Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 10:48:00 đến ngày 2022-01-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,467,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị 5.900.000.000 đồng được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính 01 hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự) bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): Đối với hạng mục san nền: có giá trị tối thiểu 410.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình Nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình thoát nước có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình cấp nước: có giá trị tối thiểu 150.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình điện chiếu sáng: có giá trị tối thiểu 540.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình bó vỉa, rảnh vỉa, lát gạch vỉa hè: có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình cắm mốc phân lô: có giá trị tối thiểu 30.000.000 đồng; Đối với hạng mục trồng cây xanh: có giá trị tối thiểu 70.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình điện tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T và giấy đăng ký xe Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm 130-140CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô chuyên dụng tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dụng tưới nước, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình HTKT Khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/09/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 30 người gồm 02 lái máy đào, 01 lái máy ủi; 01 lái máy lu, 01 lái máy cần cẩu, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 01 thợ hàn, 20 thợ kỹ thuật xây dựng. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 9.891,14 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 6.233,85 | 1 m3 |
| B | *\2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn; Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,127 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Cọc |
| 5 | Cắm cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 212 | 1 Cọc |
| 6 | Đào móng cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 28,75 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc | Chương V của E-HSMT | 28,29 | 1 m3 |
| C | *\3- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm; Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 3.620,79 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 601,775 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chương V của E-HSMT | 601,775 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 601,775 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70; Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3.620,79 | 1 m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm; Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 984,38 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 690,73 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 415,36 | 1 m3 |
| 9 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 415,36 | 1 m3 |
| D | *\4- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2.463,27 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.354,75 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5.706,92 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 3.294,14 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 10.270,022 | 1 m3 |
| 6 | Lu nền đường cũ đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 6.104,92 | 1 m2 |
| E | *\5- Hè phố : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 50,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 727,97 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 942,87 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 32,67 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,12 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 31,91 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 44,1 | 1 m |
| 10 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 9,98 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 171,86 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 189,42 | 1 m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,47 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 26,65 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 236,88 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 720,44 | 1 m |
| 17 | Đào móng CPĐD thi công rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 12,57 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,91 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 57,26 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 167,51 | 1 m |
| 21 | Đào móng CPĐD thi công rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 4,58 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 15,36 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 220,6 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 Cái |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | 1 m3 |
| 26 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 27 | Xây bó hè bằng gạch không nung; Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 63,31 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 31,65 | 1 m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm; Lót VXM M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 3.321,86 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông móng lát gạch; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 301,48 | 1 m3 |
| 31 | Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây; Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 9,77 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,05 | 1 m3 |
| 33 | Trồng Cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 523,2 | 1 m2 |
| 34 | Tưới nước b.dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 523,2 | 1 m2 |
| 35 | Đắp đất màu trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 52,32 | 1 m3 |
| F | *\6- Mương thoát nước B600mm : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có; bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,35 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,91 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,02 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng mương; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 125,78 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng chống mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng chống mương; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT giằng chống mương | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1 m |
| 14 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 11,75 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 Cái |
| 16 | Vữa xi măng M100 dày 3cm khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,667 | 1 m2 |
| 17 | Chèn bitum nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 5,3 | 1 m2 |
| G | *\7- HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 394,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 202,93 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 229,311 | 1 m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 39,84 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D400mm | Chương V của E-HSMT | 258 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 113 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 151,5 | 1 m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 84 | 1mối nối |
| 9 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 377 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 424,5 | 1 m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 153 | 1mối nối |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 131,22 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m3 |
| 15 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 62,15 | 1 m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông hố thu; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 65,79 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT hố thu | Chương V của E-HSMT | 555,31 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông giằng hố thu; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép giằng hố thu; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,542 | Tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 3,733 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 3,733 | 1 tấn |
| 23 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 77 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,775 | 1 tấn |
| 26 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,398 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,398 | 1 tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 Cái |
| 29 | Bê tông họng thu nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,11 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn BT họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 127,74 | 1 m2 |
| 31 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m3 |
| 32 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mm | Chương V của E-HSMT | 71,2 | 1 m |
| 33 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 34 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 tấn |
| 35 | Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 31,36 | 1 m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 Cái |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 6,39 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 39 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 2,339 | 1 m3 |
| 40 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 8,12 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông tường đầu tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn BT tường đầu tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,21 | 1 m2 |
| H | *\8- Mương thoát nước thải : | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 38,52 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 122,31 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 991,01 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông giằng mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,31 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng mương; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,316 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT giằng mương | Chương V của E-HSMT | 274,82 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 14,98 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,968 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 90,09 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 431 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 30,5 | 1 m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 11,96 | 1 m2 |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MT-2 | Chương V của E-HSMT | 27 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT; MT-Đ1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 37 | Cột |
| 4 | Tiếp địa hỗn hợp; RC-4 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 46 | Mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 900,975 | Mét |
| 7 | Đai thép buộc + khoá đai | Chương V của E-HSMT | 91 | Bộ |
| 8 | Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 9 | Khoá néo; KN-4x95 | Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| 10 | Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Kẹp răng 1 bulong; KR 95/95 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35 | Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 13 | Hộp chia dây; HCD | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| J | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 860,7 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 174 | Mét |
| 3 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơn | Chương V của E-HSMT | 24 | Cần |
| 4 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | Cần |
| 5 | Đèn đường phố Led-70W | Chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 6 | Kẹp răng hạ thế 1 bulon 95-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16 | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 9 | Khóa đỡ thẳng ABC-25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Khóa néo dây ABC-25 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 11 | Giá móc cáp | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Đai thép buộc + khoá đai | Chương V của E-HSMT | 86 | Bộ |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Sợi |
| L | *\1- Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 302,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá đường ống bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 67,63 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 231,39 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng hố van; Hố van đấu nối | Chương V của E-HSMT | 42,68 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất Hố van; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 35,51 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng Hố van; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,391 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn; vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,246 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga; Hố van Họng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 44,86 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Gia công cốt thép; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình giằng mương, viền đan; CN-06 | Chương V của E-HSMT | 0,358 | Tấn |
| 15 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt; đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 m |
| 16 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn; Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 664,7 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa; Đkính trụ cứu hoả 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích; Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van gai; Đkính van 65mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn; Đkính D160x110x160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn; Đkính D110x110x110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn; Đkính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn; Đkính co 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE; Đường kính cút 63mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm; Đkính ống 110/63mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 27 | Lắp đặt khớp mềm D160 có ngàm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MS van ren; Đkính van 63mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Lđặt măng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn; Đkính nút bịt 63mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 844,7 | m |
| 31 | Lắp đặt BU; Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt mặt bích; Đkính 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Công tác khử trùng ống nước; Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 m |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước; Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 664,7 | 1 m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa; Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa; Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 664,7 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị 5.900.000.000 đồng được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính 01 hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự) bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): Đối với hạng mục san nền: có giá trị tối thiểu 410.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình Nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình thoát nước có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình cấp nước: có giá trị tối thiểu 150.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình điện chiếu sáng: có giá trị tối thiểu 540.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình bó vỉa, rảnh vỉa, lát gạch vỉa hè: có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình cắm mốc phân lô: có giá trị tối thiểu 30.000.000 đồng; Đối với hạng mục trồng cây xanh: có giá trị tối thiểu 70.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình điện tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Máy lu rung >=25T và giấy đăng ký xe Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 12 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 4 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng). | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng). | 1 |
| 16 | Máy rải thảm | Máy rải thảm 130-140CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 17 | Máy san | Máy san | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 19 | Ô tô chuyên dụng tưới nước | Ô tô chuyên dụng tưới nước, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi