Gói thầu: Gói 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 11:02:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 10:51:00 đến ngày 2022-01-14 11:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,314,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494494E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước có công suất ≥0,75Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Phú, xã Khánh An, huyện Yên Khánh 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải đồ thờ, nội thất | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | toàn bộ |
| 2 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Theo yêu cầu của HSTK | 42,81 | 1m |
| 5 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 179,2355 | 1m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3924 | 1m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao | Theo yêu cầu của HSTK | 202,0811 | 1m3 |
| 8 | Hạ giải nền - Đá viên, đá tảng ( Dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0005 | 1m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | Theo yêu cầu của HSTK | 33,8721 | 1m3 |
| 10 | Hạ giải cột, trụ - Đắp xi măng, vữa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2633 | 1m3 |
| 11 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | con |
| 12 | Hạ giải cột, trụ, Đắp xi măng, vữa (nghi môn) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5625 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ CỘT (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9281 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9891 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7276 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 1,629 | 1m3 |
| C | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 01 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6936 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0922 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2288 | 1m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0544 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4892 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1732 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2927 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0732 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5046 | 1m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5742 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 02 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6936 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1365 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0544 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2854 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0713 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2927 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0732 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5742 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 03 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6936 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0544 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0272 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2854 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1427 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2927 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1463 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5742 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 04 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6936 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2934 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1365 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0544 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0272 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2854 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0713 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2927 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1463 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5742 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 05 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6936 | 1m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2599 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0544 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2854 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0713 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2927 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1463 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5742 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 06 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6936 | 1m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7324 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1365 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0544 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4892 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1732 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2927 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0732 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5742 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 07 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0138 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0041 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0069 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7652 | 1m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8826 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0651 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1273 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0381 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5504 | 1m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0731 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0365 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,111 | 1m3 |
| J | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 08 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0619 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5304 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7652 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3849 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1924 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1462 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,528 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 09 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0082 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,858 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2045 | 1m3 |
| L | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 10 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,848 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1357 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0678 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0912 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0456 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2394 | 1m2 |
| M | HẠNG MỤC: VÌ KÈO 11 (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,848 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1357 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0678 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0912 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0456 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2394 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0995 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6662 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4275 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8084 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1437 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6432 | 1m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2827 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0208 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7324 | 1m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3233 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,134 | 1m3 |
| N | HẠNG MỤC: CỬA D1 (01 BỘ) (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,105 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0455 | 1m3 |
| 3 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5301 | 1m2 |
| O | HẠNG MỤC: CỬA D2 (02 BỘ) (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1578 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0562 | 1m3 |
| 3 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3728 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu của HSTK | 23,0073 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2799 | 1m3 |
| P | HẠNG MỤC: CÁC CẤU KIỆN KHÁC (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện con chồng, đấu, nghé.. | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5828 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cốn nóc, cốn nách | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3346 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành, ván dong | Theo yêu cầu của HSTK | 10,516 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác, ván dong | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5967 | 1m3 |
| 5 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, ván dong | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 6 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái, ván dong | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | 1 hệ khung, bộ vì |
| Q | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 40,9177 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 22,825 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu của HSTK | 18,0927 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền | Theo yêu cầu của HSTK | 60,7 | 1m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 40,9177 | m3 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 130,8 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Ngâm tẩm 1m3 bằng bể ngâm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3983 | m3 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 811,9609 | m2 |
| 9 | Diệt nấm mốc | Theo yêu cầu của HSTK | 811,9609 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NỀ NGÕA (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2574 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2673 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0005 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0375 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2212 | m3 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu của HSTK | 147 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Đá xẻ tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK | 22,3 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu của HSTK | 44,42 | m |
| 9 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Theo yêu cầu của HSTK | 31,376 | 1m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu của HSTK | 342,48 | m |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Theo yêu cầu của HSTK | 216,1487 | 1m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3385 | 1m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình >3x0,2(m) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 con |
| 14 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn >1m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,1888 | 1m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 hiện vật |
| 16 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | 1con |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7765 | 1 m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,819 | 1m2 |
| 19 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8 | 1m |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | con |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm (trụ biểu) | Theo yêu cầu của HSTK | 20,9 | m2 |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự (trụ biểu) | Theo yêu cầu của HSTK | 333,62 | m |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da (trụ biểu) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,56 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE (ĐÃ BAO GỒM KHẤU HAO) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,982 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,156 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0691 | tấn |
| 5 | Bu lông m16 | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,544 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0544 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0554 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3856 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8218 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3463 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2367 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3856 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8218 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3463 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2367 | tấn |
| 17 | Bu lông vì kèo | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7187 | 100m2 |
| 19 | Bạt che xung quanh nhà bao che | Theo yêu cầu của HSTK | 450,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7187 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7904 | tấn |
| 22 | Đào móng cột, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 5,438 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,544 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,982 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường | Theo yêu cầu của HSTK | 22,2495 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền, nghi môn tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 80,195 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,363 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 184,892 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3425 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0157 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2833 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0429 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 27,1276 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 106,4115 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,8377 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,5875 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 30,7878 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0353 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3384 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6612 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7736 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1733 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3462 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4451 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8903 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 23,6005 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8738 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1485 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 203,8479 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 191,7962 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSTK | 395,6441 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC (ĐÌNH CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Đèn lồng gỗ kính(khung,vỏ) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 14 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 15 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Bình |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bình |
| W | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG (NGHI MÔN) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,472 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4553 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0387 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5687 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0422 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0116 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1089 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7792 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,242 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9798 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0365 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8034 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1461 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8464 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9225 | m3 |
| 21 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 12,017 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,017 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: NỀ NGÕA (NGHI MÔN) | |||
| 1 | Trát trụ, cột có chiều dày Trung bình 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5056 | 1m2 |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 19,845 | 1m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu của HSTK | 352,08 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5684 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1 con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1 mặt thú |
| 8 | Lắp dựng rồng, phượng trên nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1con |
| 9 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | 1con |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8109 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8109 | 1m2 |
| Y | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 22,1408 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2214 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG (TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, sâu | Theo yêu cầu của HSTK | 230,75 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3075 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ đánh dấu | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | viên |
| 6 | Tủ điện 500x400x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 8 | Đèn nấm sân vườn 0.6m | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 710 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 100m |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cọc |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 16 | Bản đồng 25x3 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 17 | Đai ốc M10 | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2492 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 143 | m2 |
| AB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi phí dự phòng là 668.580.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494494E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước có công suất ≥0,75Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi