m2
84Vữa không co ngót mối nối dầm bảnMô tả KT theo chương V0,08m3
85Sản xuất, lắp đặt ống thoát nướcMô tả KT theo chương V4cái
86Mua, lắp đặt nắp gang chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
87Đá dăm đệm bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V3,64m3
88Bê tông bệ đỡ 20MPaMô tả KT theo chương V3,36m3
89Cốt thép bệ đỡ DMô tả KT theo chương V0,04tấn
90Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V0,1100m2
91Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầmMô tả KT theo chương V1TB
92Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủMô tả KT theo chương V1TB
93Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủMô tả KT theo chương V1TB
94Di chuyển dầmMô tả KT theo chương V6dầm
95Nâng hạ dầmMô tả KT theo chương V6dầm
96Lắp đặt dầm vào vị tríMô tả KT theo chương V6dầm
97Sản xuất và vận chuyển bê tôngMô tả KT theo chương V0,67100m3
98Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡMô tả KT theo chương V40m
99Bê tông móng 12MPaMô tả KT theo chương V1,64m3
100Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡMô tả KT theo chương V2cái
101Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V4ca
102Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi côngMô tả KT theo chương V2,02100m3
103Vận chuyển đất đào thanh thải đi đổ, đất C2Mô tả KT theo chương V2,02100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.081107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên: - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.304.516.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.609.033.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)64
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công);54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy lu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy lu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy ủy 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->