Gói thầu: XL02-Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp điện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL02-Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự huy động và vốn vay. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 10:48:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,899,623,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có ít nhất 02 (Hai) Hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ít nhất là: 8.000.000.000 VND.+ Hợp đồng của Nhà thầu được xem là tương tự là loại hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện có các tiêu chuẩn, tính năng kỹ thuật tương tự như trong phần mô tả kỹ thuật được nêu tại Mục 3 - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng cung cấp các loại vật tư, phụ tùng thay thế cho hệ thống điện, các thiết bị cung cấp trong phạm vi của gói thầu này.- Có đội ngũ kỹ thuật kinh nghiệm, có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục hư hỏng của hệ thống điện, các thiết bị điện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Có 1 trong các chứng chỉ sau: thiết kế, chủ nhiệm đề án, chỉ huy trưởng, giám sát.. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp điện tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/ Kỹ sư điện. Có 1 trong các chứng chỉ sau: thiết kế, chủ nhiệm đề án, chỉ huy trưởng, giám sát.. Đã từng lần làm KCS 01 công trình xây lắp điện tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, bảo vệ môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
XL02-Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp điện. Dự án đầu tư 04 cẩu ERTG tại cảng Tiên Sa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự huy động và vốn vay. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Xác nhận chi tiết rằng E-HSDT sẽ tuân theo các yêu cầu được nêu ra trong phần Chỉ tiêu kỹ thuật của E-HSMT. Nếu không, nhà thầu phải nói rõ điểm nào không phù hợp. b/ Tài liệu thuyết minh kỹ thuật: Tiêu chuẩn, tính năng, chất lượng, thông số kỹ thuật của hệ thống điện và các thiết bị cung cấp trong phạm vi gói thầu . c/ Xác nhận bảo hành hệ thống điện và các thiết bị cung cấp trong phạm vi gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng. Bảo hành phải bao gồm chi phí nhân công và các chi phí phát sinh hợp lý khác |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có: -Có giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của các thiết bị hoặc cam kết cung cấp CO, CQ khi giao hàng. -Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). -Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. (cataloge). |
| E-CDNT 12.2 | -Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng
+ Địa chỉ: số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam.
+ Số điện thoại: 023613.822 513/ 02363 830 126
+ Số fax: 0236.3822565 + Số fax: +84 5113 822565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng + Địa chỉ: số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. + Số điện thoại: 023613.822 513/ 02363 830 126 + Số fax: 0236.3822565 + Số fax: +84 5113 822565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng + Địa chỉ: số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. + Số điện thoại: 023613.822 513/ 02363 830 126 + Số fax: 0236.3822565 + Số fax: +84 5113 822565 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng + Địa chỉ: số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. + Số điện thoại: 023613.822 513/ 02363 830 126 + Số fax: 0236.3822565 + Số fax: +84 5113 822565 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 1000KVA - 22/0,4KV | 2 | Máy | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Tủ trung thế 24kVRMU-RM6-24kV-4 ngăn (4MC) | 1 | Tủ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Tủ Hạ thế 600V-1600A phân phối tổng | 2 | Tủ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Tủ hạ thế kết nối 2 ngăn phân phối | 1 | Tủ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Tủ bù 600V-500A-300Kvar | 2 | Tủ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Vỏ Trạm Kiosk | 1 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Móng trạm | 1 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Cáp trung thế 24Kv Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 từ tủ trung thế sang máy biến áp | 36 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300 mm2 từ máy biến áp sang tủ hạ thế | 100 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Đầu Tplug 24KV 3x70mm2 | 3 | Bộ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Đầu Elbow 24kv 3x70mm2 | 2 | Bộ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Đầu cốt đồng M300 | 44 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Cọc tiếp địa phi 16, dài 2,4m | 10 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Tấm tiếp địa | 2 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | 20 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Cáp 0,6 kV Cu/PVC 1x120mm2 | 20 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Cáp đồng trần Cu 1x70mm2 | 40 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x50mm2 | 16 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Đầu cốt đồng M300 | 4 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | 85 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 75 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-200A | 1 | Bộ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Bộ cầu chì tự rới FCO 24kV-200A | 1 | Bộ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Cáp 0.6/1 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300mm2 | 600 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2 | 487 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Ống HDPE D195/150 | 580 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Ống HDPE D40/30 | 470 | Mét | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Đầu cốt đồng M300 | 48 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Tủ điện đấu nối RTG tại block | 4 | Tủ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Giá đỡ tủ điện | 4 | Cái | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Khung bảo vệ tủ điện | 4 | Hệ | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Các thiết bị vật tư đi kèm hỗ trợ việc lắp đặt | 1 | Gói | Mô tả cụ thể trong Hồ sơ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có ít nhất 02 (Hai) Hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ít nhất là: 8.000.000.000 VND.+ Hợp đồng của Nhà thầu được xem là tương tự là loại hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện có các tiêu chuẩn, tính năng kỹ thuật tương tự như trong phần mô tả kỹ thuật được nêu tại Mục 3 - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng cung cấp các loại vật tư, phụ tùng thay thế cho hệ thống điện, các thiết bị cung cấp trong phạm vi của gói thầu này.- Có đội ngũ kỹ thuật kinh nghiệm, có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục hư hỏng của hệ thống điện, các thiết bị điện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư điện. Có 1 trong các chứng chỉ sau: thiết kế, chủ nhiệm đề án, chỉ huy trưởng, giám sát.. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp điện tương tự. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | Kỹ sư xây dựng/ Kỹ sư điện. Có 1 trong các chứng chỉ sau: thiết kế, chủ nhiệm đề án, chỉ huy trưởng, giám sát.. Đã từng lần làm KCS 01 công trình xây lắp điện tương tự. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, bảo vệ môi trường. | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ sư hiện trường | 1 | Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi