Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm, đóng điện bàn giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100838-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm, đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20220100800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 10:50:00 đến ngày 2022-01-11 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48574E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtb. Cấp công trình: cấp IV trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện một hoặc đồng thời cả 03 hạng mục sau:- Cung cấp lắp đặt thiết bị điện: Cung cấp tủ điện hạ thế hợp bộ, cầu dao liên động 3 pha… (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥236.527.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥709.587.000 VNĐ )- Thi công phần điện: Di chuyển, Xây dựng ĐZ 35KV, ĐZ 0,4KV, trạm biến áp, lắp dựng cột điện và kéo cáp điện… (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥1.092.830.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥3.278.491.000 VNĐ ). - Thi công phần hạ tầng: san nền, giao thông (vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông, cấp, thoát nước…(Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥392.590.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥1.177.770.000 VNĐ).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.165.841.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp từ 35kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤110CV - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm, đóng điện bàn giao
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới Đìa Đình - Khu dân cư Nhất Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Chứng chỉ năng lực Hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề KD). II. Năng lực kinh nghiệm: - Về kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; BB nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /BB bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). Trường hợp nhà thầu không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ Cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các TL: BBKT QT thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có Xác nhận của Cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (XN số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. (Đối với Liên danh DT: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với NT độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí (không kiêm nhiệm) và nhà thầu gửi kèm E–HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia TH gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp(tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). IV. Thiết bị thi công chủ yếu: NT gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (cần cẩu, lu, ủi, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1582100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3148100m3
3Đắp bờ bao đất đồi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3347100m3
4Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.223,837m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4943100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4943100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955100m3/1km
B GIAO THÔNG
1Cắt bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V6,82m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng block M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
4Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng blockMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
5VXM M75 dày 2cm đệm móng viên blockMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m2
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông rãnh tam giác M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông khóa hè M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông khóa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
10Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4943100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2724100m3
12Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V295,412m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825100m3
14Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V165,01m2
C THOÁT NƯỚC
1Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng block M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
2Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng blockMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
3VXM M75 dày 2cm đệm móng blockMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
4Bê tông viên block M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
5Ván khuôn thép đổ bê tông viên blockMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
6Cốt thép viên block ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
7Lắp đặt viên block cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
8Bê tông tấm chắn rác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
10Cốt thép tấm chắn rác ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
11Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công trọng lượng 10kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
13Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,54m3
14Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m2
15Cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798tấn
16Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,576m3
17Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376100m2
18Lắp đặt tấm đan rãnh P=100KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1521cấu kiện
19Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m3
20Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m3
21Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
22Gạch bê tông M10 xây VXM M75 tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,59m3
23Trát mặt trong tường rãnh VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
24Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m2
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m3
26Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V136,08m3
27Đắp bao đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m3
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100 m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
3Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua cọc tre làm cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V95,2m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,925m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
7Dây phản quang (WT-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
8Cờ hiệu tam giác màu đỏ + cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
9Biển báo tam giác, tôn dày 2ly (KT 70x70x70)cm (245a, 227)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
10Mua cột thép đỡ biển f89x1,8; L=3,3m, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Đèn cảnh báo ban đêm 12v sử dụng ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Nhân công 3/7 điều khiển ĐBGTMô tả kỹ thuật theo Chương V60công
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5521m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1075100m3
F XÂY DỰNG ĐZ 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V106,228m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6100m
3Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2571100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,292m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5456100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5085tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,38m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,202m3
9Đắp đất xung quanh móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V73,36m3
10Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
11Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
12Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
14Đào đất rãnh cáp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m3
15Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m3
16Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037tấn
17Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1382100m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
19Lắp đặt tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1441 cấu kiện
20Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
23Lắp đặt mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
25Đắp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76m3
G LẮP ĐẶT XÀ, SỨ, ĐƯỜNG DÂY, CỘT VÀ TUYẾN CÁP NGẦM đz 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN
1Cột NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V41 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
4Bốc dỡ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,852tấn
5Vận chuyển cột nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,852tấn
6Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,32kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (nội suy NC=1,79)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
10Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,32kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (nội suy NC=1,79)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
13Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
14Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,1kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (nội suy NC=1,80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
17Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
18Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,14kg
19Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (ngoại suy NC=1,23)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821tấn
21Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821tấn
22Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,98kg
23Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (ngoại suy NC=1,23)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
25Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
26Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,87kg
27Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (ngoại suy NC=1,23)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
29Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
30Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,57kg
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
33Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
34Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,48kg
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
37Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
38Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4kg
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
41Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
42Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,09kg
43Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231tấn
45Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231tấn
46Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,25kg
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323tấn
49Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323tấn
50Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,86kg
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189tấn
53Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189tấn
54Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60kg
55Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
57Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,802510m
59ống thép mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,025m
60Dây đồng CU/XLPE/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
61Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
63Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,058kg
64Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1401tấn
66Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1401tấn
67Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,98kg
68Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
70Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
71Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V186,04kg
72Lắp đặt xà đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
74Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
75Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,18kg
76Lắp đặt xà đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
78Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
79Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,03kg
80Lắp đặt xà đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
82Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
83Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,19kg
84Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
85Kéo dải và hàn nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822100kg
86Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
87Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,46kg
88Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
89Kéo dải và hàn nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273100kg
90Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
91Sứ đứng VHĐ35kV+ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V3,410 sứ
92Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V34quả
93Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ cách điện
94Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
95Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
96Lắp đặt dây AC-50mm2-35kV (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18971km/1 dây
97Lắp đặt dây ACSR/XLPE/HDPE-35kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32761km/1 dây
98Dây cáp bọc ACSR/XLPE4,3/HDPE1,8-35kV-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,6m
99Đầu cốt đúc AM50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
100Đầu cốt đúc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Đầu cốt đúc M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
102Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,310 đầu cốt
103Dây composite định hình buộc cáp cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
104Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091km/1 dây
105Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
106Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181km/1 dây
107Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
108Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Biển tên cầu dao kích thước 350x510mm, tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Biển tên cáo thị kích thước 360x240mm, tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Biển tên chỉ hướng nguồn điện đến, đi kích thước 160x240mm, tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Biển tên cột ĐZ + cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Biển thông tin người làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Biển báo pha (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Băng dính điện cao thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
116Băng dính điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
117Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
118Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
119Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
120Cát lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
121Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
122Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
123Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
124Cát lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882100m
126ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,2m
127Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
128Lắp đặt cáp ngầm 3x70mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
129Cáp CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m
130Làm đầu cáp 35kV, tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp (3 pha)
131Vận chuyển cột BTLT các loại từ nhà máy đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
132Vận chuyển cáp điện, ống nhựa và các vật tư điện từ nhà máy đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
H XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP THÁI THỊNH F
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,63m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m
3Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8857tấm
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4,chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1816100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,07m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
9Đắp đất xung quanh móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,115m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,46m3
11Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
12Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2571tấm
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
18Đắp đất xung quanh móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,917m3
19Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
20Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
I lẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤ KIỆN TBA THÁI THỊNH F
1Cột NPC.I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột NPC.I-18-190-13,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
4Lắp đặt xà đầu trạm X1L-3Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
5Lắp đặt xà đầu trạm X1L-6Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
6Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP1-1Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251tấn
7Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1285tấn
8Giá đỡ tay thao tác cầu dao + kẹp giữ ống truyền động mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375tấn
9Xà đỡ chống sét van + cầu chì mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368tấn
10Xà đỡ sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366tấn
11Xà đỡ máy biến áp và dầm đỡ máy mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629tấn
12Sàn thao tác mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176tấn
13Thang trèo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
14Thanh xà đỡ tủ hạ thế và tay xà đỡ cáp hạ thế mặt MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691tấn
15Tiếp địa trạm biến áp RC-6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,47kg
16Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
18Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7510 m
19Bốc dỡ xà các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1415tấn
20Ống truyền động dao D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
21Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
22Lắp đặt sứ đứng VHĐ35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V171 cái
23Sứ đứng VHĐ35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V17quả
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu cốt
25Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Đầu cốt đúc đồng nhôm M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Dây đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
29Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 m
30Lắp đặt dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
31Dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
33Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
35Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
36Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 đầu cáp (3 pha)
37Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
38Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
40ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
42Đầu cốt đúc đồng M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
44Đầu cốt đúc đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Biển cáo thị kích thước 240x360mm, tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Biển tên trạm kích thước 500x700mm, tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Nắp chụp chống sét van (màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Nắp chụp cực cầu chì SI Polymer (màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Nắp chụp ty sứ cao thế máy biến áp Polymer (màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Nắp chụp ty sứ hạ thế máy biến áp Polymer (màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP NHÀ MÁY NƯỚC SẠCH THÁI THỊNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,92m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2100m
3Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5143tấm
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,722m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0519tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
9Đắp đất xung quanh móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,834m3
10Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
11Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
K lẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TBA NHÀ MÁY NƯỚC SẠCH THÁI THỊNH F
1Cột NPC.I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Lắp đặt xà đầu trạm X1L-3Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
4Lắp đặt xà đầu trạm X1L-6Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
5Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP1-1Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251tấn
6Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
7Giá đỡ tay thao tác cầu dao + kẹp giữ ống truyền động mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241tấn
8Xà đỡ chống sét van + cầu chì mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0423tấn
9Xà đỡ sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
10Xà đỡ máy biến áp và dầm đỡ máy mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4169tấn
11Sàn thao tác mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2819tấn
12Thang trèo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
13Hộp chống tổn thất MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
14Thanh xà đỡ tủ hạ thế và tay xà đỡ cáp hạ thế mặt MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691tấn
15Tiếp địa trạm biến áp RC-6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,47kg
16Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
18Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7510 m
19Bốc dỡ xà các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1415tấn
20Ống truyền động dao D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
21Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
22Lắp đặt sứ đứng VHĐ35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V171 cái
23Sứ đứng VHĐ35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V17quả
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,710 đầu cốt
25Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Đầu cốt đúc đồng nhôm M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Dây đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
29Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 m
30Lắp đặt dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
31Dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
32Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
33Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
34Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 đầu cáp (3 pha)
35Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
36Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
38ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
40Đầu cốt đúc đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Biển cáo thị kích thước 240x360mm, tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Biển tên trạm kích thước 500x700mm, tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Nắp chụp chống sét van (màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Nắp chụp cực cầu chì SI Polymer (màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Nắp chụp ty sứ cao thế máy biến áp Polymer (màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Nắp chụp ty sứ hạ thế máy biến áp Polymer (màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV + TBA HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cột điện BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
2Tháo dỡ xà néo dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép, ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1084tấn
4Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V6,410 sứ
5Tháo dỡ dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8371km dây
6Tháo dỡ máy biến áp 320kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
7Tháo dỡ máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
8Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V23 pha
9Tháo dỡ cầu dao liên độngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ (1 pha)
10Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
12Vận chuyển vật tư cũ thu hồi từ công trình về kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào đất móng cột đất cấp II, thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; Bê tông móng cột đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,135m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; Bê tông chèn chân cột đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
7Đào đất móng cột đất cấp II, thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0529100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; Bê tông móng cột đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; Bê tông chèn chân cột đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,69m3
N LẮP ĐẶT CỘT, DÂY DẪN VÀ PHỤ KiỆN
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Lắp đặt kèm xà XTĐMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,06kg
5Lắp đặt kèm xà XTMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,16kg
7Kẹp hãm dây (KH35-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Kẹp đỡ dây 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Kẹp hãm dây (KH50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Kẹp đỡ dây 50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Kẹp hãm dây (KH95-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
12Kẹp đỡ dây 95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x120mm2 (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473km/dây
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075km/dây
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x95mm2 (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135km/dây
20Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x25mm2 (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Tháo hạ và lắp lại hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
22Tháo hạ và lắp lại hộp công tơ H3PMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
23Tháo hạ và lắp lại hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
24Lắp mới dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 xuống hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016km/dây
25Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
26Lắp mới dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 xuống hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008km/dây
27Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
28Lắp mới dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 xuống hộp công tơ H3pMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016km/dây
29Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
30Bổ sung cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 (sau công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03km/dây
31Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32Bổ sung dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Vào nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
33Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24km/dây
34Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (đấu dây đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
35Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012km/dây
36Tháo hạ và lắp lại cần đèn ngang cột (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
37Tháo hạ và lắp lại chóa đèn LED (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Ghíp nhôm bọc 3 bu lông A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Ghíp GN2 đấu nối vào hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
40Đầu cốt đúc AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Đầu cốt đúc AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
44Biển treo tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
O THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cột BTLT 7,5m/160Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298km/dây
P THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A: Loại chém ngang, kết cấu cơ khí ổ xoay của CDLĐ là loại kết cấu ổ bi, chiều dài dòng rò ≥ 25mm/kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Cầu chì tự rơi SI 35kV - 5A (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Máy biến áp phân phối 3 pha 320kVA-35/0,4kV (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA-35(22)/0,4kV (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Tủ điện hạ thế hợp bộ 1000A; kích thước KT RxSxC=1,0x0,6x1,6m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-,2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 MCCB tổng 3P 1000A-500V; 04 attomat nhánh 250A-500V; các vật tư khác 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 1000/5A; 01 chuyển mạch, 01 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Tủ điện hạ thế hợp bộ 200A; kích thước KT RxSxC=0,8x0,5x1,6m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-,2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 MCCB tổng 3P 200A-500V; 01 attomat nhánh 150A-500V; 01 attomat nhánh 3 pha 100A; các vật tư khác 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 200/5A; 01 chuyển mạch, 01 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Bình cứu hỏa CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Ủng cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2đôi
10Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2đôi
11Vận chuyển bảo quản thiết bị 2%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02%
Q CHI PHÍ LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 100KVA-35(22)/0,4kV (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-35/0,4kV (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
5Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V43 pha
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
R CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
S HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí cắt điện thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Chi phí đóng điện bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Chi phí nghiệm thu ĐZ35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
4Chi phí nghiệm thu ĐZ0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
5Chi phí nghiệm thu TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48574E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtb. Cấp công trình: cấp IV trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện một hoặc đồng thời cả 03 hạng mục sau:- Cung cấp lắp đặt thiết bị điện: Cung cấp tủ điện hạ thế hợp bộ, cầu dao liên động 3 pha… (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥236.527.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥709.587.000 VNĐ )- Thi công phần điện: Di chuyển, Xây dựng ĐZ 35KV, ĐZ 0,4KV, trạm biến áp, lắp dựng cột điện và kéo cáp điện… (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥1.092.830.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥3.278.491.000 VNĐ ). - Thi công phần hạ tầng: san nền, giao thông (vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông, cấp, thoát nước…(Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥392.590.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥1.177.770.000 VNĐ).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.165.841.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp từ 35kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 người 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥10 tấn1
2 Máy đào dung tích 1
3 Máy ủi ≤110CV - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≤110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥5T1
5 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥ 10 tấn1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥5KW1
7 Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥1kW1
8 Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 1,5kW1
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 70kg1
10 Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 23Kw1
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->