Gói thầu: Gói 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101849-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 11:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220101826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 10:51:00 đến ngày 2022-01-14 11:02:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,314,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494494E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước có công suất ≥0,75Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói 02: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Phú, xã Khánh An, huyện Yên Khánh
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc công trình văn hóa; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ GIẢI
1Hạ giải đồ thờ, nội thấtTheo yêu cầu của HSTK1toàn bộ
2Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Theo yêu cầu của HSTK41 con
3Hạ giải con giống các loại rồng có DTheo yêu cầu của HSTK5con
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcTheo yêu cầu của HSTK42,811m
5Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)Theo yêu cầu của HSTK179,23551m2
6Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m)Theo yêu cầu của HSTK8,39241m3
7Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Theo yêu cầu của HSTK202,08111m3
8Hạ giải nền - Đá viên, đá tảng ( Dày Theo yêu cầu của HSTK1,00051m3
9Hạ giải kết cấu tường- Dày Theo yêu cầu của HSTK33,87211m3
10Hạ giải cột, trụ - Đắp xi măng, vữaTheo yêu cầu của HSTK4,26331m3
11Hạ giải con giống các loại rồng có DTheo yêu cầu của HSTK2con
12Hạ giải cột, trụ, Đắp xi măng, vữa (nghi môn)Theo yêu cầu của HSTK3,5625m3
B HẠNG MỤC: HỆ CỘT (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DTheo yêu cầu của HSTK3,92811m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DTheo yêu cầu của HSTK1,98911m3
3Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DTheo yêu cầu của HSTK2,72761m3
4Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DTheo yêu cầu của HSTK1,6291m3
C HẠNG MỤC: VÌ KÈO 01 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,011m3
2Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK4,69361m2
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,09221m3
4Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK1,22881m2
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,2731m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,05441m3
7Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,48921m3
8Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,17321m3
9Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,29271m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07321m3
11Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,50461m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trầnTheo yêu cầu của HSTK0,57421m2
D HẠNG MỤC: VÌ KÈO 02 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,011m3
2Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK4,69361m2
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,273m3
4Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,13651m3
5Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,05441m3
6Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,28541m3
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07131m3
8Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,29271m3
9Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07321m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trầnTheo yêu cầu của HSTK0,57421m2
E HẠNG MỤC: VÌ KÈO 03 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,011m3
2Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK4,69361m2
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,2731m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,05441m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,02721m3
6Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,28541m3
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,14271m3
8Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,29271m3
9Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,14631m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trầnTheo yêu cầu của HSTK0,57421m2
F HẠNG MỤC: VÌ KÈO 04 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,011m3
2Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK4,69361m2
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,29341m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,2731m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,13651m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,05441m3
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,02721m3
8Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,28541m3
9Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07131m3
10Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,29271m3
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,14631m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trầnTheo yêu cầu của HSTK0,57421m2
G HẠNG MỤC: VÌ KÈO 05 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,011m3
2Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,0051m3
3Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK4,69361m2
4Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,25991m3
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,2731m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,05441m3
7Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,28541m3
8Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07131m3
9Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,29271m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,14631m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trầnTheo yêu cầu của HSTK0,57421m2
H HẠNG MỤC: VÌ KÈO 06 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,011m3
2Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,0051m3
3Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK4,69361m2
4Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK1,73241m3
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,2731m3
6Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,13651m3
7Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,05441m3
8Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,48921m3
9Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,17321m3
10Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,29271m3
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07321m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trầnTheo yêu cầu của HSTK0,57421m2
I HẠNG MỤC: VÌ KÈO 07 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,01381m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,0041m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,00691m3
4Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK1,76521m2
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,88261m3
6Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,06511m3
7Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,12731m3
8Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03811m3
9Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,55041m2
10Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,07311m3
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03651m3
12Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,1111m3
J HẠNG MỤC: VÌ KÈO 08 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,06191m3
2Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK3,53041m2
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK1,76521m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,38491m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,19241m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,14621m3
7Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,5281m2
K HẠNG MỤC: VÌ KÈO 09 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,00821m3
2Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,8581m2
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,20451m3
L HẠNG MỤC: VÌ KÈO 10 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,8481m2
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,13571m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,06781m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,09121m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,04561m3
6Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,23941m2
M HẠNG MỤC: VÌ KÈO 11 (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,8481m2
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,13571m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,06781m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,09121m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,04561m3
6Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,23941m2
7Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK5,09951m3
8Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK3,66621m3
9Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,42751m3
10Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK1,80841m3
11Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,14371m3
12Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,64321m3
13Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK6,28271m3
14Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,02081m3
15Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,73241m3
16Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,32331m3
17Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,1341m3
N HẠNG MỤC: CỬA D1 (01 BỘ) (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,1051m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,04551m3
3Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu của HSTK1,53011m2
O HẠNG MỤC: CỬA D2 (02 BỘ) (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,15781m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,05621m3
3Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu của HSTK1,37281m2
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyTheo yêu cầu của HSTK23,00731m3
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK3,27991m3
P HẠNG MỤC: CÁC CẤU KIỆN KHÁC (ĐÌNH CHÍNH)
1Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện con chồng, đấu, nghé..Theo yêu cầu của HSTK5,58281m3
2Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cốn nóc, cốn náchTheo yêu cầu của HSTK0,33461m3
3Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành, ván dongTheo yêu cầu của HSTK10,5161m3
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác, ván dongTheo yêu cầu của HSTK0,59671m3
5Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, ván dongTheo yêu cầu của HSTK111 hệ khung, bộ vì
6Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái, ván dongTheo yêu cầu của HSTK51 hệ khung, bộ vì
Q HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI (ĐÌNH CHÍNH)
1Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK40,9177m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu của HSTK22,825m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu của HSTK18,0927m3
4Phòng mối nềnTheo yêu cầu của HSTK60,71m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK40,9177m3
6Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK130,8m2
7Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Ngâm tẩm 1m3 bằng bể ngâmTheo yêu cầu của HSTK9,3983m3
8Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo yêu cầu của HSTK811,9609m2
9Diệt nấm mốcTheo yêu cầu của HSTK811,9609m2
R HẠNG MỤC: NỀ NGÕA (ĐÌNH CHÍNH)
1Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồTheo yêu cầu của HSTK5,2574m3
2Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồTheo yêu cầu của HSTK12,2673m3
3Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Theo yêu cầu của HSTK1,0005m3
4Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo yêu cầu của HSTK2,0375m3
5Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo yêu cầu của HSTK2,2212m3
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu của HSTK147m2
7Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Đá xẻ tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK22,31m2
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu của HSTK44,42m
9Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lênTheo yêu cầu của HSTK31,3761m2
10Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu của HSTK342,48m
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiTheo yêu cầu của HSTK216,14871m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiTheo yêu cầu của HSTK8,33851m2
13Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình >3x0,2(m)Theo yêu cầu của HSTK21 con
14Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn >1m2Theo yêu cầu của HSTK18,18881m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaTheo yêu cầu của HSTK41 hiện vật
16Lắp dựng Các con thú khác trên nócTheo yêu cầu của HSTK101con
17Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daTheo yêu cầu của HSTK5,77651 m2
18Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn Theo yêu cầu của HSTK3,8191m2
19Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu của HSTK31,81m
20Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo yêu cầu của HSTK2con
21Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm (trụ biểu)Theo yêu cầu của HSTK20,9m2
22Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự (trụ biểu)Theo yêu cầu của HSTK333,62m
23Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da (trụ biểu)Theo yêu cầu của HSTK4,56m2
S HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE (ĐÃ BAO GỒM KHẤU HAO)
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK10,982m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,156m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,3456100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0691tấn
5Bu lông m16Theo yêu cầu của HSTK64cái
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK5,544m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0544100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0554100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK2,3856tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK1,8218tấn
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,3463tấn
12Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSTK0,2367tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK2,3856tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK1,8218tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,3463tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu của HSTK0,2367tấn
17Bu lông vì kèoTheo yêu cầu của HSTK28cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK2,7187100m2
19Bạt che xung quanh nhà bao cheTheo yêu cầu của HSTK450,4m2
20Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,7187m2
21Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,7904tấn
22Đào móng cột, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK5,438m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK5,544m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK10,982100m3
T HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu tườngTheo yêu cầu của HSTK22,2495m3
2Phá dỡ kết cấu nền, nghi môn tường ràoTheo yêu cầu của HSTK80,195m3
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK7,363m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK184,892m2
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,3425m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK1,0157m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,2833m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,0429100m3
U HẠNG MỤC: XÂY DỰNG (ĐÌNH CHÍNH)
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK27,1276m3
2Đào đất móng, cấp IIITheo yêu cầu của HSTK106,4115m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK14,8377m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK48,5875m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK30,7878m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,0353m3
7Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK0,3384100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK13,6612m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,7736100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1733tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,3462tấn
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,4451100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,8903100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK23,6005m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,8738m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK10,1485m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSTK203,8479m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSTK191,7962m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK395,6441m2
V HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC (ĐÌNH CHÍNH)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK12bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu của HSTK10bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
4Đèn lồng gỗ kính(khung,vỏ)Theo yêu cầu của HSTK4bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu của HSTK4bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK18cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK15hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK200m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK50m
11Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK800m
12Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK25m
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK150m
14Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
15Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4bộ
16Bình chữa cháy xách tay MT3Theo yêu cầu của HSTK8Bình
17Bình chữa cháy xách tay MFZ4Theo yêu cầu của HSTK4Bình
W HẠNG MỤC: XÂY DỰNG (NGHI MÔN)
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,472m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,4553m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,576m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,4158m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,08100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,0387m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,704100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5687m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0422100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0116tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1089tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,7792m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,242m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK2,9798m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0365100m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,8034m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,1461100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,8464m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK9,9225m3
21Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu của HSTK12,017m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK12,017m2
X HẠNG MỤC: NỀ NGÕA (NGHI MÔN)
1Trát trụ, cột có chiều dày Trung bình 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK37,50561m2
2Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)Theo yêu cầu của HSTK19,8451m2
3Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu của HSTK352,08m
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo yêu cầu của HSTK7,5684m2
5Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình Theo yêu cầu của HSTK81 con
6Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình Theo yêu cầu của HSTK21 con
7Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daTheo yêu cầu của HSTK81 mặt thú
8Lắp dựng rồng, phượng trên nócTheo yêu cầu của HSTK81con
9Lắp dựng Các con thú khác trên nócTheo yêu cầu của HSTK101con
10Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daTheo yêu cầu của HSTK1,81091 m2
11Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn Theo yêu cầu của HSTK1,81091m2
Y HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (TỔNG THỂ)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK22,1408m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,2214100m3
Z HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG (TỔNG THỂ)
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,28m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,28m3
3Đào rãnh, sâu Theo yêu cầu của HSTK230,75m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,3075100m3
5Gạch chỉ đánh dấuTheo yêu cầu của HSTK150viên
6Tủ điện 500x400x200Theo yêu cầu của HSTK1bộ
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK5cái
8Đèn nấm sân vườn 0.6mTheo yêu cầu của HSTK16bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK710m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK400m
11Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK400m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK3100m
13Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK3cọc
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của HSTK6bộ
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK6m
16Bản đồng 25x3Theo yêu cầu của HSTK8m
17Đai ốc M10Theo yêu cầu của HSTK128cái
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2492100m3
AA HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK14,3m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK14,3m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK143m2
AB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là 668.580.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494494E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước có công suất ≥0,75Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->