Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi xã Lùng Vai, huyện Mường Khương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296262-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi xã Lùng Vai, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20211295589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác + Vốn thu sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 20:42:00 đến ngày 2022-01-10 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,070,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06061265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.949.525.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi xã Lùng Vai, huyện Mường Khương
Hệ thống thủy lợi xã Lùng Vai, huyện Mường Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác + Vốn thu sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI NGUỒN 1 - CỦI CHỦ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT34,9391m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT40,296m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT22,5m3
4Phá dỡ đê quâyTheo Chương V E-HSMT181m3
5Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT0,47841m3
6Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo Chương V E-HSMT0,11961m3
7Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT9,08921m3
8Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIITheo Chương V E-HSMT2,27231m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT3,195m3
10Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT30,337m3
11Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo Chương V E-HSMT1,073100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,273tấn
13Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0753tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,0528m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0037100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0054tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT1,599m3
20Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá ITheo Chương V E-HSMT0,245100m
21Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CVTheo Chương V E-HSMT3Ca
B KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 1 - CỦI CHỦ
1Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT354,8721m3
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT768,891m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT359,638m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT2,9571m3
5Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT56,1881m3
6Bê tông mương M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT22,0614m3
7Bê tông mương M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT184,65m3
8Ván khuôn kênh mươngTheo Chương V E-HSMT21,324100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT18,137m2
10Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,5846m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,341100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1773tấn
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,135m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0601100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0776tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT22cái
17LĐ ống UPVC, đk 50mm (cống tiểu câu)Theo Chương V E-HSMT0,2100m
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT2,425m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT2,376m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT0,732m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1056100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1775100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1187tấn
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,36m3
25Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT3,825m3
26Ván khuôn cầu mángTheo Chương V E-HSMT0,442100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,3383tấn
C ĐẦU MỐI NGUỒN 2
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT193,1631m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT80,248m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT90m3
4Phá dỡ đê quâyTheo Chương V E-HSMT721m3
5Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT12,881m3
6Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT1,159100m3
7Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT10,93m3
8Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT72,6m3
9Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo Chương V E-HSMT14,48m3
10Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo Chương V E-HSMT2,278100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,4706tấn
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT19,8m3
13Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT0,312100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,6476tấn
15Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0753tấn
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,0484m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0035100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0052tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT2cái
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT3,52m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,231100m
23Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CVTheo Chương V E-HSMT10Ca
D KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 2 - CỦI CHỦ
1Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT86,7391m3
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT119,2661m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT91,83m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT10,8421m3
5Bê tông mương M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT45,447m3
6Ván khuôn kênh mươngTheo Chương V E-HSMT5,399100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT4,117m2
8Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,2045m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,0648100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0497tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,8388m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0457100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0606tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT17cái
15LĐ ống nhựa pvc, đk 50mm (cống tiểu câu)Theo Chương V E-HSMT0,1100m
E ĐẦU MỐI NGUỒN 3 - CỦI CHỦ
1Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT1,573m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT45m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT361m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT0,99561m3
5Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo Chương V E-HSMT5,64191m3
6Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT5,404m3
7Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT4,7624m3
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo Chương V E-HSMT0,3294100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1661tấn
10Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0511tấn
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT1,44m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
13Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CVTheo Chương V E-HSMT10Ca
F KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 3 - CỦI CHỦ
1Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT142,8461m3
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT196,4141m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT112,95m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT17,8561m3
5Bê tông mương M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT61,488m3
6Ván khuôn kênh mươngTheo Chương V E-HSMT7,571100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT5,28m2
8Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,2074m3
9Ván khuôn xà dầmTheo Chương V E-HSMT0,086100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0683tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,5444m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0334100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0435tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT13cái
15Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
G KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 5 - TÀ SAN
1Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT148,0581m3
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT203,5791m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT73,628m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT18,5071m3
5Bê tông mương M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT40,905m3
6Ván khuôn kênh mươngTheo Chương V E-HSMT4,8144100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT4,32m2
8Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,108m3
9Ván khuôn xà dầmTheo Chương V E-HSMT0,045100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0356tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,2308m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,016100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0195tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
H ĐẦU MỐI NGUỒN 6 - BẢN SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT106,71m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT234,7391m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT112,836m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT150m3
5Phá dỡ đê quâyTheo Chương V E-HSMT1201m3
6Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT4,2681m3
7Phá đá hố móng - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT0,811100m3
8Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT21,725m3
9Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT127,538m3
10Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo Chương V E-HSMT35,015m3
11Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo Chương V E-HSMT3,3872100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,9418tấn
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT34,2m3
14Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT0,406100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,1622tấn
16Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0753tấn
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,0528m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0037100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0054tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT2cái
21Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT6,66m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
23Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CVTheo Chương V E-HSMT10Ca
I KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 6 - BẢN SINH
1Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT119,52021m3
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT164,34031m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT149,31m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT14,941m3
5Bê tông mương M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT56,375m3
6Ván khuôn kênh mươngTheo Chương V E-HSMT7,175100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT5,61m2
8Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,2938m3
9Ván khuôn xà dầmTheo Chương V E-HSMT0,0918100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0725tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT4,9592m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,2974100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,4076tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT124cái
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT18,375100m
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT1,47m3
17LĐ ống nhựa pvc, đk 50mm (Cống tiểu câu)Theo Chương V E-HSMT0,1100m
J ĐẦU MỐI NGUỒN 7 - GIÁM CƯ
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT206,4561m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT86,215m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT1,32m3
4Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT13,356m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT5,236m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT60,687m3
7Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT7,2m3
8Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT0,048100m2
9Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V E-HSMT0,2038100m2
10Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo Chương V E-HSMT2,672100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,4461tấn
12Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo Chương V E-HSMT5,724m3
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,0563m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0038100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0054tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT2cái
17Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0435tấn
K KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 7 - GIÁM CƯ
1Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT172,9121m3
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT172,9121m3
3Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT7,5231m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT154,39m3
5Ván khuôn kênh mươngTheo Chương V E-HSMT17,3498100m2
6Bê tông mương M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT136,252m3
7Ván khuôn xà dầmTheo Chương V E-HSMT0,147100m2
8Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,3528m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,16tấn
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,56m3
11Ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0936100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,1648tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT39cái
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT13,53m2
15Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT4,561m3
16Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT2,52m3
17Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo Chương V E-HSMT0,0784100m2
18Ván khuôn gỗ cầu mángTheo Chương V E-HSMT0,076100m2
19Ván khuôn xà dầmTheo Chương V E-HSMT0,0008100m2
20Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,13m3
21Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,462m3
22Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,0058m3
23Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,057tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0004tấn
L KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 8 - CỐC CÁI
1Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT110,521m3
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT35,341m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT2,181m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT142,75m3
5Bê tông mương M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT42,02m3
6Ván khuôn kênh mươngTheo Chương V E-HSMT4,9752100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT4,42m2
8Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,2m3
9Ván khuôn xà dầmTheo Chương V E-HSMT0,0749100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0246tấn
11Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT37,5100m
M ĐẦU MỐI TIẾP NƯỚC NGUỒN 9 - NA LANG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT45,421m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT5,051m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT4,95m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT37,5m3
5Phá dỡ đê quâyTheo Chương V E-HSMT301m3
6Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT2,47m3
7Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT32,66m3
8Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo Chương V E-HSMT2,88m3
9Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo Chương V E-HSMT1,2158100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1119tấn
11Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT5,074m3
12Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT0,2345100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,1578tấn
14Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0277tấn
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,04m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,003100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0047tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT2cái
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,87m3
20Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,051100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
22Bơm nước hố móng máy bơm diezel 15 CVTheo Chương V E-HSMT10Ca
23Bê tông mặt cầu máng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,8m3
24Ván khuôn cầu mángTheo Chương V E-HSMT0,1548100m2
25Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,1812tấn
N TUYẾN KÊNH NGUỒN 9 - NA LANG
1Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT14,11m3
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT580,771m3
3Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT11,871m3
4Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT69,961m3
5Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT320,02m3
6Bê tông mương M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT90,87m3
7Ván khuôn kênh mươngTheo Chương V E-HSMT11,6335100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT9,02m2
9Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,472m3
10Ván khuôn xà dầmTheo Chương V E-HSMT0,1771100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0582tấn
12Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,45m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,087100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0998tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT29cái
17Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,74m3
O TUYẾN KÊNH TIẾP NƯỚC NGUỒN 9 - NA LANG
1Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT100,591m3
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT24,941m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT3,3041m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Chương V E-HSMT33,194m3
5Bê tông mương M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT8,99m3
6Ván khuôn kênh mươngTheo Chương V E-HSMT0,9264100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT0,33m2
8Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,021m3
9Ván khuôn xà dầmTheo Chương V E-HSMT0,0079100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0026tấn
11Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,92m3
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,082m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0055100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0077tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT3cái
16Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0435tấn
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT15,3974m3
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT8,9232m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT1,263100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,3397tấn
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,806m3
22Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT14,688m3
23Ván khuôn gỗ cầu mángTheo Chương V E-HSMT1,9783100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,455tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,9678tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06061265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.949.525.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ Đại học trở lên ngành công trình Thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên về ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
5 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy nén khí Hoạt động tốt3
3 Búa căn khí nén Hoạt động tốt3
4 Máy khoan đá Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
6 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
10 Máy phát điện Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->