Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100908-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220100903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 10:48:00 đến ngày 2022-01-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,467,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị 5.900.000.000 đồng được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính 01 hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự) bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): Đối với hạng mục san nền: có giá trị tối thiểu 410.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình Nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình thoát nước có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình cấp nước: có giá trị tối thiểu 150.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình điện chiếu sáng: có giá trị tối thiểu 540.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình bó vỉa, rảnh vỉa, lát gạch vỉa hè: có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình cắm mốc phân lô: có giá trị tối thiểu 30.000.000 đồng; Đối với hạng mục trồng cây xanh: có giá trị tối thiểu 70.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình điện tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T và giấy đăng ký xe Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm 130-140CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô chuyên dụng tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên dụng tưới nước, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
HTKT Khu dân cư Phù Nam (Cây Sen)
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiến trúc PHĐ + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vạn Xuân. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/09/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 30 người gồm 02 lái máy đào, 01 lái máy ủi; 01 lái máy lu, 01 lái máy cần cẩu, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 01 thợ hàn, 20 thợ kỹ thuật xây dựng. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT9.891,141 m3
2Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT6.233,851 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn; Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,071 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1271 tấn
3Ván khuôn cọc mốc đúc sẵnChương V của E-HSMT461 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcChương V của E-HSMT181 Cọc
5Cắm cọc phân lôChương V của E-HSMT2121 Cọc
6Đào móng cọc phân lôChương V của E-HSMT28,751 m3
7Đắp đất móng cọcChương V của E-HSMT28,291 m3
C *\3- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm; Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT3.620,791 m2
2Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT601,7751 Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầuChương V của E-HSMT601,7751 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km tiếpChương V của E-HSMT601,7751 Tấn
5Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70; Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT3.620,791 m2
6Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm; Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT984,381 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT690,731 m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 15cmChương V của E-HSMT415,361 m3
9Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 15cmChương V của E-HSMT415,361 m3
D *\4- Nền đường :
1Đào đất hữu cơ bằng máy đàoChương V của E-HSMT2.463,271 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT1.354,751 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5.706,921 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT3.294,141 m3
5Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT10.270,0221 m3
6Lu nền đường cũ đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT6.104,921 m2
E *\5- Hè phố :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT50,41 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT727,971 m2
3Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT942,871 m
4Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT32,671 m3
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,121 m3
6Cốt thép bó vỉa đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0181 tấn
7Cốt thép bó vỉa đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0741 tấn
8Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT31,911 m2
9Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT44,11 m
10Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT9,981 m3
11Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT171,861 m2
12Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT189,421 m
13Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT6,471 m3
14Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT26,651 m3
15Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT236,881 m2
16Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT720,441 m
17Đào móng CPĐD thi công rãnh vỉaChương V của E-HSMT12,571 m3
18Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,911 m3
19Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT57,261 m2
20Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT167,511 m
21Đào móng CPĐD thi công rãnh vỉaChương V của E-HSMT4,581 m3
22Bê tông đá xe lăn đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT15,361 m3
23Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵnChương V của E-HSMT220,61 m2
24Lắp đặt tấm đá xe lănChương V của E-HSMT961 Cái
25Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT10,081 m3
26Bù bê tông đá dăm 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,161 m3
27Xây bó hè bằng gạch không nung; Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT63,311 m3
28Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT31,651 m3
29Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm; Lót VXM M100 dày 2cmChương V của E-HSMT3.321,861 m2
30Bê tông móng lát gạch; Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT301,481 m3
31Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây; Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT9,771 m3
32Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT9,051 m3
33Trồng Cỏ lá gừngChương V của E-HSMT523,21 m2
34Tưới nước b.dưỡng thảm cỏ 1 thángChương V của E-HSMT523,21 m2
35Đắp đất màu trồng cỏChương V của E-HSMT52,321 m3
F *\6- Mương thoát nước B600mm :
1Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có; bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,08m3
2Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT3,351 m3
3Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT13,911 m3
4Bê tông giằng mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,021 m3
5Gia công cốt thép giằng mương; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,109Tấn
6Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT125,781 m2
7Bê tông giằng chống mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,021 m3
8Gia công cốt thép giằng chống mương; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,003Tấn
9Ván khuôn BT giằng chống mươngChương V của E-HSMT0,541 m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,51 m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2571 tấn
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1691 tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT26,41 m
14Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT11,751 m2
15Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT331 Cái
16Vữa xi măng M100 dày 3cm khe phòng lúnChương V của E-HSMT0,6671 m2
17Chèn bitum nhựa khe phòng lúnChương V của E-HSMT21 m2
18Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnChương V của E-HSMT5,31 m2
G *\7- HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT394,041 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT202,931 m3
3Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT229,3111 m3
4Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT39,841 m3
5Lắp đặt gối cống D400mmChương V của E-HSMT2581 Cái
6Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT1131 m
7Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT151,51 m
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 400mmChương V của E-HSMT841mối nối
9Lắp đặt gối cống D600mmChương V của E-HSMT3771 Cái
10Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT261 m
11Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT424,51 m
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1531mối nối
13Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT131,221 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT551 m3
15Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT62,151 m3
16Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT12,81 m3
17Bê tông hố thu; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT65,791 m3
18Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT555,311 m2
19Bê tông giằng hố thu; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT7,51 m3
20Gia công cốt thép giằng hố thu; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,542Tấn
21Sản xuất thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT3,7331 tấn
22Lắp dựng thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT3,7331 tấn
23Ván khuôn BT giằng hố thuChương V của E-HSMT771 m2
24Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT61 m3
25Cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7751 tấn
26Sản xuất thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT4,3981 tấn
27Lắp dựng thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT4,3981 tấn
28Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT1001 Cái
29Bê tông họng thu nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT10,111 m3
30Ván khuôn BT họng thu nướcChương V của E-HSMT127,741 m2
31Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,561 m3
32LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mmChương V của E-HSMT71,21 m
33Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,571 m3
34Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,311 tấn
35Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT31,361 m2
36Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT491 Cái
37Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT6,391 m3
38Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,071 m3
39Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT2,3391 m3
40Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT0,491 m3
41Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,481 m3
42Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT8,121 m2
43Bê tông tường đầu tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,071 m3
44Ván khuôn BT tường đầu tường cánhChương V của E-HSMT6,211 m2
H *\8- Mương thoát nước thải :
1Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT38,521 m3
2Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT122,311 m3
3Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT991,011 m2
4Bê tông giằng mương thoát nước; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT16,311 m3
5Gia công cốt thép giằng mương; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,316Tấn
6Ván khuôn BT giằng mươngChương V của E-HSMT274,821 m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT14,981 m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,9681 tấn
9Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT90,091 m2
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT4311 Cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT30,51 m
12Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT61Cái
13Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnChương V của E-HSMT11,961 m2
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột BTLT; MT-2Chương V của E-HSMT27Móng
2Móng cột BTLT; MT-Đ1Chương V của E-HSMT5Móng
3Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0Chương V của E-HSMT37Cột
4Tiếp địa hỗn hợp; RC-4Chương V của E-HSMT12Bộ
5Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2Chương V của E-HSMT46Mét
6Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x95)mm2Chương V của E-HSMT900,975Mét
7Đai thép buộc + khoá đaiChương V của E-HSMT91Bộ
8Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTChương V của E-HSMT58Cái
9Khoá néo; KN-4x95Chương V của E-HSMT53Cái
10Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95Chương V của E-HSMT5Cái
11Kẹp răng 1 bulong; KR 95/95Chương V của E-HSMT16Cái
12Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35Chương V của E-HSMT96Cái
13Hộp chia dây; HCDChương V của E-HSMT21Cái
J ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG XÂY DỰNG MỚI
1Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x25mm2Chương V của E-HSMT860,7Mét
2Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(2x16)mm2Chương V của E-HSMT174Mét
3Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơnChương V của E-HSMT24Cần
4Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôiChương V của E-HSMT5Cần
5Đèn đường phố Led-70WChương V của E-HSMT29Bộ
6Kẹp răng hạ thế 1 bulon 95-25Chương V của E-HSMT4cái
7Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-25Chương V của E-HSMT4cái
8Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16Chương V của E-HSMT58cái
9Khóa đỡ thẳng ABC-25Chương V của E-HSMT8cái
10Khóa néo dây ABC-25Chương V của E-HSMT46cái
11Giá móc cápChương V của E-HSMT54cái
12Đai thép buộc + khoá đaiChương V của E-HSMT86Bộ
13Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độChương V của E-HSMT1Tủ
K PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT12Bộ
2Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT4Sợi
L *\1- Cấp nước sinh hoạt
1Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT302,71 m3
2Đắp bột đá đường ống bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT67,631 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng )Chương V của E-HSMT231,391 m3
4Đào móng hố van; Hố van đấu nốiChương V của E-HSMT42,681 m3
5Đắp đất Hố van; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT35,511 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,711 m3
7Bê tông giằng Hố van; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,3911 m3
8Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn; vữa M200Chương V của E-HSMT0,391 m3
9Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,2461 m3
10Ván khuôn hố ga; Hố van Họng cứu hỏaChương V của E-HSMT44,861 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,451 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT15Cái
13Gia công cốt thép; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,103Tấn
14Lắp dựng thép hình giằng mương, viền đan; CN-06Chương V của E-HSMT0,358Tấn
15LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt; đoạn ống L=6m, dày 8.1mmChương V của E-HSMT1801 m
16Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn; Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5Chương V của E-HSMT664,71 m
17LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6Chương V của E-HSMT0,71 m
18Lắp đặt trụ cứu hỏa; Đkính trụ cứu hoả 100mmChương V của E-HSMT2Cái
19Lắp đặt van mặt bích; Đkính van 100mmChương V của E-HSMT3Cái
20Lắp đặt van gai; Đkính van 65mmChương V của E-HSMT6Cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn; Đkính D160x110x160mmChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn; Đkính D110x110x110mmChương V của E-HSMT8Cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn; Đkính 63mmChương V của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn; Đkính co 110mmChương V của E-HSMT2Cái
25Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE; Đường kính cút 63mmChương V của E-HSMT9Cái
26Lắp đặt nối giảm; Đkính ống 110/63mmChương V của E-HSMT9Cái
27Lắp đặt khớp mềm D160 có ngàmChương V của E-HSMT4Cái
28Lắp đặt MS van ren; Đkính van 63mmChương V của E-HSMT12Cái
29Lđặt măng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn; Đkính nút bịt 63mmChương V của E-HSMT10Cái
30Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V của E-HSMT844,7m
31Lắp đặt BU; Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT12Cái
32Lắp đặt mặt bích; Đkính 110mmChương V của E-HSMT12Cái
33Công tác khử trùng ống nước; Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT1801 m
34Công tác khử trùng ống nước; Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT664,71 m
35Thử áp lực đường ống nhựa; Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT1801 m
36Thử áp lực đường ống nhựa; Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT664,71 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị 5.900.000.000 đồng được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính 01 hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự) bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): Đối với hạng mục san nền: có giá trị tối thiểu 410.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình Nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình thoát nước có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình cấp nước: có giá trị tối thiểu 150.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình điện chiếu sáng: có giá trị tối thiểu 540.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình bó vỉa, rảnh vỉa, lát gạch vỉa hè: có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng; Đối với hạng mục công trình cắm mốc phân lô: có giá trị tối thiểu 30.000.000 đồng; Đối với hạng mục trồng cây xanh: có giá trị tối thiểu 70.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình điện tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
5 Máy lu rung Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
6 Máy lu rung Máy lu rung >=25T và giấy đăng ký xe Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >= 250l2
8 Máy đào Máy đào 2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
12 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
13 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).4
14 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng).1
15 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng).1
16 Máy rải thảm Máy rải thảm 130-140CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
17 Máy san Máy san 1
18 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
19 Ô tô chuyên dụng tưới nước Ô tô chuyên dụng tưới nước, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->