Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp máy nghiền than các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp máy nghiền than các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Hòn Gai - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 10:27:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 810,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,164,000 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216468E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43293E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các Hợp đồng đã thực hiệnđáp ứng năng lực cung cấp các loại máy nghiền than tương tự các thiết bị gói thầu đang xét .Cácthiết bị đã cung cấp có thể thuộc nhiều Hợpđồng khác nhau nhưng phải đảm bảo hạn mứcgiá trị theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.135.370.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắcphục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầutư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Cung cấp máy nghiền than các loại Dự án: Đầu tư thiết bị phục vụ duy trì sản xuất năm 2021 - Công ty than Hòn Gai - TKV 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TM và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Hòn Gai - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng minh các thông số kỹ thuật của thiết bị chào thầu ( quy định tại chương III- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật) ; Bảo lãnh dự thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương ( nêu có); Chứng nhận tiêu chuẩn chât lượng của thiết bị ( nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu nhà thầu phải cung cấp khi được mời vào đàm phán thương thảo Hợp đồng bao gồm: +Tài liệu chứng minh năng lực tài chính : Theo quy định tại các mẫu số 13+14+15 trong EHSMT;+Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhà thầu: Bản chụp chứng thực các tài liệu, gồm : các Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hàng hóa , Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng( nếu có), Biên bản thanh lý Hợp đồng ( nếu có), và bản sao y Hóa đơn GTGT. Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải nộp đầy đủ các tài liệu trên theo yêu cầu để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo phần việc đảm nhận trong liên danh; bản gốc hoặc bản sao chứng thực Catalogue , tài liệu kỹ thuật của thiết bị chào thầu; Bản sao chứng thực chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng của thiết bị, chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất ( nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.164.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt
Nam -Công ty Than Hòn Gai- TKV; Địa chỉ : Số 169- Lê Thánh Tông, Phường Hồng
GaiThành phố Hạ Longtỉnh Quảng NInh; Điện thoại : 02033 825233/Fax : 02033
826085 ;Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN
VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV , địa chỉ: Số 169 - Lê Thánh Tông - Phường
Hồng Gai - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam -Công ty Than Hòn Gai- TKV; Địa chỉ : Số 169- Lê Thánh Tông, Phường Hồng GaiThành phố Hạ Long- tỉnh Quảng NInh; Điện thoại : 02033 825233/Fax : 02033 826085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợpChi nhánh tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam -Công ty Than Hòn GaiTKV; Địa chỉ : Số 169- Lê Thánh Tông, Phường Hồng GaiThành phố Hạ Long- tỉnh Quảng NInh; Điện thoại : 02033 825350/Fax : 02033 826085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam -Công ty Than Hòn Gai- TKV; Địa chỉ : Số 169- Lê Thánh Tông, Phường Hồng GaiThành phố Hạ Long- tỉnh Quảng NInh; Điện thoại : 02033 825233/Fax : 02033 826085 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nghiền than 75 tấn / giờ ( trọn bộ thiết bị điều khiển) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩnthông số kỹ thuậtyêu cầu tại chươngV- Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải gửiCatalogue, tài liệukỹ thuật theo quyđịnh tại chương III -E- HSMT. Nhà thầutự chịu trách nhiệmvề việc thiếu sót hồsơ tài liệu dẫn đếnkết quả đánh giáEHSDT của Nhàthầu đã nộp | |
| 2 | Máy nghiền thô năng suất 600kg/ giờ ( trọn bộ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn thông số kỹ thuật yêu cầu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải gửi Catalogue, tài liệu kỹ thuật theo quy định tại chương III - E- HSMT. Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về việc thiếu sót hồ sơ tài liệu dẫn đến kết quả đánh giá EHSDT của Nhà thầu đã nộp | |
| 3 | Máy nghiền tinh, năng suất nghiền 24 kg/ giờ ( trọn bộ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn thông số kỹ thuật yêu cầu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải gửi Catalogue, tài liệu kỹ thuật theo quy định tại chương III - E- HSMT. Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về việc thiếu sót hồ sơ tài liệu dẫn đến kết quả đánh giá EHSDT của Nhà thầu đã nộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216468E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43293E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các Hợp đồng đã thực hiệnđáp ứng năng lực cung cấp các loại máy nghiền than tương tự các thiết bị gói thầu đang xét .Cácthiết bị đã cung cấp có thể thuộc nhiều Hợpđồng khác nhau nhưng phải đảm bảo hạn mứcgiá trị theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.135.370.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắcphục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầutư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi