Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm, đóng điện bàn giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm, đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 10:50:00 đến ngày 2022-01-11 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,495,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48574E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtb. Cấp công trình: cấp IV trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện một hoặc đồng thời cả 03 hạng mục sau:- Cung cấp lắp đặt thiết bị điện: Cung cấp tủ điện hạ thế hợp bộ, cầu dao liên động 3 pha… (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥236.527.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥709.587.000 VNĐ )- Thi công phần điện: Di chuyển, Xây dựng ĐZ 35KV, ĐZ 0,4KV, trạm biến áp, lắp dựng cột điện và kéo cáp điện… (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥1.092.830.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥3.278.491.000 VNĐ ). - Thi công phần hạ tầng: san nền, giao thông (vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông, cấp, thoát nước…(Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥392.590.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥1.177.770.000 VNĐ).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.165.841.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp từ 35kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≥10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤110CV - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm, đóng điện bàn giao Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới Đìa Đình - Khu dân cư Nhất Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Chứng chỉ năng lực Hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề KD). II. Năng lực kinh nghiệm: - Về kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; BB nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /BB bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). Trường hợp nhà thầu không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ Cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các TL: BBKT QT thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có Xác nhận của Cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (XN số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. (Đối với Liên danh DT: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với NT độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí (không kiêm nhiệm) và nhà thầu gửi kèm E–HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia TH gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp(tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). IV. Thiết bị thi công chủ yếu: NT gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (cần cẩu, lu, ủi, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thái Thịnh. Địa chỉ: phường Thái Thịnh, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1582 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3148 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ bao đất đồi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3347 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.223,837 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4943 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4943 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | 100m3/1km |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng block M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | VXM M75 dày 2cm đệm móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m2 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông rãnh tam giác M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông khóa hè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông khóa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 10 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4943 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2724 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,412 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 14 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,01 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng block M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 3 | VXM M75 dày 2cm đệm móng block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 4 | Bê tông viên block M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép viên block ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | Bê tông tấm chắn rác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm chắn rác ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công trọng lượng 10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 13 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | tấn |
| 16 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh P=100Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1cấu kiện |
| 19 | Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m3 |
| 20 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 22 | Gạch bê tông M10 xây VXM M75 tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,59 | m3 |
| 23 | Trát mặt trong tường rãnh VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 24 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 26 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,08 | m3 |
| 27 | Đắp bao đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua cọc tre làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,925 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Dây phản quang (WT-02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ + cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác, tôn dày 2ly (KT 70x70x70)cm (245a, 227) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 10 | Mua cột thép đỡ biển f89x1,8; L=3,3m, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo ban đêm 12v sử dụng ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công 3/7 điều khiển ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,552 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1075 | 100m3 |
| F | XÂY DỰNG ĐZ 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,228 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m |
| 3 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2571 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,292 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,38 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | m3 |
| 9 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,36 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m3 |
| 15 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT XÀ, SỨ, ĐƯỜNG DÂY, CỘT VÀ TUYẾN CÁP NGẦM đz 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Bốc dỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,852 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,852 | tấn |
| 6 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,32 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (nội suy NC=1,79) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 10 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,32 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (nội suy NC=1,79) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 14 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (nội suy NC=1,80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 18 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,14 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (ngoại suy NC=1,23) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | tấn |
| 21 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | tấn |
| 22 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,98 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (ngoại suy NC=1,23) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 25 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,87 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (ngoại suy NC=1,23) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 29 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 30 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 34 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 38 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 42 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,09 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | tấn |
| 46 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,25 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | tấn |
| 50 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,86 | kg |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | tấn |
| 53 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | tấn |
| 54 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | kg |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8025 | 10m |
| 59 | ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,025 | m |
| 60 | Dây đồng CU/XLPE/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,058 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1401 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1401 | tấn |
| 67 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,98 | kg |
| 68 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 71 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,04 | kg |
| 72 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 74 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 75 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,18 | kg |
| 76 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 78 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 79 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,03 | kg |
| 80 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 82 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 83 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,19 | kg |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 85 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100kg |
| 86 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 87 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | kg |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 89 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100kg |
| 90 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 91 | Sứ đứng VHĐ35kV+ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 10 sứ |
| 92 | Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | quả |
| 93 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 94 | Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây AC-50mm2-35kV (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | 1km/1 dây |
| 97 | Lắp đặt dây ACSR/XLPE/HDPE-35kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 1km/1 dây |
| 98 | Dây cáp bọc ACSR/XLPE4,3/HDPE1,8-35kV-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,6 | m |
| 99 | Đầu cốt đúc AM50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 100 | Đầu cốt đúc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Đầu cốt đúc M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 102 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 10 đầu cốt |
| 103 | Dây composite định hình buộc cáp cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1km/1 dây |
| 105 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 1km/1 dây |
| 107 | Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 108 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Biển tên cầu dao kích thước 350x510mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Biển tên cáo thị kích thước 360x240mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Biển tên chỉ hướng nguồn điện đến, đi kích thước 160x240mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Biển tên cột ĐZ + cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Biển thông tin người làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Biển báo pha (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Băng dính điện cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 116 | Băng dính điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 118 | Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 119 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 120 | Cát lấp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 122 | Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 123 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 124 | Cát lấp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | 100m |
| 126 | ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m |
| 127 | Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt cáp ngầm 3x70mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 129 | Cáp CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 130 | Làm đầu cáp 35kV, tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 131 | Vận chuyển cột BTLT các loại từ nhà máy đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 132 | Vận chuyển cáp điện, ống nhựa và các vật tư điện từ nhà máy đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| H | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP THÁI THỊNH F | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,63 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 3 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8857 | tấm |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4,chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,115 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 12 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2571 | tấm |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 18 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,917 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 20 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| I | lẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤ KIỆN TBA THÁI THỊNH F | |||
| 1 | Cột NPC.I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột NPC.I-18-190-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt xà đầu trạm X1L-3Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà đầu trạm X1L-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP1-1Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 7 | Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | tấn |
| 8 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao + kẹp giữ ống truyền động mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 9 | Xà đỡ chống sét van + cầu chì mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | tấn |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp và dầm đỡ máy mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 12 | Sàn thao tác mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | tấn |
| 13 | Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Thanh xà đỡ tủ hạ thế và tay xà đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp RC-6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,47 | kg |
| 16 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 10 m |
| 19 | Bốc dỡ xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1415 | tấn |
| 20 | Ống truyền động dao D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng VHĐ35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 cái |
| 23 | Sứ đứng VHĐ35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | quả |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt đúc đồng nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Dây đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 35 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đúc đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đúc đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Biển cáo thị kích thước 240x360mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Biển tên trạm kích thước 500x700mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Nắp chụp chống sét van (màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Nắp chụp cực cầu chì SI Polymer (màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Nắp chụp ty sứ cao thế máy biến áp Polymer (màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Nắp chụp ty sứ hạ thế máy biến áp Polymer (màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP NHÀ MÁY NƯỚC SẠCH THÁI THỊNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,92 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 100m |
| 3 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5143 | tấm |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,834 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| K | lẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TBA NHÀ MÁY NƯỚC SẠCH THÁI THỊNH F | |||
| 1 | Cột NPC.I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà đầu trạm X1L-3Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà đầu trạm X1L-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP1-1Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 6 | Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 7 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao + kẹp giữ ống truyền động mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 8 | Xà đỡ chống sét van + cầu chì mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp và dầm đỡ máy mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4169 | tấn |
| 11 | Sàn thao tác mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2819 | tấn |
| 12 | Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 13 | Hộp chống tổn thất MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Thanh xà đỡ tủ hạ thế và tay xà đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp RC-6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,47 | kg |
| 16 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 10 m |
| 19 | Bốc dỡ xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1415 | tấn |
| 20 | Ống truyền động dao D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng VHĐ35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 cái |
| 23 | Sứ đứng VHĐ35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | quả |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đầu cốt đúc đồng nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Dây đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 31 | Dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đúc đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Biển cáo thị kích thước 240x360mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Biển tên trạm kích thước 500x700mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Nắp chụp chống sét van (màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Nắp chụp cực cầu chì SI Polymer (màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Nắp chụp ty sứ cao thế máy biến áp Polymer (màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Nắp chụp ty sứ hạ thế máy biến áp Polymer (màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV + TBA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ xà néo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép, ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1084 | tấn |
| 4 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 sứ |
| 5 | Tháo dỡ dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | 1km dây |
| 6 | Tháo dỡ máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Tháo dỡ máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 3 pha |
| 9 | Tháo dỡ cầu dao liên động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ (1 pha) |
| 10 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi từ công trình về kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp II, thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; Bê tông móng cột đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; Bê tông chèn chân cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cột đất cấp II, thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; Bê tông móng cột đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; Bê tông chèn chân cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| N | LẮP ĐẶT CỘT, DÂY DẪN VÀ PHỤ KiỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt kèm xà XTĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | kg |
| 5 | Lắp đặt kèm xà XT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,16 | kg |
| 7 | Kẹp hãm dây (KH35-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp đỡ dây 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp hãm dây (KH50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ dây 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Kẹp hãm dây (KH95-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ dây 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x120mm2 (bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | km/dây |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x95mm2 (bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | km/dây |
| 20 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x25mm2 (bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Tháo hạ và lắp lại hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Tháo hạ và lắp lại hộp công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Tháo hạ và lắp lại hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp mới dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 xuống hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | km/dây |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 26 | Lắp mới dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 xuống hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | km/dây |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 28 | Lắp mới dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 xuống hộp công tơ H3p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | km/dây |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 30 | Bổ sung cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 (sau công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | km/dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Bổ sung dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Vào nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | km/dây |
| 34 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (đấu dây đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | km/dây |
| 36 | Tháo hạ và lắp lại cần đèn ngang cột (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 37 | Tháo hạ và lắp lại chóa đèn LED (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Ghíp nhôm bọc 3 bu lông A50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Ghíp GN2 đấu nối vào hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 40 | Đầu cốt đúc AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Đầu cốt đúc AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Biển treo tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| O | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 7,5m/160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | km/dây |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A: Loại chém ngang, kết cấu cơ khí ổ xoay của CDLĐ là loại kết cấu ổ bi, chiều dài dòng rò ≥ 25mm/kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI 35kV - 5A (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 3 pha 320kVA-35/0,4kV (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA-35(22)/0,4kV (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1000A; kích thước KT RxSxC=1,0x0,6x1,6m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-,2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 MCCB tổng 3P 1000A-500V; 04 attomat nhánh 250A-500V; các vật tư khác 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 1000/5A; 01 chuyển mạch, 01 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 200A; kích thước KT RxSxC=0,8x0,5x1,6m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-,2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 MCCB tổng 3P 200A-500V; 01 attomat nhánh 150A-500V; 01 attomat nhánh 3 pha 100A; các vật tư khác 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 200/5A; 01 chuyển mạch, 01 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ủng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đôi |
| 10 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đôi |
| 11 | Vận chuyển bảo quản thiết bị 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | % |
| Q | CHI PHÍ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 100KVA-35(22)/0,4kV (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-35/0,4kV (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| R | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| S | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí cắt điện thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đóng điện bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí nghiệm thu ĐZ35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí nghiệm thu ĐZ0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí nghiệm thu TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48574E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtb. Cấp công trình: cấp IV trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện một hoặc đồng thời cả 03 hạng mục sau:- Cung cấp lắp đặt thiết bị điện: Cung cấp tủ điện hạ thế hợp bộ, cầu dao liên động 3 pha… (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥236.527.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥709.587.000 VNĐ )- Thi công phần điện: Di chuyển, Xây dựng ĐZ 35KV, ĐZ 0,4KV, trạm biến áp, lắp dựng cột điện và kéo cáp điện… (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥1.092.830.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥3.278.491.000 VNĐ ). - Thi công phần hạ tầng: san nền, giao thông (vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông, cấp, thoát nước…(Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥392.590.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥1.177.770.000 VNĐ).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.165.841.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp từ 35kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≥10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích | 1 | |
| 3 | Máy ủi ≤110CV - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≤110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥5T | 1 |
| 5 | Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | ≥5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 70kg | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 23Kw | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | ≥250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi