Gói thầu: Gói 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101679-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220101626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 23 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 10:25:00 đến ngày 2022-01-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,093,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.334121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước có công suất ≥0,75Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói 02: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thượng Kiệm, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn
23 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc công trình văn hóa; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ GIẢI
1Hạ giải đồ thờ, nội thấtTheo yêu cầu của HSTK1toàn bộ
2Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Theo yêu cầu của HSTK141 Con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcTheo yêu cầu của HSTK126,411m
4Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 2)Theo yêu cầu của HSTK70,99981m2
5Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)Theo yêu cầu của HSTK252,26121m2
6Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m)Theo yêu cầu của HSTK9,94681m3
7Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Theo yêu cầu của HSTK73,72341m3
8Hạ giải nền - Đá viên, đá tảng ( Dày Theo yêu cầu của HSTK1,48471m3
B HẠNG MỤC: HỆ CỘT
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DTheo yêu cầu của HSTK2,77811m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DTheo yêu cầu của HSTK0,9261m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo yêu cầu của HSTK0,3858m3
4Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DTheo yêu cầu của HSTK5,13231m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo yêu cầu của HSTK0,8399m3
6Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DTheo yêu cầu của HSTK1,60271m3
C HẠNG MỤC: VÌ KÈO 1
1Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,06911m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,081m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo yêu cầu của HSTK0,04m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,01111m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo yêu cầu của HSTK0,0055m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,21671m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,01111m3
8Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,10041m3
9Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo yêu cầu của HSTK0,0502m3
10Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,11521m3
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối mộngTheo yêu cầu của HSTK0,05761m3
D HẠNG MỤC: VÌ KÈO 2
1Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,06911m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,06811m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,30621m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,07181m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03591m3
6Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,3521m2
7Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK1,25081m2
8Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03131m3
9Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,19671m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,04921m3
11Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,21111m3
12Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,05281m3
13Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,53551m2
E HẠNG MỤC: VÌ KÈO 3
1Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,06911m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,06811m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,23441m3
4Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,15551m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03891m3
6Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,3521m2
7Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK1,25081m2
8Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03131m3
9Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,19671m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,04921m3
11Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,21111m3
12Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,05281m3
13Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,53551m2
F HẠNG MỤC: VÌ KÈO 4
1Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,06911m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,06811m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,23441m3
4Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,15551m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03891m3
6Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,3521m2
7Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK1,25081m2
8Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03131m3
9Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,19671m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,04921m3
11Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,21111m3
12Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,05281m3
13Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,53551m2
G HẠNG MỤC: VÌ KÈO 5
1Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,06911m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,06811m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,30621m3
4Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03591m3
5Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,3521m2
6Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK1,25081m2
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03131m3
8Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,19671m3
9Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,09841m3
10Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,21111m3
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,05281m3
12Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,53551m2
H HẠNG MỤC: VÌ KÈO 6
1Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,06911m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,081m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,041m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,22781m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,0111m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,10041m3
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,05021m3
8Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,11521m3
9Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,05761m3
I HẠNG MỤC: VÌ KÈO 7
1Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,01111m3
2Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,06521m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03261m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,01891m3
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,15731m3
6Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07871m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03951m3
J HẠNG MỤC: VÌ KÈO 8
1Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,01111m3
2Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,06521m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03261m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,01891m3
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,15731m3
6Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07871m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03951m3
K HẠNG MỤC: VÌ KÈO 9
1Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,01111m3
2Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,06521m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03261m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,01891m3
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,15731m3
6Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07871m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03951m3
L HẠNG MỤC: VÌ KÈO 10
1Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,01111m3
2Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,06521m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,03261m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,01891m3
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,15731m3
6Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,07871m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03951m3
M HẠNG MỤC: VÌ KÈO 11
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,00421m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,00251m3
3Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,02771m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,02531m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,01261m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,11551m3
7Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,01391m3
8Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,0071m3
9Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,09781m3
10Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,11811m3
11Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,03541m3
12Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,38881m2
13Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03991m3
14Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,021m3
15Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03991m3
16Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,3991m2
N HẠNG MỤC: VÌ KÈO 12
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,00421m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,00251m3
3Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,02771m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,02531m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,01261m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,12951m3
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,01121m3
8Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,01391m3
9Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,09781m3
10Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,19891m3
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,09941m3
12Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,38881m2
13Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03991m3
14Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,021m3
15Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03991m3
O HẠNG MỤC: VÌ KÈO 13
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,00421m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,00251m3
3Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,02771m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,02531m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,01261m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,12951m3
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,02231m3
8Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,09781m3
9Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,19891m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,09941m3
11Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,38881m2
12Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03991m3
13Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,021m3
14Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03991m3
15Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,3991m2
P HẠNG MỤC: VÌ KÈO 14
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,00421m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,00251m3
3Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,02771m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,02531m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,01261m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,12951m3
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,01121m3
8Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,09781m3
9Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,19891m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,09941m3
11Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,38881m2
12Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03991m3
13Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản.Theo yêu cầu của HSTK0,021m3
14Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03991m3
Q HẠNG MỤC: VÌ KÈO 15
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,13321m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,21011m3
3Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,351m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,21731m3
5Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK1,38281m2
6Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK4,50191m2
R HẠNG MỤC: VÌ KÈO 16
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,13321m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,21011m3
3Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,351m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,35111m3
5Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK1,38281m2
6Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK5,62431m2
S HẠNG MỤC: VÌ KÈO 17
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,00421m3
2Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK1,381m2
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,05921m3
4Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,581m2
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,05771m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,02011m3
T HẠNG MỤC: VÌ KÈO 18
1Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,00421m3
2Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK1,09041m2
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Các hình thức khácTheo yêu cầu của HSTK0,54521m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,05921m3
5Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơnTheo yêu cầu của HSTK0,291m2
6Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpTheo yêu cầu của HSTK0,05771m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,02011m3
8Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK2,80661m3
9Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK1,11491m3
10Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK3,20381m3
11Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,54551m3
12Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK4,9621m3
13Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1,00681m3
14Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,08591m3
15Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK1,06581m3
16Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,18441m3
17Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,50411m3
18Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,23081m3
19Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,03191m3
U HẠNG MỤC: CỬA ĐI D1 (01 BỘ)
1Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,14521m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,08481m3
3Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu của HSTK0,4041m2
V HẠNG MỤC: CỬA ĐI D2 (04 BỘ)
1Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,53371m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,28621m3
3Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu của HSTK1,27361m2
W HẠNG MỤC: CỬA ĐI D3 (01 BỘ)
1Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,1221m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,07531m3
3Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu của HSTK0,30011m2
X HẠNG MỤC: CỬA ĐI D4 (02 BỘ)
1Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,29941m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,15291m3
3Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu của HSTK0,60021m2
Y HẠNG MỤC: CỬA ĐI D5 (01 BỘ)
1Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,17461m3
2Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo yêu cầu của HSTK1,49m2
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,07531m3
4Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu của HSTK0,30241m2
Z HẠNG MỤC: CỬA ĐI D6 (02 BỘ)
1Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,11461m3
2Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK0,05461m3
3Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu của HSTK0,12361m2
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyTheo yêu cầu của HSTK24,19721m3
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK2,79751m3
AA HẠNG MỤC: CÁC CẤU KIỆN GỖ KHÁC
1Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK1,76331m3
2Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhTheo yêu cầu của HSTK11,8211m3
3Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK4,37591m3
4Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khungTheo yêu cầu của HSTK181 hệ khung, bộ vì
5Căn chỉnh, định vị lại Hệ máiTheo yêu cầu của HSTK121 hệ khung, bộ vì
AB HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK47,7351m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu của HSTK25,2m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu của HSTK22,5351m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK47,7351m3
5Phòng mối nềnTheo yêu cầu của HSTK821m2
6Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK146m2
7Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Ngâm tẩm 1m3 bằng bể ngâmTheo yêu cầu của HSTK9,1131m3
8Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1.065,3636m2
9Diệt nấm mốcTheo yêu cầu của HSTK1.065,3636m2
AC HẠNG MỤC: NỀ - NGÕA
1Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồTheo yêu cầu của HSTK3,1799m3
2Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồTheo yêu cầu của HSTK7,7374m3
3Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Theo yêu cầu của HSTK1,4847m3
4Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Theo yêu cầu của HSTK0,3977m3
5Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo yêu cầu của HSTK0,6052m3
6Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo yêu cầu của HSTK2,3364m3
7Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu của HSTK208,1m2
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu của HSTK132,06m
9Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lênTheo yêu cầu của HSTK118,8541m2
10Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu của HSTK528,24m
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiTheo yêu cầu của HSTK12,02951m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiTheo yêu cầu của HSTK309,55581m2
13Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu của HSTK326,41m
14Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaTheo yêu cầu của HSTK101 hiện vật
15Lắp dựng Các con thú khác trên nócTheo yêu cầu của HSTK101con
16Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daTheo yêu cầu của HSTK6,281 m2
17Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn Theo yêu cầu của HSTK6,281m2
18Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu của HSTK96,21m
19Ô thoáng hoa chanh Đệ Nhất:Theo yêu cầu của HSTK6viên
20Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo yêu cầu của HSTK2,2963m3
21Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu cầu của HSTK18,227m2
AD HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE (ĐÃ BAO GỒM KHẤU HAO)
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK10,982m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,156m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,3456100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0691tấn
5Bu lông m16Theo yêu cầu của HSTK64cái
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK5,544m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0544100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0554100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK2,4708tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK1,7907tấn
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,1623tấn
12Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSTK0,378tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK2,4708tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK1,7907tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,1623tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu của HSTK0,378tấn
17Bu lông vì kèoTheo yêu cầu của HSTK18cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK3,4343100m2
19Bạt che xung quanh nhà bao cheTheo yêu cầu của HSTK409,85m2
20Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,4343m2
21Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,8018tấn
22Đào móng cột, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK5,438m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK5,544m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,1098100m3
AE HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK201,8464m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,4228100m3
AF HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK35,3034m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK78,0034m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK12,59m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,0135m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK28,4895m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,5778m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0596100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK17,3398m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,0509100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2237tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,7819tấn
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,7554100m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK47,1011m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSTK262,092m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSTK248,3984m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK510,4904m2
AG HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK10bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu của HSTK10bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
4Đèn lồng gỗ kính(khung,vỏ)Theo yêu cầu của HSTK7bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu của HSTK7bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK18cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK15hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK200m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK50m
11Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK600m
12Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK25m
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK150m
14Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
15Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4bộ
16Bình chữa cháy xách tay MT3Theo yêu cầu của HSTK8Bình
17Bình chữa cháy xách tay MFZ4Theo yêu cầu của HSTK4Bình
AH CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là 371.600.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.334121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (công trình tôn giáo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước có công suất ≥0,75Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->