Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi xã Lùng Vai, huyện Mường Khương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296262-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi xã Lùng Vai, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác + Vốn thu sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 20:42:00 đến ngày 2022-01-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,070,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06061265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.949.525.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi xã Lùng Vai, huyện Mường Khương Hệ thống thủy lợi xã Lùng Vai, huyện Mường Khương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác + Vốn thu sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI NGUỒN 1 - CỦI CHỦ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo Chương V E-HSMT | 34,939 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 40,296 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đê quây | Theo Chương V E-HSMT | 18 | 1m3 |
| 5 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,4784 | 1m3 |
| 6 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo Chương V E-HSMT | 0,1196 | 1m3 |
| 7 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 9,0892 | 1m3 |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Theo Chương V E-HSMT | 2,2723 | 1m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 30,337 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,073 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 1,599 | m3 |
| 20 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá I | Theo Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 21 | Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CV | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Ca |
| B | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 1 - CỦI CHỦ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 354,872 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 768,89 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 359,638 | m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,957 | 1m3 |
| 5 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 56,188 | 1m3 |
| 6 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 22,0614 | m3 |
| 7 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 184,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 21,324 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 18,137 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5846 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0601 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | LĐ ống UPVC, đk 50mm (cống tiểu câu) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 2,425 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1775 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu máng | Theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3383 | tấn |
| C | ĐẦU MỐI NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 193,163 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 80,248 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đê quây | Theo Chương V E-HSMT | 72 | 1m3 |
| 5 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 12,88 | 1m3 |
| 6 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo Chương V E-HSMT | 14,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,278 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4706 | tấn |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6476 | tấn |
| 15 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0484 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m |
| 23 | Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CV | Theo Chương V E-HSMT | 10 | Ca |
| D | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 2 - CỦI CHỦ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 86,739 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 119,266 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 91,83 | m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 10,842 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 45,447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 5,399 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 4,117 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2045 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8388 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0457 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | LĐ ống nhựa pvc, đk 50mm (cống tiểu câu) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| E | ĐẦU MỐI NGUỒN 3 - CỦI CHỦ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 36 | 1m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,9956 | 1m3 |
| 5 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo Chương V E-HSMT | 5,6419 | 1m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,404 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 4,7624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3294 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CV | Theo Chương V E-HSMT | 10 | Ca |
| F | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 3 - CỦI CHỦ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 142,846 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 196,414 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 112,95 | m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 17,856 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 61,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 7,571 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5444 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| G | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 5 - TÀ SAN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 148,058 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 203,579 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 73,628 | m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 18,507 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 40,905 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 4,8144 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2308 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| H | ĐẦU MỐI NGUỒN 6 - BẢN SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 106,7 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo Chương V E-HSMT | 234,739 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 112,836 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đê quây | Theo Chương V E-HSMT | 120 | 1m3 |
| 6 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 4,268 | 1m3 |
| 7 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 21,725 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 127,538 | m3 |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo Chương V E-HSMT | 35,015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,3872 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9418 | tấn |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1622 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CV | Theo Chương V E-HSMT | 10 | Ca |
| I | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 6 - BẢN SINH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 119,5202 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 164,3403 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 149,31 | m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 14,94 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 56,375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 7,175 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2938 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,9592 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,2974 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4076 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 18,375 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa pvc, đk 50mm (Cống tiểu câu) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| J | ĐẦU MỐI NGUỒN 7 - GIÁM CƯ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 206,456 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 86,215 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 13,356 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,236 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 60,687 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2038 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,672 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4461 | tấn |
| 12 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo Chương V E-HSMT | 5,724 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| K | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 7 - GIÁM CƯ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 172,912 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 172,912 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Chương V E-HSMT | 7,523 | 1m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 154,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 17,3498 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 136,252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3528 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 4,56 | 1m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0058 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| L | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 8 - CỐC CÁI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 110,52 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 35,34 | 1m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,18 | 1m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 142,75 | m3 |
| 5 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 42,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 4,9752 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 37,5 | 100m |
| M | ĐẦU MỐI TIẾP NƯỚC NGUỒN 9 - NA LANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 45,42 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 5,05 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đê quây | Theo Chương V E-HSMT | 30 | 1m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 32,66 | m3 |
| 8 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2158 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2345 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CV | Theo Chương V E-HSMT | 10 | Ca |
| 23 | Bê tông mặt cầu máng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu máng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| N | TUYẾN KÊNH NGUỒN 9 - NA LANG | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 14,1 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 580,77 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Chương V E-HSMT | 11,87 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 69,96 | 1m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 320,02 | m3 |
| 6 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 90,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 11,6335 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 17 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| O | TUYẾN KÊNH TIẾP NƯỚC NGUỒN 9 - NA LANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 100,59 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 24,94 | 1m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V E-HSMT | 3,304 | 1m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 33,194 | m3 |
| 5 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 0,9264 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 15,3974 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 8,9232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,263 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 14,688 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo Chương V E-HSMT | 1,9783 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9678 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06061265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.949.525.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi