Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình đường số 5, huyện Tiểu Cần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226573-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình đường số 5, huyện Tiểu Cần |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 10:22:00 đến ngày 2022-01-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,327,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, đường bộ) hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, đường bộ) hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Bảo hộ lao động/an toàn lao động) có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Vật liệu xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (kinh tế xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bánh hơi 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung: Lực rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | San nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô, sức nâng 6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 3,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Sà lan trọng tải: 200T-400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình đường số 5, huyện Tiểu Cần Đường số 5, huyện Tiểu Cần 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Toàn bộ tài liệu yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3614418, Fax: 0294.3614418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Đường Lê Lợi, P1, TP Trà Vinh, điện thoại: 0294 3852 570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnhTrà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công Tác Chuẩn Bị Thi Công | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 12 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,45 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 15 | m3 | |
| B | Kết Cấu Chính | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 17,1167 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,5081 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 122,8966 | tấn | |
| 4 | Gia công cột bằng thép dẹp cọc | 15,5264 | tấn | |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | 43,0181 | tấn | |
| 6 | Trải vải ni lông | 18,408 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 38,3264 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 736,32 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm ( Cọc Thử ) | 0,78 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 6,24 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm ( Cọc Xiên ) | 14,04 | 100m | |
| 12 | Đào đất thi công mố | 2,0736 | 100m3 | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 5,616 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 18,106 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 4,0877 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,7062 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 8,2313 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 5,6441 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 199,998 | m3 | |
| 20 | Đắp đất thi công mố | 0,9902 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2954 | 100m3 | |
| 22 | Vữa XM M100, PCB40 | 14,28 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4616 | 100m2 | |
| 24 | Trải vải ni lông | 1,3477 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0678 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 3,5623 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | 0,0543 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 39,552 | m3 | |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 14,676 | m2 | |
| 30 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 31 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 1,44 | 100m | |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 9,1316 | tấn | |
| 33 | Khâu hao thép hình | 1,234 | tấn | |
| 34 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 0,78 | 100m | |
| 35 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm ( cọc xiên ) | 12,48 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 11,7 | 100m | |
| 37 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 6,56 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 3,9051 | 100m2 | |
| 39 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | 0,7232 | tấn | |
| 40 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | 6,8243 | tấn | |
| 41 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | 19,3506 | tấn | |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 318,792 | m3 | |
| 43 | Đóng cọc thép hình I360 ngập trong đất | 8,856 | 100m | |
| 44 | Đóng cọc thép hình I360 không ngập trong đất | 8,424 | 100m | |
| 45 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 17,28 | 100m | |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,9836 | tấn | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 132,48 | m3 | |
| 48 | Khâu hao thép hình | 6,4096 | tấn | |
| 49 | Bu lông D16 | 108 | cái | |
| C | Kết Cấu Phần Trên | |||
| 1 | Dầm BTTA I33 | 21 | dầm | |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm >15T | 21 | cái | |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su | 42 | cái | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,1623 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 4,0556 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | 3,8283 | tấn | |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | 66,15 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch sikadur 732 | 66,15 | m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 45,864 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,31 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | 0,0011 | tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,3552 | tấn | |
| 13 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | 0,2727 | tấn | |
| 14 | Gia công kết cấu thép ống | 0,2682 | tấn | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0508 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 12,918 | m3 | |
| 17 | Nhựa đường | 0,036 | m3 | |
| 18 | Vữa không co ngót Sika Grout 214-11 | 0,324 | m3 | |
| D | Bản Mặt Cầu - Gờ Lan Can | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt cầu | 15,012 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 7,5802 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | 26,6402 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 213,84 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 45,118 | m3 | |
| 6 | Sơn Lan Can | 507,15 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thầm mặt cầu bằng dung dịch Flinkote | 1.188 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 150mm | 0,456 | 100m | |
| 9 | Quét dung dịch sikadur 732 | 12,168 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 46,8 | m | |
| 11 | Keo Epoxy | 3,724 | lít | |
| 12 | Vữa không co ngót Sika Grout 214-11 | 1,02 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0833 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,2722 | tấn | |
| E | Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Lan Can Thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép ống | 4,087 | tấn | |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,908 | tấn | |
| 3 | Bu lông U-M22x640 | 440 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt lan can | 64,8 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 54,5 | m3 | |
| F | Lắp Đặt Biển Báo | |||
| 1 | Biển báo phản quang đường thủy | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 3 | Biển báo tên cầu | 2 | cái | |
| 4 | Biển báo tải trọng ( biển tròn ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 9,9 | m2 | |
| G | Hệ Thống Chiếu Sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Lea 150W | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng | 8 | cái | |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0006 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | 0,0462 | tấn | |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,1736 | tấn | |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1123 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | 1,98 | 100m | |
| 8 | Dây cáp điện CVV-2x2,5mm2 | 261 | m | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,488 | m3 | |
| H | Đường Vào Cầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | 1,4304 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài Cừ tràm L=4,5m D ngọn 5-6cm | 56,16 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn | 1,5605 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 46,814 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 46,814 | m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 31,82 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 63,64 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,25 | m3 | |
| 9 | Trát vữa xi măng M75 trét mạch đan lục giác | 15,909 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép | 14,6856 | 100m2 | |
| 11 | Trải vải ni lông | 6,3638 | 100m2 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 6.119 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | 9,504 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 80mm | 1,408 | 100m | |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước | 95,04 | m2 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất móng chân khay | 0,7022 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp tường hộ lan | 91,8 | m | |
| 18 | Lắp đặt tường hộ lan | 91,8 | m | |
| 19 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 51,738 | m3 | |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 12,8026 | 100m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,6783 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 6,0708 | 100m3 | |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,0236 | 100m3 | |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 9,6026 | 100m2 | |
| 25 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 9,6026 | 100m2 | |
| 26 | Cung cấp đất dính | 2.617,9208 | m3 | |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 23,7993 | 100m3 | |
| I | Phần đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 375,381 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 25,2 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 347 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 15 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 467,86 | m3 | |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | 87 | cây | |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | 87 | gốc | |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 36 | cây | |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 36 | gốc | |
| 10 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | 40 | bụi | |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m D ngọn 4,5 -4,9cm | 217,3232 | 100m | |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 35,3272 | 100m3 | |
| 13 | Đất dính | 16.800,9006 | m3 | |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 188,0627 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 143,7075 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 113,0231 | 100m3 | |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 211,7913 | 100m2 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 37,755 | 100m3 | |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | 188,7729 | 100m2 | |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 188,7729 | 100m2 | |
| J | Biển Báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo | 44 | bộ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,186 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,64 | m3 | |
| K | Cọc Tiêu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3039 | tấn | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,9 | m3 | |
| 3 | Sơn gốc dầu trằng - đỏ | 51,388 | m2 | |
| 4 | Trải vải ni lông | 0,1914 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,435 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,28 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,236 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 116 | 1 cấu kiện | |
| L | Phân Dãy Phân Cách | |||
| 1 | Ván khuôn móng | 0,005 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,0653 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,452 | m3 | |
| M | Phần Cống 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,2947 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất thi công cống | 0,8081 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,1271 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,95 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,7062 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 38,808 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm | 21 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | 20 | mối nối | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 72,3492 | 100m | |
| 10 | Đào đất thi công cống | 0,3109 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 0,0384 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,886 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đầu cống | 1,2393 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | 18,49 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,6249 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,9523 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 23,6925 | 100m | |
| 18 | Đất dính | 48,906 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T | 0,4446 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m D ngọn 4,2-5,0cm | 7,696 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn | 0,75 | 100m | |
| 22 | Kẽm buộc | 6,926 | kg | |
| 23 | Đào thanh thải dòng chảy | 0,4446 | 100m3 | |
| N | Phần Cống 2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5943 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất thi công cống | 0,2419 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,05 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,304 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,22 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,968 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 5 | mối nối | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 19,116 | 100m | |
| 10 | Đào đất thi công cống | 0,3109 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 0,0384 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,886 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đầu cống | 1,0236 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | 16,78 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,5564 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,8794 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 23,6925 | 100m | |
| 18 | Đất dính | 37,539 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T | 0,3413 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m D ngọn 4,2-5,0cm | 9,36 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn | 0,75 | 100m | |
| 22 | Kẽm buộc | 6,926 | kg | |
| 23 | Đào thanh thải dòng chảy | 0,3413 | 100m3 | |
| O | Phần Cống 3 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6949 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất thi công cống | 0,2624 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,054 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,584 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,238 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,728 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 6 | mối nối | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 20,736 | 100m | |
| 10 | Đào đất thi công cống | 0,1763 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 0,0268 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,204 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đầu cống | 0,6524 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | 9,972 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,3398 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,5788 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 13,122 | 100m | |
| 18 | Đất dính | 27,456 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T | 0,2496 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m D ngọn 4,2-5,0cm | 4,2624 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn | 0,36 | 100m | |
| 22 | Kẽm buộc | 3,836 | kg | |
| 23 | Đào thanh thải dòng chảy | 0,2496 | 100m3 | |
| P | Phần Cống 4 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7891 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất thi công cống | 0,4738 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,0451 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,996 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,2446 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,978 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | 6 | mối nối | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 24,1947 | 100m | |
| 10 | Đào đất thi công cống | 0,5429 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 0,0584 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,786 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đầu cống | 1,5666 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | 26,732 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,8828 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,3824 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 41,9175 | 100m | |
| 18 | Đất dính | 66,414 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T | 0,6038 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m D ngọn 4,2-5,0cm | 13,616 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn | 1,15 | 100m | |
| 22 | Kẽm buộc | 12,254 | kg | |
| 23 | Đào thanh thải dòng chảy | 0,6038 | 100m3 | |
| Q | Phần Cống 5 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6628 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất thi công cống | 0,2009 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,0416 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,744 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,184 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,448 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 15,876 | 100m | |
| 10 | Đào đất thi công cống | 0,2181 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 0,0304 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,726 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đầu cống | 0,742 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | 11,704 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,4063 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,6317 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 16,4025 | 100m | |
| 18 | Đất dính | 19,008 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T | 0,1728 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m D ngọn 4,2-5,0cm | 5,328 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn | 0,45 | 100m | |
| 22 | Kẽm buộc | 4,796 | kg | |
| 23 | Đào thanh thải dòng chảy | 0,1728 | 100m3 | |
| R | Phần Cống 6 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,504 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất thi công cống | 0,0974 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,0416 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,744 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,184 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,448 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 15,876 | 100m | |
| 10 | Đào đất thi công cống | 0,1949 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 0,0284 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,436 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đầu cống | 0,714 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | 6,854 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,3644 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,5961 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 14,58 | 100m | |
| 18 | Đất dính | 16,896 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T | 0,1536 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m D ngọn 4,2-5,0cm | 4,736 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn | 0,4 | 100m | |
| 22 | Kẽm buộc | 4,262 | kg | |
| 23 | Đào thanh thải dòng chảy | 0,1536 | 100m3 | |
| S | Phần Cống 7 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2701 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất thi công cống | 0,2624 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,054 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,584 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,328 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,528 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 6 | mối nối | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 20,736 | 100m | |
| 10 | Đào đất thi công cống | 0,2413 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 0,0324 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,9 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đầu cống | 0,754 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | 11,908 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,4008 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,6483 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3 L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm | 18,225 | 100m | |
| 18 | Đất dính | 16,5 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T | 0,15 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m D ngọn 4,2-5,0cm | 5,92 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn | 0,5 | 100m | |
| 22 | Kẽm buộc | 5,328 | kg | |
| 23 | Đào thanh thải dòng chảy | 15 | 100m3 | |
| T | Di dời | |||
| 1 | Ống nước | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, đường bộ) hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựn | 2 | 02 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, đường bộ) hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | : 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | 02 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Bảo hộ lao động/an toàn lao động) có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng | 2 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Vật liệu xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (kinh tế xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình đường giao thông cấp III cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Đào đất | 3 |
| 2 | Máy đầm bánh hơi 9T | Lu lèn | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Lu lèn | 3 |
| 4 | Máy lu rung: Lực rung 25 tấn | Lu lèn | 2 |
| 5 | Máy ủi 110cv | Ủi đất, đá | 2 |
| 6 | Máy san 108cv | San nền | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô, sức nâng 6,0 T | Cẩu, chuyên chở | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Tưới nước | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 3,5 T | Đóng cọc | 2 |
| 10 | Sà lan trọng tải: 200T-400T | Vận chuyển | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Đóng | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Nén khí | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông 1,5kw | Đầm bê tông | 4 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt thép | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 4 |
| 17 | Máy hàn 23Kw | Hàn thép | 4 |
| 18 | Ván khuôn thép (m2) | Ván khuôn | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi